MA TRẬN ĐỀ G Phương trình bậc nhất một ẩn.. các quy tắc.. ĐỀ KIỂM TRA : I/ Phần trắc nghiệm : 3.5điểm Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
Trang 10 1 2 -1
Phòng GD&ĐT Minh Long
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A MA TRẬN ĐỀ
G
Phương trình bậc nhất
một ẩn Cách giải
1 0.5
1
0.5
PT tích, PT có dấu giá
trị tuyệt đối, PT đưa
được về dạng PTBN
1 0.5
2 2.0
3 2.5
BĐT, BPT bậc nhất
một ẩn và cách giải
các quy tắc
1 0.5
1 0.5
2 1.0
Hình tính tứ giác, đoạn
thẳng tỉ lệ, tam giác đ/
dạng hình không gian
1 0.5
1 0.5
1 0.5
2 2.5
5 4.0
Giải toán bằng cách lập
phương trình
1
2.0
3
3.0
5
5.0
12 10.0
B ĐỀ KIỂM TRA :
I/ Phần trắc nghiệm : (3.5điểm)
Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 7 – x = 5 – x B 1
x + 5 = 4
C ax + b = 0 D 1 – 4x = 6x – 2
Câu 2 : Tập nghiệm của phương trình 1 (4 ) 0
A 1
3
−
B { }4 C 1; 4
3
−
1
; 4 3
−
Câu 3 : Nếu a > b thì :
A 2a > 3b B 3a + 1 > 3b + 1
C a + 2 > b + 3 D – a > – b
Câu 4 : Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :
Trang 2]//////////////
A x – 2 ≥ 0 B x – 2 ≤ 0
C x – 2 > 0 D x – 2 < 0
Câu 5 : Hình bình hành là một tứ giác :
A Có hai đường chéo bằng nhau
B Có hai đường chéo vuông góc
C Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 6 : Cho hình vẽ sau
5
4
6
x
y O
C
A D
B
Biết : AC // BD , OA = 4 cm ; AB = 6 cm
CD = 5 cm
Số đo của đoạn thẳng OC là :
A 10
3 cm B 4,8 cm
C 7,5 cm D 3 cm
Câu 7 :
3cm
5cm 4cm 5cm
A
B
C
A'
B'
C'
Cho một lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
Có các kích thước ghi trong hình vẽ bên Diện tích xung quanh của nó là :
A 60 cm2 B 75 cm2
C 100 cm2 D 35 cm2
II/ Phần tự luận : (6.5điểm)
Câu 8 : (2.0đ) Giải các phương trình sau :
a/ 3 5 1 1
x x+
− = +
b/ 4x + 1 = 2x+3
Câu 9 : (2.0đ) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 8 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và
giảm mẫu số đi 3 đơn vị thì được một phân số mới bằng 5
6 Tìm phân số ban đầu
Câu 10 : (2.5đ) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Chứng
minh rằng :
a/ AH AD = AE AC
b/ Hai tam giác AHB và EHD đồng dạng với nhau
C Đáp án và biểu điểm :
Trang 3I Phần trắc nghiệm : Mỗi lựa chọn đúng được 0.5 điểm
II Phần tự luận :
Câu 8 : Giải các phương trình :
a/ 3 5 1 1
x x+
0.5đ ⇔ 90 – 15 x = 40 + 10x ⇔50 = 25x ⇔x = 2 0.5đ b/ 4x + 1 = 2x+3 (1)
Ta có : 2x+3 = 2x + 3 khi x ≥ 3
2
−
Và 2x+3 = - 2x – 3 khi x < 3
2
Với x ≥ 3
2
− thì (1) có dạng : 4x + 1 = 2x + 3 ⇔ x = 2 (thoả mãn) Với x < 3
2
− thì (1) có dạng : 4x + 1 = - 2x – 3 ⇔ x = 2
3
− (loại) Vậy tập nghiệm của PT (1) là : S = {2} 0.5đ
Câu 9 :
Gọi x là tử số (x ∈ Z) thì mẫu số là x + 8 Phân số cần tìm là :
8
x
Sau khi tăng tử số và giảm mẫu số được phân số mới là : 3
5
x x
+
Theo đề ta có phương trình : 3
5
x x
+ + =
5
Giải ra ta có : x = 7
Vậy phân số ban đầu là : 7
Câu 10 :
Hình vẽ đúng
0.5đ
a/ ∆ AHE ∽∆ ACD (g.g) => AH AE
=> AH AD = AE AC 0.5d
b/ ∆ AHE ∽∆ BHD (g.g) => AH HE
Lại có : ·AHB EHD= · (đối đỉnh)
H
A
D
E
Trang 4Vậy : ∆ AHB ∽∆ EHD (c.g.c) 0.5đ
***********o0o**********