1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK II ( MT + ĐÁ)

4 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. 14 tiết Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế.. 18 tiết Biết tính ∆ Và biết dựa vào đó để nhận biết pt có hai

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 9 THCS

TRƯỜNG THCS KHÓA BẢO NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hệ hai

phương trình

bậc nhất hai

ẩn

( 14 tiết)

Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu

Số điểm

Số câu 1

Số điểm 1,5

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu 1 1,5điểm=.15.%

2 Phương

trình bậc hai

một ẩn x: a x 2 +

bx +c=0 (a0)

và hệ thức Vi

Et.

(18 tiết)

Biết tính ∆

Và biết dựa vào đó để nhận biết pt

có hai nghiệm pb, nghiệm kép, vô nghiệm.

Giải phương trình bậc hai một ẩn

Biết giải bài toán bằng cách lập phương trình

Biết tìm đk tham số để có một hệ thưc

về nghiệm.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 2

Số điểm 3

Số câu 1

Số điểm 0,5

Số câu

Số điểm

Số câu 4 4,5điểm=.45.%

3 Góc với

đường tròn

(24 tiết)

Biết được

tứ giác nội tiếp

Vận dụng được định lí vào việc chứng minh

và tính toán các bài toán đơn giản về mỗi liên hệ giữa góc- cung-dây.

Tính được diện tích hình quạt và các hình liên quan

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ

%

4.Hình

trụ,hình nón,

hình cầu

(9 tiết)

Biết tính diện tích xung quanh của hình trụ

.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu.1 1điểm=.10.%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 2

20 %

Số câu 4

Số điểm 5.5 55%

Số câu 2

Số điểm1.5 15%

Số câu1

Số điểm1 10%

Số câu10 10điểm=100.%

PHÒNG GD & ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 9 THCS

TRƯỜNG THCS KHÓA BẢO NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm

A(2;-3) và B(-1;3)

Bài 2: (2,5 điểm) Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Giải phương trình (1) khi m = 2

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1) Đặt A = x12+ x22

Chứng minh A = 4m2 - 4m + 2

Bài 3: (2,0 điểm) Hai xe cùng khởi hành một lúc từ thành phố A đến thành phố B

cách nhau 120 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 5 km/h nên đến B sớm

hơn 20 phút Tính vận tốc của mỗi xe?

Bài 4: (1,0 điểm) Một hình trụ có chiều cao h = 10cm, bán kính đường tròn đáy r =

5cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Bài 5: (3,0 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ các tiếp tuyến AB , AC

với đường tròn ( B , C là các tiếp điểm )

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn

b) Kẻ cát tuyến ADE cắt đường tròn tại D và E Chứng minh : AB.AC = AD.AE

c) Tính diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ ¼BDC

( Biết 2AB = R 3

2 cm )

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 9

NĂM HỌC 2010 - 2011

1 Vì đồ thị hàm số đi qua A(2;-3) nên:

2a + b = - 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B(-1;3) nên:

-a + b = 3

3

a b

a b

+ = −

− + =

 Giải hệ ta được a = -2; b = 1

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,75đ

2 a) ∆ = (-m)2 - (2m - 1) = m2 - 2m + 1 = (m - 1)2 ≥ 0

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

0,75đ 0,25đ b) Với m = 2

(1) x2 – 4x + 3 = 0

Ta có a + b + c = 1 + (-4) + 3 = 0

=> x1 = 1; x2 = 3

0,25đ 0,75đ c) x12+ x22 = (x1 + x2 )2 - 2x1x2

= (-2m)2 - 2(2m - 1)

= 4m2 - 4m + 2

0,25đ

0,25đ

3 Gọi vận tốc xe thứ nhất là x ( km/h) , x > 0

Lúc đó vận tốc xe thứ hai là: x + 5 (km/h)

Thời gian xe thứ nhất đi: 120

x (h) Thời gian xe thứ hai đi: 120

5

x+ (h)

Ta có phương trình: 120

x - 120

5

x+ =

1 3

Giải phương trình ta được: x1 = 40 và x 2 = -45

Kết luận : Vận tốc xe thứ nhất là 45 km/h, vận tốc xe thứ hai là 40 km/h

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,75đ 0,25đ

4 Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = 2πrh = 2.π.5.10 = 100π ; 314 (cm2) 1 đ

5

a) Xét tứ giác ABOC có:

·ABO= 90 0 (t/c)

ACO= (t/c)

Suy ra : ·ACO ABO+· = 180 0

⇒ Tứ giác ABOC nội tiếp

(0,25 đ) (0,25 đ)

(0,25 đ) (0,25 đ)

b) Chứng minh : AB 2 = AD.AE : (1,5đ)

Chứng minh được:

D B

C

I A

E

Trang 4

∆ ABD ∆ AEB :

=> AB AD

AE = AB

=> AB 2 = AE.AB

(0,5đ) (0,25đ)

c) SABOC = 2SABO = 2.1

2R R = R

Ta có Tg·BOA = R :R = => ·BOA = 600

= =

S = SABOC - SqBOC =R - = (3 3 ) 2

3

R

π

0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Ngày đăng: 31/10/2015, 18:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu - ĐỀ THI HK II ( MT + ĐÁ)
Hình c ầu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w