1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an KS lan 1chuan.doc

4 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các chất Ag, Cu, Al, CO2 Chất nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3... Khuấy đều dung dịch một thời gian sau đó đem lọc ta thu đợc 22,56 gam chất rắn A và d

Trang 1

Phòng GD lục nam đáp án

Câu 1 ( 4 điểm )

1: Lấy 600 gam dung dịch bão hoà CaCl2 ở 20oC đem nung nóng để làm bay hơi bớt

50 gam nớc, phần còn lại đợc làm lạnh về 20oC Hỏi có bao nhiêu gam tinh thể CaCl2.6H2O

đã kết tinh? Biết độ tan của CaCl2 ở 20oC là 74,5 gam

2 Cho các chất Ag, Cu, Al, CO2 Chất nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3 Viết PTPƯ

1 Ta có: Trong 100+74,5 =174,5g dung dịch CaCl2 có 74,5g CaCl2

Vậy 600g dung dịch có ?

⇒ 2 600.74,5 256,16( )

174,5

CaCl

m = = gm H O2 =600 256,16 343,84( )− = g

0,5

Sau khi đun nóng, lợng H2O bay hơi 50 gam nên lợng H2O còn lại là:

343,84 – 50 = 293,84(g) 0,25

Khi hạ nhiệt độ về 20 0 C: Gọi a(g) là số gam CaCl 2 6H 2 O thoát ra (0<a<600)

⇒số gam CaCl2 thoát ra là 111. 0,507 ( )

219

a

a g

≈ số gam H2O thoát ra là

a - 0,507a = 0,493a (g)

0,5

⇒Số gam H2O còn lại là: 293,84 – 0,493a (g)

⇒Số gam CaCl2 còn lại là: 256,16 – 0,507a (g)

Cứ 100 gam H 2 O thì có 74,5 gam CaCl 2

0,25

293,84 0, 493a =256,16 0,507a

a = 266,6 gam

0,5

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Hoặc CO2 + NaOH → NaHCO3

0,5

- Chất tác dụng với dung dịch AgNO 3 là Al, Cu

Al + 3AgNO 3 → Al(NO3)3 + 3Ag

Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

0,5

Câu 2 ( 4 điểm )

a/ Có bốn dung dịch: H2SO4, Na2SO4, HCl, NaCl đựng trong từng lọ riêng biệt bị mất nhãn Hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận ra mỗi lọ

b/ Từ các hoá chất sau: KClO3, MnO2, quặng piris và nớc (các chất xúc tác và các

điều kiện cần thiết coi nh đầy đủ) hãy viết các PTHH điều chế khí Clo Oxi, Axit Clohiđric

và axit sunfuric

a - Tách ở mỗi lọ một ít dung dịch chứa vào từng ống nghiệm riêng biệt và

- Lấy bốn mảnh giấy qúi tím nhúng lần lợt vào dung dich trong từng ống

nghiệm: hai ống nghiệm làm quì tím chuyển sang màu đỏ là H2SO4 và HCl;

hai ông nghiệm không làm quì tím chuyển màu là Na2SO4 và NaCl

0,5

- Nhỏ và giọt dung dich BaCl2 vào mỗi ông nghiệm: Trong nhóm gồm

H2SO4 và HCl, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng đục thì dung dịch

ban đầu là H2SO4, ống nghiệm còn lại không có hiện tợng gì xảy ra thì ban

đầu là dung dịch HCl

0,5

- Làm tơng tự nh vậy nhận đợc dung dịch Na2SO4 và NaCl 0,25

Trang 2

H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO4↓ + 2HCl

Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO4↓ + 2NaCl

0,5

Điều chế H 2 SO 4 : 4FeS 2 + 11O 2 →t0 2Fe2O3 + 8SO2

2SO2 + O2 0

2 5

450 C V O,

→ 2SO3

SO3 + H2O → H2SO4

0,75

Điều chế axit HCl: H 2 SO 4đặc + 2KCl → K2SO4 + 2HCl↑

- Hoà tan HCl vào H2O đợc dung dịch axit HCl

0,5

Câu 3 ( 4 điểm )

Cho 13,44 gam bột Cu vào một cốc đựng 500 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy

đều dung dịch một thời gian sau đó đem lọc ta thu đợc 22,56 gam chất rắn A và dung dịch B

a/ Tính nồng độ M của chất tan có trong dung dịch B Giả sử thể tích dung d ịch thay

đổi không đáng kể

b/ Nhúng một thanh kim loại R nặng 15 gam vào dung dịch B, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó lại lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân đợc 17,205 gam Hãy xác định R, cho rằng toàn bộ kim loại thoát ra đều bám hết vào R

a - Gọi x (mol) là số mol Cu bị tan (0<x<13,44) ⇒m Cu =64 ( )x g

PTHH: Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓(1)

Mol: x 2x x 2x

- Từ (1) ⇒ m Ag =108.2x=216 ( )x g

0,5

- Theo ĐLBT khối lợng ta có: 22,56 - 13,44 = 216x – 64x ⇒ x = 0,06 0,5

- Theo đề bài

3 0,5.0,3 0,15( )

AgNO

- Theo (1) n AgNO3 =2x=0,06.2 0,12(= mol);n Cu NO( 3 2) = =x 0,06(mol)

3 0,15 0,12 0,03( )

AgNO du

0,5

Vậy:

3

0,03

0,06 0,5

M AgNO

3 2

0, 06

0,12 0,5

M Cu NO

PTHH : R + nAgNO 3 → R(NO3)n + nAg↓(2)

Mol: 0,03/n 0,03 0,03/n 0,03

0,5

2R + nCu(NO 3 ) 2 → 2R(NO3)n + nCu↓(3)

Mol: 0,12/n 0,06 0,12/n 0,06

0,5

- Theo các PTHH (2), (3); theo đề bài và theo ĐLBTKL ta có:

0, 03 0,12

n

+

0,5

Vậy chỉ có cặp n=2 ; R là Zn thoả mãn.

0,5

Câu 4( 4 điểm )

Dung dịch A là dung dịch H2SO4, dung dịch B là dung dịch NaOH

Trang 3

- Nếu trộn 3 lít dung dịch A với 2 lít dung dịch B thì đợc dung dịch X, có d A Trung hoà 1 lít dung dịch X cần 40 gam dung dịch KOH 28%

- Nếu trộn 2 lít dung dịch A với 3 lít dung dịch B thì đợc dung dịch Y, có d B Trung hoà 1 lít dung dịch Y cần 29,2 gam dung dịch HCl 25%

Tính nồng độ mol của dung dịch A và dung dịch B

a Gọi x, y lần lợt là nồng độ M của dung dịch A và B (x,y>0)

- Trong 3 lít dung dịch A có: 3x (mol) H2SO4; trong 2 lít dung dịch B có:

2y (mol) NaOH; 40.28 0, 2( )

100.56

KOH

0,5

PTHH: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O (1)

Trớc PƯ: 3x 2y

T/G PƯ : y 2y

Sau PƯ : 3x – y 0

0,75

H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O (2)

Mol : 3x-y 2(3x-y)

- Từ (2) ta có : 2.(3 ) 0, 2( ) 3 0.5(*)

5

HCl

x y

0,5

b - Trong 2 lít dung dịch A có: 2x (mol) H2SO4; trong 3 lít dung dịch B có:

3y (mol) NaOH; 29, 2.25 0, 2( )

100.36,5

HCl

0,5

PTHH: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O (3)

Trớc PƯ: 2x 3y

T/G PƯ : 2x 4x

Sau PƯ : 0 3y-4x

0,75

HCl + NaOH → NaCl + H2O (4)

Mol : 0,2 0,2

0, 2 3 4 1(**) 5

HCl

0,5

Câu 5( 4 điểm )

a/ Thả 4,6 gam Na vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,3M thoát ra khí A, thu đợc kết tủa

B Nung nóng B đến khối lợng không đổi cân đợc a gam Viết các PTHH xảy ra và tính a

b/ Sục từ từ 0,896 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,075M Tính số gam kết tủa và nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch thu đợc sau phản ứng Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

a

- Theo đề bài ta có: 4,6 0, 2( )

23

Na

n = = mol ;n AlCl3 =0, 2.0,3 0,06(= mol) 0,25 Các PTHH : 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (1)

Mol: 0,2 0,2 0,2 0,1

0,25

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl (2)

Trớc PƯ: 0,2 0,06

T/G PƯ : 0,18 0,06

Sau PƯ : 0,02 0 0,06 0,18

0,5

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O (3)

Trớc PƯ: 0,02 0,06

T/G PƯ : 0,02 0,02

Sau PƯ : 0 0,04 0,02 0,04

0,5

Trang 4

Mol: 0,04 0,02

- Từ (4) ta có: a =

2 3 0,02.102 2,04( )

Al O

b - Theo đề bài ta có:

2

0,896

0,04( )

22, 4

CO

n = = mol ;n Ca OH( )2 =0, 4.0,075 0,03(= mol)

0,25

2

2

)

(OH Ca

CO n

n

= 0,04 0,03; vì 1 <

0,04 0,03 < 2⇒ sau phản ứng tạo CaCO3↓

và trong dung dịch thu đợc có Ca(HCO3)2 Gọi x, y mol lần lợt là số mol của CaCO3 và Ca(HCO3)2 (x,y > 0)

0,5

Các PHPƯ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1) Mol : x x x

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2) Mol : 2y y y

0,5

- Từ (1) và (2) ⇒ n CO2 = +x 2y=0,04(*)

n Ca OH( )2 = + =x y 0,03(2*)

0,25

- Giải hệ PT gồm (*) và (2*) ta đợc x = 0,02; y = 0,01 0,25

Vậy ⇒ mCaCO3 =0,02.100 2(gam)=

CM Ca(HCO3)2 = 0,01 0,025

0,25

Ngày đăng: 05/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w