I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Thống kê Biết tìm Mốt của
dấu hiệu Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 Biểu thức
đại số
- Nhận biết đơn thức đồng dạng
- Biết tìm bậc của đơn thức,
đa thức
- Xác định một giá trị là
nghiệm của đa thức
- Biết thu gọn
đa thức
- Cộng, trừ hai
đa thức
- Tìm nghiệm của đa thức
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
2 1,0 10%
1 1,0 10%
2 2,0 20%
6 4,5 45%
3 Tam
giác(Định lí
Pitago, các
trường hợp
bằng nhau
của Δ)
Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Vẽ
hình
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
4 3 30%
4 Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác Các
đường đồng
quy trong tam
giác
Quan hệ
giữa cạnh và
góc đối diện
- Chứng minh đường trung trực của đoạn thẳng
Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
3 2,0 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
2 1,0 10%
4 2,0 20%
2 2,0 20%
6 5,0 50%
14 10 100
%
Trang 2II NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 Trắc nghiệm (3.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất :
Câu 1 : Điểm kiểm tra môn Toán HKII ở lớp 7A được ghi lại như sau :
• Mốt của dấu hiệu là :
Câu 2 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −5xy2
A −5x y2 B ( - 7xy)y C −5( )xy 2 D −5xy
Câu 3 Đơn thức 1 2 4 3
25
5y z x y
− có bậc là :
A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 4 Giá trị x = 3 là nghiệm của đa thức :
A f x( ) = +3 x B. f x( ) =x2−3 C f x( ) = −x 3 D. f(x)=2x(x+3)
Câu 5 Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền là :
A 10 B 8 C 6 D 14
Câu 6 Cho ΔABC, có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm Số đo các góc A,B,C theo thứ tự là :
A A < B < C B B < A < C C A < C < B D C < B < A
Phần 2 Tự luận (7.0 điểm)
Bài 1: (3.0 điểm) Cho hai đa thức P(x)=3x3 −2x+x2 +7x+8 và Q(x)=2x2 −3x3+4−3x2 −9 a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 2 : (4.0 điểm) Cho ∆ABC(AB < AC) Vẽ phân giác AD của ∆ABC Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADE
b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE
c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh ∆BFD = ∆ECD
d) So sánh DB và DC
Trang 3III ĐÁP ÁN
Trắc
nghiệm 1 + B; 2 + B ; 3 + C; 4 + C; 5 + A; 6 + DĐúng mỗi cấu được 0,5đ 3,0 Bài 1 a) P(x)=3x3−2x+x2 +7x+8 = 3x 3 + x 2 – ( 2x – 7x) + 8 = 3x 3 + x 2 + 5x + 8
9 3 4 3 2 ) (x = x2 − x3 + − x2 −
Q = - 3x 3 + ( 2x 2 – 3x 2 ) + ( 4 – 9) = -3x 3 – x 2 – 5
b) M(x) = P(x) + Q(x) = (3x 3 + x 2 + 5x + 8) + (-3x 3 – x 2 – 5)
= 5x + 3
N(x) = P(x) – Q(x) = (3x 3 + x 2 + 5x + 8) – (-3x 3 – x 2 – 5)
=6x 3 + 2x 2 + 5x + 13
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x):
M(x) = 0 ⇒ 5x + 3 = 0 ⇒ x = - 3/5
0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5
0,5 Bài 2 Vẽ hình đúng, chính xác
a) Chứng minh : ΔADB = ΔADE
Xét ΔADB và ΔADE, ta có:
AB = AE (gt)
BÂD = DÂE (AD là phân giác)
AD : cạnh chung
Suy ra ΔADB = ΔADE( c g c)
b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE
Ta có : AB = AE ( gt); DB = DE (ΔADB = ΔADE)
Nên AD là đường trung trực của BE
c) Chứng minh ∆ BFD = ∆ ECD
Chứng minh : DBF = DEC
Xét ∆BFD và ∆ECD, ta có : BDF = CDE ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt)
DBF = DEC (cmt)
Suy ra : ∆BFD = ∆ECD (g.c.g)
d) So sánh DB và DC
Ta có : FBD > C ( góc ngoài tam giác)
⇒ DEC > C ( FBD = DEC)
⇒ DC > DE (Quan hệ góc, cạnh đối diện cuat tam giác)
⇒Vậy DC >DB
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
A
B
C D
E
F