Một hình lăng trụ ñứng có ñáy là tam giác vuông, chiều cao lăng trụ là 10 cm, ñộ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm.. Hãy tính diện tích một mặt ñáy và diện tích xung quanh của lăn
Trang 1ðỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (năm học : 2010 – 2011) MÔN : TOÁN, lớp 8
THỜI GIAN : 90 phút ( không kể phát ñề)
………o0o………
Câu 1/ (3,75 ñ) Giải các phương trình sau :
a/ 6x – 5 = 3x + 4
b/ 3x(x – 1) + 2(x - 1)
c/ 3 2 1
− d/ x− =3 3x−9
Câu 2/ (1,5 ñ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai ñịa ñiểm A và B cách nhau 140 km
và sau 2 giờ thì chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe ? Biết rằng xe ñi
từ A có vận tốc lớn hơn xe ñi từ B là 10 km/h
Câu 3/ (0,5 ñ) Cho biết a > b và b > 2 Chứng minh : - 3a + 6 < 0
Câu 4/ (0,75 ñ) Giải bất phương trình sau :
3 2
x x
− ≤ −
Câu 5/ (2,5ñ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm Vẽ ñường cao AH
của tam giác ADB
a/ Chứng minh : ∆AHB∼∆BCD
b/ Cho biết AH = 4,8 cm Tính HB, BD và diện tích tam giác AHD ? c/ Chứng minh : AD2 = DH BD
Câu 6/(1,0 ñ) Tính diện tích toàn phần và thể tích của một hình lập phương có cạnh là
5 dm ?
……… HẾT………
ðỀ :
Bài 1: Giải các phương trình sau: (2,0ñ)
a) (x – 3)(x2 + 1) = 0
b) x+4 =2x−5
Bài 2: Cho A = 2
3
x x
−
− và B =
2 2
3 9
x
+
− Tìm x biết A – B = 0 (1,5ñ)
Bài 3: Nhà Bác ðiền thu hoạch ñược 480kg khoai tây và cà chua, trong ñĩ số kg
khoai tây gấp ba lần số kg cà chua Hãy tìm số kg mỗi loại (1,0ñ)
Bài 4: Với giá trị nào của x thì giá trị biểu thức 2
4
) 3 x ( x
5 − + lớn hơn giá trị tương ứng
của biểu thức x
8
) 3 x 10 (
x − + (1,5ñ)
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ ñường cao AH
a) Chứng minh ∆ HBA ñồng dạng ∆ HAC? (1,5ñ)
b) Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm Tính ñộ dài các ñoạn thẳng AH, AC, AB? (1,5ñ)
c) Tính diện tích ∆ ABC? (0,75ñ)
( Hình vẽ 0,25ñ)
Trang 2ðỀ:
Câu1:(3 ñiểm) Giải các phương trình sau:
a/ (x – 2)(3x – 1) - x(x – 2) = 0;
b/ 1 5 22 3
x
−
Câu2:(2ñiểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/ 4 – 5x ≤ -3x + 7;
b/ 1,5 4 5
− ≤ +
Câu3:(2 ñiểm) Một cano ñi xuôi dòng từ bến A ñến bến B mất 5 giờ và ngược dòng
từ bến B ñến bến A mất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h
Câu4:(2ñiểm) Cho hình bình hành ABCD, M là trung ñiểm của cạnh DC ðiểm G là
trọng tâm của tam giác ACD ðiểm N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB
a/ Tính tỉ sốDM ?
NG
b/ Chứng minh ∆DGM ñồng dạng với ∆BGA và tìm tỉ số ñồng dạng
Câu5:(1 ñiểm) Một hình lăng trụ ñứng có ñáy là tam giác vuông, chiều cao lăng trụ
là 10 cm, ñộ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Hãy tính diện tích một mặt ñáy
và diện tích xung quanh của lăng trụ ñó
ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II năm học: 2010 – 2011
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát ñề)
I Lí thuyết (2 ñiểm):
a) Phát biểu ñịnh nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ?
b) Áp dụng: Cho ví dụ về phương trình bậc nhất một ẩn, rồi tìm hệ số a và b của phương trình ñó ?
II Bài tập (8 ñiểm):
Câu 1 (2ñ) Giải các phương trình sau
a) 2x – 4 = 11 – 3x
b) 2 25
x −x = x
Câu 2 ( 1ñ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số :
-8x – 8 ≥ – 2x + 4
Câu 3: (2ñ)
Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A ñến B và một xe ôtô khởi hành từ B
ñến A Do vận tốc của xe ôtô lớn hơn vận tốc của xe máy là 20km/h nên xe ôtô ñến
A lúc 8 giờ, còn xe máy ñến B lúc 9 giờ Tính ñộ dài quãng ñường AB
Câu 4 (3ñ)
Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ ba ñường cao AD, BE, CF ( D∈BC E, ∈AC F, ∈AB) a) Chứng minh: ∆DAC∽ ∆EBC
b) Cho BC =6cm, AC = 9cm tính ñộ dài CE
c) Chứng minh : CE = BF
Trang 3PHÒNG GD&ðT MỎ CÀY BẮC ðỀ THI HỌC KỲ II Năm học: 2010- 2011
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn: Toán – Khối: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (3,5ñ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x(x – 2) + 4(x – 2) = 0 b/ 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) c/
2
x −x = x x
d/ 3x− = −2 1 x
Câu 2: (1ñ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3x + 4 > 5x – 2
Câu 3: (0,5ñ) Cho a < b, chứng minh: – 2a – 5 > – 2b – 5
Câu 4: (1ñ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Lúc ñầu lượng dầu ở thùng thứ I nhiều hơn thùng thứ II là 5 lít Nếu chuyển từ thùng thứ I sang thùng thứ II là 15 lít thì lượng dầu ở thùng thứ I chỉ bằng 2
3 lượng dầu ờ thùng thứ II Tính số dầu ở mỗi thùng lúc ñầu?
Câu 5: (4ñ) Tam giác ABC cân tại A , AB = AC = 100cm, BC = 120cm, các ñường cao AD
và BE cắt nhau tại H
a/ Tìm các tam giác ñồng dạng với tam giác DBC
b/ Tính các ñộ dài HD, BH
c/ Tính tỉ số diện tích của tam giác DBH và tam giác EAH
ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể phát ñề)
Câu 1:(2.75ñiểm) Giải phương trình:
a) -4x + 8= 0 (0.5) b) 2x2 – x = x2 +3x – 4 (0.75) c)
4
10 2
5 2
1
2−
= +
−
Câu 2: (2.25 ñiểm) Giải bài toán :
Có hai kho thóc Kho thứ nhất nhiều hơn kho thứ hai 100 tấn Nếu chuyển từ kho thứ
hai sang kho thứ nhất 50 tấn thì lúc ñó số thóc ở kho thứ hai sẽ bằng số thóc ở kho thứ
nhất Tính số thóc ở mỗi kho lúc ñầu?
Câu 3:(1.75 ñiểm) Giải các bất phương trình sau:
a/ 3x + 1,2 ≤ 2,8 – x (0.75)
b/
5
2 3 3
2−x < − x
(1.0)
Câu 4 (3ñiểm):
Cho hình chữ nhật ABCD có hai kích thước là AB= 12 cm và BC= 9cm Qua B kẻ
ñường thẳng BH vuông góc AC (H∈AC)
a) Chứng minh: ∆ABH ∆CAD b) Tính AC, AH, BH
c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABH và CAD
(Hình vẽ 0.25)
2 3
Trang 4ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 8
Câu 1 (3ñ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ 3x + 2 = x – 8
b/ 2x (x – 3) + 5(x – 3) = 0
x 1 x 2 (x 1)(x 2)
Câu 2 (1,5 ñiểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3(2 – 11x) – 16 ≥ 7(2 – 3x)
Câu 3 (1,5 ñiểm): Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A ñến B và một ôtô khởi hành
từ B ñến A Do vận tốc của xe ôtô lớn hơn vận tốc của xe máy là 20 km/h nên xe ôtô ñến A lúc 8 giờ, còn xe máy ñến B lúc 9 giờ Tính quãng ñường AB
Câu 4 (3ñiểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ ñường cao AH của
ADB
a/ Chứng minh AHB BCD
b/ Chứng minh AD2 = DH DB
c/ Tính ñộ dài ñoạn thẳng DH
Câu 5 (1ñiểm): Tính diện tích hình lăng trụ ñứng có ñáy là tam giác vuông Biết hai cạnh
góc vuông là 9cm, 12cm và chiều cao là 10cm
ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 Câu 1 (4,0ñiểm): Giải các phương trình sau:
a/ 3x + 2 = x – 8
b/ (1- 2x)(x+3)(x2 + 2) = 0
c/ 1 2x 3x 6 1
d/ 2x 5− = −x 1
Câu 2 (1,5 ñiểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3(2 – 11x) – 16 ≥ 7(2 – 3x)
Câu 3 (1,5ñiểm): Một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc trung bình 18 km/h Lúc về
người ñó ñi với vận tốc trung bình 15 km/h, cả thời gian ñi và về là 1 giờ 6 phút Tính ñộ dài quãng ñường AB
Câu 4 (3ñiểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ ñường cao AH của
ADB
a/ Chứng minh AHB BCD
b/ Chứng minh AD2 = DH DB
c/ Tính ñộ dài ñoạn thẳng DH
Trang 5PHÒNG GD&ðT MỎ CÀY BẮC ðỀ THI HK II
TRƯỜNG THCS THÀNH AN MÔN TOÁN KHỐI 8
Thời gian : 90’(không kể phát ñề)
I/ Trắc nghiệm khách quan(3ñ)
Khoanh tròn vào câu trả lời ñúng trong các câu dưới ñây:
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A.2x + 3 = 2x – 1 B x(x – 2) = 3 C 0x – 5 = 0 D 3x – 4
= 6
Câu 2: Phương trình (3x – 5)(x + 7) = 0 có nghiệm là:
A.{ 5
3;7} B.{- 5
3;7} C.{ 5
3; - 7} D.{- 5
3; - 7}
A.x≠ −1 và x≠-2 B.x ≠-1 và x ≠2 C.x≠-1 hoặc x ≠2 D.x ≠1 và
x≠2
Câu 4:x = - 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau ñây?
A.10 – 2x < 0 B x > 1 C.- 3x + 4 > 5 D.x + 1> 7 – 2x
Câu 5: Cho MN = 2cm, PQ = 5 cm Tỉ số của hai ñoạn thẳng MN và PQ là:
A.2
5 B 2
5cm C.5
2 D 5
2cm
Câu 6: Hình hộp chữ nhật là hình có:
A.6 mặt, 8 ñỉnh, 12 cạnh B.6 ñỉnh, 8 cạnh, 12 mặt
C.6 mặt, 8 cạnh, 12 ñỉnh D.6cạnh,8 mặt, 12 ñỉnh
II/Tự luận:(7ñ)
Bài 1:Giải các phương trình sau:
a (x+3)(x–5)+(x+3)(3x–4)=0
Bài 2: Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 3 2
4
x− không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3 3
6
x+
Bài 3: Một tàu chở hàng khởi hành từ T.P Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h.Sau ñó 2giờ
một tàu chở khách cũng xuất phát từ ñó ñuổi theo tàu hàng với vận tốc 48km/h Hỏi sau bao lâu tàu khách gặp tàu hàng?
Bài 4: Cho tam giác ACB vuông ở A, AB = 4.5 cm, AC = 6 cm Trên cạnh BC lấy ñiểm D sao cho CD = 2 cm ðường vuông góc với BC ở D cắt AC ở E
a/ Tính EC, EA ?
b/ Tính diện tích tam giác EDC?
Trang 6Trường THCS Thanh Tân Thứ ngày tháng năm 2011
Họ tên: ðỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Lớp: SBD: Môn: Toán 8 năm học 2010- 2011 Thời gian: 90 phút ( không kể phát ñề)
Học sinh làm 6 câu bắt buộc sau:
Câu 1: Trong các bất phương trình sau , hãy cho biết bất phương trình nào là bất
phương trình bậc nhất một ẩn:
a) 2x - 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x -15≥ 0 d) x2 >0
Câu 2: Giải phương trình
a − + x= −
b) (7x + 2)( x - 3) = 0
x
−
Câu 3: Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số:
a) 4x + 12 > 2x + 4
b) 3x – 2 < 5x - 7
Câu 4: Cho a < b So sánh :
a) -3a và -3b
b) 5 + 2a và 5 + 2b
Câu 5: Một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người ñó ñi
với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian về nhiều hơn thời gian
ñi 45 phút
Tính ñộ dài quãng ñường AB
Câu 6: Cho tam giác vuông ABC có 0
90
A= , AB = 12cm, AC =16cm,ñường phân giác góc
A cắt BC tại D;ñường cao AH
a) Chứng minh tam giác ABC ñồng dạng tam giác HBA
b) Tính AH , BC, BD
c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ACD
Trang 7ðỀ THI HỌC KỲ II MÔN:TOÁN -KHỐI 8
Năm học 2010-2011
A.LÝ THUYẾT(2ñ )
Bài1 (1ñ) a) Phát biểu ñịnh lí Ta-Lét
b) Áp dụng: Tính x ở hình sau:
Bài2 (1ñ)
a) Nêu ñịnh nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b) Áp dụng:Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x+1=0 B 5x2-7=0 C 0x+9=0
B.BÀI TẬP(8ñ )
Bài3 (2.5ñ) Giải phương trình sau :
a/x-4=16-x b/x(x-2)=0 c/ =
−
+
1
1 2
x
x
3
) 1 ( 3
+
−
x x Bài4 (2ñ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a/6x-2≥3x+1 b/
3
4
2x+
<3
Bài5 (3.5ñ) Cho tam giác ABC cân tại A,vẽ các ñường cao BH,CK cắt nhau tại I
a/Hãy viết các cặp tam giác ñồng dạng theo thứ tự các ñỉnh tương ứng
b/Chứng minh: BK=CH
c/Chứng minh:KH//BC
d/Cho biết AB=10cm,BC=12cm.Tính ñộ dài CH?
Hết
Trang 88,5
PGD-ðT MỎ CÀY BẮC KIỂM TRA HỌC KỲ II – (NĂM HỌC 2010-2011)
TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ TRUNG MÔN TOÁN KH ỐI 8
THỜI GIAN: 90 phút
ðề:
Câu 1: (4ñ) Giải các phương trình sau:
a) 4x - 4=0 b) (x - 7)(x - 2)=0 c)
2
2 1 1
2
+ +
=
x
d) 2x−5 = x-1
Câu 2: (1,5ñ) Giải và biểu diễn tập nghiệm lên trục số các bất phương trình sau:
a) 3x >15-x b) 4-2x ≤ 3x-6
Câu 3: (0,5ñ) Cho AB=3cm, CD=5 cm Tính
CD AB
Câu 4: (1ñ)Cho hình vẽ sau:
Tính x
Câu 5: (3ñ) Cho tứ giác ABCD có AB=4, BC=20, CD=25, DA=8,
ñường chéo BD=10
a) Chứng minh ∆ABD ñồng dạng với ∆BDC b) Chứng minh AB // CD
c) Tính
BDC
ABD S
S
∆
∆
x
5 4
N M
C B
A
Trang 9PHÒNG GD-ðT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ TÂY
ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : TOÁN 8
Bài 1: Giải phương trình (2 ñiểm)
a/ 2x – 2 = 9x + 5 b/ 8 – (3x + 4) = 2(7+x)
c/
4
10 2
5 2
1
2 −
= +
−
x
d/ 2x ( x-3 ) + 5 ( x-3 ) = 0
Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: ( 2 ñ )
a/ - 3 x + 6 > 0
b/ 3x + 1,2 ≤ 2,8 – x
c/ 2 3 2
− > −
Bài 3: Một phân số có tử bé hơn mẫu số là 13 Nếu tăng tử số lên 3 ñơn vị và giảm mẫu số 5
ñơn vị thì ta ñược phân số bằng 3
4 Tìm phân số ñã cho ( 1,5 ñ )
Bài 4: Trên một cạnh của một góc có ñỉnh A, ñặt ñoạn thẳng AE = 3cm và AC = 8cm Trên cạnh thứ hai của góc ñó, ñặt các ñoạn thẳng AD = 4cm và AF = 6cm ( 2,5 ñ )
a/ Chứng minh tam giác ADC ñồng dạng với tam giác AEF
b/ Gọi I là giao diểm của CD và EF Tính tỉ số chu vi của hai tam giác IDF và IEC
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có hai kích thước là AB = 12cm và BC = 9cm Qua B kẻ
ñường thẳng BH vuông góc AC ( H ∈AC ) ( 2 ñ )
a/ Tính AC
b/ Chứng minh :∆ABH ∆CAD Từ ñó tính:AH, BH