1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 10_ BO DE ON THI HK2_2011

3 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sin sin sin 4sin sin cos n.. sin sin sin 4sin cos sin o.. sin sin sin 4cos sin sin p.

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10- 2011

ĐỀ 1 Câu 1 a Cho 1

2 3

π

= < <

a a Tính sin , a

cos ,sin 2 ,cos2 ,tan 2 ,cot 2 , a a a a a sin ,

6

 + 

π + π − .

b Tính sin 3cos

2sin cos

+

=

A

x x biết tanx=8

c Tính

4 tan 3cot

+

=

B

d d biết

1 sin

5

=

d Không dùng máy tính bỏ túi, hãy tính:

2

8

C

π

=

+

;

0

2 0

2 tan15 cos35 cos5 sin35 sin5

1 tan 15

Câu 2 a Chứng minh rằng: cos 1

tan

+

x

x

b CMR: sin 2 A + sin 2 B + sin 2 C = 4sin sin sin A B C

c Chứng minh rằng: tan tan 1

Câu 3 Cho tam giác A ( 4;6); (5;1); (1;3) − B C

a.Viết PTTS cạnh AB, PTTQ của cạnh BC

b.Viết PTTS của trung tuyến BN và PTTQ của trung tuyến

AM; c Viết PTTS của đường cao BH, PTTQ của đường

cao CK; d Viết PTTQ của đường trung bình qua trung

điểm 2 cạnh AB, AC và PTTS của đường trung bình qua

trung điểm 2 cạnh AC, BC; e.Viết PTTQ trung trực cạnh

AB và PTTS trung trực cạnh BC; f Viết phương trình

đường thẳng qua A và song song với ( ) : 2 a x y + − 100 0 =

; g Viết phương trình đường thẳng qua B và vuông góc

với ( ) : 5 b x − 4 y + = 6 0;

h Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

i Viết phương trình đường tròn có tâm A, đi qua B;

j Viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính;

k Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với

( ) : 3 ∆ x − 4 y − 10 0 = ;

Câu 4 Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn

2 2

( ) : C x + + y 16 –8 x y + 64 0 = :

a tại A ( 4;4) ( ) − ∈ C ; b biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng ( ) : 3 d1 x + 4 y + 2008 0 = ; c Biết tiếp tuyến

vuông góc với ( ) : 5 d2 x − 12 y + 2011 0 =

Câu 5 a Xác định các yếu tố của elip

( ) :16 E x + 25 y = 400;

b Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) đi qua điểm (2; 27 )

2

ĐỀ 2 Câu 1 a Cho cos 3 (900 180 )0

5

b = < < b Tính sin2b, cos2b, tan2b,cos( 60 ),sin(2 135 ),tan(30 b + 0 b − 0 0− b )

b Tính giá trị

+

=

A

d d biết cot d = 4;

c Tính giá trị 7 tan 3cot

2 tan cot

+

=

B

c c biết

1 cos

4

=

d Tính

2 0

6sin15 sin 75

2 cos 15 1

C =

− ;

2sin15 cos15 2 cos cos

0

2 0 cos40 1 3 cos 20 2

Câu 2 a Chứng minh rằng:

b Cho A, B và C là ba góc của tam giác Chứng minh rằng:

Câu 3 Cho ABCA (1;3), (3; 1); ( 5;5) BC − a.Viết PTTS cạnh AC, PTTQ của cạnh BA b.Viết PTTS của trung tuyến AM và PTTQ của trung tuyến CP

c Viết PTTS của đường cao AH, PTTQ của đường cao BK

d Viết PTTQ của đường trung bình qua trung điểm 2 cạnh

AB, AC và PTTS của đường trung bình qua trung điểm 2 cạnh AC, BC; e.Viết PTTQ trung trực cạnh AC và PTTS trung trực cạnh BC; f Viết phương trình đường thẳng qua B và song song với ( ) : 6 a x − 5 y − 19 0 = ; g Viết phương trình đường thẳng qua C và vuông góc với ( ) :11 b x + 3 y + 26 0 = ; h Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC i Viết phương trình đường tròn

có tâm B, đi qua A; j Viết phương trình đường tròn nhận

AC làm đường kính; k Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với ( ) : 8 ∆ x − 6 y − = 11 0;

Câu 4 Cho đường tròn ( ):( 3) ( 7) 25 C x − 2+ + y 2 =

a Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại B (6; 3) ( ) − ∈ C ; b.Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với ( ) : 3 a x + 4 y + 2009 0 = ;

c Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến song song với ( ) : 5 b x − 12 y − 2011 0 = ;

Câu 5 a Xác định các yếu tố của elip ( ) : 9 E x2+ 16 y2 = 1

;

b Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có độ dài trục nhỏ bằng 8 và tỉ số 3

5

c

a = ;

Đi giữa muôn ngàn công thức lạ 1

Trang 2

ĐỀ 3

Câu 1 a.Tính sin , cos ,sin 2 ,cos 2 ,a a a a

π −  π −   π + 

3

2

a = π < < a π

b.Cho

5 os sin

+

=

+

A

a c abiết

4 cot

3

= −

c Tính giá trị

2

7 tan 3cot

1 2cot

+

= +

B

c biết

2 cos

5

= −

d Tính C = sin800+ sin 20 sin 500− 0;

cos 12 sin 12 . 2 tan12

2sin12 cos12 1 tan 12

Câu 2 a Chứng minh rằng:

2

2

2 tan cot sin cos

x

b Cho A, B và C là ba góc của tam giác CMR:

Câu 3 Cho ABCvới A (3;8), (5;2), ( 1;10) B C

a.Viết PTTS cạnh AB, PTTQ của cạnh BC

b.Viết PTTS của trung tuyến BN và PTTQ của trung tuyến

AM; c Viết PTTS của đường cao BH, PTTQ của đường

cao CK; d Viết PTTQ của đường trung bình qua trung

điểm 2 cạnh AB, AC và PTTS của đường trung bình qua

trung điểm 2 cạnh AC, BC; e.Viết PTTQ trung trực cạnh

AB và PTTS trung trực cạnh BC; f Viết phương trình

đường thẳng qua A và song song với ( ) : 5 a x + 2 y − = 11 0

; g Viết phương trình đường thẳng qua B và vuông góc

với ( ) : 3 b x + 7 y + 16 0 = ; h Viết phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC i Viết phương trình

đường tròn có tâm A, đi qua B; j Viết phương trình

đường tròn nhận BC làm đường kính; k Viết phương

trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với

( ) : 6 ∆ x + 8 y − = 7 0;

Câu 4 a Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C):

( x + 2) + − ( y 1) = 25 biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng ( ) : d x y − = 0

b Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn

2 2

( ) : C x + − y 8 x + 8 y + 16 0 = biết tiếp tuyến vuông góc

với đường thẳng ( ) : 5 d − − x 12 y + = 3 0

Câu 5 a Xác định các yếu tố của elip ( ) : 9 E x2 + 16 y2 = 1

;

b Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) có tiêu cự

bằng 6 và (E) đi qua điểm ( 3; 16 )

5

c Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E)có một

tiêu điểm là F1( 3;0) − và qua (1; 3)

2

ĐỀ 4 Câu 1.

c a =  < < a π  b = − − < <  π b

Tính sin( ), tan ,cos

+  − ÷  − ÷

b Cho 1

tan

3

= −

a , tính

2 2

2sin cos 4cos 3sin cos 5sin

=

+

A

c Tính 7 tan 3cot

tan 2cot

+

=

+

B

b b biết

4 sin

5

= −

b

d Tính E = cos225 sin 2400+ 0− cot( 15 ) − 0 ;

0

2 tan 22,5 cos55 cos10 sin 55 sin10

1 tan 22,5

Câu 2 a Chứng minh rằng:

2 2

1 (cos sin )

cot sin cos

2 tan

− + x + x = −

x

b Cho A, B và C là các góc của tam giác CMR:

cos2 A + cos2 B + cos2 C = − − 1 4 cos cos cos A B C

Câu 3 Cho ABCvới A (3;8), (5;2), ( 1;10) B C − a.Viết PTTS cạnh AB, PTTQ của cạnh BC

b.Viết PTTS của trung tuyến BN và PTTQ của trung tuyến AM; c Viết PTTS của đường cao BH, PTTQ của đường cao CK; d Viết PTTQ của đường trung bình qua trung điểm 2 cạnh AB, AC và PTTS của đường trung bình qua trung điểm 2 cạnh AC, BC

e.Viết PTTQ trung trực cạnh AB và PTTS trung trực cạnh BC; f Viết phương trình đường thẳng qua A và song song với ( ) : 5 a x + 2 y − = 11 0; g Viết phương trình đường thẳng qua B và vuông góc với ( ) : 3 b x + 7 y + 16 0 =

; h Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC i Viết phương trình đường tròn có tâm A, đi qua B; j Viết phương trình đường tròn nhận BC làm đường kính; k Viết phương trình đường tròn có tâm C

và tiếp xúc với ( ) : 5 ∆ x − 12 y − 17 0 = ;

Câu 4 Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C):

2 2 16 12 75 0

a.tại điểm N (11; 2) ( ) − ∈ C

b biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) : 3 a − + x 4 y + = 2 0;

c biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : 5 b x − 12 y + 21 0 = ;

Câu 5 a Xác định các yếu tố của elip

2

2 25

4

y

b Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết (E) đi qua hai điểm (1; 8 6 ); ( 3; ) 16

***Hết***

: “CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH” 

BỔ SUNG VỀ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC TAM GIÁC

Đi giữa muôn ngàn công thức lạ 2

Trang 3

Bài 9 Cho A, B, C là ba góc của tam giác Chứng minh

rằng:

a tan tan 1

A C + B = ; b sin cos 3

2

c sin cos 2

A = − A B C + + ; d cos A = − cos( B C + );

e sin A = − sin(2 A B C + + ); f cos C = − cos( A B + + 2 ) C ;

g cos( A B C + − = − ) cos2 C; h tan( A B C + − ) = − tan2 C;

i cos sin 3

2

A B C

j sinA=sin cosB C+sin cosC B;

k cos sin cos sin cos

m sin sin sin 4sin sin cos

n sin sin sin 4sin cos sin

o sin sin sin 4cos sin sin

p cos cos cos 1 4sin sin sin

t sin 2 A + sin 2 B + sin 2 C = 4sin sin sin A B C;

u sin 2A−sin 2B+sin 2C =4 cos sin cosA B C;

v sin 2 A + sin 2 B − sin 2 C = 4 cos cos sin A B C;

w sin 2B−sin 2A+sin 2C=4sin cos cosA B C;

z cos2 A + cos2 B + cos2 C = − − 1 4 cos cos cos A B C;

aa sin3 sin3 sin3 4 cos 3 cos 3 cos 3

bb sin 4A+sin 4B+sin 4C= −4sin 2 sin 2 sin 2A B C;

cc cos2 A + cos2 B − cos2 C = − − 1 4sin sin cos A B C;

dd cos2A−cos2B+cos2C= − −1 4sin cos sinA B C;

ee cos2 B − cos2 A + cos2 C = − − 1 4 cos sin sin A B C;

ff cos2 A + cos2B + cos2C = − 1 2 cos cos cos A B C;

gg sin2 A + sin2B + sin2C = + 2 2 cos cos cos A B C;

BỔ SUNG VỀ TÍNH GIÁ TRỊ:

Tính: (không dùng máy tính- được sử dụng giá trị lượng giác của các cung (góc) đặc biệt:

0 (0 ),30 ( ),45 ( ),60 ( ),90 ( ).

a.

2 0

6sin15 sin 75

2 cos 15 1

A =

− ; b.C=sin80 sin20 sin500+ 0− 0

c

2sin15 cos15 2 cos cos

d.

2 0

2sin 15 1 sin25 cos5 cos25 sin5 2sin15 cos15

e.

0

2 0

2 tan15 cos35 cos5 sin35 sin 5

1 tan 15

f.

0

2 0

2

2

8

π

− +

h. sin( 30 )0 1 cos

2

G = a + − a; i.H = sin 2400+ cos5100

j.cos 2 .cos

π π ; k.cos75 cos150 0 l.sin 25

4

π ;

m.cos( 240 ) − 0 , n.tan( 405 ) − 0 , o.cos( 11 )

4

π

− ,

p tan 31

6

π , p.sin( 1380 ) − 0 , q.tan 13

12

π , r.cos

8

π ,

s.sin cos 3

π π , t.sin 13 cos 5

π π , u.

π + π + π , v.cos2250, w sin 2400, z.

0 cot( 15 ) − + tan 750, aa.sin 7

12

π , b cos( )

12

π

− ,

cc.cos 22

3

π , dd.sin 23

4

π ; ee.sin 25 tan 10

π − π , ff.

π − π , gg.sin 750+ cos750, hh

tan 267 + tan93 , ii.sin 65 sin 550 + 0 − 3 cos50, jj

cos12 − cos48 sin18 − , kk.sin 47

6

π , mm.

4(cos24 + cos48 − cos84 − cos12 ), nn

oo 1 0 4sin 700

pp sin 200 sin3100 0+ cos340 cos500 0

***Hết***

: “CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH” 

Đi giữa muôn ngàn công thức lạ 3

Ngày đăng: 05/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w