Hai hình vuông diện tích bằng nhau 8 tam giác vuông diện tích bằng nhau... Caựch veừ: - Veừ goực vuoõng - Treõn caực caùnh cuỷa goực vuoõng laỏy 2 ủieồm caựch ủổnh goực laàn lửụùt laứ
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù
tiÕt h×nh häc líp 7a
Trang 2Hai hình vuông diện
tích bằng nhau
8 tam giác vuông diện tích bằng nhau
Trang 3I/ §Þnh lÝ Pytago
Trang 4Caựch veừ: - Veừ goực vuoõng
- Treõn caực caùnh cuỷa goực
vuoõng laỏy 2 ủieồm caựch
ủổnh goực laàn lửụùt laứ 4cm;
Dùng th ớc đo độ dài cạnh huyền rồi so sánh bình
ph ơng độ dài cạnh huyền với tổng bình ph ơng độ
Trang 5Nhận xét : Bình ph ơng độ dài cạnh huyền bằng tổng bình ph ơng độ dài 2 cạnh góc vuông.
Có kết luận gì về mối liên hệ giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông
Còn cách nào khác
để cũng rút ra nhận xét trên ?
?
Trang 62) Bài toán 2:
* Lấy giấy trắng cắt 8 tam giác vuông bằng nhau
* Trong mỗi tam giác vuông đó, ta gọi độ dài các cạnh góc vuông là a, b; độ dài cạnh huyền là c
* Cắt 2 hình vuông có cạnh bằng a + b
a) Đặt 4 tam giác vuông lên tấm
bìa hình vuông thứ nhất nh H121
SGK
b) Đặt 4 tam giác vuông còn lại lên
tấm bìa hình vuông thứ hai nh
H122 SGK
b
a a
a
a b
c
Trang 7b c a c b
a
b c
a
b
c a
a) Đặt bốn tam giác vuông lên tấm bìa hình vuông như hình
121 Phần bìa không bị che lấp là một hình vuông có cạnh bằng
c, tính diện tích phần bìa đó theo c.
S(c) = c2
c2
Trang 8b) Đặt bốn tam giác vuông còn lại lên tấm bìa hình vuông thứ hai như hình 122 Phần bìa không bị che lấp gồm hai hình vuông có cạnh là a và b, tính diện tích phần bìa đó theo a và b.
c
a b
c
b a
Hình 122
S = S (a) + S (b) = a2 + b2
b a
a 2
b 2
Trang 9b c
b
a c
c 2
a a
b b
Qua ghÐp h×nh, c¸c em cã nhËn xÐt g× vÒ quan hÖ gi÷a c 2 vµ b 2 +a 2
?
?
Trang 10b
c
a b c
Qua đo đạc, ghép hình các em có kết luận gì về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.
Trang 11c 2 = a 2 + b 2
b c
Trang 12∆ABC; Â = 900
BC2 = AB2 + AC2
GTKL
§Þnh lý Pytago:
Trong mét tam gi¸c vu«ng, b×nh
ph ¬ng cña c¹nh huyÒn b»ng tæng c¸c b×nh ph ¬ng cña 2 c¹nh gãc vu«ng.
B
Trang 13độ dài cạnh còn lại.
?3
Trang 14Nếu 1 tam giác biết bình ph ơng
độ dài một cạnh bằng tổng bình
ph ơng độ dài hai cạnh kia thì tam giác đó có vuông không?
?
Trang 15C B
A
ABC vu«ng t¹i A => BC 2 = AB 2 + AC 2
Trang 163/ Luyện tập:
Bài tập 1: Tìm độ dài x trên các hình H1 và H2( hoạt động nhóm).
x
29 21
A
ABC vuông tại A => BC 2 = AB 2 + AC 2
ABC có BC 2 = AB 2 + AC 2 => góc BAC= 90 0
Trang 173/ LuyÖn tËp:
x
29 21
A
ABC vu«ng t¹i A => BC 2 = AB 2 + AC 2
Trang 18Bài tập 2: đúng hay sai?
A Trong tam giác ABC ta có : BC 2 = AB 2 + AC 2
B Cho ∆ABC vuông tại A ⇒ AB 2 = BC 2 - AC 2
C ∆DEF vuông tại D ⇒ EF 2 + ED 2 = DF 2
Đ S S
Trang 19Baứi taọp 55/SGK-131
Tớnh chieàu cao cuỷa bửực tửụứng (h.129) bieỏt raống chieàu
daứi cuỷa thang laứ 4m vaứ chaõn thang caựch tửụứng laứ 1m
A B
4
1
C
-HD bài 55:
Chiều cao bức t ờng chính là
độ dài cạnh của tam giác vuông
Trang 20Bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những đơn vị kiến thức nào ?
A
B
C
ABC vuông tại A <=> BC 2 = AB 2 + AC 2
Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia.
Thế còn trong thực tế định lý Py-ta-go đ ợc vận dụng ra sao ?
Trang 21Bµi to¸n thùc tÕ
Trang 22§è vui 1: Trong lóc anh Nam dùng tñ cho
Trang 23G ọi d là đ ờng chéo của tủ,
h là chiều cao của xe
Suy ra d > h.
Nh vậy khi anh Nam dựng tủ cho đứng thẳng tủ bị v ớng vào trần xe !
Ta thấy: d 2 =20 2 +7 2 = 449 => d= ( giả sử tủ vuông)
Trang 24Cßn tr êng hîp nµy th× sao ?
Trang 26§è vui 2: §è c¸c em chØ dïng th íc th¼ng, lµm thÕ nµo mµ kiÓm tra ® îc gãc nÒn phßng häc
cã vu«ng hay kh«ng ?
Trang 27* Học thuộc định lý Pitago thuận và đảo
* Làm bài tập 53; 54 ; 55 ; 56 SGK trang 131.
* Đọc mục “Có thể em ch a biết“ SGK trang 132.
Trang 28Giíi thiÖu vÒ nhµ to¸n häc Pytago
Trang 29• Pytago sinh tr ởng trong một gia
đình quý tộc ở đảo Xa-mốt, một
hòn đảo giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc Địa Trung Hải
• Ông sống trong khoảng năm
570-500 tr.CN Từ nhỏ, Pytago đã nổi tiếng về trí thông minh khác th ờng
ông đã đi nhiều nơi trên thế giới và trở thành uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực quan trọng: số học,