Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là: Câu 21: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì: A.. Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho
Trang 1Môn HÓA – Khối 10 – ban A MÃ ĐỀ : 103
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)
C©u 1 : Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
C©u 2 : Cho cân bằng : N2O4 (k) 2NO2 (k) ; H= 58kj
Muốn cân bằng sau đây chuyển dịch hoàn toàn về bên phải, ta phải :
A giảm nồng độ N2O4, giảm áp suất, giảm nhiệt độ
B tăng nồng độ N2O4, giảm áp suất, tăng nhiệt độ
C giảm nồng độ N2O4, tăng áp suất, giảm nhiệt độ
D tăng nồng độ N2O4, tăng áp suất, tăng nhiệt độ
C©u 3 : Các đơn chất chỉ có tính oxi hóa là :
A Oxi, ozon B Ozon, lưu huỳnh C Oxi, lưu huỳnh D Clo, lưu huỳnh C©u 4 : Cho phương trình hóa học : Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Vai trò các chất tham gia phản ứng là :
A Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử.
B Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử.
C Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất bị khử.
D Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử.
C©u 5 : Để thu được 3,36 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KClO3.5H2O là
: ( cho : K = 39 ; Cl = 35,5 ; O = 16 ; H = 1)
C©u 6 : Khi hòa ta clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng
với nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A HCl, HClO B. H2O, Cl2, HCl,
HClO C Cl2, HCl, HClO D H2O, HCl, HClO
C©u 7 : Phương trình phản ứng nào sau đây sai ?
A Fe + H2SO4(đặc nguội) FeSO4 + H2
B Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) CuSO4 + SO2 + H2O
C 2SO2 + O2 xt, t o 2SO3
D S + 2H2SO4 t o 3SO2 + 2H2O
C©u 8 : Oxi không phản ứng trực tiếp với :
C©u 9 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
B 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
C 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
C©u 10 : Sục khí Ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là :
A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch có màu xanh đen.
C dung dịch có màu tím đen D dung dịch trong suốt không màu.
C©u 11 : Cho phản ứng : N2 + 3H2 2NH3
Sau một thời gian nồng độ các chất như sau : [N2] = 2,5 mol/lít ; [H2] = 1,5 mol/lít ;
[NH3] = 2 mol/lít Nồng độ ban đầu của N2 và H2 là :
A 2,5M và 4,5M B 3,5M và 4,5M C 3,5M và 2,5M D 1,5M và 3,5M C©u 12 : Cho các phản ứng sau :
1- O2 + S → SO2 5- O2 + 1/2 N2 → NO2
2- Cu + Fe2O3 → 2FeO + CuO 6- 3O2 + 4P → 2P2O3
3- O2 + 4Au → 2Au2O 7- 5O2 + 4P → 2P2O5
4- O2 + Cl2 → 2ClO 8- O2 + 2C → 2CO Hãy chọn phản ứng đúng :
A 3, 4, 7, 8 B 1,3, 5, 7 C 1, 2, 5, 6 D 1, 6, 7, 8.
C©u 13 : Hòa tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng 7,4 g Khối lượng muối Nhôm và Magie trong hỗn hợp thu được là ? (Cho : Al =
Trang 227 ; Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; H = 1)
C©u 14 : Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào
sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
A Đun nóng nhẹ kaliclorat tinh thể.
B Nung kali clorat ở nhiệt độ cao.
C Nung hỗn hợp kali clorat tinh thể và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
D Đun nóng nhẹ dung dịch kali clorat bão hoà
C©u 15 : Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất :
C©u 16 : Có 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hòa tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl
(đktc) để thu được dung dịch axit clohidric 16,57% Cho : Cl = 35,5 ; H = 1
C©u 17 : Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây phản ánh đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
C Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C©u 18 : Oxit kim loại nào sau đây khi phản ứng với dd H2SO4 đặc đun nóng, có thể giải phóng khí
SO2 ?
C©u 19 : Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO3 Vậy KClO3 được dùng làm:
A Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy lưu huỳnh
và photpho
B Chất kết dính các chất bột lưu huỳnh và
photpho
C©u 20 : Khi clo tác dụng với kiềm đặc nóng, tạo muối clorat thì có một phần clo bị khử , đồng thời một
phần clo bị oxi hóa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hóa là :
B PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Khi cho chất A tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng sinh ra chất khí B không màu Khí B tan
rất nhiều trong nước, tạo thành dung dịch axit mạnh Nếu cho dung dịch B đậm đặc tác dụng với mangan dioxit thì sinh ra khí C màu vàng nhạt, mùi hắc Khi cho một mẩu natri tác dụng với khí C trong bình, lại thấy xuất hiện chất rắn A ban đầu Xác định tên các chất A, B, C và viết các
phương trình phản ứng minh họa ?
Câu 2: (3 điểm)
Cho 14g hỗn hợp sắt và đồng (II) oxit tác dụng với 250g dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
b) Tính nồng độ % của dung dịch axit HCl cần dùng ?
( Cho Fe = 56 ; Cu = 64 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )
HẾT
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoá 10A thi học kỳ 2 ( 07-08)
Cõu 2:
a Tớnh thành phần % :
Số mol H2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 molPhương trỡnh phản ứng :
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5đmol 0,15 0,3 0,15
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 0,5đmol 0,07 0,14
Thành phần % : %Fe = =
14
%100.56.15,0
Số mol HCl = 0,3 + 0,14 = 0,44 mol 0,25đ Nồng độ % ddHCl = =
250
%100.5,36.44,0
Chỳ ý: * Trong cõu 1 : Nếu học sinh khụng đọc tờn mà chỉ ghi cụng thức chỉ cho 0,25điểm.
• Viết phương trỡnh phản ứng ( chỉ yờu cầu như đỏp ỏn) thiếu cõn bằng chỉ cho 0,25đ
• Trong cõu 2: nếu phương trỡnh phản ứng thiếu cõn bằng mà kết quả vẫn đỳng thỡ chỉ chấm
điểm phản ứng mà thụi khụng chấm kết quả tớnh toỏn
• Nếu khụng chỳ thớch đầy đủ dưới phương trỡnh phản ứng như đỏp ỏn, thỡ phải cú phộp tớnh
tạo ra cỏc số liệu cú liờn quan, nếu khụng cú thỡ chỉ cho ẵ số điểm của đỏp ỏn.
Họ, tờn thớ sinh: Lớp Mó đề thi 357
Trang 4Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,
Ba=137, N=14, I=127
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).
Câu 1: Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt
giữa 4 dung dịch trên:
Câu 2: Cho các yếu tố sau: (1)nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A (1) (2) (3) (4) (5) B (1) (2) (3) (4) C (2) (3) (4) (5) D (1) (3) (5)
Câu 3: Cho 5,9 gam hổn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với H2SO4 đặc nguội dư thì khí SO2 thoát ra đủ làm mất màu 50 ml dung dịch Br2 1M Tổng số mol của hổn hợp 2 kim loại trên là:
Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch HCl tăng thêm 7g Số mol Axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
Câu 7: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A không có hiện tượng gì xảy ra B Có bọt khí bay lên
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 8: Thuốc thử để nhận ra iôt là…
A Nước brôm B Hồ tinh bột C Quì tím D Phenolphtalein
Câu 11: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A Br>F>I>Cl B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 12: Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau:
A Giảm B Vừa tăng vừa giảm C Tăng D Không thay đổi
Câu 13: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:
A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
Câu 14: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc) Tên kim loại:
Câu 15: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4
với nồng độ bao nhiêu?
Câu 16: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 17: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người ta
giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A Clo độc nên có tính sát trùng B Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
C Clo có tính oxi hóa mạnh D Một nguyên nhân khác
Trang 5Câu 18: Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử
Câu 19: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
A S và O2 B Na2SO3 , H2SO4 loãng
Câu 20: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
Câu 21: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:
A Phân tử SO2 không bền
B Phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
C Trong phân tử SO2, S còn có một đôi electron tự do
D Trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được
Câu 23: Cho V lit khí Clo đi qua dung dịch chứa 17,85(g) KBr thì thu được 13,4(g) hỗn hợp muối Thể
tích V khí Clo (đktc) là:
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều
kiện chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
A 45% và 55% B 35% và 65% C 50% và 50% D 40% và 60%.
PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Phần I Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Cho 12g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 2,24l khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:
Câu 28: Hoµ tan hoµn toµn 17,5 gam hçn hîp Al, Zn, Fe trong dung dÞch H2SO4 lo·ng thu ®ược 11,2 lÝt
H2 (®ktc) vµ dung dÞch chøa m gam muèi Gi¸ trÞ cña m lµ
Câu29: Khi cho 20(g) Y là muối Canxi Halogenua tác dụng với lượng dư Bạc Nitrat thì thu được 37,6(g)
kết tủa Bạc Halogenua Y có công thức là:
Câu 30: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A HCl + Mg →MgCl2 + H2 B HCl + NaOH →NaCl + H2O
C HCl + NH3 →NH4Cl D 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Phần II Theo chương trình ban khoa học tự nhiên(6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu được dung dịch 12%
Trang 6D 3Cl2 + 6KOH t thuong0 , → KClO3 + 5KCl + 3H2O
Câu 28: Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch
H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:
Câu 29: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
B H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
C H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
D H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O
Câu 30: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
A KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl
B MnO2, dung dịch HCl loãng
C MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
D KMnO4, dung dịch HCl loãng
Trang 7Câu 6: Để nhận biết 2 dung dịch ZnCl2 và Zn(NO3)2 ta dùng thuốc thử là dung dịch:
A quỳ tím B AgNO3 C phenolphtalein D BaCl2
Câu 7: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon(O3) là:
A Quỳ tím B AgNO3 C KI + hồ tinh bột D BaCl2
Câu 8: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A SO2 là chất oxi hóa B SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử D SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 9: Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:
A H2SO3 + HBr B H2S + HBr C S + HBr D H2SO4 + HBr
Câu 10: Cho 6,72 lít khí H2S (đktc) tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của Na2S trong
dung dịch thu được là:
Câu 11: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:
A HF<HCl<HBr<HI B HF<HI<HBr<HCl C HF<HBr<HI<HCl D HI<HBr<HCl<HF
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất:
Câu 15: Dãy nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:
Câu 16: Tính thể tích dung dịch NaOH 1,5M vừa đủ tác dụng với 150ml dung dịch HCl 2M:
Câu 17: Cho một hạt kẽm vào 100ml dung dịch HCl 2M Sự thay đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc
độ của phản ứng:
C thêm tiếp vào 100ml dung dịch HCl 2M D thay kẽm hạt bằng kẽm bột
Trang 8Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung
dịch:
Câu 19: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
H2SO4 đặc:
Câu 20: Cho cân bằng 2CO(k) + O2(k) ƒ 2CO2(k)
Sự thay đổi nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
A tăng áp suất chung B thêm khí CO2 C giảm áp suất chung D giảm khí oxi
Câu 21: Thể tích khí(đktc) thu được sau phản ứng khi cho 4,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng là:
A 4,6gam; 2,24 lít B 2,3gam; 2,24lít C 2,3gam; 4,48 lít D 4,6gam; 4,48lít
Câu 24: Cần dùng 300 gam dung dịch HCl3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:
Câu 25: Công thức hóa học của clorua vôi là:
Câu 26: Chia một lượng sắt thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 0,56 lít khí (đktc) Đun nóng phần 2 với dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 27: X là muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí clo; Y là muối thu được khi cho Fe tác dụng với
dung dịch HCl X và Y theo thứ tự là:
A đều là FeCl2 B FeCl3, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D đều là FeCl3
Câu 28: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
Câu 29: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
Trang 9MÔN HOÁ HỌC LỚP 10
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Khí sunfurơ (SO2) thể hiện
C vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D tính oxi hoá yếu.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm khí SO2 được điều chế bằng cách
A Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B Đốt cháy H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc
D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Câu 3: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta thường dùng
Câu 4: Cho các chất sau: H2S, SO2, CO2, SO3 Số chất làm mất màu dung dịch brom là
Câu 5: Kim loại không phản ứng (thụ động) với H2SO4 đặc, nguội là
Câu 6: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất dùng
để phân biệt được các dung dịch trên là
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Câu 7: Từ bột sắt, bột lưu huỳnh và dung dịch HCl Có mấy cách điều chế được H2S ?
Câu 8: Để làm sạch khí H2 có lẫn tạp chất là khí H2S ta có thể cho hỗn hợp khí đó đi qua dung dịch nào sau đây ?
Câu 9: Dãy các kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Cu, Zn, Na B Ag, Ca, Fe, Sn C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al.
Câu 10: Cho các chất: S, H2S, SO2 Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự là
A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S
Câu 11: Dãy các axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A HCl, HBr, HI, HF B HBr, HI, HF, HCl C HI, HBr, HCl, HF D HF, HCl, HBr, HI Câu 12: Nước gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A HCl, HClO và H2O B NaCl, NaClO và H2O
C NaCl, NaClO3 và H2O D NaCl, NaClO4 và H2O
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
C Có tính oxi hoá mạnh D Tác dụng mạnh với nước.
Câu 14: Các hợp chất halogen có số oxi hoá dương thường thể hiện
C tính axit D vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A Br2 + 2KI → 2KBr + I2. B Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
C Cl2 + KBr → 2KCl + Br2. D Br2 + 2KCl → 2KBr + Cl2
Câu 17: Cho các dung dịch muối sau: NaF, NaCl, NaBr và NaI Thuốc thử duy nhất dùng để
phân biệt được các dung dịch trên là
Câu 18: Kết luận nào sau đây không đúng đối với tính chất hoá học của I2
A I2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử B Tính oxi hoá của I2 mạnh hơn Br2
Trang 10C Tính khử của I2 mạnh hơn Br2 D I2 oxi hoá được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra HI.
Câu 19: Đơn chất halogen nào sau đây chỉ thể hiện tính oxi hoá ?
Câu 20: Chất nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđroclorua (HCl) ?
A P2O5 B NaOH rắn C H2SO4 đặc D CaCl2 khan
PHẦN RIÊNG:
Phần I Dùng cho thí sinh học chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30):
Câu 21: Phản ứng nào sau đây Br2 vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử ?
Câu 25: Cho H2SO4 tác dụng vừa đủ với 29,25g NaCl đun nóng Khí thu được hoà tan vào 73g
H2O Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch thu được là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
Câu 26: Cho 8,8g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là (Cho S = 32, Fe = 56)
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
Câu 27: Cho 10,0g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Fe tác dụng với HCl dư thu được 5,6 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là (Cho Mg = 24, Fe = 56)
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 6,75g một kim loại R thì cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 1,5M Kim
loại R là (Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56)
Câu 29: Cho MnO2 dư tác dụng hết với dung dịch chứa 7,3g HCl Thể tích khí Cl2 thu được (đktc) là (Cho H = 1, O = 16,Cl = 35,5, Mn = 55)
A 4,48 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 6,72 lít.
Câu 30: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Dung dịch sau phản
ứng làm quỳ tím chuyển sang (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Br = 80)
A màu đỏ B màu xanh C màu tím D không xác định được Phần II Dùng cho thí sinh học chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40):
Câu 31: Cho các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4 Chiều tăng dần độ bền và tính axit của các chất trên là dãy nào sau đây ?
A HClO4, HClO3, HClO2, HClO B HClO, HClO2, HClO3, HClO4
C HClO2, HClO4, HClO, HClO3 D HClO, HClO3, HClO4, HClO2
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 200 gam
dung dịch HCl a% thu được 201,1 gam dung dịch A Tên của kim loại R là (Cho Mg = 24, Fe =
56, Zn = 65, Pb = 207)
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) Biết khối lượng của Mg bằng khối lượng của Zn và bằng m Giá trị của m là (Cho Mg = 24, Zn = 65)
Trang 11Câu 37: Xét phản ứng: C(r) + H2O(k) CO(k) + H2(k) ∆H=131kJ
Yếu tố nào dưới đây làm phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?
A giảm nhiệt độ B tăng áp suất C thêm cacbon D lấy bớt H2 ra
Câu 38: Hằng số cân bằng của phản ứng: H2(k) + I2(k) 2HI(k) ở 4450C là 50 Cần lấy bao nhiêu mol H2 tác dụng với 1 mol I2 để 90% lượng I2 biến thành HI
A
1,55 mol B 1,65 mol C 2,53 mol D 3,24 mol
Câu 39: Trong bình kín dung tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng hóa học có 0,02 mol NH3 tạo ra Hằng số cân bằng của phản ứng là
Câu 40: Khi cho H2SO4 hấp thụ SO3 thu được oleum chứa 71% SO3 về khối lượng Công thức của oleum là
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch HCl tăng thêm 7g Số mol Axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
Câu 2: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
A S và O2 B Na2SO3 , H2SO4 loãng
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều
kiện chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
Câu 6: Thuốc thử để nhận ra iôt là…
A Quì tím B Phenolphtalein C Hồ tinh bột D Nước brôm
Câu 7: Cho V lit khí Clo đi qua dung dịch chứa 17,85(g) KBr thì thu được 13,4(g) hỗn hợp muối Thể
Trang 12Câu 10: Cho các yếu tố sau: (1)nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác
Câu 13: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:
A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
Câu 14: Axit H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Fe; (2)Hidroclorua ; (3)Đường; (4)Bari cacbonat; (5)Phốt pho; (6)Bazơ; (7)CuSO4 Những ý đúng:
A 1, 2, 3, 4, 6 B 2, 4, 5, 7, C 1, 3, 4, 6, 7 D 1, 3, 4, 5, 6
Câu 15: Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau:
Câu 16: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người ta
giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A Clo độc nên có tính sát trùng B Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
C Clo có tính oxi hóa mạnh D Một nguyên nhân khác
Câu 17: Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử
Câu 18: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
Câu 19: Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt
giữa 4 dung dịch trên:
Câu 20: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:
A Phân tử SO2 không bền
B Trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian
C Trong phân tử SO2, S còn có một đôi electron tự do
D Phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
Câu 21: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A Br>F>I>Cl B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 22: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A không có hiện tượng gì xảy ra B Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
C Có bọt khí bay lên D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 23: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 24: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc) Tên kim loại:
PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Phần I Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Trong các hợp chất và ion sau: SO2, Fe2O3, NaCl, Fe+2, Cl2, S2- Các chất và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là:
A Fe2+, SO2, Cl2 B Fe2O3, S2-, SO2 C SO2, NaCl, Cl2 D NaCl, Fe2+, Cl2
Câu 26: Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì sản phẩm thu được là:
Trang 13Câu 28: Khi cho 20(g) Y là muối Canxi Halogenua tác dụng với lượng dư Bạc Nitrat thì thu được 37,6(g)
kết tủa Bạc Halogenua Y có công thức là:
Câu 29: Hoµ tan hoµn toµn 17,5 gam hçn hîp Al, Zn, Fe trong dung dÞch H2SO4 lo·ng thu được 11,2 lÝt
H2 (®ktc) vµ dung dÞch chøa m gam muèi Gi¸ trÞ cña m lµ
Câu 30: Cho 12g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 2,24l khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:
Phần II Theo chương trình ban khoa học tự nhiên(6 câu, từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn axit H2SO4? Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80%:
D 3Cl2 + 6KOH t thuong0 , → KClO3 + 5KCl + 3H2O
Câu 27: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
A MnO2, dung dịch HCl loãng
B MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
C KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl
D KMnO4, dung dịch HCl loãng
Câu 28: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
B H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
C H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
D H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O
Câu 29: Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch
H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:
Trang 14Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 01
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?
Câu 2: Trong môi trường axit H2SO4, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO4:
Câu 3: Dung dịch H2SO4 đặc làm khô được khí ẩm nào?
Câu 4: Một chất khí bay ra khi cho axit sunfuric loãng tác dụng với:
A Natri clorua B Bari clorua C Natri sunfit D Bạc.
Câu 5: Ion nào không bị oxi hóa bởi các chất hóa học?
-Câu 6: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S:
Trang 15Câu 7: Một hỗn hợp gồm O2 và O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
Câu 8: Cho SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra sản phẩm là:
A Na2SO4 B NaHSO3 C Na2SO3, NaHSO3 D Na2SO3
Câu 9: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng?
A CaCO3 - quỳ tím B Quỳ tím – dung dịch AgNO 3
C Quỳ tím – CO2 D Quỳ tím – dung dịch Na2CO3
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: X →t o O2 →Y SO2 Các chất X, Y lần lượt có thể là:
A H2O, H2S B KMnO 4 , H 2 S C CaCO3, S D H2O2, H2SO4
Câu 11: Chọn phát biểu sai về CaOCl2:
A Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo B Là muối hốn tạp của HClO và HCl.
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi D Là hỗn hợp của CaO và khí Cl 2
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H2
(đktc) Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
Câu 13: Nguyên liệu để điều chế H2S là:
A FeS rắn và dung dịch HCl B Mg và dung dịch H2SO4 loãng
C SO2 và hơi nước D CuS rắn và dung dịch HCl.
Câu 14: Chọn phương trình phản ứng đúng:
A Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 B Fe 3 O 4 + 8HCl → FeCl 2 + 2FeCl 3 + 4H 2 O
C 2FeO + 6HCl → 2FeCl3 + H2 + 2H2O D Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 15: Cho dung dịch chứa m (g) NaOH vào dung dịch chứa m (g) HBr Dung dịch sau phản ứng làm
quì tím:
A Hóa hồng B Hóa xanh C Hóa đỏ D Không đổi màu.
Câu 16: Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 17: Khí Cl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
A H 2 S, NaOH, HI B Ca(OH)2, NaBr, HCl
C H2S, Ca(OH)2, Fe, HCl D Ca(OH)2, Na, Cu, S, O2
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO 2 , đun nóng.
B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 19: Cho 0,4 mol CO tác dụng với 0,3 mol H2 trong bình có thể tích 1 lít ở nhiệt độ cao Phản ứng xảy ra là: CO (k) + 2H (k) 2 ¬ → CH OH (k)3 Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học,
trong hỗn hợp có 0,06 mol CH3OH Giá trị của hằng số cân bằng K là:
Câu 20: Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:
Câu 21: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3 B Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3
C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 D Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na 2 CO 3
Câu 22: Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch
Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh ra kết tủa?
Trang 16Câu 23: Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng
1 loại muối?
Câu 24: Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng: 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3
A Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe2+ B Ion Fe2+ bị oxi hóa
C Ion Fe 2+ oxi hóa nguyên tử clo D Ion Fe2+ khử nguyên tử clo
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M là kim loại nào?
Câu 28: Chọn mệnh đề sai:
A Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự F−> Cl−> Br−> I−.
B Bán kính hạt nhân tăng dần từ F đến I.
C Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI.
D Tính oxi hóa của các halogen giảm dần F > Cl > Br > I.
Câu 29: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A O 2 , nước Br 2 , dung dịch KMnO 4 B H2S, O2, nước Br2
C Dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
Câu 30: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:
Trang 17Bài: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
- Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn
- Sự biến đổi độ âm điện, bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá thứ nhất và một số tính chất vật lí của các nguyên tố trong nhóm
- Cấu hình electron nguyên tử và cấu tạo phân tử của những nguyên tố trong nhóm halogen Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính oxi hoá mạnh
- Sự biến đổi tính chất oxi hoá của các đơn chất trong nhóm halogen
Bài: HIĐRO CLORUA - AXIT CLOHIĐRIC
- Biết được: Tính chất vật lí của hiđro clorua; hiđro clorua tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric; Phương pháp điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp; Tính chất vật lí, ứng dụng của một số muối clorua, phản ứng đặc trưng của ion clorua
- Hiểu được: Cấu tạo phân tử HCl; Dung dịch HCl là một axit mạnh, HCl có tính khử
Bài: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
- Biết được: Các oxit và các axit có oxi của clo, sự biến đổi tính bền, tính axit và khả năng oxi hoá của các axit có oxi của clo; Thành phần hóa học, ứng dụng, nguyên tắc sản xuất một số muối có oxi của clo
- Hiểu được: Tính oxi hóa mạnh của một số hợp chất có oxi của clo (nước Gia-ven, clorua vôi, muối clorat)
Bài: FLO, BROM, IOT
- Biết được: Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của flo, brom, iot; Thành phân phân tử, tên gọi, tính chất cơ bản, một số ứng dụng, điều chế một số hợp chất của flo, brom, iot
- Hiểu được: Tính chất hoá học cơ bản của flo, brom, iot là tính oxi hoá mạnh và giảm dần từ F2 đến Cl2,
Br2, I2 Nguyên nhân tính oxi hoá giảm dần từ flo đến iot
B Câu hỏi và bài tập:
I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
29.1.001 Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
29.2.005 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
29.1.006 Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ?
A Liên kết cộng hóa trị B Liên kết phân cực
C Liên kết đơn D Tạo thành bằng sử dụng chung một đôi electron
29.1.007 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:
A tăng dần B giảm dần C không đổi D không có quy luật chung
29.1.008 Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:
A Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua B Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua
C Có đơn chất ở dạng khí X2 D Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
29.1.009 Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá
29.2.010 Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là
do so với clo, brom, iod thì
A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d
Trang 1829.1.011 Trạng thái vật lí ở điều kiện thường của flo, clo, brôm, iot lần lượt là:
A Khí không màu, khí màu vàng nhạt, khí màu nâu đỏ, khí màu tím
B Khí màu lục nhạt, khí màu vàng lục, chất lỏng màu nâu đỏ, chất rắn màu tím
C Khí màu lục nhạt, khí màu vàng lục, chất lỏng màu nâu đỏ, chất lỏng màu tím
D Khí không màu, khí màu vàng nhạt, chất lỏng màu nâu đỏ, chất rắn màu tím
29.1.012 Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 Các nguyên tố này thuộc:
A Nhóm halogen B Nhóm kim loại kiềm C Nhóm khí hiếm D Nhóm kim loại kiềm thổ
29.1.013 Cho phản ứng: H2 + X2 → A Chất A có tên gọi:
A Hiđrô halogenua B Axit halogen hiđric C Axit hiđric halogen D Halogen hiđrô
30.1.014 Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí
3Cl +6NaOH →o C 5NaCl NaClO+ +3H O
Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò là:
A Chất oxi hóa B Chất khử C Chất xúc tác D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
30.1.017 Nước Gia-ven là hỗn hợp gồm các chất:
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
30.1.018 Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ khi tỉ lệ số mol tương ứng là
A 1 : 3 B 1 : 1 C 2 : 1 D 1 : 2
30.1.019 Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B Chỉ là chất oxi hoá
C Chỉ là chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chât khử
30.1.020 Sản phẩm tạo thành khi điện phân dung dịch NaCl loãng nguội, có màng ngăn là:
A NaClO3, H2, Cl2 B NaClO, H2 C NaOH, Cl2, H2 D NaOH, H2
30.1.021 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là:
A cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh B điện phân dung dịch NaCl
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D phương pháp khác
30.2.022 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:
A Cl2 có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh
C HCl là axit mạnh D nguyên nhân khác
30.1.023 Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu ?
30.2.026 Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí clo:
A KCl B CaCO3 C KOH D Cu(NO3)2
30.1.027 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
30.2.028 Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo:
A có màu vàng lục B có mùi hắc, độc
C có tính tẩy trắng khí ẩm D Tan hoàn toàn trong nước
30.1.029 Những chất dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm:
A MnO2 B KMnO4 C HCl D Tất cả những chất trên
30.2.030 Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Hệ số chất tham gia là:
Trang 19A Fe + Cl2 B Fe(OH)3 + HCl C FeCl2 + Cl2 D Fe2O3 + Cl2
30.3.033 Khi cho Kali tác dụng với khí clo, sau phản ứng thu được 18,625 gam muối kali clorua Hiệu
suất phản ứng là 80% Khối lượng kali và thể tích clo cần dùng để điều chế lượng muối trên lần lượt là:
A 10 gam và 3,5 lít B 12,2 gam và 3,6 lít C 12,2 gam và 3,5 lít D 14 gam và 3 lít
30.3.034 Cho 4,48 lít clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2 X là
A I=127 B Cl=35,5 C Br=80 D F=19
30.3.035 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được
1,17 gam NaCl Số mol của hỗn hợp muối ban đầu là:
A 0,01 mol B 0,015 mol C 0,02 mol D 0,025 mol
30.3.036 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
30.3.037 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời
thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là
31.2.038 Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch HCl và khi tác dụng với khí clo đều cho cùng một loại
muối clorua:
A Cu B Al C Fe D Ag
31.2.039 Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđro clorua
A làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt B tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2
C tác dụng với khí NH3 D tan nhiều trong nước
31.1.040 Cho một ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là:
A không có hiện tượng gì B đồng (II) oxit chuyển thành màu nâu đỏ
C đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra D đồng (II) oxit tan, dung dịch có màu xanh
31.2.041 Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3
31.2.042 Cho phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2 O có bao nhiêu phân tử HCl đóng vai trò là chất khử
A 4 B 1 C 2 D 3
31.3.043 Hoà tan 0,2 mol khí HCl vào nước thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A một lượng 14
gam KOH, sau đó nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch sau phản ứng Dung dịch có màu gì?
A Hoá đỏ B Không màu C Hoá xanh D Không đổi màu
31.2.044 Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl:
A AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2 C I2O3, MnO2, Cu, Al
B Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2 D CaCO3, H2 SO4, Mg(OH)2, MnO2
31.1.045 Khi mở nắp bình đựng dung dịch HCl 37 % thấy xuất hiện khói trắng trên miệng bình là do
A HCl dễ bay hơi
B HCl dễ bay hơi, tan trong hơi nước trong không khí tạo thành những hạt nhỏ axit clohiđric
C HCl phân huỷ thành H2 và Cl2
D HCl đã tan đến mức bảo hoà
31.2.046 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh
C không chuyển màu D chuyển sang không màu
31.1.047 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro
C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc
31.2.048 Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc thì
A không có hiện tượng gì B clorua vôi tan
C clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra D clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra
31.1.049 Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa trắng
C Có khí không màu thoát ra D Có khí màu vàng thoát ra
31.2.050 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 B 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O