1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG CHỦ ĐỀ VÀ CÂU HỎI MÔN VẬT LÝ THCS

23 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 605 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động nhanh dần, chậm dần, đổi hớng.. Nêu đợc ví dụ về vật đứng yên dới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra đợ

Trang 1

DỰ ÁN THCS II - Bộ giáo dục và đào tạo

HỆ THỐNG CÂU HỎI MễN VẬT Lí

Trang 2

6.1.1 Nêu đợc một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với giới hạn đo

6.2.2 Nêu đợc ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực B 1NLC 1

6.2.3 Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến

đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hớng) H 1GĐ 1

6.2.5 Nêu đợc ví dụ về vật đứng yên dới tác dụng của hai lực cân

bằng và chỉ ra đợc phơng, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó H 2NLC

6.2.11 Phát biểu đợc định nghĩa khối lợng riêng (D), trọng lợng riêng

(d) và viết đợc công thức tính các đại lợng này Nêu đợc đơn vị đo

khối lợng riêng và đo trọng lợng riêng

B 1NLC, 1GĐ 1

6.2.12 Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của một chất H 1NLC 1

Trang 3

6.3.2 Nêu đợc tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc

đẩy vật và đổi hớng của lực Nêu đợc tác dụng này trong các ví dụ

thực tế

6.3.3 Sử dụng đợc máy cơ đơn giản phù hợp trong những trờng hợp

thực tế cụ thể và chỉ rõ đợc lợi ích của nó V1,V2 1NLC 1

Tổng số cõu hỏi chương I (lớp 6) 38 13 51

Trang 4

6.4.2 Nhận biết đợc các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau B 1NLC, 1ĐK 0

6.4.3 Nêu đợc ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì

6.5.2 Nêu đợc ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm,

6.5.3 Nhận biết đợc một số nhiệt độ thờng gặp theo thang nhiệt độ

6.5.4 Xác định đợc giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của mỗi loại nhiệt

kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ B 1NLC, 1ĐK 0

6.5.5 Biết sử dụng các nhiệt kế thông thờng để đo nhiệt độ theo đúng

6.6.1 Mô tả đợc các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc,

sự bay hơi và ngng tụ, sự sôi Nêu đợc đặc điểm về nhiệt độ của mỗi

quá trình này

H 1NLC, 1GĐ 0

11

6.6.2 Nêu đợc phơng pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tợng

đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay

hơi

6.6.3.Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ đợc đờng biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và quá trình sôi V1 0 2

6.6.4 Nêu đợc dự đoán về các yếu tố ảnh hởng đến sự bay hơi và xây

dựng đợc phơng án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của V1 0 2

Trang 5

từng yếu tố.

6.6.5 Vận dụng đợc kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải

thích một số hiện tợng thực tế có liên quan V1,V2 1NLC 2

Tổng số cõu hỏi của chương II (lớp 6) 21 11 32

Trang 6

7.1.1 Nhận biết đợc rằng ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các

vật đó truyền vào mắt ta

B 1NLC, 1ĐK 0

12

7.1.2 Nêu đợc ví dụ về nguồn sáng và vật sáng B 2NLC 0

7.1.3 Phát biểu đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng B 2NLC 0

7.1.4 Nhận biết đợc ba loại chùm sáng: song song, hội tụ, phân kì B 1NLC, 1GĐ 0

7.1.5 Biểu diễn đợc đờng truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn

7.1.6 G/thích đợc một số ứng dụng của đ/luật truyền thẳng ánh sáng

trong thực tế: ngắm đờng thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực V1,V2 0 2

7.2.3 Nhận biết đợc tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp

tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gơng phẳng B 1NLC, 1ĐK 0

7.2.4 Nêu đợc những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi

g-ơng phẳng: đó là ảnh ảo, có kích thớc bằng vật, khoảng cách từ gg-ơng

đến vật và ảnh bằng nhau

B 1NLC, 1ĐS 0

7.2.5 Biểu diễn đợc tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp

tuyến trong sự phản xạ ánh sáng bởi gơng phẳng V1 2NLC 0

7.2.6 Vẽ đợc tia p/xạ khi biết tia tới đối với gơng phẳng, và ngợc lại,

theo hai cách là vận dụng đ/luật p/xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc

điểm của ảnh tạo bởi gơng phẳng

7.3.1 Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng

7.3.2 Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lồi là tạo ra vùng nhìn

thấy rộng và ứng dụng chính của gơng cầu lõm là có thể biến đổi một

chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một

Trang 7

điểm, hoặc có thể biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành

một chùm tia phản xạ song song

Tổng số cõu hỏi chương I (lớp 7) 21 9 30

Trang 8

7.4.2 Nêu đợc nguồn âm là một vật dao động B 1NLC, 1GĐ 0

7.4.3 Chỉ ra đợc vật dao động trong một số nguồn âm nh trống, kẻng,

7.5.2 Nhận biết đợc âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên

7.7.3 Kể đợc một số ứng dụng liên quan tới sự phản xạ âm H 2NLC 0

7.7.4 Giải thích đợc trờng hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe

đ-ợc âm phản xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn

Trang 9

MễN VẬT LÍ - Lớp 7 CHƯƠNG III

7.9.3 Nêu đợc dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích

7.9.4 Nêu đợc sơ lợc về cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tích

dơng, các êlectron mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt

nhân, nguyên tử trung hoà về điện

7.10.2 Nhận biết dòng điện thông qua các biểu hiện cụ thể nh đèn bút

thử điện sáng, đèn pin sáng, quạt quay B 1NLC 0

7.10.3 Nêu đợc dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng B 1NLC, 1ĐK 1

7.10.4 Nêu đợc tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng

điện và kể đợc tên các nguồn điện thông dụng là pin và acquy

7.10.5 Nhận biết đợc cực dơng và cực âm của các nguồn điện qua các

kí hiệu (+), (-) có ghi trên nguồn điện

7.11.1 Nhận biết đợc vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dòng điện đi

qua, vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện đi qua

Trang 10

7.12.3 Mắc đợc mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã cho V1 1NLC 1

7.12.4 Chỉ đợc chiều dòng điện chạy trong mạch điện H 1NLC 1

7.12.5 Biểu diễn đợc bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ

7.13.1 Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lí của dòng

điện và nêu đợc biểu hiện của từng tác dụng này H 1NLC 1 57.13.2 Nêu đợc ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòng điện H 2NLC 1

14

C-ờng độ

dòng

điện

7.14.1 Nêu đợc tác dụng của dòng điện càng mạnh thì số chỉ của

ampe kế càng lớn, nghĩa là cờng độ của nó càng lớn B 1NLC, 1GĐ 1 87.14.2 Nêu đợc đơn vị đo cờng độ dòng điện là gì B 1NLC, 1ĐK 0

7.14.3 Sử dụng đợc ampe kế để đo cờng độ dòng điện V1 1NLC 2

7.15.2 Nêu đợc: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay

acquy (còn mới) có giá trị bằng số vôn ghi trên vỏ mỗi nguồn điện

B 1NLC, 1ĐS 0

7.15.3 Nêu đợc đơn vị đo hiệu điện thế B 1NLC, 1GĐ 0

7.15.4 Nêu đợc khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thì có

7.15.5 Nêu đợc rằng một dụng cụ điện sẽ hoạt động bình thờng khi

sử dụng nó đúng với h/đ/thế định mức đợc ghi trên dụng cụ đó B

7.15.6 Sử dụng đợc vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của pin

7.15.7 Sử dụng đợc ampe kế để đo cờng độ dòng điện và vôn kế để

đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín V1 1NLC 3

16 C/

độ

d/điện,

7.16.1 Nêu đợc mối quan hệ giữa các cờng độ dòng điện trong đoạn

7.1.6.2 Nêu đợc mối quan hệ giữa các hiệu điện thế trong đoạn mạch B 1NLC, 1GĐ 0

Trang 11

đối với

đ/mạch

7.16.3 Mắc đợc hai bóng đèn n/tiếp, s/ song và vẽ sơ đồ tơng ứng V1 1NLC 2

7.16.4 Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các I và U

trong đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song

7.17.1 Nêu đợc giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cờng độ

dòng điện đối với cơ thể ngời

Trang 12

8.1.2 Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động cơ H 2NLC 0

8.1.3 Nêu đợc ý nghĩa của tốc độ là đặc trng cho sự nhanh, chậm của

chuyển động và nêu đợc đơn vị đo tốc độ B 2NLC

0

8.1.4 Nêu đợc tốc độ tr/bình là gì và cách xác định tốc độ tr/bình B 1NLC 1

8.1.5 Phân biệt đợc chuyển động đều, chuyển động không đều dựa

vào khái niệm tốc độ

8.2.3 Nêu đợc VD về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật

8.2.4 Nêu đợc quán tính của một vật là gì H 1NLC, 1ĐK 0

8.2.5 Nêu đợc ví dụ về lực ma sát nghỉ, trợt, lăn H 2NLC 1

8.2.7 G/thích đợc một số h/tợng thờng gặp liên quan tới quán tính V1 1NLC 1

8.2.8 Đề ra đợc cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại

trong một số trờng hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật V1 1NLC 1

3 áp

suất 8.3.1 Nêu đợc áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì B 2NLC 0

8.3.2 Mô tả đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng,

áp suất khí quyển

Trang 13

2 2

8.3.3 Nêu đợc áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao

8.3.4 Nêu đợc các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại

chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao H 2NLC 0

8.3.5 Mô tả đợc cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu đợc nguyên tắc

hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi

nơi trong chất lỏng

8.3.6 Mô tả đợc hiện tợng về sự tồn tại của lực đẩy ácsimét H 1NLC 1

8.3.10 Vận dụng công thức về lực đẩy ácsimét F = V.d V1 0NLC 2

8.3.11 Tiến hành đợc thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy ácsimét V1 0 2

4 Cơ

năng 8.4.1 Nêu đợc ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thựchiện công H 2NLC

0

2 2

8.4.2 Viết đợc công thức tính công cho trờng hợp hớng của lực trùng

với hớng dịch chuyển của điểm đặt lực Nêu đợc đơn vị đo công B 2NLC

0

8.4.3 Phát biểu đợc định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản

8.4.4 Nêu đợc công suất là gì Viết đợc công thức tính công suất và

Trang 14

8.4.9 Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng Nêu

Trang 15

8.5.2 Nêu đợc giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách B 2NLC 0

8.5.3 Nêu đợc các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng B 1NLC, 1ĐK 0

8.5.4 Nêu đợc ở nhiệt độ càng cao thì các p/tử ch/động càng nhanh B 2NLC 0

8.5.5 Giải thích đợc một số hiện tợng xảy ra do giữa các nguyên tử,

phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng V1 1NLC 1

8.5.6 Giải thích đợc hiện tợng khuếch tán V1 1NLC 1

6 Nội

năng

8.6.1 Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng Nêu đợc nhiệt độ của một

vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn B

1NLC, 1ĐK 0

18

8.6.2 Nêu đợc tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm đợc ví dụ

8.6.3 Nêu đợc tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lu, bức xạ

nhiệt) và tìm đợc ví dụ minh hoạ cho mỗi cách B, H 1NLC 1

8.6.4 P/biểu đợc đ/nghĩa n/lợng và nêu đợc đ/vị đo n/lợng là gì B 2NLC 0

8.6.5 Nêu đợc ví dụ chứng tỏ nhiệt lợng trao đổi phụ thuộc vào khối

l-ợng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật H 1NLC

8.6.9 V/dụng đợc p/trình cân bằng nhiệt để giải một số bt đơn giản V1 0 2

Tổng số cõu hỏi chương II (lớp 8) 20 10 30

Trang 16

9.1.2 Nêu đợc R của một d/dẫn đợc x/định ntn và có đ/vị đo là gì B 1NLC, 1GĐ 0

9.1.3 Phát biểu đợc đ/luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở B 2NLC 0

9.1.4 Viết đợc công thức tính điện trở tơng đơng đối với đoạn mạch

nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở B 2NLC 0

9.1.5 Nêu đợc mối quan hệ giữa R của dây dẫn với l, S và v/liệu làm

dây dẫn Nêu đợc các v/liệu khác nhau thì có đ/trở suất khác nhau B 1NLC, 1GĐ 0

9.1.6 Nhận biết đợc các loại biến trở B 1NLC, 1GĐ 0

9.1.7 X/định đợc điện trở của một đ/mạch bằng vôn kế và ampe kế H 1NLC 1

9.1.8 Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa R tơng đơng

của đ/mạch nối tiếp hoặc song song với các R thành phần V1 1NLC 1

9.1.9 V/dụng đợc đ/l Ôm cho đ/mạch gồm nhiều nhất ba R th/phần V1,V2 1NLC 1

9.1.10 Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của

dây dẫn với độ dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn V1 1NLC 1

9.1.11 Vận dụng đợc công thức R = 

S

l

và giải thích đợc các hiện ợng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

9.1.12 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử

dụng đợc biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch H V1 1NLC 1

9.1.13 Vận dụng đợc đ/luật Ôm và công thức R = 

S

l

để giải bàitoán về m/điện sử dụng với U không đổi, trong đó có mắc biến trở

9.2.1 Nêu đợc ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị

9.2.2 Viết đợc các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu

Trang 17

dòng

điện

18

9.2.3 Nêu đợc một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lợng H 1NLC 1

9.2.4 Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng khi đèn điện, bếp

điện, bàn là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động H 1ĐK 1

9.2.5 Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Jun - Len-xơ B 2NLC 0

9.2.6 Nêu đợc tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì B 2NLC 0

9.2.7 Xác định đợc công suất điện của một đoạn mạch bằng vôn kế

và ampe kế Vận dụng đợc các công thức P = UI, A = P t = UIt đối

với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

H, V1,V2

9.2.8 Vận dụng đợc định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện

9.2.9 Giải thích và thực hiện đợc các biện pháp thông thờng để sử

dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng V1,V2

Tổng số cõu hỏi của chương I (lớp 9) 32 12 44

Trang 18

9.3.2 Nêu đợc sự tơng tác giữa các từ cực của hai nam châm B 1NLC, 1ĐK 0

9.3.3 Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của la bàn H 1NLC 1

9.3.4 Mô tả đợc TN của Ơ-xtét để phát hiện d/điện có tác dụng từ H 1NLC 1

9.3.5 Mô tả đợc cấu tạo của nam châm điện và nêu đợc lõi sắt có vai

9.3.6 Phát biểu đợc quy tắc nắm tay phải về chiều của đờng sức từ

trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua H 2NLC 0

9.3.7 Nêu đợc một số ứng dụng của nam châm điện và chỉ ra tác

dụng của nam châm điện trong những ứng dụng này B 1NLC, 1GĐ 0

9.3.8 Phát biểu đợc quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng

lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng đều H 1NLC 1

9.3.9 Nêu đợc ng/tắc cấu tạo và h/động của động cơ điện một chiều H 1NLC 1

9.3.10 Xác định đợc các từ cực của kim nam châm H 1NLC 1

9.3.11 Xác định đợc tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên

cơ sở biết các từ cực của một nam châm khác V1 1NLC 1

9.3.12 Biết sử dụng la bàn để tìm hớng địa lí V1 1NLC 1

9.3.13 Giải thích đợc hoạt động của nam châm điện V1 1NLC 1

9.3.14 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trờng H 1NLC 1

9.3.15 Vẽ đợc đờng sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U và

của ống dây có dòng điện chạy qua

9.3.16 Vận dụng đợc q/tắc nắm tay phải để x/định chiều của đờng

sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngợc lại

9.3.17 Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba

yếu tố khi biết hai yếu tố kia

9.3.18 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động (về mặt tác dụng lực và V1, 1NLC 1

Trang 19

về mặt chuyển hoá năng lợng) của động cơ điện một chiều V2

9.4.2 Nêu đợc dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của

số đờng sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín

9.4.3 Nêu đợc nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện

xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

9.4.4 Nêu đợc các máy phát điện đều b/đổi cơ năng  điện năng B 1NLC, 1ĐK 0

9.4.5 Nêu đợc dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với

dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều H 2NLC 0

9.4.6 Nhận biệt đợc ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một

chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ B 1NLC, 1GĐ 0

9.4.7 Nêu đợc các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết

giá trị hiệu dụng của cờng độ hoặc của điện áp xoay chiều B 1NLC, 1GĐ 0

9.4.8 Nêu đợc c/suất điện hao phí trên đ/dây tải điện tỉ lệ nghịch với

bình phơng của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đờng dây B 2NLC 0

.9.4.9 Nêu đợc nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp H 2NLC 0

9.4.10 Nêu đợc điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của

máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu đợc một

số ứng dụng của máy biến áp

9.4.11 Giải đợc một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng

9.4.12 Phát hiện đợc dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay

9.4.13 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay

chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay V1 1NLC 1

9.4.14 Giải thích đợc vì sao có sự hao phí đ/năng trên dây tải điện V1 1NLC 1

9.4.15 Mắc đợc máy biến áp vào m/điện để sử dụng đúng theo y/c V1 1NLC 1

9.4.16 Nghiệm lại đợc công thức

2

1 2

1

n

n U

U

9.4.17 Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận V1 1NLC 1

Ngày đăng: 04/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w