1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở

288 1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ câu hỏi môn Vật lý cấp trung học cơ sở
Tác giả The Authors
Trường học Ministry of Education and Training
Chuyên ngành Physics
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 288
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI I.1 Thông tin chung y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với giới hạn đo GHĐ và độ chia nhỏ nhất ĐCNN của chúng... CÂU HỎI I.5 Thông tin chung

Trang 3

Lời nói đầu

Đặt câu hỏi là một biện pháp dạy học rất quan trọng Đối với học

sinh, các câu hỏi giúp học sinh lĩnh hội tri thức một cách cĩ hệ

thống, tránh tình trạng ghi nhớ máy mĩc và tạo khơng khí học tập

sơi nổi Đối với giáo viên, đặt câu hỏi nhằm hướng dẫn quá trình

nhận thức, tổ chức cho học sinh học tập, khích lệ và kích thích học

sinh suy nghĩ, đồng thời cũng cung cấp cho giáo viên những thơng

tin phản hồi để biết được học sinh cĩ hiểu bài hay khơng

Nhằm cung cấp hệ thống các câu hỏi cĩ chất lượng để giáo viên Vật

lí Trung học cơ sở tham khảo trong quá trình tổ chức hoạt động dạy

học và xây dựng các loại đề kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của

học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng, Dự án Phát triển giáo dục

THCS II (Bộ Giáo dục và Đào tạo) tổ chức biên soạn cuốn Bộ câu hỏi

mơn Vật lí cấp Trung học cơ sở (kèm đĩa CD) dưới sự tài trợ của

Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB)

Nội dung cuốn sách gồm hệ thống câu hỏi chọn lọc của chương

trình mơn Vật lí lớp 6, 7, 8, 9 Theo yêu cầu của Dự án, trên sách in

chỉ thể hiện Tĩm tắt bộ sách bằng tiếng Anh, phần câu hỏi của

chương trình mơn Vật lí lớp 8 và hai chương Điện từ học, Sự bảo tồn

và chuyển hố năng lượng của chương trình mơn Vật lí lớp 9 ; tồn

bộ phần câu hỏi mơn Vật lí các lớp 6, 7, 8, 9 sẽ được đưa vào đĩa CD

đính kèm

Cuốn sách chắc khơng tránh khỏi những thiếu sĩt nhất định Rất

mong nhận được nhiều ý kiến đĩng gĩp để sách được hồn thiện

hơn trong những lần tái bản sau

CÁC TÁC GIẢ

Trang 4

SYNOPSIS

Raising question is a necessary technique in teaching For students, questions help them absorb knowledge and skills systematically, avoid mechanical memory and inspire active learning environment For teachers, raising questions helps them instruct students to learn, encourage and stimulate their students’ thinking Ultimately,

it provides teachers with feedback so that they can know whether their students comprehend the lessons

In order to supply lower secondary teachers of Physics systematic questions for reference in teaching and developing tests, assessing students’s learning outcomes following standards of knowledge and skills, the Second Lower Secondary Education Development Project, executed by the Ministry of Education and Training with

support from the Asian Development Bank, compiled the book Sets

of Physics Questions at lower secondary education (includes

CD – ROM)

The contents include the system of questions selected in line with the Physics curriculum in Grade 6, 7, 8, 9 According to requirements

by the Project, the printed books will show the questions of Physics

at Grade 8 and two chapters of Grade 9 (Electromagnetism and The conservation and transformation of energy) The other questions at

Grade 6, 7, 8 and 9 will be available on CD – ROM

This material will be distributed to 63 Departments of Education and Training nationwide

The content will be also available for access and download on the

website at http://bandotuduy.violet.vn

The Authors

Trang 5

CÂU HỎI I.1

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

với giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của chúng

y Trang số (trong chuẩn): 186*

* Xem chương trình giáo dục phổ thông cấp Trung học cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết

định số 16/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và

Đào tạo)

Trang 6

CÂU HỎI I.2

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Xác định được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

y Trang số (trong chuẩn): 186

CÂU HỎI:

Dùng một cái cốc đong một lượng nước gần đầy cốc thì người ta được

kết quả 0,482 l Hãy lựa chọn phương án phù hợp nhất về giá trị của

GHĐ và ĐCNN của cốc

A 0,5 l và 0,001 l B 0,4 l và 0,005 l

C 0,8 l và 0,004 l D 0,5 l và 0,005 l

 CÂU HỎI I.3

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Xác định được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

y Trang số (trong chuẩn): 186

CÂU HỎI:

Một thước dùng để đo chiều dài của một thanh sắt (có chiều dài gần bằng chiều dài thước) thì được kết quả 1,48 m Nhận xét nào sau đây về giá trị của GHĐ và ĐCNN của thước là đúng (ghi Đ vào ô) hay sai (ghi S vào ô)?

□ 1,5 m và 1 dm

CÂU HỎI I.4

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường

y Trang số (trong chuẩn): 187

Trang 7

CÂU HỎI:

Bạn muốn đo chính xác chiều dài của một gang tay của mình Bạn nên

chọn thước nào trong các thước sau?

A Thước 25 cm có ĐCNN tới 1 cm

B Thước 10 cm có ĐCNN tới 1 cm

C Thước 25 cm có ĐCNN tới 1 mm

D Thước 10 cm có ĐCNN tới 1 mm

CÂU HỎI I.5

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định

được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Để xác định thể tích của một hòn đá nhỏ, bạn Nam sử dụng bình chia độ có

GHĐ 2000 ml Bạn đổ nước vào bình đến vạch 1000 ml rồi thả hòn đá lọt

và ngập trong nước thì thấy mức nước trong bình lên tới vạch 1200 ml

Thể tích của hòn đá là :

A 2200 ml B 1200 ml

C 800 ml D 200 ml

CÂU HỎI I.6

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định

được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Để xác định thể tích của quả chanh người ta buộc một vật nặng (không

thấm nước) bằng một sợi chỉ vào quả chanh rồi bỏ vào bình tràn Hứng

Trang 8

lấy phần nước tràn ra ngoài đổ vào bình chia độ, mực nước ở ngang vạch 221,5 cm3 Sau đó lại thả vật nặng (đã tháo khỏi quả chanh) vào bình chia

độ thì thấy mực nước ở ngang vạch 250,5 cm3 Hãy cho biết thể tích của quả chanh

CÂU HỎI I.7

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Dùng một ca, một bình chia độ, một khay, một hòn đá (không thể lọt bình chia độ nhưng có thể thả lọt vào ca) Hãy nêu cách xác định thể tích hòn đá

CÂU HỎI I.8

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

y Trang số (trong chuẩn): 187

Trang 9

CÂU HỎI I.9

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng

chất tạo nên vật

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng của một vật chỉ tạo thành vật đó

CÂU HỎI I.10

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng

chất tạo nên vật

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Trên vỏ hộp bánh có ghi 700 g Số này cho biết

A khối lượng bánh trong hộp

B khối lượng hộp

C số các thành phần của bánh trong hộp

D số bánh trong hộp

CÂU HỎI I.11

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Hai người A và B đang cùng đưa thùng hàng lên cao (A ở vị trí thấp hơn

còn B ở vị trí cao hơn thùng hàng) Nhận xét nào về lực tác dụng của A

và B lên thùng hàng sau đây là đúng?

Trang 10

A A đẩy B kéo

B A kéo B đẩy

C A và B cùng đẩy

D A và B cùng kéo

CÂU HỎI I.12

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Nêu một ví dụ về lực đẩy tác dụng lên vật đang chuyển động làm vật dừng lại

CÂU HỎI I.13

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)

y Trang số (trong chuẩn): 187

3 Hòn bi (sau khi búng) lăn trên mặt

bàn được một đoạn rồi dừng lại

c Lực làm vật biến dạng

d Lực làm vật đổi hướng chuyển động

Trang 11

CÂU HỎI I.14

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến

dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Hãy nêu ví dụ về tác dụng của lực làm quả bóng (trong bóng đá) biến đổi

chuyển động trong mỗi trường hợp : nhanh dần, chậm dần, đổi hướng

CÂU HỎI I.15

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về một số lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Một người đẩy một cái thùng hàng trượt trên sàn nhà Lực tác dụng lên

thùng là:

A lực đẩy của tay người B lực đỡ của sàn

C lực hút của Trái Đất D cả 3 lực trên

CÂU HỎI I.16

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về một số lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Một vật treo bởi sợi dây Có những lực nào tác

dụng lên vật?

Cắt đứt sợi dây, vật rơi xuống Lực nào đã làm

Trang 12

CÂU HỎI I.17

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Một vật được đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Vật này nằm yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng có đặc điểm nào sau đây?

A Hai lực cùng phương nằm ngang, cùng chiều, mạnh như nhau

B Hai lực cùng phương thẳng đứng, cùng chiều, mạnh như nhau

C Hai lực cùng phương nằm ngang, ngược chiều, mạnh như nhau

D Hai lực cùng phương thẳng đứng, nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh như nhau

CÂU HỎI I.18

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Trường hợp nào sau đây không phải là ví dụ về vật đứng yên dưới tác

dụng của 2 lực cân bằng?

A Vật đang nằm yên trên mặt bàn

B Buộc đầu một sợi dây vào tường và cầm đầu dây kia kéo (dây không chuyển động)

C Vật trượt trên dốc

D Vật được treo bởi sợi dây và đứng yên

Trang 13

CÂU HỎI I.19

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến

dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Lực là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng

CÂU HỎI I.20

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến

dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi là không đúng?

A Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo dãn

B Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo nén

C Lực đàn hồi tác dụng lên vật làm lò xo biến dạng

D Lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi vật bị biến dạng đủ nhiều để mắt nhìn

thấy được

CÂU HỎI I.21

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác

dụng làm biến dạng nhiều hay ít

y Trang số (trong chuẩn): 187

Trang 14

CÂU HỎI:

Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi là đúng?

A Nếu hai lò xo đều đang có chiều dài bằng chiều dài tự nhiên của chúng thì lò xo nào dài hơn thì lực đàn hồi lớn hơn

B Với một lò xo đã cho, độ biến dạng của lò xo càng nhỏ thì lực đàn hồi càng lớn

C Với một lò xo đã cho, nếu chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ

D Với một lò xo đã cho, nếu chiều dài của lò xo khi bị nén càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ

CÂU HỎI I.22

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi của lò xo là không đúng?

A Lò xo biến dạng nhiều hơn thì lực đàn hồi nhỏ hơn

B Lò xo biến dạng ít hơn thì lực đàn hồi nhỏ hơn

C Lò xo không biến dạng thì lực đàn hồi bằng không

D Dù lò xo có biến dạng rất ít thì cũng đã xuất hiện lực đàn hồi

CÂU HỎI I.23

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được đơn vị đo lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

Trang 15

CÂU HỎI

Đơn vị đo lực là

A N B N.m C N.m2 D N.m3

CÂU HỎI I.24

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được đơn vị đo lực

y Trang số (trong chuẩn): 187

D đo thời gian

CÂU HỎI I.25

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác

dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Phát biểu nào sau đây về trọng lực là đúng?

A Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật đứng yên

B Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật

C Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật chuyển động nhanh dần

D Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật chuyển động chậm dần

Trang 16

CÂU HỎI I.26

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Điền vào chỗ trống cho phù hợp :

Lực hút của tác dụng lên vật gọi là trọng lực

CÂU HỎI I.27

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI I.28

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m

y Trang số (trong chuẩn): 187

Trang 17

CÂU HỎI:

Hãy nối mỗi đại lượng ở cột bên trái với một cụm từ ở cột bên phải sao

cho thích hợp:

1 Khối lượng a kí hiệu P và đơn vị là kg

2 Trọng lượng b kí hiệu là m và đơn vị là kg

c kí hiệu là P và đơn vị là N

d kí hiệu là m và đơn vị là N

CÂU HỎI I.29

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D),

trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này

Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Đơn vị khối lượng riêng là gì?

A kg/m B kg.m

CÂU HỎI I.30

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D),

trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này

Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng

y Trang số (trong chuẩn): 187

CÂU HỎI:

Nối mỗi cụm từ ở cột bên trái với một công thức ở cột bên phải sao cho

thích hợp:

Trang 18

1 Công thức tính khối lượng riêng của một

CÂU HỎI I.31

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất

y Trang số (trong chuẩn): 187

C Xác định khối lượng của viên đá, sau đó lấy khối lượng nhân với 10

D Xác định khối lượng của viên đá, sau đó lấy khối lượng chia cho 10

CÂU HỎI I.32

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được khối lượng bằng cân

y Trang số (trong chuẩn): 188

Trang 19

CÂU HỎI:

Cho hộp quả cân có các quả cân 10 g, 50 g, 100 g, 200 g Đặt một vật cùng

quả cân 10 g lên một đĩa cân (cân Rô-béc-van) Đĩa cân bên kia đặt quả

cân 50 g Khi đó cân nằm thăng bằng Khối lượng của vật là:

A 60 g B 50 g

C 40 g D 10 g

CÂU HỎI I.33

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được khối lượng bằng cân

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Khi sử dụng cân Rô-béc-van, nếu trước khi cân ta không điều chỉnh cân,

kim cân không chỉ đúng … thì kết quả cân sẽ không chính xác

CÂU HỎI I.34

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được công thức P = 10m

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Trọng lượng của một vật 20 g là:

A 0,02 N B 0,2 N C 20 N D 200 N

CÂU HỎI I.35

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được công thức P = 10m

y Trang số (trong chuẩn): 188

Trang 20

CÂU HỎI:

Vật có trọng lượng 10 N Khối lượng của vật là:

A 100 kg B 10 kg C 1 kg D 0,1 kg

CÂU HỎI I.36

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Đo được lực bằng lực kế

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Khi đo một lực phải cầm lực kế sao cho lò xo ở tư thế

A nằm ngang

B thẳng đứng

C nằm dọc theo phương của lực cần đo

D nằm vuông góc với phương của lực cần đo

CÂU HỎI I.37

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Tra được bảng khối lượng riêng của các chất

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Điền vào chỗ trống cho phù hợp

Cho bảng khối lượng riêng của một số chất Trong bảng này, khối lượng riêng của nhôm là ………

Chất rắn Khối lượng riêng

Trang 21

Nhôm 2700 Xăng 700

Đá (khoảng) 2600 Dầu hoả (khoảng) 800

Gạo (khoảng) 1200 Dầu ăn (khoảng) 800

CÂU HỎI I.38

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Tra được bảng khối lượng riêng của các chất

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Cho bảng khối lượng riêng của một số chất

Đá (khoảng) 2600 Dầu hoả (khoảng) 800

Gạo (khoảng) 1200 Dầu ăn (khoảng) 800

Hãy xác định khối lượng của một khối sắt có thể tích 2 m3

CÂU HỎI I.39

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được các công thức D =

V

m

và d =

VP

để giải các bài tập đơn giản

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Một vật đặc có khối lượng là 200 g và thể tích là 2 cm3 Trọng lượng riêng

của chất làm vật này là:

Trang 22

A 1 N/m B 100 N/m

C 1000 N/m3 D 1000000 N/m3

CÂU HỎI I.40

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được các công thức D = m

V và d =

PV

để giải các bài tập đơn giản

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Cho biết 1 lít nước có trọng lượng 10 N và khối lượng riêng của xăng bằng 0,7 lần khối lượng riêng của nước Tính trọng lượng riêng của nước Tính khối lượng của 2 lít xăng

CÂU HỎI I.41

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường

y Trang số (trong chuẩn): 188

Trang 23

CÂU HỎI I.42

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật

dụng và thiết bị thông thường

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Nối mỗi loại máy cơ đơn giản ở cột bên trái với ví dụ/ các ví dụ về việc

ứng dụng máy cơ đơn giản ở cột bên phải sao cho thích hợp:

1 Đòn bẩy a Làm đường ngoằn nghèo khi qua đèo

2 Mặt phẳng nghiêng b Cái kéo

3 Ròng rọc c Kéo rèm cửa

d Cái cân đòn

CÂU HỎI I.43

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm

lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này

trong các ví dụ thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Ròng rọc cố định giúp làm

A thay đổi trọng lượng của vật

B thay đổi hướng của trọng lực tác dụng lên vật

C lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

D thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

Trang 24

CÂU HỎI I.44

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Nối mỗi loại máy cơ đơn giản ở cột bên trái với một/ hai tác dụng ở cột bên phải sao cho thích hợp:

1 Ròng rọc tĩnh a Giảm lực kéo (đẩy)

2 Mặt phẳng nghiêng b Đổi hướng lực

CÂU HỎI I.45

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Nêu một ví dụ về sử dụng mặt phẳng nghiêng trong thực tế

CÂU HỎI I.46

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 188

Trang 25

CÂU HỎI:

Người ta cần đưa một hòm từ mặt đất lên tầng trên cao Hãy nêu phương

án (vẽ hình) để người ở dưới mặt đất có thể đưa hòm lên

CÂU HỎI I.47

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong

những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Một người đang đi ô tô thì có một hòn đá to nằm chắn giữa đường, người

này muốn chuyển hòn đá sang một bên để có chỗ cho ô tô đi Máy cơ đơn

giản nào sau đây là phù hợp nhất để sử dụng trong tình huống như vậy?

A Ròng rọc cố định B Ròng rọc động

C Mặt phẳng nghiêng D Đòn bẩy

CÂU HỎI II.1

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất

Trang 26

C Các chất lỏng khác nhau dãn nở vì nhiệt giống nhau

D Các chất lỏng khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau

CÂU HỎI II.2

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Khối lượng của chất lỏng giảm

C Khối lượng riêng của chất lỏng tăng

D Khối lượng riêng của chất lỏng giảm

CÂU HỎI II.3

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Khi nung nóng một vật rắn thì khối lượng riêng của vật giảm vì

A thể tích của vật tăng, khối lượng của vật không thay đổi

B khối lượng của vật tăng, thể tích của vật không thay đổi

C thể tích của vật giảm, khối lượng của vật tăng

D thể tích của vật tăng, khối lượng của vật giảm

Trang 27

CÂU HỎI II.4

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

y Trang số (trong chuẩn): 188

CÂU HỎI:

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào là sai?

A Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

B Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

CÂU HỎI II.5

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt

A Sắt, nước, không khí B Nước, không khí, sắt

C Không khí, nước, sắt D Không khí, sắt, nước

CÂU HỎI II.6

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

y Trang số (trong chuẩn): 188

Trang 28

CÂU HỎI:

Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống:

Khi tăng nhiệt độ, thể tích của ……sẽ tăng nhiều hơn thể tích của

………

A Chất khí, chất rắn B Chất rắn, chất lỏng

C Chất rắn, chất khí D Chất lỏng, chất khí

CÂU HỎI II.7

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ ……

Sự co dãn ……(1)………khi bị ngăn cản có thể gây ra……(2)……

A (1) vì nhiệt, (2) những lực rất lớn

B (1) vì khí hậu, (2) những lực rất nhỏ

C (1) vì nhiệt, (2) những lực rất nhỏ

D (1) vì khí hậu, (2) những lực rất lớn

CÂU HỎI II.8

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Tại sao khi lắp các đường ray xe lửa, ở những đoạn nối của đường ray người ta không đặt sát hai thanh ray mà thường chừa một khe hở?

Trang 29

CÂU HỎI II.9

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích

được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Tại sao các tấm tôn lợp nhà lại có hình lượn sóng?

CÂU HỎI II.10

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ

của nhiệt kế dùng chất lỏng

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Để xác định giới hạn đo của nhiệt kế ta phải quan sát trên nhiệt kế

A chỉ số nhỏ nhất và khoảng cách giữa hai vạch chia

B chỉ số lớn nhất và khoảng cách giữa hai vạch chia

C khoảng cách giữa hai vạch chia

D chỉ số lớn nhất của nhiệt kế

CÂU HỎI II.11

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ

Trang 30

CÂU HỎI II.12

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Hãy mô tả cách chia độ của thang nhiệt độ Xen-xi-út

CÂU HỎI II.13

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Dùng nhiệt kế vẽ ở hình bên không thể đo được nhiệt

độ nào sau đây?

A Nhiệt độ của nước đang sôi

B Nhiệt độ của nước đá đang tan

C Nhiệt độ của không khí trong phòng

D Nhiệt độ của nước uống

CÂU HỎI II.14

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

y Trang số (trong chuẩn): 189

Hình II.1

Trang 31

CÂU HỎI:

Dùng nhiệt kế rượu không thể đo được nhiệt độ nào sau đây?

A Nhiệt độ sôi của nước

B Nhiệt độ cơ thể người

C Nhiệt độ không khí trong phòng

D Nhiệt độ của nước đang tan

CÂU HỎI II.15

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong

phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Dùng nhiệt kế rượu không thể đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

A rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 0C

B rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 0C

C rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 0C

D rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0 0C

CÂU HỎI II.16

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được một số nhiệt độ

thường gặp theo thang nhiệt độ Xen-xi-út

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Nhiệt kế ở hình bên sử dụng những nhiệt giai gì? Cho biết

GHĐ và ĐCNN của từng nhiệt giai trên nhiệt kế

Nhiệt kế đang chỉ bao nhiêu oC ? bao nhiêu oF? Hình II.2

Trang 32

CÂU HỎI II.17

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen-xi-út

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI II.18

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Xác định được giới hạn đo và độ

chia nhỏ nhất của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực

tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Câu phát biểu nào sau đây về giới hạn đo của nhiệt kế ở

hình II.3 là đúng?

A Giới hạn đo của nhiệt kế là – 20 0C

B Giới hạn đo của nhiệt kế là 50 0C

C Giới hạn đo của nhiệt kế từ 0 đến 50 0C

D Giới hạn đo của nhiệt kế từ – 20 đến 50 0C Hình II.3

Trang 33

CÂU HỎI II.19

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Xác định được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của

mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Câu phát biểu nào sau đây về độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế ở hình II.3 là

đúng?

A Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 10 0C

B Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 2 0C

C Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là – 20 0C đến 50 0C

D Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 1 0C

CÂU HỎI II.20

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo

nhiệt độ theo đúng quy trình

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Hãy mô tả tiến trình dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể

CÂU HỎI II.21

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của

một vật theo thời gian

y Trang số (trong chuẩn): 189

Trang 34

CÂU HỎI:

Khi theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của băng phiến, người ta thấy kết quả sau:

− Từ phút 0 đến phút thứ 5 nhiệt độ băng phiến từ 60 0C tăng lên 80 0C

− Từ phút thứ 5 đến phút thứ 15 băng phiến nóng chảy

− Từ phút thứ 15 đến phút thứ 20 nhiệt độ tăng lên đến 90 0C

− Từ phút thứ 20 đến phút thứ 25 băng phiến hạ nhiệt độ xuống 80 0C

− Từ phút thứ 25 đến phút 35 băng phiến đông đặc

− Từ phút thứ 35 đến phút thứ 40 băng phiến hạ nhiệt độ xuống 60 0C

Em hãy lập bảng theo dõi các kết quả thu được ở trên

CÂU HỎI II.22

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc của mỗi quá trình này

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc? Nêu các đặc điểm của sự nóng chảy, sự đông đặc

CÂU HỎI II.23

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc của mỗi quá trình này

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Chỉ ra kết luận đúng, kết luận sai

A Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi Sự ngưng tụ là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

Trang 35

B Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng Đông đặc là quá

trình ngược lại với nóng chảy

C Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, nhiệt độ nóng

chảy của các chất khác nhau thì khác nhau

D Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau Trong thời gian

nóng chảy, nhiệt độ của vật luôn thay đổi

CÂU HỎI II.24

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng

chảy và đông đặc của mỗi quá trình này

y Trang số (trong chuẩn): 189

CÂU HỎI:

Ghép nội dung ở một cột (1, 2, 3) với một nội dung ở cột (a, b, c…) để

được một cây hoàn chỉnh và đúng

e nhiệt độ mà chất đó bắt đầu đông đặc

f nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy khi đun nóng và bắt đầu đông đặc khi làm nguội

CÂU HỎI II.25

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng

chảy và đông đặc của mỗi quá trình này

y Trang số (trong chuẩn): 189

Trang 36

CÂU HỎI II.26

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng

B Gió, diện tích mặt thoáng và khối lượng của chất lỏng

C Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng và khối lượng của chất lỏng

D Nhiệt độ, gió và khối lượng của chất lỏng

CÂU HỎI II.27

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi

y Trang số (trong chuẩn): 190

Trang 37

CÂU HỎI:

Muốn kiểm tra tác động của nhiệt độ đối với sự bay hơi của nước ta phải

A thay đổi diện tích mặt thoáng, không cho gió tác động và giữ nguyên

CÂU HỎI II.28

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu

diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và

Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất đó theo thời gian

CÂU HỎI II.29

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu

diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và

quá trình sôi

y Trang số (trong chuẩn): 190

Trang 38

CÂU HỎI:

Hình vẽ bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước Hỏi: Các đoạn AB, BC và CD ứng với những quá trình nào?

Hình II.4

CÂU HỎI II.30

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn và quá trình sôi

y Trang số (trong chuẩn): 190

a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất đó theo thời gian

b) Rút ra những nhận xét về sự thay đổi trạng thái của chất

Trang 39

CÂU HỎI II.31

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến

sự bay hơi và xây dựng được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm

chứng tác dụng của từng yếu tố

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Chỉ ra kết luận đúng, sai trong các kết luận sau:

A Nhiệt độ của chất lỏng càng thấp thì tốc độ bay hơi càng chậm

B Nhiệt độ càng cao thì sự ngưng tụ xảy ra càng nhanh

C Mặt thoáng của chất lỏng càng hẹp thì chất lỏng bay hơi càng chậm

D Gió thổi càng yếu thì tốc độ bay hơi của chất lỏng càng chậm, không

có gió thì chất lỏng không bay hơi

CÂU HỎI II.32

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến

sự bay hơi và xây dựng được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm

chứng tác dụng của từng yếu tố

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Diện tích mặt thoáng của chất lỏng, tốc độ thổi của gió và nhiệt độ của

môi trường

B Khối lượng chất lỏng, tốc độ của gió và diện tích mặt thoáng của chất

lỏng

C Khối lượng chất lỏng, diện tích mặt thoáng của chất lỏng và tốc độ của gió

D Nhiệt độ của môi trường, tốc độ của gió và khối lượng của chất lỏng

Trang 40

CÂU HỎI II.33

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Tại sao khi ta mở tủ lạnh thấy có một làn hơi mờ bay ra từ tủ lạnh?

CÂU HỎI II.34

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Tại sao khi phơi quần áo ta thường trải rộng trên dây phơi hoặc dùng móc áo?

CÂU HỎI II.35

Thông tin chung

y Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

y Trang số (trong chuẩn): 190

CÂU HỎI:

Tại sao khi hơ nóng một băng kép đồng – thép thì băng kép bị cong?

A Vì trọng lực tác dụng lên băng kép tăng lên làm băng kép biến dạng

B Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài ra nên băng kép bị uốn cong

Ngày đăng: 03/03/2014, 01:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.1 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh II.1 (Trang 30)
Hình vẽ bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước. Hỏi:  Các đoạn AB, BC và CD ứng với những quá trình nào? - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình v ẽ bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước. Hỏi: Các đoạn AB, BC và CD ứng với những quá trình nào? (Trang 38)
Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng chùm tia sáng phát ra từ dây tóc  bóng đèn? - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình v ẽ nào dưới đây biểu diễn đúng chùm tia sáng phát ra từ dây tóc bóng đèn? (Trang 56)
Hình II.1 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh II.1 (Trang 76)
Hình III.1 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh III.1 (Trang 106)
Hình III.4 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh III.4 (Trang 108)
Sơ đồ mạch điện có tác dụng - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Sơ đồ m ạch điện có tác dụng (Trang 109)
Hình III.8 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh III.8 (Trang 120)
Hình b)  Sơ đồ mạch điện có bóng đèn đang tắt. - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình b Sơ đồ mạch điện có bóng đèn đang tắt (Trang 136)
Hình a)  Sơ đồ mạch điện có bóng đèn đang sáng. - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình a Sơ đồ mạch điện có bóng đèn đang sáng (Trang 136)
Hình bên là các lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ xích như nhau - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình b ên là các lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ xích như nhau (Trang 163)
Hình B: Lực F B  có phương thẳng đứng, chiều dưới lên, điểm đặt tại vật,  cường độ 5 N - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh B: Lực F B có phương thẳng đứng, chiều dưới lên, điểm đặt tại vật, cường độ 5 N (Trang 210)
Hình II.5 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh II.5 (Trang 239)
Hình vẽ (hình II.6). - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
Hình v ẽ (hình II.6) (Trang 240)
Hình II.8 - bộ câu hỏi môn vật lý cấp trung học cơ sở
nh II.8 (Trang 241)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w