Viết biểu thức của định luật... Phương trình hóa học... ngang bằng công thức hóa học.. Chỉ số viết nhỏ, dưới chân bên phải kí hiệu hóa học.. Khi PT đã cân bằng ta thay mũi tên liền cho P
Trang 2 HS1: Chữa bài tập 2 sgk
HS2: Chữa bài tập 3 sgk
HS1: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức của định luật.
Trang 31 Phương trình hóa học
Trang 42 > 2
Chú ý :
Hệ số viết trước công thức hóa học, có độ lớn ngang bằng công thức hóa học
Chỉ số viết nhỏ, dưới chân bên phải kí hiệu hóa học Khi PT đã cân bằng ta thay mũi tên liền cho PT
Trang 5 Đốt cháy magie trong không khí thu được hợp chất magie oxit(MgO)
Magie + Oxi > magie oxit
Mg + O2 -> MgO
2Mg + O2 2MgO
Trang 62 Các bước lập phương trình hóa học
Trang 7 Xét ví dụ:
Lập PTHH : nhôm phản ứng với oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3 )
Bước 1: sơ đồ phản ứng
Al + O2 > Al2O3
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
Al + O2 > 2 Al2O3
Bước 3 : viết pthh
4Al + 3O2 2 Al2O3
Trang 8
Các bước cân bằng PTHH
1.Không viết 6O , 4Al
2 Trong PT có nhóm nguyên tử (OH, SO4 ,
NO3 …) thí coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng
Ví dụ:
Na2 CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Trang 9Cân bằng PTHH
Đốt cháy photpho trong oxi thấy tạo ra
hợp chất màu trắng điphotpho penta oxit ( công thức P 2 O 5 )
4 P + 5 O 2 2 P 2 O 5
Trang 10 Hãy cân bằng các PTHH sau:
a/ SO2 + O2 -> SO3
b/ Fe + Cl2 -> FeCl3
d/ Al2O3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2 O
a/ 2SO 2 + O 2 2SO 3
b/ 2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3
c/ Na 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + 2NaCl
d/ Al 2 O 3 + H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O
Trang 11Phương trình hóa học
Bài tập về nhà 1,2,3,4, 5, 6,7 sgk
57,58
Trang 12Phương Trình Hóa Học
Trang 13 Chữa bài tập 2 sgk
4Na + O2 2 Na2O
P2O5 + 3H2O 2 H3 PO4
Chữa bài tập 3 sgk
2HgO 2Hg + O2
2Fe(OH)3 Fe2 O3 + 3H2 O
Trang 14PTHH cho biết:
Tỉ lệ
số nguyên tử,
số phân tử
giữa các chất
trong phản
ứng.
4Al + 3O2 2 Al2O3
Số nt Al: Số pt O2 : Số pt Al2O3 = 4 : 3 : 2
Trang 17Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 4,5,6,7 sgk tr58