1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh hhoc

17 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết biểu thức của định luật... Phương trình hóa học... ngang bằng công thức hóa học.. Chỉ số viết nhỏ, dưới chân bên phải kí hiệu hóa học.. Khi PT đã cân bằng ta thay mũi tên liền cho P

Trang 2

 HS1: Chữa bài tập 2 sgk

 HS2: Chữa bài tập 3 sgk

 HS1: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng Viết biểu thức của định luật.

Trang 3

1 Phương trình hóa học

Trang 4

2 > 2

Chú ý :

Hệ số viết trước công thức hóa học, có độ lớn ngang bằng công thức hóa học

Chỉ số viết nhỏ, dưới chân bên phải kí hiệu hóa học Khi PT đã cân bằng ta thay mũi tên liền cho PT

Trang 5

 Đốt cháy magie trong không khí thu được hợp chất magie oxit(MgO)

 Magie + Oxi > magie oxit

 Mg + O2 -> MgO

 2Mg + O2 2MgO

Trang 6

2 Các bước lập phương trình hóa học

Trang 7

 Xét ví dụ:

 Lập PTHH : nhôm phản ứng với oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3 )

 Bước 1: sơ đồ phản ứng

Al + O2 > Al2O3

 Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố

Al + O2 > 2 Al2O3

 Bước 3 : viết pthh

4Al + 3O2 2 Al2O3

Trang 8

Các bước cân bằng PTHH

1.Không viết 6O , 4Al

2 Trong PT có nhóm nguyên tử (OH, SO4 ,

NO3 …) thí coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng

Ví dụ:

Na2 CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH

Trang 9

Cân bằng PTHH

Đốt cháy photpho trong oxi thấy tạo ra

hợp chất màu trắng điphotpho penta oxit ( công thức P 2 O 5 )

4 P + 5 O 2 2 P 2 O 5

Trang 10

 Hãy cân bằng các PTHH sau:

 a/ SO2 + O2 -> SO3

 b/ Fe + Cl2 -> FeCl3

 d/ Al2O3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2 O

a/ 2SO 2 + O 2 2SO 3

b/ 2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3

c/ Na 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + 2NaCl

d/ Al 2 O 3 + H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Trang 11

Phương trình hóa học

Bài tập về nhà 1,2,3,4, 5, 6,7 sgk

57,58

Trang 12

Phương Trình Hóa Học

Trang 13

 Chữa bài tập 2 sgk

 4Na + O2 2 Na2O

 P2O5 + 3H2O 2 H3 PO4

 Chữa bài tập 3 sgk

 2HgO 2Hg + O2

 2Fe(OH)3 Fe2 O3 + 3H2 O

Trang 14

PTHH cho biết:

Tỉ lệ

số nguyên tử,

số phân tử

giữa các chất

trong phản

ứng.

4Al + 3O2 2 Al2O3

Số nt Al: Số pt O2 : Số pt Al2O3 = 4 : 3 : 2

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà : 4,5,6,7 sgk tr58

Ngày đăng: 04/06/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bước 1: sơ đồ phản ứng. - Phuong trinh hhoc
c 1: sơ đồ phản ứng (Trang 7)
w