1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII toán 10

2 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết các phương trình tham số và tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC.. 0.5đ b Viết các phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và song song với đường t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn toán lớp 10 (NC)

Năm học 2007-2008

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

-Bài1:(2.5 điểm) Giải các phương trình và bất phuơng trình sau:

a) 3x2−9x+ = −1 x 2 (0.75 điểm)

b) x2−9x−10≥ −x 2 (0.75 điểm)

c) x2+2 x2−3x+11 3≤ x−4 (1 điểm)

Bài 2: (1.5 điểm ) Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch của 6 xã

A,B, ,F như sau (đơn vị: nghìn con):

Số lượng gia cầm bị

Tính số trung vị, số trung bình , phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng trăm) của bảng số liệu thống kê trên

Bài 3: ( 2 điểm)

a) Cho sin(x - π) = 5/13, với x ∈ (-π/2; 0) Tính cos(2x - 3π/2)

b) Chứng minh đẳng thức:

cot(π/4 – 3a) (sin6a – 1) = - cos6a, a ≠ π/12 + kπ/3, k∈Z

Bài 4: (2 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho A(1;4), B(4;3), C(2;7) và đường thẳng (d):3x-7y=0

a) Viết các phương trình tham số và tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC (0.5đ) b) Viết các phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và song song với đường thẳng (d) (0.5 điểm)

c) Viết phương trình đường tròn đi qua A, B, C (1 điểm )

Bài 5: (2.0 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm M ( 5 ; 2 3)

a) Viết phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4

b) Viết phương trình chính tắc của hypebol có cùng tiêu điểm với elip và góc giữa hai tiệm cận bằng 600

Trang 2

-Đáp án nâng cao 10

x



− − =

2 1 2 3

x x x

 = −





 =

x= 3

b) ⇔

( )2 2

2

2

9 10 0

2

x

x x

x

 − − ≥ − 



  ≥

 − − ≥

 <



14 ( « nghiÖm) 5

2 1 10 2

x

V x

x x x

 ≤ − 



 ≥



 ≤ − 



  ≥

 <



x≤ − 1

c) Đặt t = x2−3x+11 (t ≥ 0), phương trình trở thành t2+ − ≤2t 15 0 Giải bất phương trình, đối chiếu điều kiện ta có 0 ≤ ≤t 3 Theo đặt ta có 0≤ x2−3x+11 3≤

2 2

 − + ≤

⇔ 



⇔ − + ≤ ⇔ 1 ≤ ≤x 2

Bài2: Me =22 nghìn; x=21 nghìn; s 2 = 164,333 ; s = 12,8 nghìn con

Bài3: a) Có + sin(x−π)= −sinx= 5

13 ⇒ sinx =- 5

13; +

3

cos( 2 ) sin 2

π

= − − = − =-2sinx.cosx Suy ra

12

cos 13

13 cos 0

x

x x

 = ±

 >

Vậy cos(2 3 ) 120

b) ) VT= 1 tan 3 (sin 6 1)

1 tan 3

a

a a

sin 3 cos3 sin 3 cos3

+

− =sin 32 a−cos 32 a =−cos 6a

Bài 4: a) uuurBC= −( 2;4) suy ra Vtcp của đường cao AH là ur= (4;2)

Pt tham số: 1 4 ,

4 2

t R

= +

 = +

 ; PttQ: x - 2y + 7 = 0.

b) 7 14

;

3 3

 ; (d) có vtcp u r = (7;3) Ptts:

7 7

14 3 3

t R

 = +

 = +



c) Nhận thấy tam giác ABC vuông tại A nên tân đường tròn là trung điểm I của BC, I(3;5); R= 5;

Pt đường tròn: ( ) 2 ( ) 2

x− + y− =

Bài 5: a) ) + Pt chính tắc có dạng:

a +b = (E) + (E) đi qua M nên có 52 122

1

a +b = (1)

+ 2c=4 nên a2 =b2+4 Từ (1) có 25 122

1 4

+

2 2

16 3( ¹i)

b

 =

⇔ 

 = −

 .+ Elip cần tìm:

1

20 16

b) + Pt chính tắc có dạng:

ab = (H) + a2+b2 =4(1) Tiệm cận bx ay± =0 2 2

1 2

+ (2) + Từ (1) và (2) ⇒ 2 2

Æc

ho

1

x y

− = hoặc 2 2 1

x y

Ngày đăng: 03/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w