Công thức phân tử.Hs: Nhớ lại tính chất hoá học đặc trưng của este, chất béo: thuỷ phân trong MT axit và trong MT bazơ xà phòng hoá, phản ứng cộng hiđro vào gốc HC chưa no đ/v chất béo l
Trang 1GV gợi ý cho HS trả lời câu hỏi theo các nội dung sau:
I.Sự điện ly:
1 Định nghĩa:
- Sự điện ly, chất điện ly
- Phân loại chất điện ly
2 Axit, bazơ, muối:
-Định nghĩa
- Khả năng phân ly cuả các axit, bazơ, muối
3 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện ly:
-Điều kiện, bản chất
II Nitơ- photpho:
Là một axit 3 nấc, độ mạnh trung bình , không có tính oxihoá
III Cacbon- silic:
Cấu hình: 1s22s22p2
Thù hình: kim cơng, than đá, fuleren
Tính chất: Vừa oxihoa, vừa khử
Hợp chất: CO, CO2, H2CO3, muối CO3
Trang 2CO : oxit trung bình, tính khử mạnh
CO2: oxit axit, tính oxihoa
H2CO3: axit yếu, không bền, chỉ tồn tại
trong dd
SiO2: oxit axit, không tan trong nớc
H2SiO3: ít tan trong nớc, yếu hơn axit cacbonic
IV Đại cơng về hoá học hữu cơ:
- Hiđrocacbon: - Hiđrocacbon no
- Hiđrocacbon không no
- Hiđrocacbon thơm
- Dẫn xuất Hiđrocacbon: - Ancol- phenol
- Anđehit- xeton
- Dẫn xuất halogen
- Axit cacboxylic
V Hiđrocacbon:
- Ankan
- Anken
-Ankin
- Ankađien
- Ankyl bênzen
VI Dẫn xuất halogen- ancol- phenol
VII.Anđehit- xeton- axit cacbonxylic
Phần bài tập:
1 Hỗn hợp X gồm phenol và một ancol đơn chức Cho 7 g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ 100 ml
dd NaOH 0,5 M Vẫn cho hỗn hợp trên tác dụng với Na d thu đợc 0,56 l khí Tên gọi ancol
là gì?
2 Cho 1,97 g dd andêhit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu đợc 10,8 g Ag Tính C% của
dd ban đầu?
3 Đun nóng 6g axit axtic với một lợng d rợu etylic có xúc tác H2SO4 đặc, nếu H=80% thì khối lợng este thu đợc là bao nhiêu?
4 Cho 3g một axit no đơn chức x tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd thu đợc4,1 g muối khan Tìm CT Axit?
5 Hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì thu
đợc bao nhiêu gam Ag?
3 Củng cố: GV hệ thống lại nội dung đã học
4 BTVN:
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 3Hs bieỏt: Khaựi nieọm, tớnh chaỏt cuỷa este.
Hs hieồu: Nguyeõn nhaõn este khoõng tan trong nửụực vaứ coự nhieọt ủoọ soõi thaỏp hụn nhie u so vụựi caực axit ủo ng phaõn.à à
2 Kú naờng:
Vaọn duùng kieỏn thửực ve lieõn keỏt hiủro ủeồ giaỷi thớch nguyeõn nhaõn este àkhoõng tan trong nửụực vaứ coự nhieọt ủoọ soõi thaỏp hụn nhie u so vụựi caực axit ủo ng à àphaõn
3 Trọng tõm : Cấu tạo v t/c cà ủa este
II Chuaồn bũ:
Gv : Duùng cuù thớ nghieọm, hoaự chaỏt: Da u aờn, mụừ ủoọng vaọt, dd axit sunfuric, à
dd natri hiủroxit, oỏng nghieọm, ủeứn co n, à
Hs : OÂn taọp kieỏn thửực cuừ vaứ chuaồn bũ baứi mụựi
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 O n ủũnh: Å
2 Kieồm tra baứi cuừ:
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Tính khối lợng Ag thu đợc?
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng tha y troứ à Noọi dung baứi hoùc
Hoaùt ủoọng 1
GV: Cho hs vieỏt ptpử la n lửụùt giửừa ancolà
etylic, ancol amylic vụựi axit axetic
HS: Vieỏt ptpử phaõn tớch cụ cheỏ pử ủi
ủeỏn phửụng trỡnh pử este hoaự toồng quaựt
GV: Hoỷi este ủửụùc hỡnh thaứnh nhử theỏ
Gv hd caựch goùi teõn este
HS: Goùi teõn caực este sau ủaõy:
I KHA I NIEÄM, DANH PHA PÙ Ù
H2SO4 ủ,to
RCO OH + H OR’ RCOOR’ + H2O
Thay theỏ nhoựm – OH ụỷ nhoựm – COOH cuỷa axit baống OR’ ta đợc este
2 Danh pháp:
Teõn goỏc R1 + teõn goỏc axit coự
Trang 4HCOOCH3
C2H3COO CH3
C2H5COOCH3
BT: Viết CT của các este : etyl stearat
Metyl fomat, etyl fomat
Hoaùt ủoọng 2
HS: ẹoùc sgk phaõn tớch caực thoõng tin
GV: Lieõn heọ thửùc teỏ
Hoaùt ủoọng 3
GV: Thửùc hieọn thớ nghieọm(sgk)
HS: Quan saựt hieọn tửụùng TN, giaỷi thớch,
vieỏt ptpử vụựi etyl axetat
Gv hd hs hỡnh thaứnh pt phaỷn ửựng thuyỷ
phaõn daùng toồng quaựt
Gv: Cho hs hieồu ủửụùc baỷn chaỏt cuỷa hai
phaỷn ửựng, taùi sao laùi coự sửù khaực bieọt
Từ đó rút ra kết luận về este no, đơn chức?
HS: Vieỏt ptpử ủ/c vinyl axetat
ủuoõi at
HCOOCH3 : metyl fomat
C2H3COOCH3 : metyl acrylat
C2H5COOCH3 : metyl propionat
II T NH CHAÁT VAÄT LÍ Í-Giửừa caực phaõn tửỷ este khoõng coự lieõn keỏt hiủro vỡ theỏ este coự nhieọt ủoọ soõi thaỏp hụn so vụựi axit vaứ ancol coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ C
-Caực etse thửụứng laứ nhửừng chaỏt loỷng, nheù hụn nửụực, raỏt ớt tan trong nửụực, coự khaỷ naờng hoứa tan ủửụùc nhie u chaỏt àhửừu cụ khaực nhau
-Các este thờng có mùi đặc trngIII T NH CHAÁT HOA HOẽCÍ Ù
1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn :
- Phản ứng nghịch là phản ứng este hoá
- Phản ứng thuỷ phân là phản ứng thuận nghịch
Baỷn chaỏt: Pử xaỷy ra moọt chie uà
Chú ý: Nếu sản phẩm tạo ra là ancol không
bền thì sẽ chuyển sang dạng bền hơn( anđehit hoặc xeton)
CH3COOCH=CH2 + NaOH
CH3COONa + CH3CHO
CH3COOCH=CH2 + H2O CH3COOH +
CH3CHO
Trang 5HS: Tham khaỷo sgk
PTTQ: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
3 Phản ứng đốt cháy:
CnH2nO2 + 3n/2 O2 n CO2 + n H2O IV ẹIEÀU CHEÁ + Phửụng phaựp chung: H2SO4, to RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
+ ẹ/c Vinyl axetat CH3COOH + HC≡CH xt, t0
CH3COOCH=CH2
V ệ NG DUẽNG:Ù Este coự khaỷ naờng hoứa tan toỏt caực chaỏt hửừu cụ, keồ caỷ hụùp chaỏt cao phaõn tửỷ, neõn ủửụùc duứng laứm dung moõi (thớ duù: butyl vaứ amyl axetat ủửụùc duứng ủ Moọt soỏ este coự muứi thụm cuỷa hoa quaỷ ủửụùc duứng trong coõng nghieọp thửùc phaồm (baựnh keùo, nửụực giaỷi khaựt) vaứ mú phaồm (xaứ phoứng, nửụực hoa, )pha … sụn toồng hụùp 4.Củng cố :2.3/7 sgk 5.Dặn dũ: 4,5/7 sgk IV: R T KINH NGHI Ú ỆM ………
………
………
………
………
Ngaứy soaùn: 08/08/2010
Tieỏt 3:
LIPIT
I/ Mục tiờu của b i h à ọc
1/ Ki ế n th ứ c : Sau b i n y, HS bià à ết:
- Khỏi niệm, phõn loại, trạng thỏi tự nhiờn v tà ầm quan trọng của lipit
- Tớnh chất vật lớ, cụng thức chung v tớnh chà ất húa học của chất bộo
- Sử dụng chõt bộo một cỏch hợp lớ
Trang 62/ K ĩ n ă ng
- Phân biệt lipit, chất béo, chất béo lỏng, chất béo rắn
- Viết đúng phản ứng thủy phân chất béo trong các mơi trường khác nhau
- Giải thích được sự chuyển hĩa chất béo trong cơ thể
3 Trong tâm: cấu tạo v tính chà ất của chất béo
II Chuẩn bị: Mẫu chất béo, sáp ong
Hoạt động của tha y và à
Hoạt động 1
Gv giới thiệu cho hs biết được khái
niệm và các loại lipit
Hs: Đọc sgk
Gv: Cho hs biết chỉ nghiên cứu chất
béo (triglixerit)
Hoạt động 2
Gv giới thiệu cho hs biết được khái
niệm chất béo
Gv: Từ khái niệm hướng dẫn hs viết
công thức chất béo dạng tổng quát:
Hs: Viết chung của chất béo
Gv giới thiệu cho hs biết được một
số axit béo thường gặp
Hs: Viết các chất béo tạo ra từ
glixerol với các axit béo trên (thí dụ
sgk)
Hs: Đọc sgk
Gv: Cho hs hiểu được mỡ ĐV (gốc HC
no) ở thể rắn t0 thường, da u TV (gốc à
HC ko no) ở thể lỏng t0 thêng
Hoạt động 3Gv: Y/c hs nhắc lại t/chh của este
Hs : Trình bày
Gv : Hỏi chất béo củng là este, vậy
I KHA I NIỆM :Ù Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
II CHẤT BE Ó
1 Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol)
Công thức cấu tạo chung:
C17H35COOH : axit stearic
C17H33COOH : axit oleic (cis)
C15H31COOH : axit panmitic ,
* Tªn cđa chÊt bÐo : (CH3[CH2]16COO)3C3H5: tristearin(CH3[CH2]14COO)3C3H5: tripanmitin
2 T/c vật lí : Chất lỏng ( da u thực vật ), chất àrắn ( mở động vật ), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhie u trong cácà
dm hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp ( vì không có liªn kÕt Hyđro )
3 Tính chất hoá học:
a Phản ứng thuỷ phân trong môi
Trang 7t/chh nhử theỏ naứo ?
HS: Giaỷi thớch, vieỏt ptpử vụựi tristearin
(CH3 [CH2]16CHOO)3 C3H5 + 3H2O →
(CH3 [CH2]16CHOO)3 C3H5 + NaOH → Hs: Cho bieỏt baỷn chaỏt cuỷa hai phaỷn ửựng, taùi sao laùi coự sửù khaực bieọt ủoự? Gv giụựi thieọu phaỷn ửựng xaứ phoứng hoựa Gv hd hs hỡnh thaứnh pt phaỷn ửựng thuyỷ phaõn daùng toồng quaựt Hs: Vieỏt ptpử vụựi triolein → tristearin Hs : ẹoùc sgk trửụứng axit: CH2 –COOR axit,t RCOOH CH – COOR’+ 3H2O
R’COOH+C3H5(OH)3
CH2 – COOR’’ R’’COOH
b Phaỷn ửựng xaứ phoứng hoaự(mt bazụ) : CH2 COOR RCOONa CH COOR+ 3NaOH t o R’COONa+ C3H5(OH)3 CH2 COOR’’ R’COONa
xaứ phoứng c Coọng hiủro vaứo chaỏt beựo loỷng Chaỏt beựo coự chửựa caực goỏc axit beựo khoõng no taực duùng vụựi hiủro ụỷ nhieọt ủoọ vaứ aựp suaỏt cao coự Ni xuực taực (C17H33COO)3C3H5+H2 (C17H35COO)3C3H5 Lỏng Rắn
3.ệ ng duùng: sgkÙ
4 Cuỷng coỏ baứi : Chaỏt beựo laứ gỡ ? tửứ caỏu taùo caực em coự nhaọn xeựt gỡ ? Tớnh chaỏt hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chaỏt beựo laứ gỡ , vớeõt ptpử * Chỉ số axit: là số miligam KOH dùng để trung hoà kợng axit tự do trong 1 gam chất béo BT: Để trung hoà 2,8 g chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1 M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên? (0,003.0,1.56.1000 ) / 2,8 = 6 5.Daởn doứ: laứm baứi taọp 1-3/11sgk IV: R T KINH NGHI Ú ỆM ………
………
………
………
………
Ngaứy soaùn 08/08/2010
Tieỏt 4:
Trang 8KHA I NIE M VE XÀ PHÒNG Ù Ä À
I M ụ c tiêu:
1 kiến thức:
- khái niệm, th nh phà ần chính của x phịng v cà à ủa chất giặt rửa tổng hợp
- phương pháp sản xuất x phịng, chà ất giặt rửa tổng hợp
- nguyên nhân tạo nên đặc tính của x phịng v chà à ất giặt rửa tổng hợp
2 Kỹ năng:
- sử dụng hợp lí x phịng v chà à ất giặt rửa trong đời sống
- tính khối lượng x phịng theo hià ệu suất phản ứng
3 Trọng tâm : Cơ chế tẩy rửa, đ/c chất tẩy rửa
Hs: Đọc k/ n xà phòng (sgk), liên hệ
bài lipit cho ví dụ minh hoạ chất
thành pha n chính của xà phòng.à
Gv: Giúp cho hs hiểu cơ bản ve xà à
phòng
Hs: Đọc k/ n xà phòng(sgk), liên hệ
bài lipit cho ví dụ minh hoạ chất
thành pha n chính của xà phòng.sgkà
Hs: Đọc ppsx xà phòng (sgk), liên hệ
bài lipit viết ptpư thuỷ phân chất béo
Gv: Giúp hs hiểu được xà phòng
khác chất giặt rửõa ve thành pha n, à à
nhưng chúng có cùng mục đích sử
dụng
Hs: Đọc ppsx chất giặt rửatổng hợp
(sgk), xem sơ đo đie u chế ptpư sgk.à à
I XÀ PHÒNG:
1 Khái niệm:
Xà phòng: hh RCOOM (R gốc HC axit
béo, M là: Na hoặc K) +Chất độn
Ví dụ thành pha n chính thông thường:à
C17H35COONa
C15H31COONa
2 Phương pháp sản xuất:
(RCOO)C3H5 + 3 NaOH –to› 3 RCOONa +
C3H5 (OH)3
R - CH2 - CH2 - R’ R - COOH + R’- COOH R - COONa + R’- COONa
II CHẤT GIẶT RỬA TO NG HỢPÅ
1 Khái niệm:
Để đáp ứng nhu ca u to lớn và đa dạng à
ve chất giặt rửa, người ta đã tổng hợp à
ra nhie u chatá có tính chất giặt rửa tương àtự xà phòng và được gọi là chất giặt rửa tổng hợp Thí dụ:
CH3[CH2]10 - CH2 - O - SO3-Na+
CH3[CH2]10 - CH2 - C6H4 - O - SO3-Na+ ( Natri lauryl sunfat và natri đođecylbenzensunfonat)
3 Phương pháp sản xuất
Trang 9Gv: Giới thiệu một số chất giặt rửa
tổng hợp hiện nay
Hoạt động 3 Hs: Đọc sgk để hiểu rõ tác dụng của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp, từ đó rút ra ứng dụng trong đ/s và sx Gv: Giải thích minh hoạ thực tế R - CH2 - CH2 - R’ R - COOH + R’- COOH R - COONa + R’- COONa III TA C DỤNG CỦA XÀ PHÒNG VÀ Ù CHẤT GIẶT RỬA TO NG HỢP (sgk)Å
4 Củng cố: - hướng dẫn l m BT 4,5 /12 sgkà 5 Dặn dị :Chuẩn bị b i ‘Luyà ện tập’ IV Rĩt kinh nghiƯm ………
………
………
………
………
Ngày soạn 15/08/2010
Tiết 5:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cấu tạo của este và chất béo, tính chất hóa học của este và
chất béo
2 Kĩ năng: Hệ thống hóa kiên thức,giải các bài toán hóa học
3 Trọng tâm: chất béo là este nên có t/c hóa học giống este
II Chuẩn bị: h/s ca n ôn trước bài este và chất béo chuẩn bị các bài tậpà
III Tiến trình lên lớp:
1 O n định lớp: Å
2 Bài cũ:Kết hợp với luyên tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1
Hs: Nhắc lại khái niệm este, chất béo I KIẾN THƯ C CẦN NHƠÙ Ù
1 Khái niệm:
Trang 10Công thức phân tử.
Hs: Nhớ lại tính chất hoá học đặc
trưng của este, chất béo: thuỷ phân
trong MT axit và trong MT bazơ (xà
phòng hoá), phản ứng cộng hiđro vào
gốc HC chưa no đ/v chất béo lỏng
Hoạt động 2
Gv: Hướng dẫn cho hs mẫu so sánh
Hs: So sánh trình bày lên bảng phụ
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Hs: Viết phương trình phản ứng bt 2
Hs: Trình bay ptpư bt 3, sau đó chọn
phương án đúng
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Hoạt động 3
Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải
bài tập
Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học
Gv và hs: nhận xét bổ xung
Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải
bài tập
Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học, sau
đó chọn phương án đúng
Gv và hs: nhận xét bổ xung
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
- Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol)
1 Tính chất hoá học:
1 Phản ứng thuỷ phân :
H2SO4, to
RCOOR’ + H2O
RCOOH + R’OH
Bản chất: Phản ứng thuận nghịch (hai chie u)à
2 Phản ứng xà phòng hóa RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH II BÀI TẬP Bài tập 1: trang 18 sgk Bài tập 2,3(sgk - trang 18) Bài tập4(sgk – trang 18) Bài tập 6, 8(sgk – trang 18)s 4 Củng cố: So sánh t/c hóa học cúa este và chất béo 5.Dặn dò:Bài tập ve nhà: 5, 7 (sgk – trang 18)à IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Trang 11
- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ.
- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ
- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ
- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ
- Hoá chất: glucozơ, các dung dịch : AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH
- Mô hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp
Trang 12Hoạt động 1:
GV: Em hãy cho biết những tính
chất vật lí và trạng thái thiên
nhiên của glucozơ?
Hs: Quan sát mẫu glucozơ và nghiên
cứu sgk từ đó rút ra nhận xét
Hoạt động 2:
Cho biết để xác định được CTCT
của glucozơ phải tiến hành các thí
nghiệm nào? Hs tham khảo và đi
đến kết luận
- Glucozơ có phản ứng tráng
bạc, vậy trong phân tử glucozơ có
nhóm – CHO
- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
cho dung dịch màu xanh lam, vậy trong
phân tử glucozơ có nhie u nhóm –à
OH ở vị trí ke nhau.à
- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit
vậy trong phân tử có 5 nhóm –OH
- Khử hoàn toàn phân tử
glucozơ thu được n - hexan Vậy 6
nguyên tử C của phân tử glucozơ
tạo thành một mạch không phân
nhánh
Hoạt động 3:
GV: Cho hs làm TN sgk
HS: Nghiên cứu TN SGK , trình bày
TN, nêu hiện tượng viết ptpư
Gv: cho hs hiểu được trong phân tử
glucozơ chứa 5 nhóm –OH, các
nhóm –OH ở vị trí lie n ke à à
GV: Hs thảo luận kết luận
Hoạt động 4:
GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá
glucozơ bằng dd AgNO3 trong dung dịch
NH3 ( chú ý ống nghiệm phải sạch
và đun nhẹ hỗn hợp phản ứng )
HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm,
nêu hiện tượng, giải thích và viết
phương trình phản ứng
GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá
glucozơ bằng Cu(OH)2 trong dung dịch
NaOH
HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu
hiện tượng, giải thích và viết phương
I TRẠNG THA I THIÊN NHIÊN VÀ T NHÙ ÍCHẤT VẬT L :Í
Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu ,tan trong nước Có vị ngọt, có trong
ha u hết các bộ phận của cây ( lá, hoa, àrễ).Có nhie u trong quả nho, mật ong àTrong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, tỉ lệ ha u như không đổi là 0,1%à
II CẤU TẠO PHÂN TỬ:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO Glucozơ (5 nhóm – OH + 1 nhóm – CHO ) Phân tử glucozơ có CTCT dạng mạch hở thu gọn là:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOHoặc viết gọn là : CH2OH[CHOH]4CHOIII T NH CHẤT HOA HỌC:Í Ù
1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol)
a Tác dụng với Cu(OH)2:2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2
H2O
b Phản ứng tạo este Khi tác dụng với anhiđrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử C6H7O(OCOCH3)5
2 Tính chất của anđehit:
a Oxi hoá glucozơ:
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
CH2OH[CHOH]4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag
CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH –
to→ CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O + H2O
b Khử glucozơ bằng hiđro:
CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C –
Trang 13trình phản ứng.
GV: yêu ca u học sinh viết phương à
trình hoá học của phản ứng khử
glucozơ bằng hiđro
GV: yêu ca u học sinh viết phương à
trình hoá học lên men glucozơ
Hoạt động 5:
HS: Hãy nghiên cứu SGK cho biết
đặc điểm cấu tạo của đo ng phân à
quan trọng nhất của glucozơ là
fructozơ
HS: Cho biết tính chất vật lí và
trạng thái tự nhiên của fructozơ
HS: cho biết các tính chất hoá học
đặc trưng của fructozơ Giải thích
nguyên nhân gây ra các tính chất
đó
Hoạt động 6: Củng cố & hướng
dẫn bài tập
HS: Xem thêm tư liệu ve glucozơ vàà
fructozơ
CH2OH
Hoặc viết gọn là :
CH2OH[CHOH]3COCH2OH Tương tự như glucozơ, fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam (tính chất của ancol đa chức), tác dụng với hiđro cho poliancol (tính chất của nhóm cacbonyl)
Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là do khi đun nóng trong môi trường kie m nó chuyển à thành glucozơ theo cân bằng sau :
Glucozơ Fructozơ
4 Cđng cè : So s¸nh cÊu t¹o cđa glucoz¬ vµ Fructoz¬?
Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa glucoz¬?
4 DỈn dß:3,4/32 sgk
IV Rĩt kinh nghiƯm
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 22/08/ 2010
Tiết 7:
SACCAROZƠ
I MỤC TIE U BÀI HỌC: Â
1 Kiến thức:
- Biết được tcvl, cấu trúc phân tử của saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
- Hiểu các phản ứng hoá học đặc trưng của chúng
- Biết được vai trò ứng dụng của nó
2 Kĩ năng:
O
- OH
Trang 14- Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng).
- Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm
- Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
- Nhaọn bieỏt tinh boọt
- Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ
- Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
- Giaỷi caực baứi taọp ve saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ à
3.Trọng tâm :
- cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ
II CHUA N Bề: Å
- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ
- Sụ ủo saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp.à
- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt
- Caực hỡnh veừ phoựng to ve caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh àaỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
III TO CHệ C CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC Å Ù Ù Ä :
1 O n ủũnh lụựp Å
2 Kieồm tra baứi cuừ :
- So sánh tính chất hoá học và cấu tạo của glucozơ và fructozơ?
3 Vaứo baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa tha y vaứ à
- Cho biết để xác định CTCT của saccarozơ
ngời ta phải tiến hành các thí nghiệm nào
Phân tích các kết quả thu đợc rút ra kết luận
về cấu tạo phân tử của saccarozơ
Hoaùt ủoọng 3
Gv: Hs ủoùc neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc:
saccarozụ
Hs: Thaỷo luaọn vieỏt ptpử ruựt ra tchh
Dung dịch saccarozơ làm tan Cu(OH)2 thành
dung dịch xanh lam→ có nhiều nhóm -OH
kề nhau
Hoaùt ủoọng4
HS quan sát mẫu tinh bột và nghiên cứu
SGK cho biết các tính chất vật lí và trạng
I saccarozụ1.Tính chaỏt vaọt lyự
- Chaỏt raộn keỏt tinh, ko maứu, ko muứi, ngoùt, to nc 185oC Tan toỏt trong nửụực
- Coự trong mớa ủửụứng, cuỷ caỷi ủửụứng, hoa thoỏt noỏt
2 Caỏu truc phaõn tửỷ CTPT C12H22O11
-Phaõn tửỷ saccarozụ goỏc α -glucozụ vaứ goỏc β -fructozụ lieõn keỏt vụựi nhau qua ngyeõn tửỷ oxi giửừa C1 cuỷa glucozụ vaứ
C2 cuỷa fructozụ (C1 - O - C2) Lieõn keỏt naứy thuoọc loaùi lieõn keỏt glicozit Vaọy, caỏu truực phaõn tửỷ saccarozụ ủửụùc bieồu dieón nhử sau :
4 5
HOCH2
Trang 15thái thiên nhiên của tinh bột.
- Nghiên cứu SGk, cho biết cấu trúc phân tử
của tinh bột
- Cho biết đặc điểm liên kết giữa các mắt
xích α-glucozơ trong phân tử tinh bột
- Nêu hiện tợng khi đun nóng dung dịch
tinh bột với axit vô cơ loãng Viết PTHH
- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ phân
tinh bột xảy ra nhờ enzim
GV biểu diễn:
- Thí nghiệm giữa dung dịch I2 và dung dịch
tinh bột ở nhiệt độ thờng, đun nóng và để
nguội
Giáo viên giới thiệu thêm cho HS về đồng
phân của
saccarozơ
goỏc α -glucozụ goỏc β -fructozụ 3 Tớnh chaỏt hoựa hoùc a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit: C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6
Saccarozụ Glucozụ Fructozụ b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim: Saccarozụ enzim→ Glucozụ 2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực: Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2: 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O 4 ệựng duùng vaứ saỷn xuaỏt (sgk) II.Mantozơ Mantozơ là một disaccarit hợp bởi 2 gốc α-Glucozơ Tính chất : - Tác dụng với Cu(OH)2dung dịch có màu xanh lam -Tác dụng với dd AgNO3 kết tủa trắng Tác dụng với Cu(OH)2 kết tủa đỏ gạch -Thuỷ phân cho 2 gốc α-Glucozơ 5 Củng cố: GV hệ thống lại nội dung bài học 6 Dặn dò : BTVN 1 6 (SGK) IV.Rút kinh ngiệm:
Ngaứy soaùn: 22/08/2010
Tieỏt 8:
I MUẽC TIE U CU A BAỉI HOẽC: Â Û
1 Kieỏn thửực:
- Bieỏt ủửụùc tcvl, caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tttn, saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ
- Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng
- Bieỏt ủửụùc vai troứ ửựng duùng cuỷa noự
2 Kú naờng:
Trang 16- Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng).
- Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm
- Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
- Nhaọn bieỏt tinh boọt
- Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ
- Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
- Giaỷi caực baứi taọp ve saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ à
3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ
II CHUA N Bề: Å
- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ
- Sụ ủo saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp.à
- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt
- Caực hỡnh veừ phoựng to ve caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh àaỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
III TO CHệ C CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC Å Ù Ù Ä :
1 O n ủũnh lụựp Å
2 Kieồm tra baứi cuừ :
So sánh tính chất hoá học và cấu tạo của glucozơ , fructozơ , Saccarozo?
3 Vaứo baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa tha y vaứ à
Hoaùt ủoọng4
HS quan sát mẫu tinh bột và nghiên cứu SGK
cho biết các tính chất vật lí và trạng thái thiên
nhiên của tinh bột
- Nghiên cứu SGk, cho biết cấu trúc phân tử
của tinh bột
- Cho biết đặc điểm liên kết giữa các mắt
xích α-glucozơ trong phân tử tinh bột
- Nêu hiện tợng khi đun nóng dung dịch tinh
bột với axit vô cơ loãng Viết PTHH
- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ phân
tinh bột xảy ra nhờ enzim
GV biểu diễn:
- Thí nghiệm giữa dung dịch I2 và dung dịch
tinh bột ở nhiệt độ thờng, đun nóng và để
nguội
GV giải thích và nhấn mạnh đây là phản ứng
II Tinh boọt
- Chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng ,
ko muứi Chổ tan trong nửụực noựng > ho àtb
- Coự trong caực loaùi nguừ coỏc, …
Polisaccarit (go m 2loaùi)àAamilozụ : maùch khoõng phaõn nhaựnhAmilozụ peptin : maùch phaõn nhaựnh
CTPT (C6H10O5 ) n
1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn:
a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:
(C6H10O5)n + nH2O –H+,to→ nC6H12O6
b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim:
Tinh boọt enzim→ Glucozụ
2 Phaỷn ửựng maứu vụựi ioỏt:
- Cho dd ioỏt vaứo dd ho tinh boọt à → dd maứu xanh lam
IV ệựng duùng (sgk)
Trang 17đặc trng để nhận ra tinh bột.
Hoạt động 5
HS nêu tóm tắt quá trình tạo thành tinh bột
trong cây xanh
GV phân tích ý nghĩa của phơng trình tổng
hợp tinh bột
4.Củng cố: GV hệ thống lại nội dung bài học
5.Dặn dò : BTVN 1 6 (SGK)
IV.Rút kinh ngiệm:
Ngaứy soaùn:29/08/2010 Tieỏt 9: XENLULOZễ I MUẽC TIE U CU A BAỉI HOẽC: Â Û 1 Kieỏn thửực: - Bieỏt ủửụùc tcvl, caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tttn, saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ - Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng - Bieỏt ủửụùc vai troứ ửựng duùng cuỷa noự 2 Kú naờng: - Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng) - Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm
- Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt - Nhaọn bieỏt tinh boọt - Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ - Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc - Giaỷi caực baứi taọp ve saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ à 3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ
II CHUA N Bề: Å
- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ
- Sụ ủo saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp.à
- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt
- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt
Trang 18- Caực hỡnh veừ phoựng to ve caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh àaỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc.
III TO CHệ C CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC Å Ù Ù Ä :
1 O n ủũnh lụựp Å
2 Kieồm tra baứi cuừ :
So sánh tính chất hoá học và cấu tạo của glucozơ , fructozơ , Saccarozo, mantozơ?
3 Vaứo baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa tha y vaứ à
Hoạt động 6
* HS quan sát mẫu xenlulozơ (bông thấm
n-ớc), tìm hiểu tính chất vật lí và trạng thái
thiên nhiên của xenlulozơ
Hoạt động 7
HS nghiên cứu SGK cho biết:
- Cấu trúc của phân tử xenlulozơ
- Những đặc điểm chính về cấu tạo phân tử
của xenlulozơ So sánh với cấu tạo của phân
tử tinh bột
- Tính chất hoá học của Xenlulozụ
HS viết pt
Hoạt động 8
* HS liên hệ kiến thức thực tế và tìm hiểu
SGK cho biết các ứng dụng của xenlulozơ
* GV : Xenlulozơ có rất nhiều ứng dụng
trong đời sống và sản xuất, để tạo ra nguồn
nguyên liệu quý giá này, chúng ta phải tích
cực trồng cây phủ xanh mặt đất.
III Xenlulozụ -Tinh chất vật lý:
-Trạng thái thiên nhiên:
-Cấu trúc phân tử:
CTPT: (C6H10O5)n
Do nhiều gốc α-Glucozơ liên kết với nhau
1 Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:
(C6H10O5)n + nH2O –H+,to→ nC6H12O6
2 Thuyỷ phaõn nhụứ enzim 3.Phaỷn ửựng este hoaự[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 0→
Trang 19
Ngaứy soaùn:29/08/2010
Tiết 10:
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
-Củng cơ những tính chất quan trọng của este, gluxit
- tiến hành 1 số thí nghiệm
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phản ứng hoá học cơ
- Rèn luyện kĩ năng lắp dáp dụng cụ.thực hiện và quan sát các hiện tợng xảy ra
II Chuẩn bị:
-Dụng cụ: ống ngiệm bát sứ nhỏ
Đũa thutỷ tinh, ống thuỷ tinh, nút cao su
- Hoá chất: C2H5OH, CH3COOH, dd NaOH 4%, CuSO45%, Glucozo 1%
NaCl bão hoà, mỡ, dầu thực vật, nớc đá
III.Lên lớp :
1 ổn định lớp:
2 Kiêm tra :
Cho biết tính chất và viêt pt minh hoạ tính chất của este và glucozơ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1:
GV nêu mục tiêu , yêu cầu, nhấn mạnh những điểm cần ku ý trong giờ thực hành
GV hớng dẫn học sinh lắp ráp thiết bị điều chế etylaxetat, thao tác dùng đũa thuỷ tinh và khuấy
đều trong ống ngiệm
Hoạt động 2: Thí ngiệm 1: Điều chế etylaxetat
- Cách thực hiện:
Cho vaò 1ml ancol etylic, 1ml axits axetic nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống ngiệm
Lắc đều, đồng thờ đun cách thuỷ 5-6 phút trong nồi nớc nong 65-70 0C
Làm lạnh rồi rót thêm vào ống ngiệm 2 ml dd NaCl bão hoà
-Hiện tợng: HS quan sát hiện tợng xảy ra trong pthh
( lớp este tạo thành nổi lên trên)
GV hớng dẫn HS quan sát mùi và tính tan của este điều chế đợc
Lu ý: Cho thêm cát sạch và ống ngiệm chứa hoá chất chất lỏng để khi đun hoá chất không bị sôi bùng lên
Hoạt động 3: Thí ngiệm 2; phản ứng xà phòng hoá
- Cách thực hiện:
Cho vào bát s nhỏ khoảng 1g mỡ( dầu thực vật) và 2- 2,5 ml NaOH 40%
Trang 20Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuất đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vào vài giọt nớc
cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi
Sau 8- 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dd NaOH bão hào nóng, khuấy nhẹ
Để nguội và quan sát
HS quan sát hiện tọng( lớp chất rắn trắng nổi nhẹ lên trên mặt bát sứ, đó là muối natri của axit béo)
Hoạt động 4: Thí ngiệm 3; phản ứng cuả glucozo vơí Cu(OH)2
- Cách thực hiện:
Cho vài giọt dd CuSO4 5% và 1 ml dd NaOH 10% vào ống ngiệm
Lắc nhẹ rôid gạn bỏ lớp dd giữ lấy Cu)OH)2
Cho thêm vào đó 2 ml dd Glucozơ 1%, lắc nhẹ
HS quan sát hiện tựơng
( màu của dd chuyển thành màu xanh thẫm trong suốt, đon nhệ dd chuyển sang màu đổ gạch) PTHH: CuSO4 + 2 NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
C5H11O5CHO + 2 Cu(OH)2 + NaOH C5H11O5COONa + Cu2O + H2O
Hoạt động 5: Thí ngiệm 4: phản ứng của hồ tinh bột với dd I2 - Cách thực hiện: Cho vài giọt dd I2 vào ống ngiệm đựng sẵn 1-2 ml dd hồ tinh bột hoặc khoai lang, chuối xanh HS quan sát hiện tợng: Đun nóng, sau đó để nguội Quan sát hiện tựơng và giải thích Hoạt động 6: GV nhận xét buổi thực hành HS thu dọn dụng cụ và hoá chất 4 Củng cố : Gv củng cố lại nội dung đã học 5 Dặn dò: Viết bản tờng trình IV Rút kinh ngiệm: ………
………
………
………
………
Trang 21Củng cố kiến thức về este và chất béo, cấu tạo và phân loại , tính chất của este và lipit.
Củng cố kiến thức về các loại cacbohidrat, cấu tạo, phân loạivà tính chất của các loại
cacbohidrat
2 Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về este, chất béo và cacbohidrat
Rèn luyện kĩ năng viết pt, làm các dạng bài tập
Bài 1: A, B là 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C3H4O2, A phản ứng đợc với CaCO3 giải phóng
CO2 B không phản ứng với Na nhng phản ứng đợc với dd kiềm nóng
b Đun nóng 0,88g A và dd KOH d 0,84g muối cacboxylat XĐ CTCT A?
Bài 5: Thuỷ phân hoàn toàn 1.02g este đơn chức mạch hở A phải dùng 100 ml dd NaOH 0.1
M Sau phản ứng thu đợc 0,46g ancol Tên A là :
A etylaxetat B metylbutanat
C etyl propyonat D etyl acrylat
Bài 6: Hỗn hợp A gồm axit acrylic và metylaxetat Cho mg A tác dụng hết với dd KOH 1M cần 30ml Mặt khác mg A phản ứng vừa đủ 20ml dd Br2 1m Giá trị m là:
Trang 22A 76.6 ml B 51,11 ml
C 30,66 ml D 102,22 ml
Bài 11: Cho toàn bộ nớc quả nho chứa mg glucozo lên men thành ancol etylíc Toàn bộ khí
CO2 thoát ra hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 d 39,4g kết tủa H=60% thì giá trị m là bao nhiêu?
3 Củng cố :
- Gv củng cố lại nội dung đã học
4 Dặn dò: Giờ sau kiểm tra 45 phút
IV Rút kinh ngiệm:
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập hoá học liên quan
II.Chuẩn bị đề kiểm tra:
II.Lên lớp :
1.ổn định;
2.Kiểm tra:
PHAÀN I: Traộc nghieọm khaựch quan (3 ủieồm)
Khoanh troứn vaứo chửừ caựi A hoaởc B,C,D chổ phửụng aựn ủuựng trong caực caõu sau ủaõy:
Caõu 1: Haừy choùn moọt thuoỏc thửỷ trong soỏ caực thuoỏc thửỷ sau ủaõy ủeồ nhaọn bieỏt
caực dung dũch : glucozụ, anủehit axetic, glixerol vaứ propanol
A Na kim loaùi B Cu(OH)2
C dung dũch AgNO3 trong NH3 D Nửụực broõm
Caõu 2: Saccarozo coự theồ taực duùng ủửụùc vụựi chaỏt naứo sau ủaõy:
(1) Cu(OH)2 ; (2) [Ag(NH3)2]OH ; (3) H2/Ni, t0C ; (4) CH3COOH( H2SO4 ủaởc)
A (1), (2) ; B (3), (4) ; C (1), (4) ; D (2), (3) ;
Caõu 3: Phaỷn ửựng naứo chửựng toỷ glucozo coự daùng maùch voứng?
A Phaỷn ửựng vụựi CH3OH/ HCl
B Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2
C Phaỷn ửựng vụựi [Ag(NH3)2]OH
D Phaỷn ửựng vụựi H2/Ni, t0C
Caõu 4: Tinh boọt vaứ xenlulozo khaực nhau ụỷ choó:
A Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn B Caỏu truực maùch phaõn tửỷ
C ẹoọ tan trong nửụực D Thaứnh pha n phaõn tửỷ.à
Trang 23Hãy chọn câu đúng.
Câu 5:Hãy chọn phương án đúng để phân biệt Saccarozo, Tinh bột và Xelulozo ở
dạng bột:
A Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iốt
B Cho từng chất tác dụng với HNO3/ H2SO4
C Cho từng chất tác dụng với dung dịch iốt
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng:
Một cacbohiđrat (A) có các phản ứng diễn ra theo sơ đo chuyển hoá sau:à
A Cu(OH)2 /NaOH→ dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy A có thể là :
A Tinh bột ; B Glucozo ; C Xenlulozo ; D Tất cả đe u saià
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 1:Viết phương trình phản ứng theo sơ đo sau:à
( Chất hữu cơ viết dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ đie u kiệnàphản ứng ca n thiết)à
Tinh bột → C6H12O6 → C2H6O → C4H6 → Cao su bu na
C2H4 → C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4
Câu 2:Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra ( nếu có) giữa mantozo với
Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường và đun nóng), với dung dịch AgNO3 trong NH3
( đun nhẹ), và với dung dịch H2SO4 ( loãng , đun nhẹ)
Câu 3: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 10% tạp chất thành rượu etylic, hiệu suất
của mỗi quá trình lên men là 85%
a)Tính khối lượng rượu thu được
b) Đem pha loãng rượu đó thành rượu 400, biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam /cm3.Hỏi thể tích dung dịch rượu thu được bằng bao nhiêu
Trang 24I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
- Biết các loại amin, danh pháp của amin
- Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin
2 Về kĩ năng
- Nhận dạng các hợp chất của amin
- Gọi tên theo danh pháp (IUPAC) các hợp chất amin
- Viết chính xác các PTHH của amin
- Quan sát, phân tích các TN chứng minh
3 Trong tâm : Nghiên cứu khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân của amin Tính chất
vật lí của các amin tạo và tính chất hoá học của các amin Điều chế và ứng dụng của các amin
II chuẩn bị
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt
- Hoá chất: Các dd CH3NH2, HCl, anilin, nớc Br2
Hs: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ
duù treõn vaứ cho bieỏt moỏi quan heọ
giửừa caỏu taùo amoniac vaứ caực amin
Gv: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch
Hs: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa
toồng quaựt ve amin?à
HS: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK
vaứ tửứ caực vớ duù treõn Haừy cho bieỏt
caựch phaõn loaùi caực amin vaứ cho vớ
duù?
HS: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ
duù minh hoaù GV: Caực em haừy theo
doừi baỷng3.1 SGK ( danh phaựp caực amin)
tửứ ủoự cho bieỏt:
Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh
C6H5NH2
Khi thay theỏ moọt hay nhie u nguyeõn tửỷ àhiủro trong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hay nhie u goỏc hiủrocacbon ta ủửụùc amin.à
Trang 25GV: Nhaọn xeựt, boồ xung
H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn
caực amin sau:
GV: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp
ủeồ hoùc sinh goùi teõn
HS viết đồng phân amin có CTPT là
C3H9NH2
Hoaùt ủoọng 2:
GV: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK
pha n tớnh chaỏt vaọt lớ cuỷa amin vaứ à
anilin
Hs: Cho bieỏt caực tớnh chaỏt vaọt lớ ủaởc
trửng cuỷa amin vaứ chaỏt tieõu bieồu
- Alilin: Chất lỏng, không màu nhiệt độ sôi
1840C, it tan trong nớc,trong không khí bị oxihoa chuyển dần sang màu nâu đen và rất
- Biết các loại amin, danh pháp của amin
- Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin
2 Về kĩ năng
- Nhận dạng các hợp chất của amin
Trang 26- Gọi tên theo danh pháp (IUPAC) các hợp chất amin.
- Viết chính xác các PTHH của amin
- Quan sát, phân tích các TN chứng minh
3 Trong tâm : Nghiên cứu khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân của amin Tính chất
vật lí của các amin tạo và tính chất hoá học của các amin Điều chế và ứng dụng của các amin
II chuẩn bị
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt
- Hoá chất: Các dd CH3NH2, HCl, anilin, nớc Br2
Hs: Haừy phaõn tớch ủaởc ủieồm caỏu
taùo cuỷa amin maùch hụỷ vaứ anilin
GV: Boồ sung vaứ phaõn tớch kú ủeồ
hoùc sinh hieồu kú hụn
Hs: Tửứ CTCT vaứ nghieõn cửựu SGK em
haừy cho bieỏt amin maùch hụỷ vaứ
anilin coự tớnh chaỏt hoaự hoùc gỡ?
GV: Chửựng minh TN 1 cho quan saựt
Hs :, cho bieỏt khi taực duùng vụựi
metylamin vaứ anilin quỡ tớm coự hieọn
tửụùng gỡ? Vỡ sao?
Hs: Neõu hieọn tửụùng
Gv: Giaỷi thớch hieọn tửụùng
GV: Bieồu dieón thớ nghieọm giửừa
C6H5NH2 vụựi dd HCl
Hs: Quan saựt thớ nghieọm vaứ neõu caực
hieọn tửụùng xaỷy ra trong thớ nghieọm
treõn vaứ giaỷi thớch vaứ vieỏt phửụng
trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra
Hs: So saựnh tớnh bazụ cuỷa metylamin,
amoniac vaứ anilin
GV: Bieồu dieón thớ nghieọm cuỷa anilin
vụựi nửụực broõm:
Hs: Quan saựt vaứ neõu hieọn tửụùng
xaỷy ra?
Hs: Nghieõn cửựu vaứ vieỏt phửụng trỡnh
phaỷn ửựng
Hs: Giaỷi thớch taùi sao nguyeõn tửỷ
broõm laùi theỏ vaứo 3 vũ trớ 2,4,6
trong phaõn tửỷ anilin
III CAÁU TAẽO PHAÂN TệÛ VAỉ T NH CHAÁT Í
HOA HOẽCÙ :
1 Caỏu taùo phaõn tửỷ:
Caực amin maùch hụỷ ủeàu coự caởp electron tửù do cuỷa nguyeõn tửỷ nitụ trong nhoựm chửực, do ủoự chuựng coự tớnh bazụ Neõn amin maùch hụỷ vaứ anilin coự khaỷ naờng phaỷn ửựng ủửụùc vụựi caực chaỏt sau ủaõy:
2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc :
a Tớnh bazụứ:
C6H5NH2 + HCl → [C6H5NH3]+Cl–
CH3CH2CH2NH2 + H2O [CH3CH2CH2NH3]+ + OH-
Trang 27HS: Do ảnh hưởng của nhóm –NH2,
nguyên tử brôm dễ dàng thay
thế các nguyên tử H ở vị trí
2,4,6 trong nhân thơm của phân
tử anilin
Bảng 3.1 Tên gọi của một số amin
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên
thường
CH3CH2CH2 NH2 Propylamin Propan - 1 - amin
CH3CH(NH2)CH3 Isopropylamin Propan - 2 - amin
Củng cố:Viết cơng thức cấu tạo v gà ọi tên các amin cĩ cơng thức C3H9N
Viết ptpư điều chế anilin tư benzen
- Biết ứng dụng v vai trị cà ủa amino axit
- hiểu cấu trúc phân tử v tính chà ất hĩa học cơ bản của amino axit
2 Kĩ năng
- Nhận biết, gọi tên các amino axit
- Viết các PTHH của amino axit
- Quan sát, giải thích các thí nghiệm chứng minh
3.Trọng tâm : tính chất cơ bản của nhĩm chức - NH2 –COOH,
II CHUẨN BỊ
Trang 28- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt.
- Hĩa chất: dung dịch glyxin 10%, axit glutamic, dung dịch NaOH 10%, CH3COOH tinh khiết
- Các hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến b i hà ọc
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 B i c à ũ:
3 B i m à ới
Hoạt động của tha y và à
Hoạt động 1:
GV: Viết một vài công thức aminoaxit
thường gặp sau đó cho học sinh nhận
xét nhóm chức
Hs: Hãy định nghĩa aminoaxit (HSTB)
Hoạt động 2:
Hs: Tham khảo sgk xem các ví dụ
hiểu được cách gọi tên amino axit
(Bảng 3.2 Tên gọi của một số α -
amino axit)
GV: Phân tích cách đọc tên sau đó
hình thành các đọc tên tổng quát
Hoạt động 3:
GV: Hãy nghiên cứu SGK và cho
biết tính chất vật lý?
Hoạt động 4:
GV: Dựa vào cấu tạo aminoaxit hãy
cho biết các aminoaxit tham gia phản
ứng hóa học nào?
HS: Phân tích cấu tạo biết được
aminoaxit vừa có tính chất axit vừa
có tính bazơ (lưỡng tính)
Hs: Hãy viết phương trình phản ứng
NH2CH2COOH + HCl → ?
NH2CH2COOH + NaOH → ?
Gv:Trong phân tử Aminoaxit vừa chứa
nhóm - NH2 vừa chứa nhóm -COOH
vậy giữa các phân tử aminoaxit có
thể tác dụng với nhau được không
H2N – CH(CH3)- COOH (alanin)Tên gọi của các amino axit xuất phát từ tên của axit cacboxilic tương ứng (tên thay thế, tên thông thường), có thêm tiếp
đa u ngữ amino và chữ số (2,3, ) hoặc àchữ cái Hi Lạp (α, β, ) chỉ vị trí của nhóm NH2 trong mạch (bảng 3.2)
II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ T NH CHẤT Í
HO A HỌCÙ
1 cấu tạo phân tử
Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm
NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axit to n tại ở dạng ion lưỡng àcực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một pha n nhỏ thành dạng phân àtử :
R +
COOH CH
a- Tính bazơ: Tác dụng axit mạnh HOOC-CH2-NH2 + HCl → HOOC-CH2-
NH3Clb- Tính axit: Tác dụng với bazơ mạnh
H2N-CH2COOH + NaOH → H2
N-CH2COONa + H2O)
Trang 29n H2N[CH2]5COOH →T (- HN[CH2]5CO -)n
+ n H2O4.Phaỷn ửựng este hoựa của nhoựm COOH Tửụng tửù axit cacboxylic, amino axit phaỷn ửựng ủửụùc vụựi ancol (coự axớt voõcụ maùnh xuực taực) cho este
Thớ duù :
H2NCH2COOH + C2H5OH
H2NCH2COOC2H5 +
H2O III.ệ NG DUẽNGÙ (sgk)Củng cố: Viết CTCT đồng phõn amino axit cựng CTPT C4H9NO2, gọi tờn theo danh phỏp thay thế
IV: Rỳt kinh nghiệm
−Biết khái niệm về peptit, protein, enzim, axit nucleic và vai trò của chúng trong cuộc sống
−Biết cấu trúc phân tử và tính chất cơ bản của protein
2 Về kĩ năng
−Gọi tên peptit Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của protein
−Viết các PTHH của protein Quan sát thí nghiệm chứng minh
−Giải các bài tập về peptit và protein
3 Tình cảm thái độ:
Lòng yêu thích môn học Thấy đợc tầm quan trọng của protein
Trang 30II. Chuẩn bị
- Hình vẽ tranh ảnh liên quan đến bài học
- Hệ thống câu hỏi của bài học
III Phơng pháp dạy dạy học :
Hoạt động 1 : Khái niệm peptit
* GV yêu cầu : HS nghiên cứu SGK cho
biết định nghĩa peptit.
* HS nghiên cứu SGK cho biết định nghĩa
peptit
*HS theo dõi một thí dụ về mạch peptit và
chỉ ra liên kết peptit Cho biết nguyên
* HS nghiên cứu SGK cho biết quy luật
của phản ứng thuỷ phân peptit trong môi
trờng axit, bazơ
* HS nghiên cứu SGK cho biết hiện tợng
xảy ra khi cho CuSO4 tác dụng với peptit
trong môi trờng OH -
* GV nêu vấn đề : đây cũng là thuốc thử
để nhận ra các peptit trong các phản ứng
hóa học
Hoạt động 3 : Khái niệm protein :
* GV yêu cầu : HS nghiên cứu SGK cho
biết định nghĩa protein.
* HS nghiên cứu SGK cho biết định nghĩa
Protein : polipeptit cao phân tử
→Cấu tạo có các mắt xích α-amino axit
Trang 312011
protein
* HS nghiên cứu SGK cho biết cách phân
loại protein
Hoạt động 3 : Cấu tạo phân tử protein :
* GV yêu cầu : HS nghiên cứu SGK cho
biết cấu tạo phân tử protein.
* HS nghiên cứu SGK và viết CTTQ cho
Các protein khác nhau ở gốc Rivà trật tự sắp xếp các
mắt xíchα-amino axit
4.Củng cố bài : Câu 1/Sgk/55
5 Bài tập : Xem trớc phần tính chất của protein và so sánh với tính chất của polipeptit
IV: Rỳt kinh nghiệm
Hoạt động 1 : Tính chất vật lí của protein
* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK cho biết
những tính chất vật lí đặc trng của protein.
* Gv liên hệ thực tế về sự động tụ protein
H2NHC Rn
O n
Trang 32Hoạt động 2 : Tính chất hóa học protein:
* GV : Dựa vào cấu tạo của phân tử protein
em hãy dự đoán tính chất hóa học của protein
* HS → Có phản ứng thuỷ phân và phản ứng
màu biure
* GV : Lấy ví dụ về câu hỏi nhận biết và câu
hỏi giải thích hiện tợng
* HS : Suy nghĩ trả lời câu hỏi
* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho
biết :Định nghĩa về enzim Các đặc điểm của
enzim
* HS phát biểu ý kiến.
* GV lấy ví dụ về sự xúc tác có chọn lọc của
enzim : xúc tác cho phản ứng thuỷ phân
xenlulozơ ở động vật nhai lại.
Sự thuỷ phân xenlulozơ nhờ enzim xảy ra
nhanh và triệt để hơn rất nhiều so với việc
thuỷ phân bằng xúc tác axit.
Hoạt động 4 : Khái niệm và đặc điểm của
axit nucleic :
* GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK cho biết
- các đặc điểm chính của axit nucleic.
- sự khác nhau giữa phân tử ADN và
ARN khi nghiên cứu SGK.
− Tính tan của protein khác nhau: protein hình sợi không tan trong nớc, protein hình cầu tan trong nớc
− Sự đông tụ : khi đun nóng, hoặc cho axit, bazơ, một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ
đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
b) Tính chất hóa học :Protein có cấu tạo từ các α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit Về bản chất protein là một polipeptit→ Có phản ứng thuỷ
phân và phản ứng màu biure
VD : Phân biệt các dung dịch: Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột chỉ bằng một thuốc thử.
Dung dịch cần nhận biết Thuốc thử
b) Sữa tơi để lâu bị vón cục, tạo kết tủa
4 Vai trò của protein với đời sống :Sgk
I Khái niệm về enzim và axit nucleic :
1 Enzim :
a) Khái niệm :
- Enzim là những chất, hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật
b) Đặc điểm của xúc tác enzim :
- Có tính chọn lọc cao, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá nhất định
- Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn, gấp
109→ 1011 tốc độ nhờ xúc tác hoá học
Trang 332 Axit nucleic :
a) Khái niệm :b) Vai trò :
4.Củng cố bài : Các kiến thức trọng tâm của bài
Hãy trình bày vắn tắt phơng pháp thực nghiệm chứng minh cấu tạo của protein đợc hình thành từ các chuỗi polipeptit
−Làm bài tổng kết về các hợp chất trong chơng
−Viết các PTHH của phản ứng dới dạng tổng quát cho các hợp chất amin, aminoaxit
−Giải các bài tập phần amin, aminoaxit
−Giải các bài tập về peptit và protein
Trang 34II tiến trình giảng dạy :
- Amin có tính bazơ của nhóm -NH 2
- Amino axit có tính chất của nhóm -NH 2 và nhóm -COOH, tham gia phản ứng trùng ngng
- Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 ; phản ứng thuỷ phân
-(Môi trờng dd phụ thuốc
và số nhóm chức)
-HCl Tạo muối Tạo muối -COOH phản ứng , tạo
tím
Hoạt động 2 : Luyện tập
II luyện tập
Trang 35Hoạt động của giáo viên và học
1 Về kiến thức
- Biết khái niệm chung về polime: định nghĩa, phân loại, cấu trúc, tính chất
- Hiểu phản ứng trùng hợp, trùng ngng và nhận dạng đợc monome để tổng hợp polime
2 Về kĩ năng
- Phân loại, gọi tên các polime
- So sánh phản ứng trụng hợp với phản ứng trùng ngng
Trang 36-Bảng mẫu tổng kết liên quan đến bài học
III Phơng pháp dạy dạy học :
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1 : khái niệm
polime
*GV yêu cầu HS:
- Nghiên cứu SGK cho biết định
nghĩa polime, tìm hiểu một số
thuật ngữ hoá học trong phản
ứng tổng hợp polime (monome,
hệ số polime hoá )
* HS nghiên cứu SGK cho biết
danh pháp của polime
* HS nghiên cứu SGK cho biết
cách phân loại polime Bản chất
của phân loại đó Cho thí dụ
Hoạt động 2 : Cấu trúc của
polime:
*GV yêu cầu HS:
- Nghiên cứu SGK cho polime
có những loại cấu trúc nào ?Sự
khác nhau giữa các loại cấu
trúc đó.
Hoạt động 3 : Tính chất vật lí:
*GV yêu cầu HS:nghiên cứu
SGK cho biết những tính chất
vật lí của polime và lấy một số
I Khái niệm :
* Định nghĩa: SGK
* Thí dụ:
( CH -CH )2 2 n Trong đó:
II Đặc điểm cấu trúc :
Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành:
- Mạch không nhánh
- Mạch phân nhánh
- Mach mạng lới
Iii Tính chất vật lí : Sgk
IV Tính chất hóa học : Sgk
Trang 37* Dựa vào thí dụ HS cho biết
đặc điểm của phản ứng giữ
trùng ngng Điều kiện của các
monome tham gia phản ứng
trùng ngng
1 Phản ứng phân cắt mạch polime :
Nhận xét : polime → monome tơng ứng
2 Phản ứng giữ nguyên mạch polime :
Phụ thuộc vào kiểu liên kết trong mạch polime
VD : Khi clo hóa PVC thu đợc sản phẩm có chứa 63,96 % clo (về khối lợng ) trong phân tử Tính xem trung bình bao nhiêu mắt xích phản ứng với một phân
H2C
OH
n
OH
H2C
3000C
H2C CH
C6H5n
Trang 382011
Hoạt động 6: ứng dụng.
HS tự nghiên cứu sgk
n CH =CH CH -CH | |
n
* Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền
nCH =CH-CH=CH + n CH=CH |
C H
Na
t o
CH -CH=CH-CH - CH-CH |
- Biết khái niệm về một số vật liệu: Chất dẻo tợ tổng hợp, cao su, keo dán
- Thành phần, tính chất và ứng dụng của chúng
2 Về kĩ năng
- So sánh các loại vật liệu
- Giải các bài tập về polime
- Viết các PTHH tổng hợp ra các polime làm vật liệu