Căn cứ vào đặc điểm công trình, tải trọng tác dụng điều kiện địa kĩ thuật đãphân tích ở trên ta xét thấy: Đất các lớp 1,2,3,4, là đất yếu không thể đặt móngcông trình nên đặt đế móng vào
Trang 1Bộ xây dựng Trờng đại học kiến trúc hà nội
- Nhiệm vụ thể hiện:
- thiết kế móng đơn dới côt trục 8-E-(m1)
- Thiết kế móng dới cột trục 6-E -(m2)
Trang 2I giới thiệu công trình
I.1 Đặc điểm kiến trúc công trình:
Tên công trình: trụ sở CÔNG TY TƯ VấN XÂY DựNG NAM ĐịNH.
Địa điểm xây dựng: Công trình đợc xây dựng tại Thành Phố Nam Đinh.
I.2 Đặc điểm kết cấu
Hệ kết cấu chịu lực của công trình là hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối,tờng bao che, sàn bê tông cốt thép toàn khối dày10(cm)
Khi tính toán nền móng theo TTGH II, cần khống chế độ lún giới hạn và độlún lệch giới hạn của công trình để có thể sử dụng công trình một cách bìnhthờng, và nội lực bổ sung do sự lún không đều của nền gây ra trong kết cấusiêu tĩnh không quá lớn, kết cấu khỏi h hỏng và đảm bảo mỹ quan cho công
trình:
gh gh
S S
S S
Tổng lợng lún và chênh lệch lún của móng cũng nh độ nghiêng của công trìnhphải nhỏ hơn trị số cho phép Theo TCVNVN 10304-2014 “Móng cọc-Tiêuchuẩn thiết kế”: Với nhà nhiều tầng có khung hoàn toàn bằng bê tông cốtthép:
II điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn
II.1 Điều kiện địa chất công trình
Theo Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình giai đoạn phục vụ thiết kế
kỹ thuật thi công: Khu đất xây dựng tơng đối bằng phẳng Từ trên xuống dớigồm các lớp đất có chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng:
- Lớp 1: Đất lấp dày 0,8 (m)
- Lớp 2: Sét xám nghi dày 6,4 (m)
- Lớp 3: sét pha vàng nhạt dày 7,2(m)
Trang 3- Lớp 4: Cát pha 5,8 (m).
Lớp
đất Tờn đất
Bề dày lớp đất s W W L W P II C II E N30
m kN/m3 kN/m3 % % % ( O ) kPa kPa kPa
- Lớp 5: Cát hạt nhỏ có chiều dày cha kết thúc ở độ sâu hố thăm dò 30m
Chỉ tiêu cơ học, vật lý của các lớp đất nh trong bảng chỉ tiêu cơ lý và kết quả thínghiệm hiện trờng các lớp đất:
Trang 4trụ địa chất
1.Lớp 1: lớp đất lấp : Phân bố trên toàn bộ khu vực khảo sát Lớp có bề dày
0,8m; thành phần cấu tạo của lớp này gồm các chất hữu cơ Là lớp có độ nén chặt không cao
Trang 52.Lớp 2:Sét xám ghi : Có chiều dày 6,4 khối lợng riêng = 18,5 (KN/m3)
Nhận xét: Đất ở trạng thái dẻo mềm, có mô đun biến dạng
E=4942KPA<5000KPA Là lớp đất có tính chất xây dựng yếu
3 Lớp 3 : Sét pha vàng nhạt.: có chiều dày 7,2 m; khối lợng riêng =
Nhận xét: Đất ở trạng thái dẻo mềm , có mô đun biến dạng5000KPA< E = 5512
KPA<10000 Là lớp đất có tính chất xây dựng trung bình
4 Lớp 4 : Cát Pha : Có chiều dày 5,8 (m);khối lợng riêng = 18,4 (KN/m3)
I L=
28, 6 25, 5
0,51 31,5 25, 5
P
L p
W W (0,5<IL= 0,51 <1) (1 0, 01 ) 26, 7(1 0,01.28,6)
Nhận xét:át pha dẻo có mô đun biến dạng 5000kpa< E = 6234KPa <1000kpa
Là lớp đất có tính chất xây dựng trung bình
5.: Cát hạt nhỏ : Có chiều dày 9,8m; khối lợng riêng = 18,6 (KN/m3)
Nhận xét: Đất ở trạng thái chặt vừa , có mô đun biến dạng 5000KPA<E =
9591KPA<10000KPA Là lớp đất có tính chất xây dựng tơng đối tốt để làm nềncho công trình
Nên ta chọn lớp đất thứ 5 Cát hạt nhỏ có E=9591KPA đặt đế móng
Ta đ ợc kết quả nh trong bảng sau :
Trang 6stt loại đất dày(m) γ
Tiết diện cột
Tổ hợp cơ bản
Nhiệm Vụ
8 220X300 -1201,2 -130,8 -21
Thiết kế móng M1
1 Loại nền móng.
Căn cứ vào đặc điểm công trình, tải trọng tác dụng điều kiện địa kĩ thuật đãphân tích ở trên ta xét thấy: Đất các lớp 1,2,3,4, là đất yếu không thể đặt móngcông trình nên đặt đế móng vào lớp thứ 5 có tính chất cơ lý tơng đối tốt Dùngcọc BTCT chế tạo sẵn cắm vào lớp cát hạt vừa vừa làm móng và cọc làm việc làcọc ma sát
2 Giải pháp mặt bằng móng:
Sử dụng móng cọc đài thấp Số lợng cọc trong 1 đài và kích thớc đài cọc theotính toán Các đài cọc đợc liên kết với nhau bằng hệ giằng có kích thớc tiết diện GM1 (2240) cm;GM2 (22x35) Đài cọc đợc đặt lên lớp bê tông lót, đá4x6cm dày 10cm Chiều sâu đế đài tại cốt -1,8 m kể từ cốt 0 , 000
IV- Thiết kế móng:
*Móng M1 - Trục C : Móng đơn.
1 Tải trọng công trình tác dụng xuống móng:
- Dựa vào bảng tổ hợp nội lực chân cột khung K4 - Trục 4, chọn ra đợc cặpnội lực bất lợi nhất nh sau:
Nott = - 1201,2 KN
Trang 8Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng: (với hệ số n = 1,2)
Notc = 1301,8
1084,8
1, 2
tt o
- Chọn chiều cao đài là hđ = 0,8 (m), đỉnh đài đặt ở độ sâu – 1,0 (m) so vớimặt đất tự nhiên Tức là - 1,8 (m) so với cốt 0.00
- Với tải trọng và địa chất của công trình ta chọn cọc bê tông cốt thép chếtạo sẵn tiết diện 25x25cm, dài 22m chia thành 3 đoạn :2 đoạn 7m và 1 đoạn 8 mcắm vào lớp đất cát hạt hạt nhỏ 2,6m để chịu lực
- Ta chọn cốt đỉnh đài là -1,0 m
- Nh vậy đế đài đặt trong lớp cát pha ở trạng thái dẻo (lớp thứ 5)
- Dùng cọc ma sát BTCT, tiết diện ( 25x 25) cm Thép dọc chịu lực gồm 4 18thép CII, bê tông cấp độ bền B25 có
Rb=14,5MPa, Rbt= 1,1 MPa, Eb=30.103 MPa
Thép chịu lực C-II có Rs= Rsc=280 MPa, Es=21.104 MPa
Thép cấu tạo C-I có Rs= Rsc=225 MP
Thép đai 8 nhóm AI Rsw = 175 Mpa
- Vì xung quanh công trình có các công trình đơn vị khác Thi công khôngcho phép gây ồn và chấn động Do đó chọn biện pháp thi công hạ cọc vào đấtbằng phơng pháp ép trớc bằng kích thuỷ lực
- Liên kết cọc vào đài bằng cách phá cho trơ cốt thép 40 cm để liên kết cốtthép dọc chịu lực của cọc vào đài móng Ngàm đầu cọc vào trong đài 1 đoạn 0,15m
- Đầu cọc có mặt bích bằng thép, hàn vào thép dọc chịu lực của cọc trớc khi
đổ bê tông cọc
- Để nối 2 đoạn cọc với nhau ta dùng phơng pháp hàn ngay tại công trờngtrong quá trình thi công thông qua các bản mã bằng thép tấm
- Đài móng sử dụng bê tông B20 có:
Rb = 11,5MPa, Rbt= 0,9 MPa, Eb=23.103 MPa
Thép chịu lực C- II có Rs= Rsc=280 MPa, Es=21.104 MPa
Thép cấu tạo C- I có Rs= Rsc=225 MP
Trang 9- Các thanh thép dọc chịu lực trong cọc đợc hàn vào thép đài cọc một đoạnLn=20d, bằng cách đập bỏ phần bê tông đầu cọc rồi hàn các đoạn thép dọc củacọc vào đài móng đảm bảo điều kiện ngậm dọc.
Trang 102 Xác định sức chịu tải của cọc đơn.
a Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc:
Trang 11Mỗi cọc trong 1 đài, cọc 2525 cm, bê tông B20, dùng thép CII 4Φ16,Chiềudài 22m Phần bê tông đầu cọc ngàm vào đài 15 cm Phần cốt thép đầu cọc đợc
để hở 40cm để liên kết cốt thép vào đài cọc
Cọc đợc hạ xuống độ sâu thiết kế bằng phơng pháp ép Nhng trong thi côngcần phải khắc phục những nhợc điểm của cọc để đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
đặt ra
P v = .( R b A b + R sc A s )
Trong đó: là hệ số uốn dọc
= 1 (Vì ở đây là móng cọc đài thấp, cọc không xuyên qua lớp bùn, than bùn).
Rb = 1,4 (kN/cm2) là cờng độ chịu nén tính toán của bê tông cọc B25
Rs = 28 (kN/cm2) là cờng độ chịu nén tính toán của cốt thép nhóm CII
Ab = 25 25 = 900 (cm2) là diện tích tiết diện cọc bê tông
As = 10,179 (cm2) là diện tích cốt thép dọc chịu lực của cọc.(4Φ18)
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc là:
Nsi- Chỉ số SPT của lớp đất rời thứ i có chiều dày tơng ứng Lsi
Cui=6,25.N30 Lực dính không thoát nớc của lớp đất thứ i có chiều dày tơng ứng
Trang 12- 38 712
P spt =
3
1
[300.14,9.0,0625 + 1,0.(2.38 + 712)]=355KN
* Chọn sức chịu tải cọc PCọc = min(Pv; Pspt) = min(1275;494)
Vậy ta lấy PCọc = PSPT=494 kN để đa vào tính toán
P h n
Trong đó: n = 1,1 - hệ số vợt tải
htb = (htr +hng )x0.5= (1,8+1,35)x0,5=1,575 (m) - độ sâu đặt đáy
đài
N0tt = 1301,8(kN) - lực dọc tính toán tại cốt đỉnh đài
tb = 20 (KN/m3) - Trị số trung bình của trọng lợng riêng đài cọc và đất trên đài.Vậy diện tích sơ bộ của đáy đài là : 1301,8 2
Ntt
sb = n Asb h tb= 1,1 2,1 1,575 20 = 72,7(kN) -Số lợng cọc sơ bộ: 1301,8 72
3,8355
tt tt
o sb c
SPT
N N n
P
Lấy số cọc nc =5 cọc
Khoảng cach giữa các cọc tim cọc phải thỏa mãn:3d=3.25=75(cm)
Khoảng cách từ tim cọc đến mép đài 0,7d=0,7.25=17(cm) chọn 20(cm)
Bố trí cọc trong mặt bằng nh hình vẽ dới
Trang 13. 1372, 4 131 0,5
( )
5 4 0,5
tt tt
y tt
n c
i i
M x N
324( )224( ) 0
Trang 14min =224 (KN) > 0 nên không cần phải kiểm tra theo điều kiện chống nhổ
- Kiểm tra điều kiện kinh tế :
4 Tính toán nền theo điều kiện biến dạng:
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún của nền khối móng quy ớc
-Trọng lợng tiêu chuẩn của cọc trong phạm vi khối móng quy ớc :
N tc = Ntc
0 + Ntc
q = 1084,8+3559=4643,8(kN)Mômen tiêu chuẩn tơng ứng với trọng tâm đáy khối quy ớc:
Mtc = Mtc
0 + Qtc (Lc+hđ) = 109+ 17,5 (21,45+0,8)= 498,37(kN.m)
Độ lệch tâm: 299,95
0,064( )4643,8
Trang 15Cờng độ tính toán của đất ở đáy khối quy ớc:
(0,51 3,6 9,9 3,06 22,8 9,8 5,66 0) 757,6( / )1,0
Trang 16§ÊT L¢P
VµNG
NH¹T
c¸t pha
Trang 17-Xác định ứng suất bản thân taioj đáy khối móng quy ớc :
Tại điểm 5 xét thấy gl= 5x42,3=211,5 (kPa) <bt =254,1(kPa)
.Vậy ta lấy giới hạn nền đến điểm 5
ở độ sâu 2,34 (m) kể từ đáy khối quy ớc Ta có độ lún của nền là:
Trang 182 3 4
225,6 232,7 239 246
Trang 19 Chọn vật liệu cho đài cọc:
Dùng bê tông B 20, có Rb=11500kpa; Rbt=900kpa
Dùng cốt thép nhóm CII có Rs=280000kpa
Dúng lớp bê tông lót dày 10cm ,vữa xi măng cát vàng B7,5#, ăn ra 2 phía móng
là 10cm
Kiểm tra điều kiện trọc thủng:
Khi vẽ tháp đâm thủng nghiêng một góc 45o so với phơng thẳng đứng từ mép cột
Trang 20I s
b’=l-2*a=1,2-2x(0,025+0,015)=1,12(m) Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 trôc cèt thÐp :
' 1
I
b a n
= 1,12
10 1 =0,124m=124(cm)
VËy kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh thÐp lµ: a=120 mm
* §èi víi mÆt ngµm II-II:
MII =r2.( P1 +P3 + P5 )
Trang 21II s
l’=l-2*a=1,7-2x(0,025+0,015)=1,62(m) Khoảng cách giữa 2 trục cốt thép :
' 1
I
l a n
-Cốt thép của đài cọc đợc bố trí thep hai phơng, một lớp trên và một lớp dới
- Do mô men trên mặt ngàm I-I lớn hơn mặt ngàm II-II nên cốt thép dọc theo trục
X đặt ở dới
Vậy ta bố trí:
+ 1016a120 phía dới theo phơng vuông góc với cạch ngắn của cột
+1114a16 0phía trên theo phơng cuông góc với phơng cạch dài của cột
Trang 22*Móng M2 - Trục 6 : Móng đơn.
1 Tải trọng công trình tác dụng xuống móng:
- Dựa vào bảng tổ hợp nội lực chân cột khung Trục E, chọn ra đợc cặp nộilực bất lợi nhất nh sau:
Nott = - 385 KN
Mott = -31,5 KN.m
Qott = -12,9 KN
Trang 23- Ngoµi t¶i träng lÊy tõ b¶ng tæ hîp, cßn cã t¶i träng cña c¸c kÕt cÊu ë tÇng
1 truyÒn vµo mãng
MÆt b»ng gi»ng mãng -Träng lîng gi»ng mãng GM2 lµ:
Trang 24Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng: (với hệ số n = 1,2)
Notc = 437
364
1, 2
tt o
- Chọn chiều cao đài là hđ = 0,8 (m), đỉnh đài đặt ở độ sâu – 1,0 (m) so vớimặt đất tự nhiên Tức là - 1,8 (m) so với cốt 0.00
- Với tải trọng và địa chất của công trình ta chọn cọc bê tông cốt thép chếtạo sẵn tiết diện 25x25cm, dài 22 m cắm vào lớp đất cát hạt hạt nhỏ 2,6m đểchịu lực
- Ta chọn cốt đỉnh đài là -1,0 m
- Nh vậy đế đài đặt trong lớp cát hạt nhỏ ở trạng thái nửa cứng (lớp thứ 5)
- Dùng cọc ma sát BTCT, tiết diện ( 25x 25) cm Thép dọc chịu lực gồm 4 16thép CII, bê tông cấp độ bền B25 có
Rb=14,5MPa, Rbt= 1,1 MPa, Eb=30.103 MPa
Thép chịu lực C-II có Rs= Rsc=280 MPa, Es=21.104 MPa
Thép cấu tạo C-I có Rs= Rsc=225 MP
Thép đai 8 nhóm AI Rsw = 175 Mpa
- Vì xung quanh công trình có các công trình đơn vị khác Thi công khôngcho phép gây ồn và chấn động Do đó chọn biện pháp thi công hạ cọc vào đấtbằng phơng pháp ép trớc bằng kích thuỷ lực
- Liên kết cọc vào đài bằng cách phá cho trơ cốt thép 40 cm để liên kết cốtthép dọc chịu lực của cọc vào đài móng Ngàm đầu cọc vào trong đài 1 đoạn 0,15m
- Đầu cọc có mặt bích bằng thép, hàn vào thép dọc chịu lực của cọc trớc khi
đổ bê tông cọc
- Để nối 2 đoạn cọc với nhau ta dùng phơng pháp hàn ngay tại công trờngtrong quá trình thi công thông qua các bản mã bằng thép tấm
- Đài móng sử dụng bê tông B20 có:
Rb = 11,5MPa, Rbt= 0,9 MPa, Eb=23.103 MPa
Thép chịu lực C- II có Rs= Rsc=280 MPa, Es=21.104 MPa
Thép cấu tạo C- I có Rs= Rsc=225 MP
Trang 25- Các thanh thép dọc chịu lực trong cọc đợc hàn vào thép đài cọc một đoạnLn=20d, bằng cách đập bỏ phần bê tông đầu cọc rồi hàn các đoạn thép dọc củacọc vào đài móng đảm bảo điều kiện ngậm dọc.
2 Xác định sức chịu tải của cọc đơn.
* Chọn sức chịu tải cọc PCọc = min(Pv; Pspt) = min(1275;355)
Vậy ta lấy PCọc = PSPT=494 kN để đa vào tính toán
P h n
Trong đó: n = 1,1 - hệ số vợt tải
htb = (htr +hng )x0.5= (1,8+1,35)x0,5=1,575 (m) - độ sâu đặt đáy đài
N0tt = 437(kN) - lực dọc tính toán tại cốt đỉnh đài
tb = 20 (KN/m3) - Trị số trung bình của trọng lợng riêng đài cọc và đất trên đài.Vậy diện tích sơ bộ của đáy đài là : 437 2
Ntt
sb = n Asb h tb= 1,1 0,731,575x20 = 25,2 (kN) -Số lợng cọc sơ bộ: 437 25, 2
1,3355
tt tt
o sb c
SPT
N N n
P
Lấy số cọc nc =4 cọc
Khoảng cach giữa các cọc tim cọc phải thỏa mãn:3d=3.25=75(cm)
Khoảng cách từ tim cọc đến mép đài 0,7d=0,7.25=17(cm) chọn 25(cm)
đế đài:
Trang 26. 452,9 41,8 0,375
2 2 0,375
tt tt y tt
n c
i i
M x N
282( )170( ) 0
min =218 (KN) > 0 nên không cần phải kiểm tra theo điều kiện chống nhổ
- Kiểm tra điều kiện kinh tế :
max
( ) 355 (282 22,9)
2 0, 282 355
tt
c spt
n p
Số lợng cọc đã chọn là hợp lý
4 Tính toán nền theo điều kiện biến dạng:
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún của nền khối móng quy ớc
Trang 27N tc = Ntc
0 + Ntc
q = 364+2594,6=2958,6(kN)Mômen tiêu chuẩn tơng ứng với trọng tâm đáy khối quy ớc:
Mtc = Mtc
0 + Qtc (Lc+hđ) = 25,8 + 10 (21,45+0,8)= 248,3(kN.m)
Độ lệch tâm: 248,3
0,083( )2958,6
tc tc
m1 = 1,1(tra bang cát hạt nhỏ có IL=0,51>0,5)
m2 = 1,0 (vì công trình không thuộc loại tuyệt đối cứng)
(0,51 3,7 9,9 3,06 22,8 9,8 5,66 0) 778,8( / )1,0
M
Trang 28KiÓm tra ®iÒu kiÖn ¸p lùc:
Trang 29§ÊT L¢P
SÐT X¸M NGHI
SÐT PHA VµNG NH¹T
c¸t pha
c¸t h¹t nhá
Trang 30-Xác định ứng suất bản thân taioj đáy khối móng quy ớc :
Tại điểm 3 xét thấy gl= 5x30,6=153 (kPa) <bt =227,3(kPa)
.Vậy ta lấy giới hạn nền đến điểm 5
ở độ sâu 2,34 (m) kể từ đáy khối quy ớc Ta có độ lún của nền là:
Nh vậy thoả mãn điều kiện độ lún tuyệt đối S = 0,047(cm) < Sgh = 8 (cm)
* Kiểm tra độ lún lệch tơng đối
Trang 312 3
225,6 232.4 227,2
SÐT X¸M NGHI
SÐT PHA VµNG NH¹T
C¸T PHA
C¸T H¹T NHá
5 4
Trang 32 Chọn vật liệu cho đài cọc:
Dùng bê tông B 20, có Rb=11500kpa; Rbt=900kpa
Dùng cốt thép nhóm CII có Rs=280000kpa
Dúng lớp bê tông lót dày 10cm ,vữa xi măng cát vàng B7,5#, ăn ra 2 phía móng
là 10cm
Kiểm tra điều kiện trọc thủng:
Khi vẽ tháp đâm thủng nghiêng một góc 45o so với phơng thẳng đứng từ mép cột
Trang 33I s
b’=l-2*a=0,4-2x(0,025+0,015)=0,32(m) Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 trôc cèt thÐp :
' 1
I
b a n
=0,32
4 1 =0,106m=100(cm)
VËy kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh thÐp lµ: a=100mm
* §èi víi mÆt ngµm II-II:
MII =0 bè trÝ theo cÊu t¹o chän 5 10a200
VËy ta bè trÝ:
+ 412a100 phÝa díi theo ph¬ng vu«ng gãc víi c¹ch ng¾n cña cét
Trang 34+510a200phÝa trªn theo ph¬ng cu«ng gãc víi ph¬ng c¹ch dµi cña cét
375 375
4Ø12a100 6Ø10a200
y
x