đồ an móng
Trang 1Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
MỤC LỤC
Trang Lời cảm ơn
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
Trang 2SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 1
Trang 3Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Chữ ký của giáo viên hướng dẫn:
Trang 4SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 2
Trang 5Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 6+ L ớ p 5a: Cát mịn lẫn bột, màu nâu vàng
Lớp này có chiều dài làh
+ Lớp 5b: Cát vừa lẫn lộn, màu vàng nhạt vân xám trắng – trạng thái chặt vừa.
Lớp này có chiều dài làh 5b =17.8m; γ
Trang 7SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 3
Trang 8Đồ Án Nền Mĩng Khoa Kỹ Thuật Cơng Trình
B THIẾT KẾ MĨNG BĂNG
I SƠ ĐỒ MĨNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TỐN:
MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN
Trang 9SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 4
Trang 10Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
II CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG
- Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có R bt = 0.9 M Pa (cường độ chịu kéo
của bê tông); R b=11.5M Pa ( cường độ chịu nén của bê tông); mô đun đàn hồi E = 26.5 103MPa = 2.65 107 KN/m2
- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc R s =280M Pa
- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai R s = 225MPa
- Hệ số vượt tải n = 1,15
-γ tb giữa bê tông và đất = 22KN/m3=2,2T/m3
III CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG:
Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu
Chiều sâu đôn móng:
IV XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG (BxL):
- Tổng chiều dài móng băng là:
+/ H ( chiều cao mực nước ngầm) = 1.5 m
+/ Dung trọng lớp đất (lớp 1) trên mực nước ngầm: γ1=20KN/m
3 Chiều cao của lớp đất này: h1 = 0.6 m
+/ Dung trọng lớp đất trên đáy móng (lớp 2) trên mực nước ngầm:
γ 2 = 18.22 KN / m 3
Chiều cao của lớp đất này: h2 = 0.6 m
Trang 11SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 5
Trang 12Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
+/ Dung trọng lớp đất dưới mực nước ngầm trên đáy móng (lớp 2):
γ 2 ′ = 8.99 KN / m 3
Chiều cao của lớp đất này: h = 1 m
+/ Dung trọng lớp đất dưới đáy móng (lớp 3): γ 3′ = 9.96 KN /
m 3 Chiều cao của lớp đất này: h = 1.1 m
+/ ϕ3 =16030 ';C3 = 0.185 K G / cm 2 = 18.5 K N / m 2
A = 0 3 7 6 1Với góc nội ma sát ϕ2 =16 0 30 ' ( Dùng phương pháp nội suy) ⇒ B = 2 5 0 4 3
Trang 13SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 6
Trang 14Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình + d 3 = L
2 − (l a + l1 + l2 ) = 17
2 − (0.3 + 1.3 + 6.4) = 0.5( m) + d 4 = L
2 − (l b + l4 ) = 17
2 − (0.7 + 2.7) = 5.1( m) + d 5 = L
Trang 15SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 7
Trang 16Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
B * L B * L2 1.8*17 1.8*172
⇒ F s = 478.1 = 3 > [ FS ]= 2 (thỏa mãn)
157.2
c/ Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún).
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có:
P gl = P tb tc − γ *D f = 141.3 − (20*0.9 + 18.22*0.6 + 8.99*1) =103.4( KN / m2 )
Độ lún: S= ∑ S i = ∑ e1i+−e2i*h
i ≤[S
]=8(cm) 1 e 1i
lực ban đầu (do trọng lượng bản thân đấtgây ra) tại lớp đất i:
Trang 17SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 8
Trang 18Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 19SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 9
Trang 20Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
0.5
Trang 21Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Ta có bảng tính toán độ lún móng cọc như sau:
Trang 22SVTH: Hoàng Văn Tưởng Trang: 11
Trang 23Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
V CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG.
+/ Chọn Chiều cao của cánh móng: h a = 0.2m
+/ Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ ở đáy móng a = 0.07 m
Trang 24Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 27SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 13 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 28Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 30J X1 = b * h
3
= 1.8* 0.2
3
-/ Sử dụng phần mềm Sap2000 để tính toán lực cắt và moment tại dầm:
+/ Xem dầm làm việc có tiết diện hình chữ nhật, với kích thước:
Ta chọn hình chữ nhật có Jx tương ứng bằng mômen quán tính Jx đã tính trên: Giả
Trang 31Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
+/ Dầm làm việc trên nền đàn hồi, nên ta xem dầm làm việc trên những lò xo có độ cứng
K trong Sap2000
Chia đều các nút trên dầm có khoảng cách 0.1 m, tại 2 vị trí đầu mút dầm ta có độ cứng lò
xo K được gán:
Kết quả tính sau khi chạy phần mềm Sap2000:
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 32SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 15 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 33Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 34SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 16 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 35Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 36SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 17 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 37Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 38SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 18 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 39Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 40SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 19 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 41Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 42SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 20 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 43Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 44SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 21 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 45Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT CỦA DẦM MÓNG BĂNG
BIỂU ĐỒ MOMENT CỦA DẦM MÓNG BĂNG
So sánh M f và bảng kết quả tính được giá trị moment cho các nhịp và gối, ta thấy:
M f > Mmax ( Gối và nhịp) Vậy ta có trục trung hòa qua cánh cho cảdầm và móng
4
2
Trang 46SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 22 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 47Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Thanh thép số 1: Dùng mô men tai MC 2-2; 4-4; 6-6; 8-8.
Tính thép với tiết diện hình chữ T lật ngược Do M f > M max ⇒Tiết diện tính là hình chữ nhật lớn có kích thước : 1.8 x 0.7
Thanh thép số 2: Dùng mô men tai MC 1-1; 3-3; 5-5; 7-7; 9-9.
Tính toán theo tiết diện chữ nhật b×h = 0,4 ×0,7 m
Trang 48Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Thanh thép số 3: ( cốt xiên và cốt đai)
Từ bảng kết quả tính toán ta thấy: Qmax = 513.4 (KN)
Ta có h0 = 0.65(m) bê tông M250 Rb =11 5 MPa = 11500 (KN.m); Rbt = 900
(KN.m) Kiểm tra điều kiện khống chế:
K 0 × R b × b b × h0 = 0.35*11500 *0.4 × 0.63 =1014.3( KN )
K1 × R bt × b d × h0 = 0, 6 × 900 × 0, 4 × 0, 63 =136, 08( KN )
Vậy: 136.08 (KN) < Qmax = 513,4 (KN) < 1046,5 (KN) Suy
ra bê tông không đủ chịu cắt cần tính cốt đai cho dầm:
Vậy chọn cốt đai φ 10@110 số nhánh là n = 2bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm.
Khả năng chống cắt của cốt đai vào bê tông:
Trang 49SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 24 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 50Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 53SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 25 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 54Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 55PHAÀN II: THIẾT KẾ MÓNG CỌC
A THOÁNG KEÂ ÑÒA CHAÁT 3B
Khối luợng đã khảo sát gồm 3 hố khoan có độ sâu là 35m Nền đất được cấu tạo bởi
2 lớpđất và 1 lớp thấu kính Lớp 2 có các trạng thái thay đổi từ dẽo mềm, dẽo cứng đếnnửa cứng chia làm 3 lớp 2a,2b,2c
1 Trọng lượng riêng ướt w (g/ cm3 )
Trang 56SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 26 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 57Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Vì tất cả các mẫu đều được nhận nên ta có: -
Khối lượng riêng trung bình:
Trang 58Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
- Khối lượng riêng tiêu chuẩn:
Trang 59SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 28 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 60Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 61SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 29 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 62Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 63SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 30 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 64Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 65SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 31 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 66Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 6727 −1
Trang 69Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 70SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 33 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 71Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 72SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 34 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 73Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 74SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 35 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 75Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 76SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 36 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 77Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 78SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 37 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 79Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 80SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 38 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 81Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
tan ϕ I tt = tan ϕ I tc * (1 ± ρ ϕI ) = 0.138* (1 ± 0.072) = [ 0.128 ÷0.148]
Trang 83- Hệ số biến động v:
Trang 84SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 39 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 85Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 86SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 40 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 87Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 88SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 41 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 89Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Số bậc tự do: n – 2 = 9 – 2 =7
Trang 90Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
a/ Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với α= 0.95 và n-2=7 ⇒ t αI =1.90
p CI = t αI * v C = 1.90 * 0.89 =1.691
C I tt= C I tc* (1 ± ρ CI) = 2.944 * (1 ± 1.691) =[0 ÷7.92]
( kN / m2 ) p ϕ I = t α I * v tanϕ = 1.9 * 0.021 = 0.04
tan ϕ I tt = tan ϕ I tc * (1 ± ρ ϕI ) = 0.558* (1 ± 0.04) = [ 0.536 ÷0.58]⇒ϕ I = 28o11'
÷30 o6'b/ Tính theo trạng thái giới hạn II:
Vì tất cả các mẫu đều được nhận nên ta
có: - Khối lượng riêng trung bình:
Trang 91SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 43 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 92Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 93SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 44 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 94Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 95SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 45 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 96Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 97SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 46 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 98Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 99SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 47 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 100Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 101SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 48 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 102Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 103SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 49 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 104Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
σtanϕ = 0.033
σC = 7.086
v C = σ C C
tc= 17.253 7.086 = 0.41 v tanφ = tanσtanϕ ϕ tc= 0.2640.033= 0.125
Tính theo trạng thái giới hạn II:
Trang 105Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công TrìnhVới α= 0.85 và n-2=13 ⇒ t αII =1.08
Trang 106SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 51 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 107Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Vì tất cả các mẫu đều được nhận nên ta có: -
Khối lượng riêng trung bình:
So sánh với bảng tính toán ở trên ta thấy tất cả các mẫu đều nhận -
Khối lượng riêng tiêu chuẩn:
Trang 108SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 52 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 109Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 110SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 53 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 111Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 114SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 54 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 115Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 117SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 55 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 118Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 119SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 56 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 120Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 121SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 57 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 122Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 123SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 58 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 124Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công TrìnhDùng hàm LINEST trong bảng tính Excel để tính giá trị Ctc và φtc
tan ϕ I tt = tan ϕ I tc * (1 ± ρ ϕI ) = 0.579* (1 ± 0.033) = [ 0.56 ÷0.6]⇒ϕ I = 29 o15'
÷31ob/ Tính theo trạng thái giới hạn II:
Với α= 0.85 và n-2= 52 ⇒ t αII=1.05p CII =
Trang 125Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Vì tất cả các giá trị đều nhận nên ta có: -
Khối lượng riêng trung bình:
Trang 126SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 60 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 127Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 128Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 129Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 131SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 63 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 132Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 133SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 64 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 134Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 135SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 65 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 136Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
⇒ Ctc = 2.663 kN/m2tan φtc = 0.491 ⇒ ưtc = arctan φtc = 260 9’
Trang 137SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 66 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 138Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Bùn sét lẫn hữu cơ và ít cát màu
4 Vàng nâu, độ dẻo cao 3.8 19.01 29.50 46.04 20.52 2.680 17.253 [18.61÷19.41] [18.78÷19.23] [4.73÷29.78] [9.66÷24.8]
Trạng thái dẻo cứng đến nửa
cứng.
Cát vừa đến mịn lẫn bột,màu
xám trắng.
5 Trạng thái chặt vừa lớp 5a 16.7 19.33 21.29 0 0 2.6631 2.97 30o 6’ [19.2÷19.46] [19.25÷19.41] [0÷6.93] [0.49÷5.45] [29o15’÷31o ] [29o33’÷30o32’] Trạng thái bời rời lớp 5b 4.9 18.485 26.1 0 0 2.666 6.603 26o 9 [18.4÷18.56] [18.44÷18.53] [0÷7.61] [0÷5.71] [25o10’÷27o 9’] [25o38’÷26o 33’]
Trang 139SVTH: Hồng Văn Tưởng Trang: 67 GVHD: TS Lê Trọng Nghĩa
Trang 140Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 141I CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI:
- Chọn chiều sâu chôn đài (Df) = 2.5 m → Như vậy đài cọc sẽ đặt trực tiếp lên lớpđất thứ 2 (Bùn sét lẫn ít hữu cơ- trạng thái mềm)
- Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp:
Áp dụng điều kiện triệt tiêu lực ngang (Qtt) :
- Ở đây, ta đang tính cho áp lực ngang của đất lên đài móng (biến dạng của đất) nên tachọn
các giá trị γ , ϕ ở TTGH II.
- Qua công thức D f ≥ 0.7 * tg(45o− ϕ
Min, vì với γ, ϕ min thì ta có 0.7 *tg(45o− ϕ
Trong đó: B =3.3m : bề rộng đài móng theo phương vuông góc với phương lực Q
: Dung trọng trung bình của lớp đất trên đáy đài
Trang 142⇒ γ min = ∑ γ IIi mim h i =γ IImin1 h1
II ∑h i +γ min h +γ min h
=(18.32 *1) + (8.32 * 0.7) + (4.7 * 0.8) =11.16(KN / m3 )
Trang 143ϕ :Góc nội ma sát trung bình củađất trênđáyđài.
Trang 144Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Trang 146Vậy với Df= 2.5m, thỏa mãn điều kiện làm việc đài cọc.
II CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO CỌC.
1/ Chon vật liệu làm cọc :
- Chọn hệ số điều kiện làm việc của bêtông γb = 0.9 (Kết cấu bê tông)
T/m2
- Cốt thép trong móng loại CII, A-II có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 280MPa
- Cốt thép trong móng loại CI, A-I có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225MPa
Dựa vào thí nghiệm SPT ta chọn :
Cọc xuyên qua lớp đất thứ 4 (Sét lẫn ít bột và cát ,độ dẻo cao, trạng thái dẻo cứngđến nửa cứng) và cắm vào lớp 5a (cát vừa đến mịn lẫn bột, màu xám trắng, trạng tháichặt vừa) Chiều dài cọc chọn Lc=25.5m (dùng 3 cọc 8.5m) Vậy chiều dài từ mũi cọclên đáy đài là 24.9m
2.2 Chọn cọc tiết diện vuông : 40*40 (cm)
Diện tích tiết diện ngang cọc : Ap = 0.4*0.4 = 0.16
(m2) Chu vi tiết diện ngang cọc : u = 4*0.4 =1.6 (m)
2.3 Chọn cường độ Bê tông :
Chọn bê tông M300 : Rb = 13000(KN/m2), Rbt = 1000 (KN/m2)
2.4 Chọn cốt thép làm cọc :
Trang 147Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
Chọn thép A-II : Rs = Rsc = 280000 (KN/m2)
Chọn 8φ16 (Fa = 16,08 cm2), cốt đai φ6
3 Chọn kích thước đài cọc :
Chọn đài cọc có diện tích Fđài = 3.3(m)
*3.3(m) Chọn chiều cao của đài : hđ = 1 (m)
±0.00m MNN= - 1.00m -1.50m -2.50m
-27.40m
1/ Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Qavl =ϕ
(RbAb+RsAs) Trong đó:
Rs = 280000 (KN/m2)
Rb = 13000(KN/m2)
As : diện tích tiết diện ngang của cốt thép trong cọc As = 16.08 *10
-4(m2) Ap : diện tích tiết diện ngang của cọc Ap = 0.16 (m2)
Ab : diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc: Ab =Ap – As = 0.16-16.08*10-4 = 0.158(m2)
Suy ra: Qavl =0.933*(13000*0.158 + 280000*16.08*10-4 ) =2336(KN)
Trang 148Đồ Án Nền Móng Khoa Kỹ Thuật Công Trình
2/ Sức chịu tải của cọc theo điều kiện nền đất.
- Q s: Cườngđộma sát củađất nền tác dụng xung quanh cọc
nền lên mũi cọc)
- f s: Cườngđộma sát củađất nền
-q p: Cườngđộcủađất nền tác dụng lên mũi cọc
-F S S: Hệsốan toàn cho thành phần ma sát bên
-F S P : Hệsốan toàn cho sức chống dưới mũi cọc
-A S: Diện tích xung quanh của cọc chịu tác dụng ma sát củađất
-A P : Diện tích tiết diện ngang của mũi cọcLưu ý: f s=c a+σ h′ ta nϕ a
+/ σ v′=γ H : Ở đây do ta xét áp lực ngang của đất tác dụng lên bề mặt cọc
(do sự biến dạng của đất)
+/ K S =K0 = 1 −S inϕ ( Theo Jaky): Hệ số áp lực ngang
• Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ( Q S ): (*)