Các giá tr tiêu chu n m u đ t giá tr trung bìnhị tiêu chuẩn mẫu đất giá trị trung bình ẩn mẫu đất giá trị trung bình ẫu đất giá trị trung bình ất giá trị trung bình ị tiêu chuẩn mẫu đất
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I : SỐ LIỆU THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ ĐẶC ĐIỂM
CỦA HỆ THỐNG KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
I CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
II MÔ TẢ TỔNG QUÁT CÔNG TRÌNH :
1 Các thông số chính của công trình
2 Hệ thống kết cấu của công trình
3 Vật liệu sử dụng cho các hạng mục kết cấu
4 Đặc điểm cấu tạo địa chất công trình
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
I GIỚI THIỆU NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH :
* Tính toán kết cấu móng
II PHẦN MỀM SỬ DỤNG TÍNH TOÁN
III TÍNH TOÁN CỐT THÉP
* Móng
Trang 1
Trang 2CHƯƠNG I
SỐ LIỆU THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
I/ Các tiêu chuẩn thiết kế :
- Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam 1997
- TCXD 323-2004 : Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở cao tầng
- TCVN 2737-1995 : Tải trọng tác động
- TCXD 356-2005 : Thiết kế bêtông cốt thép
- TCXD 205-1998 : Móng cọc - tiêu chuẩn thiết kế
II/ Mô tả tổng quát công trình :
1/ Các thông số chính của công trình :
- Theo thiết kế kiến trúc , công trình gồm 03 tầng và 01 tầng kỹ thuật (Tầng hầm) Mái BTCT và mái lợp vật liệu nhẹ, kết cấu đỡ mái là kèo thép
- Công trình xây dựng tại: Khu Trung Tâm Chính Trị – Hành Chính Tỉnh Trà Vinh – Phường
7 – Thành Phố Trà Vinh – Tỉnh Trà Vinh
2/ Hệ thống kết cấu của công trình :
a/ Kết cấu bên trên :
Hệ kết cấu chịu lực bên trên của công trình gồm:
- Hệ dầm – sàn dự ứng lực bằng vật liệu cáp Bêtông cốt thép đỗ tại chổ
- Cột bêtông cốt thép đỗ tại chổ
b/ Kết cấu móng :
- Phương án móng cọc ly tâm ứng suất trước
3/ Vật liệu sử dụng cho hạng mục kết cấu móng :
a/ Bê tông :
+ Bê tông đá 10x20 có cấp độ bền B30 có Rb = 17 MPa
Rbt = 1.2Mpa Module đàn hồi của bê tông là Eb = 32,5 x 103 MPa
b/ Cốt thép : Thép tròn AI, AIII
+ Thép AI cho thép có đường kính <10mm
Trang 2
Trang 3Có cường độ tính toán Rs = 225 Mpa,Module đàn hồi của thép là Es = 21 x 104 Mpa.
+ Thép AIII cho thép có đường kính >10mm
Có cường độ tính toán Rs = 365 Mpa,Module đàn hồi của thép là Es = 20 x 104 Mpa
4/ Đặc điểm cấu tạo địa chất công trình :
- Báo cáo kết quả khảo sát địa chấtcông trình: Trung Tâm Hội Nghị Tỉnh Trà Vinh do Đoàn Quy Hoạch và Điều Tra Tài Nguyên Nước 801 thực hiện tháng 12/2011
1/ Lớp1a: Đ ất san lấp là cát hạt bụi màu xám vàng, kém chặt- chặt vừa
Đây là lớp đất san lấp mặt bằng hiện hữu khu vực sân bay Trà Vinh Thành phần đất đá là cáthạt bụi màu xám vàng, kém chặt -chặt vừa Chiều dày lớp 1.50 1.70m Trong lớp thí nghiệm xuyêntiêu chuẩn SPT (3 thí nghiệm) cĩ giá trị N = 12 20
Các giá tr tiêu chu n m u đ t (giá tr trung bình)ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẫu đất (giá trị trung bình) ất (giá trị trung bình) ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Sức chịu tải quy ước Rtc = 1.30 kG/cm2
2/ Lớp 1: Cát hạt bụi màu xám xanh, xám đ en, chặt vừa.
Lớp cát hạt bụi nằm trên cùng mặt cắt địa chất cơng trình cĩ chiều dày lớp mỏng 0.80 1.50m,phân bố rộng khắp khu vực nền đất khảo sát, bắt gặp trong 3 hố khoan (HK1; HK2 và HK3) Chi u sâuều sâuphân b c a l p qua các h khoan nh sau:ố của lớp qua các hố khoan như sau: ủa lớp qua các hố khoan như sau: ớp qua các hố khoan như sau: ố của lớp qua các hố khoan như sau: ư sau:
Số hiệu
Hố khoan
Chiều sâuchân lớp (m)
Cao độ đáy lớplớp (m)
Chiều dàylớp(m)
Trang 4Sức chịu tải quy ước Rtc = 1.40 kG/cm2
3/ Lớp 2: Cát pha màu xám đ en, trạng thái dẻo
Lớp cát pha nằm dưới lớp 1, có chiều dày lớp mỏng 1.50 2.00m, phân bố rộng khắp trongnền đất khảo sát, bắt gặp trong cả 5 hố khoan Chiều sâu phân bố của lớp qua các hố khoan như sau:Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (4 thí nghiệm) có giá trị N = 4 8 (xem phụ lục 2) Kết quả thí nghiệm 5 mẫu cơ lý đất cho các đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Các giá tr tiêu chu n m u đ t (giá tr trung bình)ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẫu đất (giá trị trung bình) ất (giá trị trung bình) ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Sức chịu tải quy ước Rtc = 1.32 kG/cm2
4/ Lớp 3: Bùn sét pha cát màu xám đ en, trạng thái dẻo chảy
Lớp bùn sét pha cát nằm dưới lớp 2, có chiều dày lớp lớn 18.00 19.10m, phân bố rộng khắptrong nền đất khảo sát, bắt gặp trong cả 5 hố khoan
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (46 thí nghiệm) có giá trị N = 2 6, nhưng giá trị (N) chủ yếu là
Trang 5Thí nghiệm nén lún a1-2 = 0.081 cm2/Kg
Lực dính kết không thoát nước Ccu = 0.203 kG/cm2
Góc ma sát không thoát nước cu = 10o22’
Góc ma sát hữu hiệu 'cucu = 16o30’
5/ Lớp 4: Sét pha màu vàng nâu, xám vàng, xám xanh, rải rác lẫn ít sạn kết vón, trạng thái dẻo cứng - nửa cứng.
Lớp sét pha nằm dưới lớp 3, có chiều dày lớp 1.80 5.30m, phân bố rộng khắp trong nền đất khảosát, bắt gặp trong cả 5 hố khoan
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (8 thí nghiệm) có giá trị N = 13 17 (xem phụ lục 2) Kết quả thí nghiệm 7 mẫu cơ lý đất và 1 mẫu nén ba trục (CU) cho các đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:Các giá tr tiêu chu n m u đ t (giá tr trung bình)ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẫu đất (giá trị trung bình) ất (giá trị trung bình) ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Lực dính kết không thoát nước Ccu = 0.379 kG/cm2
Góc ma sát không thoát nước cu = 23o15’
Góc ma sát hữu hiệu 'cucu = 31o45’
Trong lớp 4, tại hố khoan HK4 bắt gặp thấu kính sét dày 2.30m, phân bố ở độ sâu 22.30 24.60m được thể hiện trong mặt cắt ĐCCT với ký hiệu lớp 4a
6/ Thấu kính lớp 4a: Sét màu vàng nâu, xám vàng, xám trắng, trạng thái nửa cứng
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (1 thí nghiệm) có giá trị N = 21 (xem phụ số lục 2) Tronglớp lấy và thí nghiệm 1 mẫu cơ lý đất cho các đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Các giá tr tiêu chu n m u đ t (giá tr trung bình)ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẫu đất (giá trị trung bình) ất (giá trị trung bình) ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Trang 5
Trang 6Sức chịu tải quy ước Rtc = 2.40 kG/cm2
7/ Lớp 5: Sét màu xám vàng, vàng nâu, xám tro, xám xanh, đ ốm xám, trạng thái nửa cứng cứng Rải rác lẫn ít sạn sỏi dạng kết vón, cứng.
-Lớp sét nằm dưới lớp 4 và là lớp dưới cùng chiều sâu nghiên cứu 50.0m, phân bố rộng khắp trong nền đất khảo sát, bắt gặp trong cả 5 hố khoan Chiều dày lớp chưa xác định, các lỗ khoan sâu 30.0m (HK1; HK2 và HK5) khoan vào lớp này được 4.50 5.00m, các lỗ khoan sâu 50.00m (HK3
và HK5) khoan vào lớp này được 18.70 20.20m
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (27 thí nghiệm) có giá trị N = 14 29, nhưng giá trị (N) chủ yếu
là N = 15 24 (xem phụ lục 2) Kết quả thí nghiệm 17 mẫu cơ lý đất và 2 mẫu nén ba trục (CU) cho các đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Các giá trị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Lực dính kết không thoát nước Ccu = 0.377 kG/cm2
Góc ma sát không thoát nước cu = 21o43’
Góc ma sát hữu hiệu 'cucu = 30o42’
Trong lớp 5, tại hố khoan HK3 bắt gặp thấu kính sét pha xen kẹp dày 3.60m, phân bố ở độ sâu 32.00 35.60m và tại hố khoan HK4 bắt gặp thấu kính sét pha xen kẹp dày 3.30, phân bố ở độ sâu 40.20 43.50m được thể hiện trong mặt cắt ĐCCT với ký hiệu lớp 5a
Trang 6
Trang 78/ Lớp 5a: Sét pha màu vàng nâu, xám tro, ít đ ốm xám, trạng thái dẻo cứng
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (4 thí nghiệm) có giá trị N = 13 14 (xem phụ lục 2) Tronglớp phân tích 4 mẫu cơ lý đất cho các đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Các giá tr tiêu chu n m u đ t (giá tr trung bình)ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẩn mẫu đất (giá trị trung bình) ẫu đất (giá trị trung bình) ất (giá trị trung bình) ị tiêu chuẩn mẫu đất (giá trị trung bình)
Sức chịu tải quy ước Rtc = 1.58 kG/cm2
Trang 7
Trang 8CHƯƠNG II
TÍNH TOÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
I/ GIỚI THIỆU NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH:
* Tính toán kết cấu khung :
- Xây dựng mô hình tính toán kết cấu khung trong không gian , phản ánh trung thực điều kiện làm việc của kết cấu công trình
- Xác định đầy đủ các loại tải trọng tác dụng lên kết cấu khung (TCVN 2737 – 95 ) : tải trọng thẳng đứng ( tĩnh tải , hoạt tải thẳng đứng ) , tải trọng ngang (gió)
- Phân tích tĩnh học công trình để xác định chuyển vị và nội lực trong các phần tử kết cấu ( cột, dầm, sàn , vách cứng , lõi cứng ) Tiếp đó sử dụng nội lực để tính toán và bố trí cốt thép cho các phần tử kết cấu
MÔ HÌNH KẾT CẤU KHỐI BIÊN TRUNG TÂM HỘI NGHỊ TỈNH TRÀ VINH
Trang 9MÔ HÌNH KẾT CẤU KHỐI GIỮA TRUNG TÂM HỘI NGHỊ TỈNH TRÀ VINH II/ PHẦN MỀM SỬ DỤNG TÍNH TOÁN MÓNG:
- Phần mềm tính toán chuyển vị và nội lực trong kết cấu Etaps 9.7
- Phần mềm tính toán cốt thép cho cấu kiện bêtông cốt thép :Excel
III/ TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG:
Trang 10MẶT BẰNG ĐÀ KIỀNG
MẶT BẰNG BỐ TRÍ ĐÀI CỌC
Trang 11* TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG CỌC.
1/ Các thông số cơ bản của cọc
Cọc bê tông cốt thép sử dụng cho công trình là loại cọc tròn ly tâm ứng suất trước có các
thông số kỹ thuật sau :
Đường kính : 400 mm
Chiều dài cọc L = 27.000 mm
2/ Sức chịu tải của cọc:
Xác định sức chịu tải của cọc đơn (Phương pháp tra bảng thống kê):
Chiều dài cọc: 27m
Loại Cọc D/d(m) U(m) F c (m 2 ) Số lượng cọc
Qa =Qtc/kat
Qtc: gồm 2 thành phần là khả năng chịu mũi (Qp) và khả năng bám trượt bên hông (Qs)
ktc: hệ số an toàn
Q tc = m(m R q m F c + u.m f f si l i )
m=1: hệ số điều kiện làm việc trong đất
mR = 1: hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọc (= 0,7 cho sét; = 1 cho cát)
mf = 0.9: hs điều kiện làm việc của đất bên hông [=(0,9÷1) cho cọc, =0,6 cho cọc nhồi]Độ sâu của mũi cọc: 27m)
5.5Đất sét
7.5
Trang 12* Đơn vị thiết kế chọn sức chịu tải cọc là :800 (KN)
3/ Xác định hệ số Kc ọc :
S
Ptt
K Trong đĩ: S= 8mm ( theo điều E.3.4 TCXD 205:1998)
) / ( 100000 008
0
800
m KN S
Ptt
Trang 13MẶT BẰNG NÚT TẠI CHÂN CỘT KHỐI BIÊN
GIÁ TRỊ NỘI LỰC TẠI CHÂN CỘT KHỐI BIÊN
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE 21 COMB1 -22.05 103.8 694.2 8.686 6.749 -0.399 BASE 22 COMB1 -12.05 -76.94 977.54 13.156 -0.783 0.227 BASE 23 COMB1 -49.74 -5.84 705.25 -0.772 -16.979 0.02 BASE 24 COMB1 -53.11 13.33 707.63 2.761 -17.577 -0.002 BASE 25 COMB1 -53.06 -14.54 707.19 -1.939 -17.431 -0.025 BASE 26 COMB1 -50.17 14.57 631.04 0.946 -16.983 -0.059 BASE 27 COMB1 -10.84 29.25 776.48 -12.511 0.145 -0.099 BASE 28 COMB1 -22.24 -62.5 586.63 -5.979 8.173 0.137 BASE 29 COMB1 41.13 -14.95 546.66 -3.8 -5.518 0.023 BASE 30 COMB1 90.75 4.75 729.28 -1.531 7.49 0.003 BASE 31 COMB1 47.08 19.14 608.78 1.045 19.306 -0.727 BASE 32 COMB1 54.66 -10.05 1064.94 2.041 21.019 0.098 BASE 33 COMB1 68.7 8.65 1070.08 -1.562 25.193 -0.059 BASE 34 COMB1 56.11 -16.47 630.21 -0.814 21.901 0.165 BASE 35 COMB1 90.11 -19.04 780.27 2.294 7.727 -0.039
Trang 14BASE 36 COMB1 40.96 21.78 614.8 7.297 -6.195 -0.059 BASE 37 COMB1 -29.4 17.18 930.08 2.931 -2.964 -0.143 BASE 38 COMB1 0.24 19.33 794.86 -43.479 2.681 0.423 BASE 39 COMB1 6.47 26.62 953.92 -60.108 3.269 0.055 BASE 40 COMB1 1.38 -11.62 714 26.269 3.345 -0.304 BASE 41 COMB1 6.25 -16.85 843.96 38.172 4.113 -0.052 BASE 42 COMB1 10.94 -14.35 782.1 32.041 7.381 0.349 BASE 43 COMB1 9.44 23.92 894.18 -53.051 6.23 -0.575 BASE 44 COMB1 -29.37 -11.7 839.22 -1.953 -2.36 0.414 BASE 45 COMB1 -100.39 26.94 1460.12 7.463 12.097 1.129 BASE 46 COMB1 10.14 36.63 2038.59 10.125 -1.381 0.421 BASE 47 COMB1 -97.14 -38.21 2143.37 -53.571 -294.403 0.341 BASE 48 COMB1 72.89 -16.68 2651.76 -22.583 230.512 -1.64 BASE 49 COMB1 80.29 18.95 3201.14 15.841 281.968 -0.232 BASE 50 COMB1 -102.15 38.09 2076.18 28.195 -312.751 -0.066 BASE 51 COMB1 -101.88 -41.81 2077.84 -24.166 -311.709 -0.141 BASE 52 COMB1 93.75 -19.45 3198.36 -15.412 294.775 -0.073 BASE 53 COMB1 83.54 15.66 2665.93 24.143 246.89 2.159 BASE 54 COMB1 -98.15 25.5 2159.75 64.013 -295.743 -0.57 BASE 55 COMB1 8.54 -35.5 1826.94 2.631 0.258 -0.233 BASE 56 COMB1 -99.55 -38.97 1385.59 -4.831 11.364 -1.476 BASE 61 COMB1 83.69 3.07 751.91 -1.926 9.544 0.065 BASE 62 COMB1 -78.27 8.76 1056.04 -3.259 0.711 0.105 BASE 164 COMB1 24.08 -6.99 1936.56 14.51 19.253 -0.16 BASE 165 COMB1 22.89 -2.95 2106.37 7.677 20.125 -0.114 BASE 659 COMB1 98.08 0.5 929.92 2.037 15.133 -0.028 BASE 660 COMB1 -89.52 -3.67 1442.82 2.825 -1.988 -0.085 BASE 665 COMB1 2.92 -8.43 323.01 1.698 -1.004 0.391 BASE 668 COMB1 3.46 1.02 471.28 -2.81 -0.851 0.301 BASE 669 COMB1 -7.68 1.3 217.57 -2.77 1.552 0.113 BASE 671 COMB1 3.12 9.92 316.18 -2.049 -0.972 -0.386 BASE 673 COMB1 3.08 0.26 468.59 2.849 -0.949 -0.314 BASE 674 COMB1 -7.94 -1.4 223.73 2.909 1.434 -0.079
Trang 15MẶT BẰNG NÚT TẠI CHÂN CỘT KHỐI GIỮA
GIÁ TRỊ NỘI LỰC TẠI CHÂN CỘT KHỐI GIỮA
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ HAM 36 COMB1 65.87 -39.51 1977.49 11.52 68.087 -1.678 HAM 37 COMB1 -39.09 -20.01 3801.65 -23.274 -0.304 1.717 HAM 38 COMB1 -1.9 -97.78 2736.62 75.078 4.293 2.265 HAM 39 COMB1 14.33 -125.25 3113.22 83.433 8.077 -3.518 HAM 40 COMB1 25.69 -56.82 3839.68 5.836 -9.519 6.821 HAM 41 COMB1 -81.35 11.73 1923.71 -28.657 -79.287 3.367 HAM 42 COMB1 -14.91 34.89 1725.74 -32.14 5.973 -0.695 HAM 43 COMB1 12.54 102.84 2202.59 -55.347 8.432 -5.959 HAM 44 COMB1 -42.2 -189.46 2012.24 118.975 -54.813 -0.797 HAM 45 COMB1 7.34 36.88 2024.74 -13.362 -0.901 -2.165 HAM 46 COMB1 20.52 17.5 2460.97 -28.853 12.964 4.964 HAM 47 COMB1 39.18 -0.18 2465.5 -12.479 2.155 -0.164 HAM 48 COMB1 -6.08 -22.06 2153.64 20.883 -7.09 0.944 HAM 49 COMB1 -53.29 -17.38 2117.28 17.504 -65.748 -0.777 HAM 50 COMB1 -8.13 34.02 1181.19 -38.506 -5.373 -1.96 HAM 51 COMB1 97.35 25.32 1257.53 -24.815 19.111 0.426 HAM 52 COMB1 38.7 7.49 2413.13 1.712 15.421 0.09 HAM 53 COMB1 -49.77 -8.21 1743.09 7.781 -38.304 -0.217 HAM 54 COMB1 -10.29 -4.44 1494.42 6.094 -12.608 0.042 HAM 55 COMB1 24.46 -9.3 1738.57 9.679 9.381 -0.334
Trang 16HAM 56 COMB1 -108.53 9.45 2383.3 0.294 -105.048 0.548 HAM 58 COMB1 12.73 -58.39 1396.97 50.016 3.212 0.699 HAM 59 COMB1 113.83 -51.18 1503.13 48.852 19.362 -0.102 HAM 60 COMB1 -6.34 0.23 898.04 -3.38 -5.551 -0.496 HAM 61 COMB1 83.87 9.88 2546.18 1.246 44.499 1.003 HAM 62 COMB1 -62.18 -3.98 1331.43 4.206 -44.439 -0.314 HAM 63 COMB1 -4.8 -7.77 1063.42 7.167 -4.759 -0.122 HAM 64 COMB1 74.28 -8.25 1345.47 8.165 49.944 -0.256 HAM 65 COMB1 -120.39 5.26 2569.95 4.267 -76.812 0.16 HAM 66 COMB1 38.46 234.78 1132.96 -155.795 10.999 1.34 HAM 67 COMB1 7.54 41.31 2285.19 -16.679 -1.16 -0.436 HAM 68 COMB1 -19.07 33.94 2214.73 -5.758 -17.469 0.57 HAM 69 COMB1 56.04 -20.1 1616.35 9.446 28.087 0.246 HAM 70 COMB1 10.05 -69.91 2820.23 38.939 -5.749 -0.167 HAM 72 COMB1 -56.5 4.09 1492.06 -1.557 -54.102 -0.032 HAM 73 COMB1 -58.69 -2.16 1321.16 2.551 -61.223 0.306 HAM 74 COMB1 153.41 3.15 1618.15 0.712 66.173 -0.627 HAM 77 COMB1 -51.1 -75.26 2893.8 43.708 -39.641 0.152 HAM 78 COMB1 -71 -79.75 1610.94 63.454 -50.497 -0.84 HAM 79 COMB1 56.76 60.53 1041.12 -42.596 33.883 0.136 HAM 80 COMB1 9.87 92.84 1812.98 -72.097 -3.323 -0.322 HAM 81 COMB1 -3.29 49.81 2577.69 -34.114 -7.502 0.554 HAM 83 COMB1 -0.51 27.02 1213.91 -18.401 -0.521 -0.046 HAM 85 COMB1 -9.55 67.71 2583.87 -36.431 -1.42 0.076 HAM 86 COMB1 -6.96 93.77 1807.14 -71.602 3.326 0.755 HAM 87 COMB1 -55.74 43.81 1043.07 -14.757 -34.215 0.376 HAM 88 COMB1 -2.56 -10.36 610.39 5.848 -3.054 -0.046 HAM 89 COMB1 -3.11 -8.47 833.08 6.215 -3.646 0.405 HAM 90 COMB1 -1.26 -12.14 843.71 10.039 -1.85 -0.562 HAM 92 COMB1 9.67 -6.88 1037.98 2.883 5.836 1.525 HAM 93 COMB1 -14.27 -9.02 1032.98 5.346 -11.535 -1.716 HAM 94 COMB1 1.4 -44.96 932.19 35.74 0.334 -1.117 HAM 95 COMB1 -7.75 -66.99 1397.64 53.343 -8.354 0.114 HAM 96 COMB1 -12 -50.79 956.6 41.634 -14.181 0.162 HAM 97 COMB1 -4.43 23.37 905.72 -11.789 -4.858 -1.522 HAM 98 COMB1 -3.46 34.64 832.35 -17.577 -4.658 -0.052 HAM 99 COMB1 -3.86 21.23 907.11 -8.691 -5.334 1.757 HAM 100 COMB1 -10.11 -10.49 1548.14 11.802 -13.084 0.055 HAM 101 COMB1 -8.31 -12.42 1409.38 13.227 -10.059 -0.085 HAM 102 COMB1 -6.94 -8.17 1556.37 8.861 -7.647 -0.16 HAM 228 COMB1 44.4 -30.37 1493.07 22.34 18.739 -0.179 HAM 229 COMB1 -8.14 -22.26 1373.59 15.965 -9.515 0.388 HAM 230 COMB1 -42.09 -29.13 1491.3 21.56 -16.851 2.562 HAM 240 COMB1 -4.32 -2 1061.83 2.027 -3.477 0.003 HAM 241 COMB1 -2.01 0.86 915.25 0.123 -1.835 -0.029 HAM 242 COMB1 8.4 -4.23 1079.06 4.076 5.614 -0.264 HAM 300 COMB1 -35.09 9.81 1943.89 -16.491 -6.121 -1.075 HAM 301 COMB1 31.81 30.86 1864.58 -63.869 4.3 1.293 HAM 378 COMB1 -7.28 4.49 440.91 -5.776 -4.185 -0.644 HAM 379 COMB1 4.99 3.23 443.48 -4.232 1.853 0.53 HAM 672 COMB1 16.17 43.5 978.33 -45.438 19.03 0.78 HAM 674 COMB1 44.59 24.75 586.41 -23.763 45.118 -0.394
Trang 17HAM 681 COMB1 4.92 -2.33 91.62 3.603 -1.543 1.726 HAM 682 COMB1 -105.31 42.36 1170.18 -42.47 -96.826 -0.17 HAM 683 COMB1 -71.08 28.17 576.69 -27.99 -75.041 1.653 HAM 1711 COMB1 -171.82 80.28 1702.52 -60.191 -3.058 -20.077 HAM 1934 COMB1 333.49 -58.61 692.38 -17.458 -4.242 12.447 HAM 1935 COMB1 -201.38 3.69 575.81 -6.334 -3.01 0.687 HAM 1937 COMB1 -34.26 4.91 1031.81 -12.167 -6.069 0.163 HAM 1938 COMB1 204.18 76.32 1670.11 -57.209 8.186 19.934 HAM 1939 COMB1 198.77 20.26 573.25 -10.945 6.743 5.385 HAM 1940 COMB1 78.35 2.74 969.37 -16.363 11.894 -0.075 HAM 1941 COMB1 -348.05 6.93 716.14 -23.937 1.312 -13.826 HAM 1999 COMB1 350.84 -24.15 1601.38 7.268 -26.463 -1.582 HAM 2000 COMB1 -429.9 -12.63 1857.91 6.13 2.268 -0.294 HAM 2007 COMB1 -295.25 -46.38 1611.98 17.397 20.739 5.414 HAM 2008 COMB1 455.79 11.25 1640.78 8.006 6.968 1.121 HAM 2438 COMB1 6.8 -31.27 810.01 1.209 12.024 -2.996 HAM 2443 COMB1 4.12 2.01 393.99 -1.353 2.837 0.087 HAM 2652 COMB1 -30.2 57.15 2147.7 -38.017 -20.396 -0.423 HAM 2653 COMB1 30.04 62.09 2151.77 -39.525 15.718 -1.092 HAM 2804 COMB1 1.72 10.69 124.99 -8.439 1.391 0.074 HAM 2832 COMB1 19.39 10.86 235.76 -13.415 9.457 -0.229 HAM 2833 COMB1 9.49 7.39 232.1 -9.516 -0.221 -0.187
MẶT BẰNG NÚT TẠI CHÂN CỘT TẦNG HẦM
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE 5 COMB1 10.66 -36.81 382.75 10.568 2.581 0.004 BASE 6 COMB1 -39.14 -37.58 570.85 18.305 -2.134 0.042 BASE 7 COMB1 8.48 -5.14 456.45 2.279 1.424 0.004 BASE 8 COMB1 167.58 -173.84 2095.34 41.15 19.736 0.016 BASE 9 COMB1 -99.33 -226.5 2515.49 51.973 -11.404 0.016 BASE 10 COMB1 -1.83 -367.44 2407.3 81.646 -0.028 0.016 BASE 11 COMB1 106.61 -228.89 2518.24 51.878 12.623 0.016 BASE 12 COMB1 -172.62 -179.46 2123.55 40.991 -19.953 0.016 BASE 13 COMB1 25.37 -2.11 547.36 1.182 4.308 0.004 BASE 14 COMB1 -11.58 -25.15 383.93 6.649 -2.816 0.004 BASE 15 COMB1 -10.33 -2.68 466.22 1.279 -1.786 0.004 BASE 16 COMB1 259.18 -240.36 1513.24 50.465 31.069 0.049 BASE 17 COMB1 -116.68 -341.05 2449.16 60.712 -12.781 0.049 BASE 18 COMB1 12.24 -38.08 1273.79 10.271 2.259 0.004 BASE 24 COMB1 -7.7 -30.77 1508.73 8.096 -1.143 0.004 BASE 25 COMB1 60.54 -597.31 2982.54 81.195 7.896 0.049
Trang 18BASE 26 COMB1 -183.08 -192.84 1813.22 32.507 -20.527 0.049 BASE 27 COMB1 97.97 208.27 2984.48 -1.875 13.483 0.049 BASE 28 COMB1 -21.61 355.66 5452.63 -16.385 2.452 0.069 BASE 29 COMB1 7.84 116.14 3122.65 20.871 2.6 0.042 BASE 30 COMB1 -15.25 120.24 1654.32 -9.7 2.065 0.042 BASE 31 COMB1 7.87 384.23 1707.07 -55.611 3.236 0.042 BASE 32 COMB1 28.81 140.33 1639.99 -14.844 4.297 0.042 BASE 33 COMB1 45.32 153.92 3525.78 10.28 8.996 0.042 BASE 34 COMB1 16.07 341.32 5945.83 -20.677 4.361 0.069 BASE 35 COMB1 -155.98 107.33 3244.59 -2.513 -16.145 0.049 BASE 157 COMB1 310.31 65.74 2729.23 -9.801 36.963 0.016 BASE 158 COMB1 -312.66 81.15 2328.92 -13.455 -35.716 0.016 BASE 160 COMB1 363.43 84.14 2363.61 -14.692 43.162 0.016 BASE 161 COMB1 -377.01 60.57 2957.13 -10.057 -43.223 0.016 BASE 1688 COMB1 10.73 -4.68 490.92 2.167 1.941 0.004 BASE 1689 COMB1 9.34 -7.74 431.46 2.91 1.632 0.004 BASE 1690 COMB1 -4.12 -7.25 230.37 2.808 -0.664 0.004 BASE 1691 COMB1 -0.74 -1.12 261.32 1.321 -0.017 0.004 BASE 1692 COMB1 -14.29 -4.58 545.99 1.74 -2.329 0.004 BASE 1693 COMB1 -12.41 -5.85 438.68 2.049 -2.08 0.004 BASE 1694 COMB1 2.84 -3.89 230.97 1.554 0.523 0.004 BASE 1695 COMB1 -4.31 4.93 228.25 -0.586 -0.625 0.004 BASE 2649 COMB1 211.9 46.93 1893.74 -6.328 25.483 0.016 BASE 2650 COMB1 -214.33 47.55 1887.32 -6.76 -24.244 0.016
1/ Tính toán móng M-1
BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
MẶT BẰNG MÓNG M-1
KNm M
KN N
Y X tt
05 3 85 5 610
;
KN Q
KN Q
Y X
36 10 65 25
Trọng lượng đài cọc
KN
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
) ( 623 8 12
N N
N tt d
Trang 19Số lượng cọc : n = 0 779
Tải trọng trung bình tác dụng lên cọc:
KN n
N
P tb 623
Kiểm tra ổn định của móng khối qui ước dưới mũi cọc:
Góc ma sát trung bình dọc theo chiều dài cọc:
6 1 5 16 8 1 9 13 6 18 73 5 2 6 22 5 1 5 26 5 1 17 25
6 1 5 19 8 1 9 19 6 18 6 17 2 7 18 5 1 19 5 1
m KN
25 3 27 6 2 2 8 0
0 0
Trọng lượng móng khối qui ước bao gồm:
+Tải trọng truyền xuống móng: N 623 (KN)+Trọng lượng của nhóm cọc:W1 1 1 1256 27 25 760KN
+Trọng lượng đất dưới đài cọc:
W
KN W
W W N W
tt tc
tt
4992 2
1 /
5990
3 2 1
4992
m Kn L
B
W
qu qu
Trang 20 Ứng suất lớn nhất tại đáy móng khối qui ước:
) ( 6 473
) (
6 ) (
6
max
2 2
max
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
) (
6 ) (
6
min
2 2
min
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
5 497
2 374
0
D B
R R
2 1 0
max min
Vậy nền đất tại đây đủ khả năng chịu tải
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
Trang 21MÔ HÌNH PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
MẶT BẰNG NÚT MÓNG M-1
BẢNG GIÁ TRỊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC MÓNG M-1
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE1 88 COMBBAO MAX 1.45 1.91 572.95 0 0 0 BASE1 88 COMBBAO MIN -1.53 -3.81 507.23 0 0 0
Điều kiện: Pmax= 572.95 KN < Pc =1.2x800=960 KN (thỏa)
Pmin = 507.23 KN > 0
Kiểm tra xuyên thủng :
Cọc nằm trong hình tháp xuyên thủng vì vậy khơng cần kiểm tra đài cọc bị xuyên thủng
Tính cốt thép đài cọc :
Cọc bố trí đúng tâm nên thép chỉ bố trí cấu tạo 4Þ14 có As = 6.16cm2
2/ Tính toán móng M-2
BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
Trang 22MẶT BẰNG MÓNG M-2
KN m M
K N N
Y X tt
3 9 1 44 8 125
KN Q
Y X
69 10 71 1
Trọng lượng đài cọc
KN
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
) ( 138 8 12
N N
N tt d
Số lượng cọc : n = 0 17
800
8 137
Tải trọng trung bình tác dụng lên cọc:
KN n
N
P tb 137 8
Kiểm tra ổn định của móng khối qui ước dưới mũi cọc:
Góc ma sát trung bình dọc theo chiều dài cọc:
6 1 5 16 8 1 9 13 6 18 73 5 2 6 22 5 1 5 26 5 1 17 25
6 1 5 19 8 1 9 19 6 18 6 17 2 7 18 5 1 19 5 1
m KN
25 3 27 6 2 2 8 0
0 0
Trọng lượng móng khối qui ước bao gồm:
+Tải trọng truyền xuống móng: N 138 (KN)+Trọng lượng của nhóm cọc:W1 1 1 1256 27 25 760KN
+Trọng lượng đất dưới đài cọc:
Trang 23
KN W
W
KN W
W W N W
tt tc
tt
4588 2
1 /
5505
3 2 1
4588
m Kn L
B
W
qu qu
) (
6 ) (
6
max
2 2
max
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
) (
6 ) (
6
min
2 2
min
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
5 497
2 374
0
D B
R R
2 1 0
max min
Vậy nền đất tại đây đủ khả năng chịu tải
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
Trang 24MÔ HÌNH PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
MẶT BẰNG NÚT MÓNG M-2
BẢNG GIÁ TRỊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC MÓNG M-2
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE1 2804 COMBBAO MAX 5.85 6.52 185.27 0 0 0 BASE1 2804 COMBBAO MIN -5.28 1.21 166.3 0 0 0
Điều kiện: Pmax= 185.27 KN < Pc =1.2x800=960 KN (thỏa)
Pmin = 166.3 KN > 0
Kiểm tra xuyên thủng :
Cọc nằm trong hình tháp xuyên thủng vì vậy khơng cần kiểm tra đài cọc bị xuyên thủng
Tính cốt thép đài cọc :
Cọc bố trí đúng tâm nên thép chỉ bố trí cấu tạo 4Þ14 có As = 6.16cm2
3/ Tính toán móng M-3
Trang 25BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
MẶT BẰNG MÓNG M-3
KN m M
KN N
Y X tt
74 18
34 22
KN Q
Y X
37 30 4 44
Trọng lượng đài cọc
KN
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
) ( 1525 32
N N
Tải trọng trung bình tác dụng lên cọc:
KN n
N
P tb 762 5
Kiểm tra ổn định của móng khối qui ước dưới mũi cọc:
Góc ma sát trung bình dọc theo chiều dài cọc:
6 1 5 16 8 1 9 13 6 18 73 5 2 6 22 5 1 5 26 5 1 17 25
tb h
h
Trang 26) / ( 18 27
6 1 5 19 8 1 9 19 6 18 6 17 2 7 18 5 1 19 5 1
m KN
B
m tg
L
qu
qu
25 3 27 6 2 2 8 0
45 4 27 6 2 2 2
0 0
Trọng lượng móng khối qui ước bao gồm:
+Tải trọng truyền xuống móng: N 1525 (KN)+Trọng lượng của nhóm cọc:W1 2 1 1256 27 25 1520KN
+Trọng lượng đất dưới đài cọc:
W
KN W
W W N W
tt tc
tt
7598 2
1 /
9118
3 2 1
7598
m Kn L
B
W
qu qu
) (
6 ) (
6
max
2 2
max
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
) (
6 ) (
6
min
2 2
min
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
5 497
2 374
0
D B
R R
2 1
max min
Vậy nền đất tại đây đủ khả năng chịu tải
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
Trang 27
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
* 1 0
* 1 0 599
Vậy độ lún của công trình là : S = 0.4 cm < Sgh = 8 cm (thoả)
MÔ HÌNH PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
gli
tb i o
oi
.hS
Trang 28MẶT BẰNG NÚT MÓNG M-3
BẢNG GIÁ TRỊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC MÓNG M-3
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE1 4122 COMBBAO MAX 2.36 2.45 741.07 0 0 0 BASE1 4122 COMBBAO MIN -2.13 -2.79 630.27 0 0 0 BASE1 4125 COMBBAO MAX 2.36 2.41 716.85 0 0 0 BASE1 4125 COMBBAO MIN -2.13 -2.92 603.05 0 0 0
Điều kiện: Pmax= 741.07 KN < Pc =1.2x800=960 KN (thỏa)
Pmin = 603.05 KN > 0
Kiểm tra xuyên thủng :
BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
HÌNH THÁP XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC
Cọc nằm trong hình tháp xuyên thủng vì vậy khơng cần kiểm tra đài cọc bị xuyên thủng
Tính cốt thép đài cọc :
Trang 29SƠ ĐỒ TÍNH THÉP ĐÀI CỌC PHƯƠNG DÀI
cm
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
Trang 30BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
MẶT BẰNG MÓNG M-4
K Nm M
KN N
Y X
1 7
9 20 2154
;
KN Q
KN Q
Y X
06 22 08 6
Trọng lượng đài cọc
KN
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
) ( 2220 6
65
N N
Tải trọng trung bình tác dụng lên cọc:
KN n
N
P tb 740
Đường kính cọc:
) ( 4
deq
Kích thước tiết diện bao của nền cọc tại đáy đài
) ( 89 1 4 0 3 2 1 'cu x m
6 1 5 16 8 1 9 13 6 18 73 5 2 6 22 5 1 5 26 5 1 17 25
Trang 31 Dung trọng trung bình dọc theo chiều dài cọc:
6 1 5 19 8 1 9 19 6 18 6 17 2 7 18 5 1 19 5 1
m KN
Diện tích đáy của khối móng quy ước
) ( 93 6 4 4
3 4
3xS * x 2 m2
Chiều rộng tương đương của đáy khối móng quy ước
) ( 45 2 4 2 2
3 2
2
3 xS* x m
Trọng lượng móng khối qui ước bao gồm:
+Tải trọng truyền xuống móng: N 2220 (KN)+Trọng lượng của nhóm cọc:W1 3 1 1256 27 25 2279KN
+Trọng lượng đất dưới đài cọc:
W
KN W
W W N W
tt tc
tt
5228 2
1 /
6274
3 2 1
2220
xS b
) (
6 ) (
6
max
2 2
max
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
) (
6 ) (
6
min
2 2
min
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
Trang 32 Khả năng chịu tải của đất nền ngay tại mũi cọc:
5 497
2 374
0
D B
R R
2 1 0
max min
Vậy nền đất tại đây đủ khả năng chịu tải
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
* 1 0
* 1 0 902
oi
.hS
Trang 33MÔ HÌNH PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
MẶT BẰNG NÚT MÓNG M-4
BẢNG GIÁ TRỊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC MÓNG M-4
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ BASE1 3979 COMBBAO MAX 4.44 4.18 710.79 0 0 0 BASE1 3979 COMBBAO MIN -3.67 -4.93 587.8 0 0 0 BASE1 3982 COMBBAO MAX 4.44 4.93 710.78 0 0 0 BASE1 3982 COMBBAO MIN -3.68 -5.07 581.61 0 0 0 BASE1 3983 COMBBAO MAX 4.35 4.57 699.12 0 0 0 BASE1 3983 COMBBAO MIN -4.2 -5.01 577.43 0 0 0
Điều kiện: Pmax= 710.79 KN < Pc =1.2x800=960 KN (thỏa)
Pmin = 577.43 KN > 0
Kiểm tra xuyên thủng :
Trang 34BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
HÌNH THÁP XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC
Cọc nằm trong hình tháp xuyên thủng vì vậy khơng cần kiểm tra đài cọc bị xuyên thủng
Tính cốt thép đài cọc :
SƠ ĐỒ TÍNH THÉP ĐÀI CỌC PHƯƠNG DÀI
Trang 35MẶT BẰNG MÓNG M-5
KNm M
KN N
Y X tt
512
230
5 83
KN Q
Y X
678 16 895 72
Trọng lượng đài cọc
KN
Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
) ( 2732 80
N N
Tải trọng trung bình tác dụng lên cọc:
KN n
N
P tb 683
Kiểm tra ổn định của móng khối qui ước dưới mũi cọc:
Góc ma sát trung bình dọc theo chiều dài cọc:
Trang 366 1 5 16 8 1 9 13 6 18 73 5 2 6 22 5 1 5 26 5 1 17 25
6 1 5 19 8 1 9 19 6 18 6 17 2 7 18 5 1 19 5 1
m KN
45 4 27 6 2 2 2
0 0
Trọng lượng móng khối qui ước bao gồm:
+Tải trọng truyền xuống móng: N 2732 (KN)+Trọng lượng của nhóm cọc:W1 4 1 1256 27 25 3039KN
+Trọng lượng đất dưới đài cọc:
W
KN W
W W N W
tt tc
tt
11069 2
1 /
13283
3 2 1
11069
m Kn L
B
W
qu qu
) (
6 ) (
6
max
2 2
max
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
) (
6 ) (
6
min
2 2
min
m KN
L B
h Q M B
L
h Q M
qu qu
m x
tc y qu
qu
m y
tc x tb
Trang 37 Khả năng chịu tải của đất nền ngay tại mũi cọc:
5 497
2 374
0
D B
R R
2 1 0
max min
Vậy nền đất tại đây đủ khả năng chịu tải
Kiểm tra lún cho nhóm cọc :
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
KIỂM TRA TÍNH LÚN:
Chia lớp đất dưới đáy mĩng thành nhiều lớp nhỏ:
- Ứng suất bản thân từ mặt đất tự nhiên đến vị trí bắt đầu tính
* 1 0
* 1 0 744
oi
.hS
Trang 38MÔ HÌNH PHẢN LỰC ĐẦU CỌC
MẶT BẰNG NÚT MÓNG M-5
BẢNG GIÁ TRỊ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC MÓNG M-5
Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ TANG1 1095
COMBBAO MAX 21.5 4.01 632.29 0 0 0 TANG1 1095 COMBBAO MIN 2.23 -2.72 514.48 0 0 0 TANG1 1100 COMBBAO 21.51 3.67 650.84 0 0 0
Trang 39MAX TANG1 1100 COMBBAO MIN 2.24 -3.36 495.77 0 0 0 TANG1 1103
COMBBAO MAX 20.5 4.02 646.8 0 0 0 TANG1 1103 COMBBAO MIN 2.16 -2.7 529.75 0 0 0 TANG1 1105 COMBBAOMAX 20.5 3.66 666.33 0 0 0 TANG1 1105 COMBBAO MIN 2.16 -3.37 510.45 0 0 0
Điều kiện: Pmax= 666.33 KN < Pc =1.2x800=960 KN (thỏa)
Pmin = 495.77 KN > 0
Kiểm tra xuyên thủng :
BÊTÔNG LÓT ĐÁ 10X20 B10
HÌNH THÁP XUYÊN THỦNG ĐÀI CỌC
Cọc nằm trong hình tháp xuyên thủng vì vậy khơng cần kiểm tra đài cọc bị xuyên thủng
Tính cốt thép đài cọc :
SƠ ĐỒ TÍNH THÉP ĐÀI CỌC PHƯƠNG DÀI
Trang 40MẶT BẰNG MÓNG M-6
K Nm M
KN N
Y X tt
24.195
29 3459
KN Q
Y X
36.78