1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đai 9 Chương 1(ST)

32 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học : - Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. Mục tiêu bài học : - Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có n

Trang 1

Cụm tiết : Ngày soạn:08/08/2010

Chơng I: căn bậc hai căn bậc ba

Tieỏt : 1 căn bậc hai

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của số khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

II Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )

- Nêu yêu cầu sách vỡ , cách học bộ môn

- Giới thiệu chơng trình đại số 9

- Giới thiệu chơng 1

III Dạy học bài mới : (25’)

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Từ KT bài cũ GV hớng dẫn cho học sinh

nhắc lại định nghĩa căn bậc hai và một số t/c

? Vậy thế nào là phép khai phơng

? nếu biết căn bậc hai số học của một số thì ta

- Yêu cầu HS lấy VD để minh hoạ

- GV nêu định lí SGK tổng hợp hai kết quả

2

và - 3

2.c) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

b) Định nghĩa (SGK)

VD1: CBHSH của 16 là: 16 = 4 CBHSH của 5 là 5

b) 11 > 9 nên 11  9 Vậy 11  3

Trang 2

VI Cũng cố khắc sâu kiến thức: (13’)

Giải BT4a, c/7sgk

a) x= 15  x = 152 hay x = 225 c) x < 2  x < 2 vaứ x  0 Vaọy 0 x < 2

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có

kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặcmẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 +m) khi m dơng)

- Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí: a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức

Trang 3

I ổn định tổ chức: (1’)

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

II Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )

1) Định nghĩa và viết công thức tổng quát về CBHSH của số a  0 ?

áp dụng : Tìm CBHSH của 25; 2; 49 ; 100 2) Phát biểu định lý về phép so sánh các căn bậc hai số học ? áp dụng so sánh:

III Dạy học bài mới : (25’)

GV: 25  x2 ta gọi là căn thức bậc hai của

25 - x2 trong đó 25 - x 2 là biểu thức dới dấu

căn hay còn gọi là biểu thức lấy căn

Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức A2 A

GV: Cho hs đọc ?3 ở SGK

? Bài toán cho ta biết gì

? yêu cầu ta phải làm gì

* Chú ý: SGK

VD4: Rút gọn:

a) x 22 với x  2

x 22 = {x - 2{ = x - 2 (vì x  2).b) 6

a = /a3/vì a < 0 nên a3 < 0 Do đó: /a3/ = - a3.Vậy a6 = - a3 (a < 0)

III Cũng cố khắc sâu kiến thức : (13’)

GV: Hệ thống lại bài học

? Bài học hôm nay cần nhớ những gì? Bài 7/10 SGK:a) ( 0 , 1 ) 2 = 0,1 ; b) ( 0 , 3 ) 2 = 0,3

GV: Trần Hồng Hợi 3

Tổ: Toán 

Trang 4

? A có nghĩa khi nào?

? A2 bằng gì? khi A≥ 0 khi A<0

- cho HS hoạt động nhóm bài 8/10 SGK

c) - ( 1 , 3 ) 2 = - 1,3 .d) - 0,4 ( 0 , 4 ) 2 = - 0,16

V H ớng dẫn học ở nhà : (3’)

- Học kỷ và nắm vững điều kiện để A có nghĩa , hằng đẳng thức 2

AA

- Làm bài tập 6;9;10;11 SGK trang 10

- Tiết sau luyện tập

+) Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về căn thức bậc hai và các dạng bài tập về căn thứcbậc hai

- Kĩ năng: kỹ năng tổng hợp ; t duy lôgic

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV-HS :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập

- Học sinh : Nắm chắc lí thuyết và chuẩn bị các bài tập

C Tiến trình dạy và học :

I ổn định tổ chức: (1’)

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

II Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )

HS1: Tìm x để 7 x 3 có nghĩa Từ đó nêu điều kiện A xác định

HS2: Tính 11 2 ;  32 ;  2

3

2 

* GV nhận xét đánh giá và nhấn mạnh kiến thức trọng tâm đã học ở bài 2

III Dạy học bài mới : (35’)

- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:

1 Dạng 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa

a) Để  2 x 3 có nghĩa  - 2x + 3  0  x 

2

3

Trang 5

Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa:

c) 2 x 7

d)

3

2

x

x

(HS khá)

- GV chốt lại:

Điều kiện để A có nghĩa: A 

0

Hớng dẫn HS làm bài 12 d (đặc

biệt)

- GV hớng dẫn HS cùng giải bài 9

d

- Chia nhóm yêu cầu HS làm 3

phần còn lại của bài tập 9  GV

chốt lại

- Hớng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài

10

VT: Dùng hằng đẳng thức

VP: Tách hạng tử

GV hớng dẫn HS làm phần b

* GV chốt lại cách giải dạng toán

chứng minh đẳng thức

- ở đây có hai dạng: bt số và bài tập

chữ

- Yêu cầu làm bài tập 11 và bài tập

13

* GV hớng dẫn HS 2 dạng còn lại:

Dạng phân tích đa thức thành nhân

tử và dạng giải phơng trình

d)

3

2

x

x

có nghĩa khi

3

2

x

x

 0 Nghĩa là:

x 2

x + 3 > 0 x > -3 x - 2 0 x 2 < -3 x + 3 < 0 x < -3                      Vậy để 3 2   x x có nghĩa x 2 x 3        2 Dạng2: tìm x: Bài 9: d) 9x2 = /- 12/  3x2 = /- 12/  /3x/ = 12  /x/ = 4  x =  4 3 Dạng3: chứng minh đẳng thức: Bài 10: a)  2 1 3  = 4 - 2 3  VT = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3 = VP b) 4  2 3  3   1 VT =  3  12  3  1  3 = - 1 = VP 4 Dạng 4: rút gọn biểu thức: Bài 11: a) 16 25  196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169  = 36 : 18 - 13 = - 11 Bài 13: a) 2 a2 - 5a = 2 /a/ - 5a = - 2a - 5a = - 7a (a < 0) b) 2 25a + 3a = /5a/ + 3a = 8a (a  0) IV Cũng cố khắc sâu kiến thức: Trong luyện tập V H ớng dẫn học ở nhà : (3’) - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - Làm bài tập còn lại D Rút kinh nghiệm : ………

………

………

GV: Trần Hồng Hợi 5

Tổ: Toán 

Trang 6

Tieỏt : 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân

II Kiểm tra bài cũ: ( 3 ph )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng phụ: Điền chữ thích hợp Đ - S.

= 81 4 100

= 9.2.10 = 180

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

( SGK)

Trang 7

GV: Cho học sinh đọc quy tắc

b) 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13 42 = 26 *Chú ý : SGK

IV Cũng cố khắc sâu kiến thức: (13’)

.

2    = 22 7 = 28

c) 12,1 360 = 12 , 1 10 36  121 36= 121 36 = 11.6 = 66.Bài 18/14sgk:

+ Học thuộc định lý v các quy tà cho học sinh làm ắc

+ Làm các bài tập số: 17a, c ; 18 a, b;19; 20; 21; 22 SGK trang 14;15 : bài 23; 24 / 6 SBT + Tiết sau luyện tập

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân cáccăn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làmcác bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 ‘ )

1) - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

- Chữa bài tập 20 d/15

2) - Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Chữa bài tập 21/15

III Dạy học bài mới : (35’)

?Muốn rut gọn một đợc biểu trên ta

- GV kiểm tra bài làm của các

nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai sót

- Đại diện nhóm lên bảng

Dạng 1: Rút gọn các biểu

Bài 19/15SGK:

b) a2 ( 3  a) 2 với a  3 = a2|a|) 3 - a |a|)

= a2 ( 3 - a ) Vì 3 - a < 0c) 27 4 ( 1  a) 2 với a > 1 = 9 3 3 16 ( 1  a) 2

= 4.9.|a|) 1 - a |a|) = 36(a - 1) vì 1- a < 0d)

b a a

 ) (

Bài 24:

a) 4 ( 1  6x 9x2 ) tại x = - 2

=  22

3 1

Trang 9

- Xem lại các bài tập đã luyện tập ở lớp.

- Làm bài tập còn lại trong SGK

Tieỏt : 6 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phépchia và phép khai phơng

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậchai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 )

? Nêu quy tắc khai phơng của một tích

? Nêu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai Tính và so sánh :

25

16

25 16

III Dạy học bài mới : (25 )

4 ;

25

16

= 5

4

GV: Trần Hồng Hợi 9

Tổ: Toán

Trang 10

? áp dụng quy tắc để làm bài tập sau

GV: Ghi đầu bài ?3 lên bảng

? áp dụng tính chất trên để rút gọn biểu thức sau

GV: đa ví dụ 3 lên bảng phụ cho 2 HS đọc bài

36

25 : 16

16

9 : 36

25 =

4

3: 6

5 =

10 9

b) Quy tắc chia căn thức bậc hai:

( SGK)

* VD2: Tính

49

=

8

25 : 8

2 162

2ab2 ab2 ab2 b a

IV Cũng cố khắc sâu kiến thức : (10 )

Điền dấu “X” vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

Trang 11

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai cănbậc hai

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rútgọn biểu thức và giải phơng trình

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 )

- HS1: Phát biểu định lí khai phơng một thơng - Chữa bài tập 30 (c,d)

2 2

III Dạy học bài mới : (35 )

- Gọi 2 hs lên giải 30a, b/19 sgk

- GV lu ý hằng đẳng thức

- Bài 32 (a,d)

- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm

- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức

x yx yy ( với x > 0 ; y 0 )

b) 2y2

4 2

4

x y

= 2y2

2

2

x y

Trang 12

- Yêu cầu HS làm bài 33 (a, b, c).

- áp dụng quy tắc khai phơng một tích

- Giải phơng trình này nh thế nào ?

(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x)

- Yêu cầu HS làm bài 35:

hớng dẫn: áp dụng hằng đẳng thức:

2

A = /A/ để biến đổi phơng trình

- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài

Trang 13

Cụm tiết : Ngày soạn: 29/08/2010

Tieỏt : 8 bảng căn bậc hai

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

a ba b a b (vỡ b < 0 )

III Dạy học bài mới : (25 )

Hoạt động1: Giới thiệu bảng

- GV giới thiệu bảng

- Yêu cầu HS mở rộng bảng IV căn bậc hai

để biết cấu tạo của bảng

- Nêu cấu tạo ?

- GV giới thiệu nh SGK

Hoạt động2: Cách dùng bảng

- GV cho HS làm VD1

- GV đa mẫu 1 lên bảng phụ (dùng ê ke

hoặc tấm bìa hình chữ L)

- Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào ?

VD1: Tìm 1 , 68  1 , 296

8 , 49  2 , 914

4 , 9  2 , 214.VD2: 39 , 18

39 , 1  6 , 253

39 , 18  6 , 253  0 , 006  6 , 259 736

,

9  3,120

48 ,

36  6,040

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 VD3:

Tìm 1680

1680 = 16,8 100Tra bảng 16,8 còn 100 = 102

?2

a) 911  9 , 11 100  10 9 , 11  10 3,018  30,18.b) 988  9 , 88 100  10 9 , 88

GV: Trần Hồng Hợi 13

Tổ: Toán 

Trang 14

- GV cho HS hoạt động theo nhóm ?2.

- Đại diện nhóm lên bảng trìnn bày

VD4: Tìm 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000  4,009 : 100 0,04099

x x

x x

Cụm tiết : 9, 10 Ngày soạn:05/09/2010

Tieỏt : 9 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vàotrong dấu căn

- Kĩ năng: HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biếtvận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 )

1) Nêu hằng đẳng thức của căn thức bậc hai áp dụng tính: 16 ; a2

Trang 15

2) Nêu công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng áp dụng tính:

III Dạy học bài mới : (35 )

1) Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:

- GV hớng dẫn HS đôi khi phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng thích hợp

rồi mới thực hiện

- ứng dụng  rút gọn

- Yêu cầu HS đọc VD2

- GV đa bảng phụ chỉ rõ 3 5 ; 2 5 ;

5 gọi là đồng dạng với nhau (là tích

của một số với cùng căn thức 5 )

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

làm ?2 <25>

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV đa tổng quát lên bảng phụ

GV hớng dẫn HS làm VD3

- GV cho HS làm ?3 <25 SGK>

- 2 HS lên bảng làm bài

2) Đ a thừa số vào trong dấu căn:

- GV giới thiệu phép ngợc lại của đa 1

thừa số vào trong dấu căn là đa một thừa

số ra ngoài dấu căn

- GV đa tổng quát lên bảng phụ

- Yêu cầu HSA nghiên cứu VD4 SGK

- Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

thừa bậc hai

- Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm

Nửa lớp làm phần a, c Nửa lớp làm b,d

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

1) Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:

?1

b a b a b a b

b)4 3+ 27  45  5=4 3+

5 5 9 3

= 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5= 7 3 - 2 5

* Tổng quát:

A , B: B  0: A2BA B VD3: SGK

?3

28a b = 4 2

4

.

2ab aa b

GV: Trần Hồng Hợi 15

Tổ: Toán 

Trang 16

- GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn

(hoặc ra ngoài) có tác dụng:

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa cănbậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV-HS :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy và học :

I ổn định tổ chức: (1 )

ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 )

- HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

III Dạy học bài mới : (35 )

? Phát biểu công thức tổng quát đưa một

thừa số ra ngo i dà cho học sinh làm ấu căn

? L m b i 43 (a,b,c,d,e) Tr 27 SGK.à cho học sinh làm à cho học sinh làm

B i 43: ài 43:

Trang 17

- Gọi 5 hs lên bảng làm

- Hs dới cung làm

? Phát biểu công thức tổng quát đưa một

thừa số v o trong dà cho học sinh làm ấu căn

? áp dụng l m b i tà cho học sinh làm à cho học sinh làm ập 44 Tr 27 SGK

- GV lưu ý HS điều kiện của biến

- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

? Hai HS lên bảng l m.à cho học sinh làm

GV nhận xét đánh giá v cho à cho học sinh làm điểm

B i 46 Tr27 SGK Rút gà cho học sinh làm ọn các biểu thức

sau với x  0

? Có căc căn thức n o à cho học sinh làm đồng dạng với nhau

- Kết quả phải ngắn gọn v tà cho học sinh làm ối ưu

b xxx

? Có căn thức n o à cho học sinh làm đồng dạng không

? Hãy biến đổi để có các căn thức đồng

a b c d

= x - y với x > 0 ; y > 0

GV: Trần Hồng Hợi 17

Tổ: Toán 

Trang 18

b) 1

1

1 3

Cụm tiết : 11, 12 Ngày soạn:12/09/2010

Chứa căn thức bậc hai (tt)

A Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV-HS :

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy và học :

I ổn định tổ chức: (1 )

ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

II Kiểm tra bài cũ: ( 6 )

Đa thừa số vào trong dấu căn: a) 1

6

3 ;

-110

22

a

a  ( với a > 0 )

III Dạy học bài mới : (25 )

- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu nữa

- Qua VD trên nêu cách làm để khử mẫu của

5 3 5 125

5 3

6 3 3

3 2 3

ab b

b a b

a

7

35 7

35 )

7 (

7 5 7

1 5

5 4 5

125 3 125

15 5

Trang 19

b a a b

( 6 2

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

a a

2 2 5 8 3

8 5 8 3

2 2

 víi b > 0

b)

) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

2 25

3 10 25

2

(a  0 ; a  1)

c)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

IV Còng cè kh¾c s©u kiÕn thøc: (10 )

- GV ®a bµi tËp sau lªn b¶ng phô:

Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n:

6 1

1 3

) 1 3

ab

 2

Ngày đăng: 03/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Đai 9 Chương 1(ST)
Bảng tr ình bày (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w