Khái Khái niệm niệm chung chung •• PhươngPhương pháppháp tốitối ưuưu hóahóa trongtrong nghiênnghiên cứucứu hệhệ thốngthống lậplập kế kế hoạchhoạch, , thiếtthiết kếkế vàvà điềuđiều khiểnk
Trang 31
1 Khái Khái niệm niệm chung chung
•• PhươngPhương pháppháp tốitối ưuưu hóahóa trongtrong nghiênnghiên cứucứu hệhệ thốngthống ((lậplập
kế
kế hoạchhoạch, , thiếtthiết kếkế vàvà điềuđiều khiểnkhiển) ) đượcđược ứngứng dụngdụng trongtrongđánh
đánh giágiá kinhkinh tếtế
•• NhữngNhững phươngphương ánán thiếtthiết kếkế thỏathỏa mãnmãn điềuđiều kiệnkiện kỹkỹ thuậtthuật
được
được đưađưa rara đểđể so so sánhsánh kinhkinh tếtế
được
được đưađưa rara đểđể so so sánhsánh kinhkinh tếtế
•• Độ Độ tin tin cậy cậy : : TốiTối ưuưu hóahóa chi chi phíphí làlà chi chi phíphí thấpthấp nhấtnhất cócó thểthể
Trang 41
1 Khái Khái niệm niệm chung chung
•• Phân Phân tích tích KT KT KT KT thường thường áp áp dụng dụng trong trong
những
những bài bài toán toán sau sau::
•• LựaLựa chọnchọn phươngphương ánán thiếtthiết cungcung cấpcấp điệnđiện, , lựalựa chọnchọn
thiếtthiết bịbị điệnđiện
thiếtthiết bịbị điệnđiện
•• TốiTối ưuưu hóahóa chếchế độđộ vậnvận hànhhành ((thiếtthiết bịbị, , hệhệ thốngthống).)
•• ĐánhĐánh giágiá khảkhả thithi cáccác biệnbiện pháppháp nângnâng caocao chỉchỉ tiêutiêu KT
KT KT
Trang 5hành (O&M): (O&M): nhân
nhân côngcông vàvàsửa
sửa chữachữa
•• TrongTrong thếtthết kếkế hệhệ thốngthống điệnđiện, , toàntoàn bộbộ chi chi phíphí chocho dựdự ánán: :
Trang 6•• Vốn Vốn đầu đầu tư tư –– VốnVốn đầuđầu tưtư muamua sắmsắm thiếtthiết bịbị
–
– XâyXây dựngdựng vàvà lắplắp đặtđặt côngcông trìnhtrình
điệnđiện
2
2 Các Các thành thành phần phần kinh kinh tế tế cơ cơ bản bản
•• Phí Phí tổn tổn vận vận hành hành –– Chi Chi phíphí quảnquản lýlý vậnvận hànhhành
hàng
hàng nămnăm ((CCvh))–
– Chi Chi phíphí tổntổn thấtthất điệnđiện (C(CE))–
– TổnTổn thấtthất kinhkinh tếtế do do điệnđiện
năngnăng khôngkhông đảmđảm bảobảo (H)(H)
Trang 72 Các Các thành thành phần phần kinh kinh tế tế cơ cơ bản bản
•• VốnVốn đầuđầu tưtư đườngđường dâydây vàvà trạmtrạm biếnbiến ápáp
Dung lượng (kVA)
CMBA , CĐD : Vốn đầu tư MBA và đường dây
CFB , CFĐD : Vốn đầu tư cơ bản MBA và đường dây.
CVB , CVĐD : Vốn đầu tư điều chỉnh của MBA và đường dây
SMBA : Dung lượng MBA (kVA)
F : Tiết diện dây dẫn (mm 2 )
Trang 8•• VốnVốn đầuđầu tưtư (V)(V)
–
– VốnVốn đầuđầu tưtư muamua sắmsắm thiếtthiết bịbị Vtb ((đườngđường dâydây, , trạmtrạm
biếnbiến ápáp, , bảobảo vệvệ, , đóngđóng cắtcắt …)…)–
– VốnVốn đầuđầu tưtư chocho côngcông táctác xâyxây dựngdựng vàvà lắplắp đặtđặt côngcông
V = Vtb + Vxd
Trang 10•• Chi Chi phíphí quảnquản lýlý vậnvận hànhhành hànghàng nămnăm ((Cvh))
–
– CôngCông việcviệc quảnquản lýlý vậnvận hànhhành thiếtthiết bịbị hay hay côngcông trìnhtrình
điệnđiện –
– Chi Chi phíphí chocho khấukhấu haohao, , bảobảo dưỡngdưỡng vàvà sửasửa chữachữa
Trang 11•• Chi Chi phíphí tổntổn thấtthất điệnđiện::
– Chi Chi phíphí tổntổn thấtthất điệnđiện::
∆A: Tổn thất điện năng (kWh)
α: giá tổn thất điện năng
($US/kWh)
CA = ∆A.α
∆A = (∆PU + ∆PI.LLF).8760
∆PI: Tổn thất công suất do dòng điện (kW)
∆PU: Tổn thất công suất do dòng điện áp (kW) LLF: Hệ số tổn thất
Trang 12•• Chi Chi phíphí tổntổn thấtthất điệnđiện::
–
– TrongTrong nhiềunhiều trườngtrường hợphợp khôngkhông xétxét đếnđến tổntổn thấtthất
côngcông suấtsuất, , nênnên chi chi phíphí tổntổn thấtthất điệnđiện năngnăng::
2
2 Các Các thành thành phần phần kinh kinh tế tế cơ cơ bản bản
∆A: Tổn thất điện năng (kWh) α: giá tổn thất điện năng ($US/kWh)
CE = CA= ∆A.α
Trang 13•• TổnTổn thấtthất kinhkinh tếtế do do điệnđiện năngnăng khôngkhông đảmđảm bảobảo (H)(H)
– Chất Chất lượng lượng điện điện năng năng kém kém gây gây tổn tổn thất thất kinh kinh tế tế: : khó khó định định
lượng
lượng vì vì phạm phạm vi vi rộng rộng của của các các hiện hiện tượng tượng chất chất lượng lượng điện
điện năng năng
– Thiệt Thiệt hại hại kinh kinh tế tế do do mất mất điện điện: :
2
2 Các Các thành thành phần phần kinh kinh tế tế cơ cơ bản bản
– Thiệt Thiệt hại hại kinh kinh tế tế do do mất mất điện điện: :
– Giảm Giảm năng năng suất suất hoặc hoặc tăng tăng lượng lượng phế phế phẩm phẩm – Hư Hư hỏng hỏng thiết thiết bị bị hoặc hoặc rối rối loạn loạn quá quá trình trình công công nghệ nghệ,, – Nhân Nhân công công không không làm làm việc việc do do mất mất điện điện
•• Chú Chú ý: ý: VốnVốn đầuđầu tưtư vàvà phíphí tổntổn vậnvận hànhhành thườngthường tỷtỷ lệlệ
Trang 143
3 Phương Phương pháp pháp phân phân tích tích kinh kinh tế tế kỹ kỹ thuật thuật
3.1 Phương Phương pháp pháp dùng dùng hàm hàm chi chi phí phí tính tính toán toán hàng hàng năm năm
các nămnăm dựdự ánán –
– KếtKết quảquả tốitối ưuưu: Chi : Chi phíphí nhỏnhỏ nhấtnhất
•• HàmHàm chi chi phíphí hànghàng nămnăm: : Z = Z = V.KV.Khq + YO ⇒ Min
V:
V: VốnVốn đầuđầu tưtư, Y, YO: : PhíPhí tổntổn vậnvận hànhhành
Khq: : HệHệ sốsố thuthu hồihồi vốnvốn hiệuhiệu quảquả
Khq =
Trang 15L I
F b a
K A
V K
Z = + ∆ α = ( + ) + 3 2 ρ τ.α ⇒
0
=
dF dZ
b K F
I
.
.
3 ρ τ α
=
=
Where V: Vốn đầu tư cho đường dây ( V=(a+b.F)L )
ρ: Điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn (Ω.m)
F op : Thiết diện dây dẫn kinh
tế (mm 2 )
T = 8760h
α τ
ρ
3
.b
K I
F op =
⇒
Trang 16•• PhươngPhương pháppháp dùngdùng hàmhàm chi chi phíphí vòngvòng đờiđời
– GiáGiá trịtrị hiệnhiện tạitại thựcthực (NPV): (NPV): GiáGiá trịtrị qui qui đổiđổi vềvề hiệnhiện tạitại
– Phân Phân tích tích giá giá bé bé nhất nhất: : tốitối ưuưu kinhkinh tếtế dựdự ánán chínhchính làlà
tìm
tìm giágiá trịtrị hiệnhiện thựcthực (NPV) (NPV) nhỏnhỏ nhấtnhất theotheo chi chi phíphívòng
vòng đờiđời
Trang 17•• Giá Giá trị trị hiện hiện tại tại thực thực (NPV) (NPV) Thời
gian
Giá qui đổi
Hiện tại P Năm 1 P + P.i = P.(1+i) Năm 2 P.(1+i) + P.(1+i)xi = P.(1+i) 2
3.2 Phương Phương pháp pháp dùng dùng hàm hàm chi chi phí phí vòng vòng đời đờ i
Năm 2 P.(1+i) + P.(1+i)xi = P.(1+i)
(
1
P
i
K
) 1
(
1/
+
=
–– ĐơnĐơn vịvị
n
n
i
e F
P
) 1
(
) 1
(
Trang 18•• Mô Mô hình hình chi chi phí phí cho cho công công trình trình điện điện
n
n
i
A i
A P
) 1
k
k
i A
1 ( 1 )
Trang 19i i
i K
) 1
.(
1 )
n
K
A i
i
i
) 1
.(
1 )
n
K
P i
i
i P
1 )
1 (
) 1
.(
− +
+
=
1 )
1 (
) 1
.(
/
− +
+
n P
A
i
i i
K
Trang 20– Dự án xây dựng hệ thống công nghiệp
– Vốn đầu tư Ck (k=0÷T*) xảy ra tại năm T* trong thời gian lắp
Trang 21=
−+
=
*
0
*) 1
.(
T
j
j T
j i C
= +
(
) 1
.(
T T
k
k k T
j
j T j
i
L i
C OM
C TC
Min OM
C
•• Chi Chi phíphí tínhtính toántoán tốitối ưuưu vềvề kinhkinh tếtế (NPV (NPV nhỏnhỏ nhấtnhất))
Trang 22– Nếu Nếu thời thời gian gian lắp lắp đặt đặt là là 1 1 năm năm (T*=0) (T*=0)
k
k C L K i
L C
1
)
1 (
K C
1 )
1 (
) 1
.(
/
− +
+
n P
A
i
i
i K
Với