1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng quan về hệ thống cung cấp điện

36 410 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nhà máy điện− Các nhà máy sản xuất điện năng từ các nguồn năng lượng khác Dầu, hạt nhân, hoặc nhiệt năng … − Trạm biến áp: máy phát s/s nối nhà máy điện với hệ thống truyền tải qua cá

Trang 5

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Tổng

Tổng quan quan chung chung

•• Mạch Mạch điện điện xoay xoay chiều chiều đơn đơn giản giản

Đồng hồ

TTảiiii

ĐườngdâyNguồn

Trang 6

• Nhà máy điện

− Các nhà máy sản xuất điện năng từ các nguồn

năng lượng khác (Dầu, hạt nhân, hoặc nhiệt

năng …)

− Trạm biến áp: máy phát (s/s) nối nhà máy điện

với hệ thống truyền tải qua các máy biến áp

tăng áp

• Lưới truyền tải

− Lưới truyền tải chuyển điện năng đi xa từ nhà

máy điện tới lưới phân phối Điện áp khoảng

230 – 1100 kV

− Hệ thống truyền tải giảm điện áp xuống khoảng

36-230 kV

− Các hệ thống truyền tải chuyển điện năng từ

lưới truyền tải đến lưới phân phối

• Lưới phân phối

− Giảm điện áp xuống điện áp cơ bản của lưới phân phối

− Hệ thống phân phối nhận điện năng từ lưới phân phối qua các máy biến áp phân phối Điện áp khoảng từ 4.16-34.5 kV

− Máy biến áp phân phối chuyển đổi xuống điện áp sử dụng và chuyển tới khách hàng sử dụng điện

Trang 7

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Tổng

Tổng quan quan chung chung

•• Các Các đặc đặc điểm điểm công công nghệ nghệ của của hệ hệ thống thống điện điện

Trang 8

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Tổng

Tổng quan quan chung chung

•• Các Các yêu yêu cầu cầu cơ cơ bản bản đối đối với với hệ hệ thống thống điện điện::

− Đáp Đáp ứng ứng được được tối tối đa đa nhu nhu cầu cầu phụ phụ tải tải cực cực đại đại ở ở bất bất cứ cứ

thời thời điểm điểm nào nào

Trang 9

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Tổng

Tổng quan quan chung chung

•• Hệ Hệ thống thống điện điện tương tương lai lai

Trang 10

Nhà máy máy điện điện

Nguyên

Nguyên lý lý chung chung

•• Phương Phương pháp pháp truyền truyền thống thống

− Nhà Nhà máy máy thủy thủy điện điện , , là là các các nhà nhà máy máy biến biến đổi đổi

năng năng lượng lượng của của dòng dòng nước nước thành thành điện điện năng năng

− Nhà Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện , , nhiệt nhiệt năng năng thu thu được được khi khi đốt đốt

− Nhà Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện , , nhiệt nhiệt năng năng thu thu được được khi khi đốt đốt

Trang 11

•• Phương Phương pháp pháp khác khác

− Năng Năng lượng lượng tái tái tạo tạo

 Năng Năng lượng lượng gió gió

 Pin Pin mặt mặt trời trời

Trang 12

•• Nguyên Nguyên lý lý hoạt hoạt động động

Trang 13

•• Các Các dạng dạng nhà nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện sau sau

Trang 15

•• Ưu Ưu nhược nhược điểm điểm

+

+ VốnVốn đầuđầu tưtư thấpthấp, , hiệuhiệu quảquả thuthu hồihồi vốnvốn nhanhnhanh

– GiáGiá thànhthành điệnđiện năngnăng đắtđắt do do hiệuhiệu suấtsuất thấpthấp ((nhànhà máymáy nhiệtnhiệt điệnđiện

Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện

– NhiênNhiên liệuliệu đầuđầu vàovào làlà loạiloại nhiênnhiên liệuliệu khôngkhông táitái tạotạo đượcđược

– GâyGây ô ô nhiễmnhiễm môimôi trườngtrường do do khóikhói, , bụibụi ảnhảnh hưởnghưởng tớitới mộtmột vùngvùng

khákhá rộngrộng

– TỉTỉ lệlệ điệnđiện tựtự dùngdùng caocao: 8: 8÷÷10%10%

– KhảKhả năngnăng huyhuy độngđộng côngcông suấtsuất chậmchậm, , từtừ 4h 4h đếnđến 8h.8h

– DảiDải điềuđiều chỉnhchỉnh côngcông suấtsuất bịbị giớigiới hạnhạn bởibởi PPmin do do kỹkỹ thuậtthuật

Trang 16

•• Kết Kết luận luận::

– Nhà Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện thường thường được được xây xây dựng dựng ở ở gần gần

nguồn nguồn nhiên nhiên liệu liệu –

– Nhà Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện thường thường làm làm việc việc với với đồ đồ thị thị phụ phụ

– Đối Đối với với nhiệt nhiệt điện điện rút rút hơi hơi thì thì phải phải xây xây dựng dựng gần gần phụ phụ

tải tải nhiệt nhiệt

– Nhà Nhà máy máy nhiệt nhiệt điện điện phù phù hợp hợp với với điều điều kiện kiện không không có có

nhiều nhiều vốn vốn và và cần cần phát phát điện điện nhanh nhanh

– Yêu Yêu cầu cầu an an toàn toàn với với các các nhà nhà máy máy điện điện hạt hạt nhân nhân

Trang 17

Nhà máy máy điện điện

Nhà

Nhà máy máy thủy thủy điện điện

•• Nguyên Nguyên lý lý hoạt hoạt động động::

ThếThế năngnăng nướcnước Quay Quay tuatua binbin MáyMáy phátphát điệnđiện

Trang 18

Nhà máy máy điện điện

Nhà

Nhà máy máy thủy thủy điện điện

•• Công Công suất suất của của nhà nhà máy máy thủy thủy điện điện

P = 9.81 η Q H

P: Công suất (kW)η: hiệu suất của nhà máyQ: Lưu lượng nước chảy (m3/s)H: Chiều cao cột nước (m)

•• Phân Phân loại loại

– NhàNhà máymáy thủythủy điệnđiện kiểukiểu đậpđập

– NhàNhà máymáy thủythủy điệnđiện tíchtích năngnăng

– NhàNhà máymáy thuỷthuỷ điệnđiện kiểukiểu ốngống dẫndẫn

H: Chiều cao cột nước (m)

Trang 19

Nhà máymáy thủythủy điệnđiện kiểukiểu kênhkênh dẫndẫn::

dùng kênh dẫn để tạo ra cột nước Kênh dẫn gồm hai phần: phần đầu là kênh dẫn hở (hoặc hầm dẫn nước) dùng để đưa nước từ nơi có mức nước cao đến nơi có mức nước thấp; phần cuối là ống dẫn kín đưa nước từ trên cao xuống

thấp để chạy tua bin

Trang 20

Nhà máy máy điện điện

Nhà

Nhà máy máy thủy thủy điện điện

•• Ưu Ưu nhược nhược điểm điểm::

phân chocho vàivài nhànhà máymáy thủythủy điệnđiện hoặchoặc vàivài tổtổ máymáy củacủa chúngchúnglàm

làm nhiệmnhiệm vụvụ điềuđiều tầntần ((gánhgánh phụphụ tảitải đỉnhđỉnh) ) HiệuHiệu suấtsuất caocao85

85÷÷90%90%

+

+ LượngLượng điệnđiện tựtự dùngdùng thấpthấp do do khôngkhông cócó lòlò hơihơi vàvà khâukhâu xửxử lýlý

nhiênnhiên liệuliệu

Trang 21

Nhà máy máy điện điện

Nhà

Nhà máy máy thủy thủy điện điện

•• Ưu Ưu nhược nhược điểm điểm::

Giá Giá thành thành xây xây dựng dựng đắt đắt do do ngoài ngoài chi chi phí phí xây xây dựng dựng nhà

nhà máy máy còn còn có có chi chi phí phí xây xây dựng dựng các các đường đường dây dây cao cao áp

áp đưa đưa điện điện từ từ nhà nhà máy máy vào vào lưới lưới, chi , chi phí phí để để di di dân dân Thời Thời gian gian xây xây dựng dựng lâu lâu (10 (10 20 20 năm năm) ).

Thời Thời gian gian xây xây dựng dựng lâu lâu (10 (10 20 20 năm năm) ).

Thường Thường phải phải xây xây dựng dựng xa xa vùng vùng phụ phụ tải tải nên nên tổn tổn thất

thất trên trên hệ hệ thống thống truyền truyền tải tải lớn lớn

Nguồn Nguồn nước nước cung cung cấp cấp cho cho các các nhà nhà máy máy thủy thủy điện điện ((từ từ các các dòng dòng chảy chảy tự tự nhiên nhiên) ) thay thay đổi đổi theo theo thời thời gian gian ((phụ phụ thuộc thuộc khí khí hậu hậu, , thời thời tiết tiết) => ) => gặp gặp khó khó khăn khăn

trong trong việc việc xây xây dựng dựng phương phương án án điều điều tiết tiết tối tối ưu ưu

Gây Gây ảnh ảnh hưởng hưởng bất bất lợi lợi đến đến môi môi trường trường sinh sinh thái thái

Trang 22

•• Kết Kết luận luận::

– Xây Xây dựng dựng trên trên các các dòng dòng sông sông có có độ độ lớn lớn cao cao và và chảy chảy

mạnh mạnh –

– Đồ Đồ thị thị phụ phụ tải tải tự tự do, do, phần phần đỉnh đỉnh và và đáy đáy đồ đồ thị thị ((tần tần số số

Trang 23

•• Nhà Nhà máy máy điện điện dùng dùng sức sức gió gió

– NăngNăng lượnglượng táitái tạotạo, , khôngkhông ô ô nhiễmnhiễm– VốnVốn đầuđầu tưtư lớnlớn (~2USD/W)(~2USD/W)

Trang 24

•• Pin Pin mặt mặt trời trời

– NăngNăng lượnglượng táitái taotao

– CấuCấu trúctrúc cốcố địnhđịnh vàvà ítít sửasửa chữachữa

– CôngCông suấtsuất phátphát phụphụ thuộcthuộc vàvà

thờithời tiếttiết

3USD/W),

3USD/W), nhưngnhưng sẽsẽ tiếttiết kiệmkiệmcho

cho hệhệ thốngthống lớnlớn

Photons of light excites electrons

in the junction into a higher state

of energy, allowing them to act as charge carriers for a current

Trang 25

•• Điện Điện áp áp của của lưới lưới điện điện::

– Tiêu Tiêu chuẩn chuẩn: ANSI 84.1ANSI 84.1 1995, IEC1995, IEC 3838 19831983

– Điện Điện áp áp định định mức mức ((danh danh định định))

Lưới điện điện

– Các Các cấp cấp điện điện áp áp định định mức mức (ANSI C84.1):

Trang 26

•• Điện Điện áp áp của của lưới lưới điện điện::

Lưới điện điện

 Công Công suất suất truyền truyền tải tải (P, MW) (P, MW)

 Chiều Chiều dài dài (L, km) (L, km)

P L

U

2500 500

1000 +

=

P L

U = 4 , 34 + 16

Trang 27

•• Phân Phân loại loại lưới lưới điện điện::

Trang 28

Hệ thống thống phân phân phối phối một một pha

pha và và 3 3 pha pha::

 Một Một pha pha 2 2 dây dây

 Một Một pha pha 3 3 dây dây

Trang 30

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Hệ

Hệ thống thống phân phân phối phối điện điện

•• Lưới Lưới phân phân phối phối và và hệ hệ thống thống phân phân phối phối::

– LướiLưới phânphân phốiphối làlà

các

các kháchkhách hànghàngdùng

dùng điệnđiện – HệHệ thốngthống phânphân

phối

phối điệnđiện nốinối trựctrựctiếp

tiếp đếnđến từngtừngkhách

khách hànghàng sửsửdụng

dụng điệnđiện

Trang 31

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Lưới

Lưới phân phân phối phối cơ cơ bản bản

•• Hệ Hệ thống thống phân phân phối phối điện điện công công

nghiệp

nghiệp::

– PhụPhụ tảitải lớnlớn tậptập trungtrung

– YêuYêu cầucầu ổnổn địnhđịnh caocao

– ĐồĐồ thịthị bằngbằng phẳngphẳng

– ĐồĐồ thịthị bằngbằng phẳngphẳng

– DạngDạng hìnhhình tiatia hoặchoặc nốinối vòngvòng

– ĐườngĐường dâydây ngắnngắn

– MạchMạch nốinối song song songsong

Trang 32

•• Hệ Hệ thống thống phân phân phối phối đô đô thị thị::

– PhụPhụ tảitải đềuđều ((mậtmật độđộ phụphụ tảitải caocao 55 50VA/m50VA/m2))

– YêuYêu cầucầu ổnổn địnhđịnh

cao– ĐồĐồ thịthị phụphụ tảitải

Trạm điện phân phối

Lưới phân phối chính

Lưới phân phối thứ cấp

Máy biến áp phân phối

– ĐồĐồ thịthị phụphụ tảitải

thaythay đổiđổi lớnlớn– DùngDùng đườngđường dâydây

Trang 33

Hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện

Lưới

Lưới phân phân phối phối cơ cơ bản bản

•• Hệ Hệ thống thống phân phân phối phối

nông

nông nghiệp nghiệp::

– PhụPhụ tảotảo phânphân tántán

(< 1VA/m2))– YêuYêu cầucầu ổnổn địnhđịnh thấpthấp

Trạm điện phân phối

Hệ thống

đến

– YêuYêu cầucầu ổnổn địnhđịnh thấpthấp

– ĐồĐồ thịthị phụphụ tảitải thaythay đổiđổi

lớnlớn ((phụphụ tảitải máymáy bơmbơm) ) – LướiLưới hìnhhình tiatia

– ĐườngĐường dâydây trêntrên khôngkhông

– ĐườngĐường dâydây dàidài, , mộtmột

mạchmạch

Lưới phân phối chính

Máy biến áp phân phối

Trang 34

Ký hiệu hiệu thông thông dụng dụng trong trong thiết thiết kế kế

•• Lưới Lưới điện điện

– NguồnNguồn (DC, AC)(DC, AC)

– ĐườngĐường dâydây ((trêntrên khôngkhông, , cápcáp, , thanhthanh cáicái))

– MáyMáy biếnbiến ápáp

Trang 35

Ký hiệu hiệu điện điện

Ngày đăng: 03/06/2015, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w