Các hệ đơn vị dùng trong tính toán ngắn mạch 3.. Khai niém chung Tac Gong : Mất ổn định hệ thống điện, gây sự cố mất điện lan tràn Gây nhiễu các đường dây liên lạc Tác động nhiệt:
Trang 2NOI DUNG
1 Khái niệm chung
2 Các hệ đơn vị dùng trong tính toán
ngắn mạch
3 Tính toán ngắn mạch
Trang 31 Khai niém chung
‹ Hiện tượng ngắn mạc/ (Tiêu chuẩn IEC 60 909):
R, Ly in R,, X,: TOng trd ngắn mach
R, X : Tổng trở lưới và tải i,: Dòng ngắn mạch
ue “| 1 i’ Thành phấn siêu quá độcủa iu
i: Thanh phan qua do cua i,
Trang 41 Khai niém chung
Ty: Initial symmetrical short circuit current
| I,: Cut-off current
Trang 51 Khai niém chung
Hai pha (L-L)
Hai pha cham dat (2 LG)
Mot pha cham dat (SLG)
Xác xuất xuất hiệnh các
hiện tượng ngắn mạch
Trang 6
1 Khai niém chung
Thao tác nhầm trong vận hành hệ thống
điện
0 5 10 15 20
Percent of faults by cause
Trang 71 Khai niém chung
Tac Gong :
Mất ổn định hệ thống điện, gây sự cố mất điện lan tràn
Gây nhiễu các đường dây liên lạc
Tác động nhiệt: tạo ra xung lượng nhiệt lớ (thậm chí hồ
quang) sẽ đốt nóng và phá hủy cách điện Tác động cơ học: tạo ra xung lực điện động phá hủy các kết cầu cơ khí của thiết bị điện
Trang 82 Hệ đơn vị tương đôi cơ bản
¢ Dinh nghia: Cac dai |uong được biểu diễn bằng trị số tương
đối cơ bản
Giá trị thực (đơn vị có tên)
Đại lượng cơ bản được chọn trong cùng đơn vị
Giá p.u =
¢ Cac dai luOng : Dong điện (1), điện áp (V), công suất biểu
kiến (S) và tổng trở (Z) trong hệ thống ba pha
Trang 92 Hệ đơn vị tương đôi cơ bản
Trang 103 Tính toán ngăn mạch
- - Tiêu chuẩn : IEC 60909
ngan mach:
Nguon dién ap thay thé dat
tai vi tri ngan mach
Trang 113 Tính toán ngăn mạch
¢ Cac giả thiết
Ngắn mạch trong hệ thống cung cấp điện
Bỏ qua bão hòa từ (khi đó điện kháng của phân tử là hằng sô
và mạch điện là tuyến tính)
Bỏ qua ảnh hưởng của các phụ tải tính và các phụ tải động có
công suất nhỏ
Bỏ qua tác dụng của các thông số có trị số bé như tổng dẫn
của đường dây, mạch từ hóa máy biến áp, điện trở dây quấn
máy phát, máy biến áp và một số đường dây cao áp
Hệ thống sức điện động ba pha của nguồn là đối xứng
Trang 13R, =0.12xX,
Đối với máy phát cao ap (>1kV)
Trang 153 Tính toán ngăn mạch
‹ _ /Ôông trở của hệ thống ba pha
- _ Tổng trở đường dây và máy biến áp được tính toán giống như
trong đánh giá dòng công suất (Chương 5)
— Bỏ qua thành phần có tổng trở nhỏ trong tính toán
Trang 17
- Tổng trở thứ tự nghịch (Z;): Giống như thứ tự thuận (khi không
tải) Tổng trở khác khi động cơ có tải
- Tổng trở thứ tự không (Zạ): hệ thống điểm trung tính (cho cáp
ngầm, .)
Trang 223 Tính toán ngăn mạch
3.6 Dòng điện ngăn mạch
¢ - Ngắn mạch tại trước động cơ không đồng bộ
Trang 24a k Far-from-generator Near-to-generator I tol I, oder Lid Ling
short circuit short circuit Si
ụ —= 0.84 0.26 e “ “D, /T kG! “rG for t„ = 0.025 bey p=0.71+4+0.51e °° T/L for lv = 0.05 s
a k = 0.62 40.726 °°" T/T for tui, = 0.10 s
= 0.56 + 0.94e 81/12 for t,, = 0.25 s
Trang 25— Đối với máy không đồng bộ
Minimum switching delay tu = 0.02 s L2” a
0.8 age Beal oo 0.7 Pr aie ge oo
Trang 26Vi du: Tinh dong dién ngan
mach ba pha tại các điểm A
và B trong lưới như hinh
vẽ.Các thông số HTCCĐ
trong nhà máy như hình vẽ
Cho công suất ngắn mạch
của hệ thống là 250MVA
3x50 150m
3x50 100m
Trang 27
Điện kháng của cáp : Cáp đồng 1O0kKV, 3x50mm? c6 x5 = 0,120
Vậy điện kháng của đoạn cáp I0kV nối từ TBATT đến điểm ngắn mạch N; là
Trang 28
Tyg NA = Ley NA+ Lg 35 = ly cb.35 NA 3U, 2 — = 0.843.——_— = 3,3 1k 33 6.75
ica) = V2 Koy Tyy =V2.18.3,31=8,43kA
Dòng điện ngắn mạch tại điểm B :
Trang 29Reference
¢ Ismail Kasikci, Sfort circuits in power Systems,
Wiley-VCH Verlag GmbH & Co KGaA, 2002
¢ Nasser Tleis, Power Systems Modelling and Fault
Analysis - Theory and Practice, Elsevier Ltd., 2008.