Xác Xác định định các các thông thông số số chế chế độ độ của của hệ hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện và và tính tính toán toán ảnh ảnh hưởng hưởng đến đến các các hệ hệ thống
Trang 31
1 Giới Giới thiệu thiệu chung chung
•• Chúng Chúng ta ta làm làm gì gì? ? Xác Xác định định các các thông thông số số chế chế độ độ của của hệ hệ
thống
thống cung cung cấp cấp điện điện và và tính tính toán toán ảnh ảnh hưởng hưởng đến đến các các hệ
hệ thống thống cung cung cấp cấp điện điện và và trong trong thiết thiết kế kế
•• Tính Tính toán toán cái cái gì gì? ?
– TínhTính toántoán điệnđiện ápáp tạitại cáccác nútnút vàvà dòngdòng côngcông suấtsuất trêntrên tấttất cảcả
cáccác nhánhnhánh củacủa sơsơ đồđồ cungcung cấpcấp điệnđiện
– TínhTính toántoán lựalựa chọnchọn thiếtthiết diệndiện dâydây dẫndẫn vàvà cápcáp
– KiểmKiểm tratra tổntổn thấtthất điệnđiện ápáp, , điềuđiều chỉnhchỉnh điệnđiện ápáp vàvà bùbù côngcông suấtsuất
phảnphản khángkháng trongtrong lướilưới vàvà cáccác bàibài toántoán kháckhác
•• Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế hệ hệ thống thống và và đáng đáng giá giá các các thông thông số số chế chế
độ
độ
Trang 42
2 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế của của lưới lưới điện điện
2.1
2.1 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế dây dây dẫn dẫn
•• Thông Thông số số đường đường dây dây đặc đặc trưng trưng cho cho quá quá trình trình vật vật lý lý xảy xảy
ra
ra trong trong dây dây dẫn dẫn khi khi có có điện điện áp áp đặt đặt lên lên hoặc hoặc dòng dòng điện điện xoay
xoay chiều chiều đi đi qua qua.
– Phát Phát nóng nóng do do hiệu hiệu ứng ứng Joule: Joule: Điện Điện trở trở
– Dòng Dòng điện điện XC XC gây gây nên nên từ từ trường trường tự tự cảm cảm của của từng từng dây dây
dẫn dẫn và và hỗ hỗ cảm cảm giữa giữa các các dây dây dẫn dẫn với với nhau nhau Điện Điện kháng kháng – Điện Điện áp áp cao cao áp áp gây gây ra ra điện điện trường trường lớn lớn trên trên bề bề mặt mặt dây dây
Trang 5– ĐiệnĐiện trởtrở thaythay đổiđổi theotheo nhiệtnhiệt độđộ::
– ĐiệnĐiện trởtrở xoayxoay chiềuchiều: : mậtmật độđộ dòngdòng điệnđiện phânphân bốbố khôngkhông đềuđều do do
Trang 6•• Điện Điện kháng kháng
0.779r
D ln
10
2 r
D 4ln
1 8
0.1213 fL
r: BánBán kínhkính ngoàingoài củacủa dâydây dẫndẫn (m)(m)
Dm : : KhoảngKhoảng cáchcách trungtrung bìnhbình hìnhhình họchọc giữagiữa cáccác dâydây dẫndẫn(m)(m)
Dab, , DDbc, , DDac : : KhoảngKhoảng cáchcách phapha vớivới phapha
a
Dab
Dac
D D
D m = 3 2 =1.26
D
D m =
Trang 7•• Dung Dung dẫn dẫn
r
D ln 18
10
r
D ln
ε
2 C
m
9 m
ε0 : Khoảng cách không gian ( F/m)
r: Bán kính ngoài của dây dẫn (m)
fC 2
10 36
1 ε
× π
×
=
r: Bán kính ngoài của dây dẫn (m)
Dm : Khoảng cách trung bình hình học giữa các dây dân (GMD) (m)
•• Điện Điện dẫn dẫn
2 0
Trang 82
2 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế của của lưới lưới điện điện
2.1
2.1 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế dây dây dẫn dẫn
•• Các Các dạng dạng sơ sơ đồ đồ thay thay thế thế của của dây dây dẫn dẫn
TổngTổng dẫndẫn: Y=: Y=G+jBG+jB=(g=(g0+jb0).l; (l: ).l; (l: ChiềuChiều dàidài, km), km)
– HệHệ thốngthống phânphân phốiphối ((ngắnngắn hơnhơn 80km)80km)
ĐườngĐường dâydây trêntrên khôngkhông hoặchoặc cápcáp UU≤≤22kV, l22kV, l≤≤5km: Dung 5km: Dung dẫndẫn vàvà
điệnđiện dẫndẫn cócó thểthể bỏbỏ quaqua SơSơ đồđồ thaythay thếthế bởibởi tổngtổng trởtrở nốinối tiếptiếp
ĐốiĐối vớivới đườngđường dâydây dàidài U>22kV: U>22kV: ChỉChỉ bỏbỏ qua qua điệnđiện dẫndẫn
Trang 92
2 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế của của lưới lưới điện điện
2.1
2.1 Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế máy máy biến biến áp áp
•• Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế của của máy máy biến biến áp áp
– TổngTổng dẫndẫn máymáy biếnbiến ápáp (Z(ZT))
– SơSơ đồđồ thaythay thếthế
2
2
. r
l T
S
U P
r
r I
r
I T
T
S
U u
I
u Z
RT, XL: Điện trở và điện kháng vòng dây
Rc: Điện trở do tổn thất trong các cuộn dây
Xm: Điện kháng do từ trường
Sr , Ur: Dung lượng MBA và điện áp
∆PI, ∆P0: Tổn thất có tải và không tải
uI: Điện áp ngắn mạch (%)
I0: Dòng điện không tải (từ trường)
r
U jI P
Q j P
∆
Trang 10•• Máy Máy biến biến áp áp 3 3 cuộn cuộn dây dây
– SơSơ đồđồ thaythay thếthế
Z (Z
Z
) Z
Z (Z
Z
) Z
Z (Z
Z
S P S
S S
P S
S S S
P S
P P
2 2
1 1
1
2 1 2
1
1 2 1 2 1
=
− +
=
− +
=
TổngTổng trởtrở cuộncuộn dâydây
) Z
Z (Z
P
r
r S
P S
P S
P S
P
S
%.U
u j S
.U
∆P
jX R
Z
2 1
2
2 1 1
1 1
Sr , Ur: Dung lượng MBA và điện áp
∆PI, uI: Tổn thất có tải và điện áp có tải khi cuộn sơ cấp và thứ
cấp thứ 1 kết nối với hệ thống Cuộn thứ cấp thứ 2 mở.
Trang 11) Re(
) (
V V
∆ & & & &
V
QX PR
V
QX
PR X
R I ZI
≅
+
= θ +
P, Q: công suất tải 3 pha kW và kVar
PL+jQL
VS
Trang 12100
V V
i r
X Q R
P V
Trang 13suất tác dụng gây trên đoạn đường
dây dx tại chiều dài đường dây x
từ cuổi
l
x dx
dx r
x P dR
x x
Px
V
dx r
x P V
dR
P V
d ∆ = . = 0. . 0.
r r
l r P V
dx x r
P V
2
.
2
.
.
0
0 0
2
V
X Q R
P V
V
V
2
.
+
=
∆ +
∆
=
∆
⇒
Trang 14•• Tổng Tổng thất thất công công suất suất trên trên đường đường dây dây
R V
S R
I P
3
3
Q
P Q
r
L L
R V
Q
P R
V
S
r
L L
2 2
– TổnTổn thấtthất côngcông suấtsuất phảnphản khángkháng
Trang 153
3 Tổn Tổn thất thất điện điện áp áp và và công công suất suất
3.1
3.1 Tổn Tổn thất thất công công suất suất và và điện điện năng năng
•• Tổn Tổn thất thất công công suất suất của của đường đường dây dây có có phụ phụ tải tải phân phân bố bố
đều
Mật
Mật độđộ phụphụ tảitải II0 (A/m), (A/m), chiềuchiều dàidài l (m)l (m)
– TổnTổn thấtthất côngcông suấtsuất trêntrên vi vi phânphân dxdx củacủa đườngđường dâydây
dx r
x I R
I P
d ( ∆ Px) = 3 Ix2 Rx = 3 ( I0 x )2 r0 dx
d ( ∆ x) = 3 x. x = 3 ( 0 ) 0.
– TổnTổn thấtthất trêntrên toàntoàn tuyếntuyến::
R I
l r I dx x
r I P
l
.
.
.
0
2 0
2
=
Trang 16•• Phân Phân bố bố tải tải trên trên lưới lưới
r
T
.V3
D.l.w
I =
Tải phân bố tại vị trí 1/3 chiềudài đường dây
– PhânPhân bốbố hìnhhình tam tam giácgiác ::
Tải phân bố tại vị trí 8/15 trongkhoảng cách từ đỉnh đến dáy củatam giác
Trang 17•• Tổn Tổn thất thất công công suất suất trong trong máy máy biến biến áp áp
– TổnTổn thấtthất côngcông suấtsuất táctác dụngdụng vàvà phảnphản khángkháng
I r
P S
S n
P n
S
S u
n
S
I n
Q
100
% 1
100
× +
×
×
=
∆
Sr : Dung lượng máy biến áp
Smax: Công suất tải cực đại của trạm biến áp.
∆PI, ∆P0: Tổn thất ngắn mạch và không tải
uI: Điện áp ngắn mạch (in %)
I0: Dòng điện không tải (%) n: Số máy biến áp trong trạm (làm việc song song)
Trang 18•• Tính Tính toán toán tổn tổn thất thất điện điện năng năng
– ĐịnhĐịnh nghĩanghĩa ((∆∆A) A) ::
0
) ( ∆P(t) :Tổn thất công suất của lưới điện
T: Khoảng thời gian trên đồ thị phụ tải
∆ A Pmax ∆Pmax: Tổn thất công suất cực đại
τ : Thời gian tổn thất công suất lớn nhất
Trang 19•• Tính Tính thời thời gian gian tổn tổn thất thất công công suất suất lớn lớn nhất nhất ((ττ))
– SửSử dụngdụng biểubiểu đồđồ phụphụ tảitải cựccực đạiđại –– TTm
QuanQuan hệhệ giữagiữa ττ vàvà TTm
8760 )
10 124
0
10 124
0
A T
0 max max
) ( 1
1 : Đồ thị phụ tải hệ thống
2 : vùng giao giữa Pmax và Tm
Tm: Tra trong sổ tay thiết kế
Trang 20T T
P
A P
⇒
– TínhTính hệhệ sốsố tổntổn thấtthất côngcông suấtsuất (Fs)(Fs)
QuanQuan hệhệ giữagiữa FFS vàvà FFL
2
) 1
Trang 21•• Tổn Tổn thất thất điện điện năng năng của của đường đường dây dây
τ
∆
=
∆ A Pmax. ∆Pmax: Tổn thất công suất cực đại
τ : Thời gian tổn thất công suấtlớn nhất
P S
S n
P n
P S
S n
T P n
∆
= τ
∆
=
2 max 0
2 max 0
Sr : Công suất của máy biến áp
Smax: Công suất cực đại của trạm
∆PI, ∆P0:Tổn thất có tải và không tải
n : Số lượng máy biến áp trong trạm (làm việc song song)
T : Thời gian đóng điện máy biến áp (1 năm: 8760h)
Trang 22Ví dụ 2 Xét trạm biến áp trung gian có 2 máy biến áp với các thông số
SđmB = 10MVA, cấp điện áp 132/11kV Tổn thất không tải 18kW và có
tải 60kW, điện áp ngắn mạch % là 10.5%, dòng điện không tải % là
0.9% Xác định tổn thất công suất và tổn thất điện năng của trạm biến
áp với phụ tải 12+j7.2MVA, Tm=5000h/năm
Đáp án: Máy biến áp làm việc song song
) (
75 94
60 10
2 7 12
2
1 18 2
.
1
2 2
2 max
S
S n
P n
∆
=
∆
10 )
2 7 12
( 5 10 1
10 10
9 0
% 1
I
)(
1208 kVAr
=
3411
60 10
2 7 12
2
1 8760 18
2
.
1
2 2
2 max
S n
T P n
A
) ( 3411 8760
) 10 5000 124
0 ( 8760 )
10 124
0
=
) (
5083854 kWh
=
10 100
10 )
2 7 12
( 5 10 2
1 100
10 10
9 0 2
100
% 1
100
%
3 2
2 3
2 max
× +
×
×
×
= +
=
∆
r
I T
S
.S u
n
.S I
n
Q
Trang 23•• Đặc Đặc điểm điểm lưới lưới điện điện hở hở
– LướiLưới điệnđiện cócó mộtmột nguồnnguồn cấpcấp, ,
– SơSơ đồđồ cócó dạngdạng hìnhhình tiatia, , liênliên thôngthông ((phânphân nhánhnhánh) ) hoặchoặc hỗnhỗn
hợphợp
•• Số Số liệu liệu ban ban đầu đầu
4
4 Tính Tính toán toán dòng dòng công công suất suất
4.1
4.1 Thiết Thiết lập lập bài bài toán toán
– SơSơ đồđồ lướilưới điệnđiện,,
– CácCác thôngthông sốsố củacủa đườngđường dâydây vàvà máymáy biếnbiến ápáp,,
– ĐiệnĐiện ápáp nguồnnguồn UoUo
– CôngCông suấtsuất cáccác nútnút phụphụ tảitải
•• Nhiệm Nhiệm vụ vụ tính tính toán toán
– DòngDòng điệnđiện vàvà côngcông suấtsuất chạychạy trêntrên cáccác nhánhnhánh
– TổnTổn thấtthất côngcông suấtsuất trêntrên cáccác nhánhnhánh
– TổnTổn thấtthất điệnđiện ápáp cáccác nhánhnhánh vàvà điệnđiện ápáp cáccác nútnút trêntrên lướilưới
Trang 24•• Tính Tính toán toán lưới lưới điện điện không không xét xét đến đến tổng tổng dẫn dẫn đường đường dây dây ((lưới lưới phân phân
phối
phối điện điện))
– CácCác giảgiả thiếtthiết tínhtính toántoán::
Sơ Sơ đồ đồ thay thay thế thế chỉ chỉ xét xét thành thành phần phần điện điện trở trở và và điện điện kháng kháng đường đường
Khi Khi xác xác định định tổn tổn thất thất công công suất suất và và tổn tổn thất thất điện điện áp áp, , coi coi điện điện áp áp các các
nút nút bằng bằng điện điện áp áp định định mức mức của của lưới lưới điện điện
– TrìnhTrình tựtự tiếntiến hànhhành::
Lập Lập sơ sơ đồ đồ thay thay thế thế
Tính Tính phân phân bố bố dòng dòng công công suất suất trên trên các các nhánh nhánh
Tính Tính tổn tổn thất thất công công suất suất và và tổn tổn thất thất điện điện áp áp trên trên các các nhánh nhánh
Tính Tính điện điện áp áp tại tại các các nút nút
Trang 252 24
22 2
5 57
56 5
S & = & + & + & = & + & + &
7 6
5 4
3 2
1 15
12 1
01 S S S S S S S S S S
S& = & + & + & = & + & + & + & + & + & + &
7 6
5 4
3 2
1 15
12 1
01 S S S S S S S S S S
S& = & + & + & = & + & + & + & + & + & + &
– Tổn thất công suất và điện áp trên các đoạn đường dây:
r
2 ij
2 ij ij
ij 2 r
2 ij ij
R
.U
SQ
j
∆PS
r
ij ij ij
ij ij
U
.X Q R
P
– Điện áp nút: Uj = Ui − ∆Uij
Trang 26•• Tính Tính toán toán lưới lưới điện điện hở hở có có xét xét đến đến dung dung dẫn dẫn đường đường dây dây
– CácCác giảgiả thiếtthiết tínhtính toántoán::
SơSơ đồđồ thaythay thếthế cócó xétxét thànhthành phầnphần điệnđiện trởtrở, , điệnđiện khángkháng vàvà
TínhTính phânphân bốbố côngcông suấtsuất trêntrên cáccác nhánhnhánh
XácXác địnhđịnh tổntổn thấtthất điệnđiện ápáp vàvà điệnđiện ápáp tạitại cáccác nútnút
Trang 27S&'ij = & j − ij 2
r ij
Q =
ij
' ij
.(RU
)S
(S
2 ij
2 ij ij
ij 2
2 ' ij
U
)j.X
.(RU
S
r
ij ij
2 r
2
QjS
S&i = &ij − ij
– Tổn thất điện áp trên các nhánh và điện áp tại các nút
0
01 01
01 01
0
01 01
01 01
01
U
.R Q
.X
P j U
.X Q
.R
P U
01 0
ij i
ij ij ij
ij ij
U
.R Q X
P j U
.X Q R
P U
ij i
j U ∆ U
U & = & − &
⇒
………
Trang 28•• Tính Tính toán toán về về điện điện trong trong lưới lưới điện điện kín kín đơn đơn giản giản
I Z
I Z
I &01 01 + &12 12 − &02 02 =01
01 SS
01 01
U3
SU
3
S
I& = ∗ ≅
0.Z
S.Z
S.Z
S01 01 + 12 12 − 02 02 =
r
02 02
U3
S
I ≅&
r
12 12
U3
Trang 29S
S&01 − &12 − &1 =
0S
S
S&02 + &12 − &2 =
Tính dòng điện theo Kirchhoff tại nút phụ tải 1 và 2
02 12
01
02 2
02 12
1 01
ZZ
Z
ZS
)ZZ
(SS
ˆˆ
ˆ
ˆˆ
ˆ
++
×+
01
01 1
12 01
2 02
ZZ
Z
ZS
)ZZ
(S
S
ˆˆ
ˆ
ˆˆ
ˆ
++
×+
1 01
S & = & − & = & + &
0S
S
S02 + 12 − 2 =
Từ (1), (2) và (3), ta có
;