Ăn mịn kim loại là một quá trình hĩa học trong đĩ kim loại bị ăn mịn bởi các axit trong mơi trường khơng khí.. Trong quá trình ăn mịn, kim loại bị oxi hĩa thành ion của nĩ.. Ăn mịn kim l
Trang 1Thứ ba, 13.04.2010.5 Trang -1 I/ Giải nhanh bài toỏn CO 2 vào dd Ca(OH) 2 hoặc dd Ba(OH) 2
1/ Đề bài cho số mol Ca(OH)2 và số mol kết tủa, ta tớnh theo a và b
a) VCO2 (min): số mol CO2 = số mol kết tủa
VCO2 = số mol CO2 x 22,4 b) VCO2 (max): số mol CO2 = 2số mol Ca(OH)2 – số mol kết tủa
VCO2 = số mol CO2 x 22,4 2/ Đề bài cho số mol CO2 và số mol kết tủa:
So sỏnh: nếu số mol CO2 > số mol kết tủa: tớnh theo giỏ trị V max (1b) 3/ Đề bài cho số mol CO2 và số mol Ca(OH)2 :
Xột tỉ lệ:
2
2 ) (
CO
OH Ca n
n
= t a) t ≥ 1: số mol kết tủa = số mol CO2 (1a) b) t ≤ 0,5: số mol kết tủa = 0
c) 0,5 < t < 1: số mol kết tủa = 2 số mol Ca(OH)2 – số mol CO2 (1b)
II/ Giải nhanh bài toỏn bazơ + muối nhụm
1/ Đề bài cho biết số mol muối nhụm => số mol Al3+, và số mol kết tủa
a) VNaOH (min): số mol OH- = 3số mol Al(OH)3
VNaOH =
M
OH C
n −
b) VNaOH (max) : số mol OH- = 4số mol Al3+ - số mol Al(OH)3
VNaOH =
M
OH C
n −
2/ Đề bài cho biết số mol NaOH và số mol muối nhụm
a) nếu số mol OH- ≤ số mol Al3+ x 3 => số mol kết tủa = số mol Al3+
b) nếu số mol OH- > số mol Al3+ x 3 => số mol kết tủa = 4số mol Al3+ - số mol OH
-BÀITẬP ÁP DỤNG (1 đến 18)
1/ Dẫn V lit khớ CO2 (đkc) vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,5M Sau phản ứng thu được 10g kết tủa Giỏ trị của V là
2/ Sục V lit khớ CO2 (đktc) vào 1,5 lit dd Ba(OH)2 0,1M thu được 19,7g kết tủa Giỏ trị của V là
3/.Cho 5,6 lit hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lit dd Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 g kết tủa Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là
A 15,6 B 18,8 C 21 D Cả A và B
4/ Hũa tan hoàn toàn 11,2g CaO vào nước được dd A Nếu cho khớ CO2 sục qua dd A và sau khi kết thỳc thớ nghiệm thấy cú 2,5g kết tủa Thể tớch CO2 tham gia phản ứng là
A 0,56 và 2,24 lit B 0,56 và 8,4 lit C 0,65 và 8,4 lit D 0,6 và 2,24 lit
5/ Hấp thụ hoàn toàn 2,688lit CO2 (đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lit, thu được 15,67 gam kết tủa Giỏ trị a:
6/ Cho 112 ml lít khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ca(OH)2 ta đợc 0,1g kết tủa Nồng độ mol/l Ca(OH)2 :
7/ Một bình chứa 15 lít dd Ba(OH)2 0,01M Sục vào dd đó V lít khí CO2 (đktc) ta thu đợc 19,7g kết tủa trắng thì giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,4 lít C 2,24 lít và 1,12 lít D 4,4 lít và 2,24 lít E Kết quả khác
8/ Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 40 lít dd Ca(OH)2 ta thu đợc 12g kết tủa Vậy nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
9/ Dẫn V lit khớ CO2 (đktc) vào dd cú chứa 3,7 gam Ca(OH)2 Sau pư thu được 4 gam kết tủa V cú gớa trị lớn nhất:
10/ Rút V lit dd NaOH 2M vào cốc chứa 300ml dd Al2(SO4)3 0,25M ta thu được kết tủa Lọc kết tỉa đem nung thỡ thu được 5,1 gam chất rắn Tỡm giỏ trị V lớn nhất
ĐS
11/ Trong 1 cốc cú chứa 200ml dd AlCl3 0,2M Rút vào cốc 100ml dd NaOH ta thu được kết tủa, lọc kết tủa đem nung thỡ thu được 1,53 gam chất rắn Tớnh nồng độ mol/lit dd NaOH đó dựng
ĐS
12/ Cho 200ml dd AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lit dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa sinh ra là 15,6 gam Giỏ trị lớn nhất của V là? ĐS
13/ Hũa tan 26,64g Al2(SO4)3.18H2O vào nước được dd A Cho 250 ml dd KOH tỏc dụng hết với A thu được 2,34g kết tủa Nồng độ
dd KOH là
Trang 2Thứ ba, 13.04.2010.5 Trang -2
ĐS
14/ Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl3 2M Rĩt vào cốc 200ml dd NaOH aM thu được kết tủa Sấy kết tủa và nung đến khối lượng khơng đổi thu được 5,1g chất rắn Giá trị của a là
ĐS
15/ Hịa tan 3,9 g Al(OH)3 bằng 50 ml dd NaOH 3M thu được dd A Thể tích dd HCl 2M cần cho vào dd A để xuất hiện trở lại 1,56g kết tủa là
ĐS
16/ Cho 200ml dd NaOH tác dụng với 500ml dd AlCl3 0,2M ta thu được kết tủa keo, nung kết tủa thu được 1,02 gam chất rắn Nồng
độ mol/lit lớn nhất của dd NaOH đã dùng ?
ĐS
17/ Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dd NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Tính nồng độ mol/lit dd NaOH ít nhất đã dùng?
ĐS
18/ Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dd có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 ,số gam kết tủa thu được là
ĐS
====
19/ Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là
20/ Kim loại khác nhau cĩ độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đĩ được quyết định bởi
A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau
C mật độ electron tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau
21/ So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại.
A thường cĩ bán kính nguyên tử nhỏ hơn B thường cĩ năng lượng ion hĩa nhỏ hơn
C thường dễ nhận electron trong các phản ứng hĩa học D thường cĩ số electron ở các phân lớp ngồi cùng nhiều hơn
22/ Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Ăn mịn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim dưới tác dụng của mơi trường xung quanh
B Ăn mịn kim loại là một quá trình hĩa học trong đĩ kim loại bị ăn mịn bởi các axit trong mơi trường khơng khí
C Trong quá trình ăn mịn, kim loại bị oxi hĩa thành ion của nĩ
D Ăn mịn kim loại được chia là hai dạng: ăn mịn hĩa học và ăn mịn điện hĩa
23/ Nhận định đúng khi nĩi về nhĩm kim loại kiềm thổ và các nhĩm kim loại thuộc nhĩm A nĩi chung là:
A Tính khử của kim loại tăng dần khi bán kính nguyên tử tăng
B Tính khử của kim loại tăng dần khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử của kim loại giảm dần khi bán kính nguyên tử tăng
D Tính khử của kim loại khơng phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của kim loại
24/ Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhĩm IIA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl Cơ
cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6 gam muối khan Hai kim loại đĩ là
25/ Nước cứng khơng gây ra tác hại nào sau đây?
A Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp B Làm giảm mùi vị thực phẩm
C Làm giảm độ an tồn của các nồi hơi D Làm tắc ống dẫn nước nĩng
26/ Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Khối lượng kết tủa tạo ra là
A 147,75 gam B 146,25 gam C 145,75 gam D 154,75 gam
27/ Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch
NaOH ban đầu là
28/ Cho phản ứng:
4R(OH)2 + O2 + 2H2O → 4R(OH)3 R(OH)3 + NaOH → Na[R(OH)4] R là kim loại nào sau đây?
29/ Cho sơ đồ phản nứg sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi lập phương trình hĩa học của phản ứng, ta cĩ số nguyên
tử Cu bị oxi hĩa và số phân tử HNO3 bị khử là
30/ Phương trình hĩa học nào sau đây biểu diễn tính oxi hĩa của ion kim loại hoặc hợp chất của kim loại?
A Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+ B Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4+
C Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]2+ + 2OH- D 3CuO + 2NH3 → 3Cu + N2 + 3H2O
31/ Phịng thí nghiệm bị ơ nhiễm bởi khí clo Dùng chất nào sau đây cĩ thể khử được clo một cách tương đối an tồn?
A Dung dịch NaOH lỗng B Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3 C Dùng khí H2S D Dùng khí CO2
32/ Để phân biệt các dung dịch: ZnCl2 MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt, cĩ thể dùng
33/ Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho người?
A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ C Secduxen, mơcphin D Thuốc cảm pamin, paradol
34/ Sau bài thực hành hĩa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng chất nào
sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?
Trang 3Thứ ba, 13.04.2010.5 Trang -3