1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tâp chương 4 (t1)

12 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập ch ơng IV Biểu thức đại số... Ôn tập ch ơng IVĐơn thức Khái niệm đơn thức Bậc của đơn thức Nhân hai đơn thức Đơn thức đồng dạng... tổng số mũ hệ số các phần biến với nhau khác 0

Trang 1

TiÕt 64

Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hîi

Tr êng : THCS Nói §Ìo.

Trang 2

Ôn tập ch ơng IV Biểu thức đại số

Trang 3

Ôn tập ch ơng IV

Đơn thức

Khái

niệm

đơn

thức

Bậc của

đơn thức

Nhân hai

đơn thức

Đơn thức

đồng dạng

Trang 4

một số , hoặc một biến ,hoặc một tích

1) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm … … …

… … … giữa các số và các biến

A Lý thuyết

Điền vào chỗ (… ) nội dung thích hợp:

2) Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là … … … của tất cả các biến có trong đơn thức đó

3) ể nhân hai đơn thức ta nhân hai Đ ……… với nhau và

nhân………

4) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số

…… ………

5 ) Khi cộng ( hoặc trừ ) các đơn thức đồng dạng ta cộng ( (hoặc trừ ) các hệ số với nhau và ………giữ nguyên phần biến

tổng số mũ

hệ số các phần biến với nhau

khác 0 và có cùng phần biến

Trang 5

A Lý thuyết

I Đơn thức :

1) Khái niệm : Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

2) Bậc của một đơn thức:

Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của

tất cả các biến có trong đơn thức đó

3) Nhân hai đơn thức:

Nhân hai hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

4) Đơn thức đồng dạng

- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0

và có cùng phần biến

- Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng:

Cộng , trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 6

Bµi 58/ 49 - sgk

B Bµi tËp

TÝnh gi¸ trÞ cña mçi biÓu thøc sau t¹i x = 1 , y = -1 , z = -2 a) 2xy( 5x2y + x – z ) b) xy2 + y2z3 + z3x4

D¹ng 1 : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

Trang 7

Bài 59/ 49 - sgk

Hãy điền đơn thức thích hợp vào mỗi ô trống d ới đây :

5xyz •

5x2 yz 15x3 y2 z 25x4 yz

- x2 yz

3

1

xy z 2

=

=

=

=

=

25x3 y2 z2

75x4y3z2

125x5 y2 z2

-5x3 y2 z2

2 4 2

5

x y z 2

Dạng 2: Nhân các đơn thức

Trang 8

Bài 61(sgk/ 50 ) 1) Tính tích các đơn thức sau rồi tỡm hệ số và bậc của tích tỡm đ ợc:

2) Hai đơn thức tích có đồng dạng với nhau không ?

Vỡ sao ?

3)Tính tổng của hai tích vừa tỡm đ ợc?

3

1 xy 4

a) và -2x2yz2

b) -2x2yz và -3xy3z

a) .( -2x2yz2) =

b) (-2x2yz).( -3xy3z) = 6x3y4z2

3

1 xy 4

3 4 2

1

x y z 2

- Hai đơn thức tích có đồng dạng với nhau

Vỡ chúng có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

3 4 2 3 4 2 3 4 2 3 4 2

Trang 9

Bài tập : Thực hiện phép tính:

a) x2 + 7x2 + (-5x2)

b) 6xy2 + xy2 + 0,5xy2 + (-xy2)

1

2

2 3 2 3 2 3 2 3

Dạng 3: Cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng

Trang 10

Bài 1 : Chọn đáp án đúng

1) Giá trị của biểu thức A = 5x – 5y + 1 tại x = -2 và y = 2 là :

A -19 B -21 C -1 D 1

2) Biểu thức nào không là đơn thức?

3 2 5

3

A x y ( 3xy )

C .

2 3 D (-5x

3) Thu gọn biểu thức M = -5x 4 y 3 + 3x 4 y 3 -4x 4 y 3 ta đ ợc kết quả là:

A 6x4y3 B -6x4y3 C 4x4y3 D 12x4y3

4) Bậc của đơn thức 3 2 xy 2 z 3 là

A 8 B 7 C 6 D.5

Củng cố :

Trang 11

1) Hai đơn thức sau đồng dạng

a) 2x3 và 3x2

b) (xy)2 và y2x2

c) x2y và 0,5 xy2

d) –x2y3 và xy2 2xy

trống :

3) Hai đơn thức đồng dạng thỡ cùng bậc

2) Hai đơn thức cùng bậc thỡ đồng dạng

S

Đ

S

Đ

S

Đ

Trang 12

Hướng dẫn học và làm bài ở nhà

1) Ôn tập quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng; cộng , trừ hai đa thức; nghiệm của đa thức một biến

2) Bài tập về nhà :60) 62) 63) 64) sgk/51

Ngày đăng: 03/06/2015, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w