1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết Kế Môn Học Mố Trụ Cầu (Lê Văn Tường)

8 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 521,5 KB
File đính kèm t­uong.rar (59 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH BẢN MẶT CẦUCầu có dầm ngang, các dầm dọc nối với nhau thông qua các dầm ngang và mối nối với bản cánh.Các dầm ngang cách nhau7,5m.Khoảng cách trống giữa các dầm dọc là 2,23m.. Việc

Trang 1

TÍNH BẢN MẶT CẦU

Cầu có dầm ngang, các dầm dọc nối với nhau thông qua các dầm ngang và mối nối với bản cánh.Các dầm ngang cách nhau7,5m.Khoảng cách trống giữa các dầm dọc là 2,23m Việc tính toán nội lực trong bản mặt cầu được tính theo sơ đồ bản 2 cạnh

Sơ đồ tính mômen (M) Sơ đồ tính lực cắt (Q)

t h

tĩnh tĩn

h 2 1

1 1 h

Q Q Q

g h Q

) 1 ( n b a

P b

ax 2

P Q

+

=

ω

=

µ +





ω +

ω

=

• Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe dọc theo nhịp tính toán của bản là:

b1 = b2 – 2H

Trong đó: b2 là kích thước tựa của bánh xe có áp lực lớn nhất (bánh xe sau ôtô);

bánh xe xích được đo dọc theo nhịp tính toán của bản (xe H30 có b2 = 0,6m; xe xích có b2 = 0,8m)

H: chiều dày lớp phủ mặt cầu = 11cm = 0,11 (m)

• Chiều dài phân bố của tải trọng bánh xe theo hướng ngang nhịp của bản (theo hướng dọc cầu):

b1=0,92 b1=0,92

Trang 2

l)

3

2 hơn lớn phải nhưng ( 3

l H 2 a a

H 2 a a

2

2 1

+ +

=

+

=

Trong đó: a2 là chiều dài tựa của bánh xe có áp lực lớn nhất lấy bằng 0,2m

l: nhịp tính toán của bản = 2,2m

1 Tính nội lực trong bản mặt cầu.

1.1 Trường hợp 1: Đối với tải trọng xe H30

Tĩnh tải tiêu chuẩn do lớp phủ mặt cầu trên 1 m2 là:

g1 = 0,252 (T/m2)

Trọng lượng của bản bêtông có chiều dày trung bình 20,63 cm là:

g2 = 0.2063 x 2,5 = 0,525 (T/m2)

Tĩnh tải tính toán toàn bộ là:

g = n1.g1 + n2.g2 = 0,252.1,5 + 0,525.1,1 = 0,9555 (T/m2)

Mg = α3.Mt

m / T 517 , 0 5

2 , 2 955 ,

0 8

l

g

α3 là hệ số hiệu chỉnh, phụ thuộc vào hệ số n1

xoắn

3

l

D 001 , 0

n =

Trong đó: D=12El(.−hbν2) độ cứng hình trụ của bản.

l: nhịp tính toán của bản = 2,2 (m) E: Môđuyn đàn hồi của bêtông bản = 350.000 kG/cm2 ν: hệ số poisson = 0,15

hb = 20,63 cm

→ D 12350000(220 .200,15.632) =2735,32

=

Trang 3

G = 0,435.E là môđuyn đàn hồi khi cắt của vật liệu bêtông bản.

G = 0,435.350000 = 152250

4 t i

i

h

b 3

l I





(là mômen quán tính chống xoắn của dầm mà bản tựa lên)

4 4

4 4

54 , 25 03 , 0 54 , 25 65

20 03 , 0 20

83 , 123 63

, 20 03 , 0 63 , 20 180 3

220

+

+

=

266619653

152250

220 32 , 2735

001 , 0

Tra bảng 5-1 Giáo trình cầu BTCT – F1 ta có:

α3 = 0,5 (ở giữa nhịp) và α = - 0,8 (ở đầu nhịp)

→ Mg = 0,5.0,517 = 0,2585 (T/m) Lực cắt do tĩnh tải:

) m / T ( 0505 , 1 2

2 , 2 955 ,

0 2

l

g

Vị trí tính toán của hoạt tải là vị trí bánh xe nặng của ôtô H30 ở giữa các dầm ngang, trên mép bản

Lực tập trung do bánh xe ôtô sẽ phân bố qua lớp mặt đường xe chạy

Chiều dài phân bố của tải trọng bánh xe theo hướng ngang nhịp bản:

a1 = a2 + 2H = 0,2 + 2.0,11 = 0,42 (m)

b1 = b2 + 2H = 0,6 + 2.0,11 = 0,82 (m)

Chiều rộng làm việc của bản (2 vệt xe không chồng lên nhau):

a = a2 + 2H + l/3 = 0,42.2.0,11 + 2,2/3 = 1,373

a ≥ 2l/3 = 2.2,2/3 = 1,466 (m)

Lấy a = 1,47m

Trang 4

Cường độ tải trọng đặt lên tiết diện bản:

2 1

82 , 0 47 , 1

6 b

a

P

Nội lực do tải trọng bánh xe sau gây ra trên 1m rộng bản:

• M n (1 ).P (l 04,5b1)

0 h

3

Trong đó: n = 1,4

Vì l = 2,4m < 5m → 1+µ = 1,3

m T 656 , 2 4

82 , 0 5 , 0 2 , 2 82 , 0 977 , 4 4 , 1 3 , 1 8 , 0 M

m T 66 , 1 4

82 , 0 5 , 0 2 , 2 82 , 0 977 , 4 4 , 1 3 , 1 5 , 0 M

) ( h

) ( h

=

=

=

=

− +

• Q aP.b aP.b 2 nh(1 )

1

1 1 x





ω +

ω

= Theo sơ đồ tính Q (trang 1) ta có:

m 5 , 0 2 , 0 2

6 , 0 H 2

b

→ a = a1 + 2x = 0,42 + 0,5 = 0,92 m

→ Qh = 2.0,926.0,82.0,667+2.1,476.0,82.1,4.1,3=5,989 T/m

 Nội lực tính toán tổng cộng:

M+ = Mg + M+ h = 0,2585 + 1,66 = 1,9185 T.m

M- = Mg + M- h = 2,3975 T.m

Q = Qg + Qh = 1,0505 + 5,989 = 7,04 T/m

1.2 Trường hợp 2: Đối với xe XB80

a1 = 0,42

b1 = b2+ 2H = 0,8 + 2.0,11 = 1,02

Trang 5

a = 1,7

− Cường độ tải trọng trên tiết diện bản là:

) m / T ( 67 , 6 02 , 1 47 , 1

10 b

a

P

1

− Nội lực do tải trọng bánh xe xích gây ra trên 1m rộng bản:

 − α

=

4

b 5 , 0 l b P n

1 0 h 3 h

 −

=

l 2

b 1 b P n

1 0 h

) m / T ( 748 , 5 2 , 2 2

02 , 1 1 02 , 1 67 , 6 1 , 1

Q

) m T ( 529 , 2 4

02 , 1 5 , 0 2 , 2 02 , 1 67 , 6 1 , 1 8 , 0 M

) m T ( 58 , 1 4

02 , 1 5 , 0 2 , 2 02 , 1 67 , 6 1 , 1 5 , 0 M

h

)

(

h

)

(

h

=

 −

=

=

=

=

=

+

 Nội lực tính toán tổng cộng do tĩnh tải và hoạt tải XB80 là:

M+ = Mg + M+ h = 0,2585 + 1,58 = 1,83855 T.m

M- = Mg + M- h = 2,585 – 2,529 = 2,2705 T.m

Q = Qg + Qh = 1,0505 + 5,748 = 6,7985 T/m

 Tổng hợp nội lực tính toán cho bản bất lợi nhất:

Qua tính toán ở trên ta thấy đối với tổ hợp tải trong xe H30 + người là bất lợi nhất chọn tổ hợp đó làm số liệu để tính toán bản:

M+ tt = 1,9185 (T.m)

M- tt = 2,3975 (T.m)

Qtt = 7,0408 (T/m)

1.3 Chọn cấu tạo bản và bố trí cốt thép:

− Chiều dày bản hb = 20 cm

− Cốt thép sử dụng loại CT 5 φ 14 có Rt = 2400 kG/cm2; ft = 1,539 cm2

Trang 6

− Chiều dày làm việc của bản:

h0 = hb – d/2 – δ = 20 – 1,6/2 – 2 = 17,2 (cm) (δ là chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép)

• Diện tích cốt thép để chịu Mômen âm là:

Z R

M F

t

) ( tt ' t

=

Z = 0,8 h0 = 0,8.17,2 = 13,76 (cm)

5 '

76 , 13 2400

10 3975 , 2

thanh 72 , 4 539 , 1

2598 , 7 '

Chọn 5 thanh đặt cách đều nhau @=15cm

• Diện tích cốt thép để chịu mômen dương (phía dưới) là:

2 )

( tt

76 , 13 2400

9185 ,

1 Z Rt

M

thanh 77 , 3 539 , 1

8 , 5

Chọn 7 thanh bố trí cách nhau @=15cm

Kiểm toán tiết diện theo mômen:

− Chiều cao vùng chịu kéo:

cm 17 , 1 100 250

10

2400 b

R

F R x u

t

=

Trang 7

− Điều kiện duyệt cường độ bản:

) cm / kg ( 19185 M

398510 M

) cm / kg ( 398510 2

17 , 1 2 , 17 17 , 1 100 205 M

M 2

x h x b R M

) ( )

( gh gh

) ( 0

u ) ( gh

=

>

=

=

=

>

=

+ +

+ +

⇒ ĐẠT YÊU CẦU

− Chiều cao vùng chịu nén:

cm 17 , 1 100 250

10

2400 b

R

F R ' x

u

' t

=

− M( ) 398510(kg/cm) M( ) 23975(kg/cm)

⇒ ĐẠT YÊU CẦU

− Điều kiện kiểm toán:

KC

tc

Z b

= σ

Trong đó: RKC là cường độ chịu ứng suất kéo chủ = 24 kG/cm2

) kg ( 9 , 5966 4

, 1

6043 5

, 1050 Q

Q Q

) cm ( 6 , 16 10 2400

398510 F

R

M Z

tc b g tc

t t

) ( gh

= +

= +

=

=

=

=

→ σKC =1005996.16,9,6 =3,233(kG/cm2)

σKC < Rtc = 24 kG/cm2

⇒ ĐẠT YÊU CẦU

Đồng thời σKC = 3,233 kg < 0,7 RKC = 22,4 kG/cm2 Do vậy không cần bố trí cốt xiên cho bản

Trang 8

Độ mở rộng vết nứt vuông góc được tính theo công thức:

[ ] 0,02(cm) Rr

E

3

t

t

Trong đó: FM.Z

r

tc

t =

σ Khi bản chịu mômen dương

Fr = Ft = 10 cm2

) m / T ( 695 , 1 1 , 1

58 , 1 2585 , 0 M

M M

) cm ( 6 , 16 10 2400

398510 F

R

M Z

tc cụcbộ

tc g tc

t t

) ( gh

= +

= +

=

=

=

→ σt =1,10695.16.105,6 =1021(kgG/cm2)

Et = 2,1.106 (kG/cm2) Ψ2 = 0,5 (Tra bảng, không tính mỏi)

1 1

r

r n d

F R

β

= n1 = 5 (số thanh cốt thép chủ đơn) d1 = 1,6 cm (đường kính cốt thép)

Ngày đăng: 03/06/2015, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính mômen (M) Sơ đồ tính lực cắt (Q) - Thiết Kế Môn Học Mố Trụ Cầu (Lê Văn Tường)
Sơ đồ t ính mômen (M) Sơ đồ tính lực cắt (Q) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w