Thiết kế môn học mố trụ cầuMố cầu đặt ở nơi khô cạn không bị ảnh hởng của mực nớc Nội dung tính toán:... 2.Tính toán tải trọng tác dụng lên mố .2.1.Các loại tải trọng tác dụng lên mố.. M
Trang 1Thiết kế môn học mố trụ cầu
Mố cầu đặt ở nơi khô cạn không bị ảnh hởng của mực nớc
Nội dung tính toán:
Trang 2Xác định kích thớc tờng đỉnh
Chiều cao tờng đỉnh
h1 = hdầm + hgối + hđá kê gối
h1 = 170 + 8 + 20 = 198 cm
Chiều dày tờng đỉnh: b1 = 50 cm
chiều dài tờng đỉnh (theo phơng ngang cầu): lấy bằng bề rộng cầu bằng 11.8mChiều dày tờng thân (theo dọc cầu) b2 = 1.5 m
Chiều dày tờng cánh: lc = s + n*H
Trang 32.Tính toán tải trọng tác dụng lên mố
2.1.Các loại tải trọng tác dụng lên mố.
Mố cấu đặt ở nơi khô cạn, không bị ảnh hởng của mực nứơc do đó nó chịu tác dụng của các loại tải trong :
6 áp lực của đất sau mố
7 Phản lực truyền xuống từ bản quá độ
Mô U bê tông cốt thép cần tính toán các bộ phận sau: mặt cắt tờng đỉnh (I-I) , mặt cắt tờng thân (II-II) và mặt cắt tờng cánh (III-III), mặt cắt đáy bệ móng(IV- IV) các giá trị tải trọng của các mặt cắt đợc ghi theo chỉ số mặt cắt
ở đây theo yêu cầu của đề ra ,chỉ tính toán đối với 2 mặt cắt :Mặt cắt đỉnh móng
Hình 4.1: Cấu tạo mố cầu
Trang 42.2.3.Phản lực thẳng đứng do hoạt tải chạy kết cấu nhịp
Xét cho 2 tổ hợp hoạt tải : 1_H30+Ngời ; 2_ XB80
Các hệ số tính toán nh đã nêu
+Tổ hợp 1 : Xếp 2 làn H30 và 2 đoàn ngời :
Rh = RH + Rng
RH = 2* qtđ *β * ltt/2 * (1 +à)
β: Hệ số làn xe, với cầu có 2 làn xe β = 0.9
qtđ: Tải trọng rải đều tơng đơng
Trang 52.2.7.áp lực của đất sau mố ,
Đất đắp sau mố sử dụng đất tốt đầm chặt có γtc = 1.8 T/m3 ϕtc = 350
à = tg2(45o - ϕtc/2) = 0.271 , là hệ số áp lực ngang của đất
Trang 6H: Chiều cao tầng đất tính toán , H2=6.1m , H4= 8.1m ( Tính từ đáymóng đến mặt trên tầng phủ mặt cầu )
Hệ số tải trọng n=1.2 ( hoặc 0.9 ) ; góc nội ma sát tính toán 30o( hoặc 40o)
2.2.7.1.áp lực ngang do hoạt tải đứng sau mố
Đợc tính toán theo sơ đồ mố có bản quá độ Bản quá độ làm việc nh một dầm kê
1 đầu lên vai kê tờng đỉnh , một đầu lên thanh kê ( Hình vẽ )
Hoạt tải trên bản quá độ đợc truyền trên diện tích Sxb
S = 11.8 m là chiều rộng bản quá độ
b =
2
Lb = 2
5 = 2.5 m (Lb – chiều dài bản quá độ)
Phần chiều dài bản quá độ, tiếp giáp với tờng trớc, không tham gia truyền lực
a = Lb – b = 5 – 2.5 = 2.5 m Chiều dài lăng thể trợt giả định:
ở đây tính cho trờng hợp hệ số tải trọng n=1.2 , còn trờng hợp hệ số n=0.9 thì lấybằng 0.9/1.2=0.75 giá trị tính đợc
Trang 7Chiều cao khối đất tơng đơng : hott =
bS*
*
*1.2
Pn
( Các kí hiệu trong tính toán xem hình vẽ 4.3 )
Tính áp lực tiêu chuẩn : Cho mặt cắt 2-2
A2tc =
)h2(HH
ah2
tc o 2 2
tc o
+ = 7.09(7.09 2*1.45)
45.1
*2.5
*2
φtg
A1)(
φtg1
35tg
1023.01)(
35tg1
h2tc =
ωtg
a = 4.118 m
Hệ số áp lực ngang : à2tc’ =
)ωφ(tg
ωtg+ = tg(31.25 35)
607.0+ =0.267Tơng tự cho mặt cắt 4-4 :
A4tc = 0.0665 ; tgω = 0.577 ; h4tc = 4.33 ; à4tc’ = 0.269
Tính áp lực tính toán :
A2tt =
)h2(HH
ah2
o 2 2
tt 2
+ = 7.09(7.09 2*1.69)
1.69
*2.5
*2
tgω = -tgϕ + )
φtg
A1)(
φtg1
35tg
1138.01)(
35tg1
Trang 8Cánh tay đòn : eB = 0.5(H-h)
Ta đợc kết quả trong bảng dới :
2.2.8.Phản lực gối do trọng lợng bản thân và hoạt tải đứng trên bản quá độ
Trang 9hợp Hoạt tải kết cấu nhịp 148.35 37.088 207.7 51.925
phụ áp lực tĩnh đất sau mố 147.12 347.2 132.41 312.48
II áp lực đất do hoạt tải 22.78 33.851 24.3 36.839
Trang 10hợp Tĩnh tải kết cấu nhịp 409.59 102.4 473.9 118.48
phụ Hoạt tải kết cấu nhịp 148.35 37.088 207.7 51.925
III áp lực tĩnh đất sau mố 147.12 347.2 176.54 416.64
áp lực đất do hoạt tải 22.78 33.851 32.4 49.118
Trang 11phô TÜnh t¶i kÕt cÊu nhÞp 409.59 1105.89 473.9 1279.5
II Ho¹t t¶i kÕt cÊu nhÞp 148.35 400.545 207.7 571.18
Trang 12TÝnh cho 1 m dµi mÆt c¾t theo ph¬ng ngang cÇu
C¸c gi¸ trÞ néi lùc cho 1m dµi mÆt c¾t :
Trang 13L0 =2* 3.2 m với l là chiều cao tờng đỉnh cần tính duyệt
Vậy cấu kiện chịu nén lệch tâm => điều kiện tính duyệt là:
Ntt*e ≤ m2'*Ru*b*x*(h0 – 0.5*x) + Ra’*Fa’*(h0 – a’) (*)
Bố trí cốt thép theo cấu tạo nh hình vẽ, bớc cốt thép 20 cm Bê tông sử dụng
#300 có Ru = 140 kG/cm2
Chiều cao có hiệu của tiết diện h0 = h – a = 50 – 5 = 45 cm
Chiều cao vùng bê tông chịu nén xác định theo công thức:
x =
b
*R
'F'*
RF
*RN
u
a a a a
=
100
*140
655.5
*2400055
.10
*2400
F
*RN
u
a a
100
*140
055.10
*2400
m
n h
i I
Trang 14Thực tế tờng cánh làm việc nh bản hai cạnh một phía ngàm vào tờng trớc và tờng
đỉnh, phía kia ngàm vào bệ móng nhng trong tính toán để cho đơn giản nhng vẫn
đảm bảo an toàn cho mố cho phép tính theo từng phơng riêng biệt và xem lựcthẳng đứng phân bố đều theo chiều dài ngàm , còn lực ngang và mômen do áp lực
đất do mặt cắt tiếp giáp với bệ chịu Ta tính duyệt cho mặt cắt này
Nội lực tính toán mặt cắt cho mỗi mét dài mặt cắt của mỗi tờng :
10
*1.2
3470000
= 80.5 kG/cm2 < Rn = 135 kG/cm2 => Đạt yêu cầu
3.1.3.Mặt cắt II-II ( Thân trụ)
3.1.3.1.Tính duyệt theo tổ hợp tải trọng chính
Tính duyệt cho toàn bộ mặt cắt II-II , các giá trị tải trọng dùng cho tính toán :
Ntt = 1082 T ; Htt = 208.94 T ; Mtt = 328.71 Tm
Trang 15328 = 0.304 m >
800
Lo = = 0.0175 m
L0 =2*l = 2*7 m/ với l là chiều cao tờng trớc cần tính duyệt
Vậy cấu kiện chịu nén lệch tâm => điều kiện tính duyệt là:
Ntt*e ≤ m2'*Ru*b*x*(h0 – 0.5*x) + Ra’*Fa’*(h0 – a’) (*)
Bố trí cốt thép nh trong bản vẽ cấu tạo mố ( bản vẽ 08 ) , sơ bộ nh sau : Lới phíasông dùng loại thép CT5 Φ18 , còn lới phía trong đùng loại thép CT5Φ25 , cả 2lới đều có bớc 20cm , mỗi lới có 60 thanh theo phơng thẳng đứng
Chiều cao có hiệu của tiết diện h0 = h – a = 210 – 5 = 205 cm
Chiều cao vùng bê tông chịu nén xác định theo công thức:
x =
b
*R
'F'*
RF
*RN
u
a a a a
=
1200
*140
152.604
*2400294.375
*2400
Trang 16Ta có: 3571 T.m > 1411 T.m => Đạt yêu cầu
3.1.3.2.Tính duyệt theo tổ hợp tải trọng phụ
Tải trọng dùng cho tính duyệt là :
m2'*Ru*b*x*(h0 – 0.5*x) + Ra’*Fa’*(h0 – a’) = 3571 Tm => Đạt yêu cầu
3.2.Tính duyệt theo trạng thái giới hạn II về độ mở rộng vết nứt
Tính duyệt theo nội lực tiêu chuẩn
*β
F
=
6.1
*5
*1
1460 = 182.5 cm Trong đó:
Fr là diện tích vùng ảnh hởng và ni là số thanh cốt thép có đờng kính di
β = 1 hệ số xét đến sự bố trí cốt thép trong bó ứng với trờng hợp cốt thép
bố trí rời từng thanh
Ea : Môdul đàn hồi của cốt thép, thép A-II Ea = 2.1*106 kg/cm2
σa : ứng súât trong cốt thép dọc chịu kéo
Tiết diện chịu nén lệch tâm nên σa xác định theo công thức:
σa = N*F(Z*Ze)
a
− =
968.43
*055.10
)629.20968.43(
*R
N
u
a a
100
*140
055.10
*2400
4780+ = 2.065 cm (Chiều cao vùng bê tông chịunén )
Trang 17e =20.629 độ lệch tâm của lực N so với trọng tâm cốt thép chịu kéo
Vậy an = 3* 6
10
*1.2
343
5
*β
F
=
5.2
*60
*1
07.609
*0.5* 160 = 0.0055 cm < [an] =0.02cm
=> Đạt yêu cầu
4.Tính toán móng cọc ( Mặt cắt IV-IV)
4.1.Tính toán sơ bộ số cọc trong móng
4.1.1.Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền
Mố sử dụng cọc khoan nhồi Φ 1.5 m khoan sâu 20 m tới lớp cát hạt vừa
Công thức chung để xác định sức chịu tải của cọc nh sau:
Ngh =k m2*[U*∑αi*li*fitc + mR*F*Rtc]Trong đó:
Trang 18+ αi hệ số phụ thuộc biện pháp tạo lỗ cọc Khoan cọc có nớc trong lỗ khoan
m2 = 1 là hệ số điều kiện làm việc
Rn cờng độ chịu nén tính toán của bê tông Rn = 115 KG/cm2 = 1150T/m2
Bố trí cốt thép cọc nh bản vẽ cọc khoan nhồi , bố trí 24 thanh Φ32
=> n= 3.4
Chọn 6 cọc và bố trí nh hình vẽ bên
4.2.Tính toán móng cọc
4.2.1 Xác định sơ đồ tính móng
Móng cọc có thể tính theo sơ đồ móng cọc bệ cao hay bệ thấp tùy thuộc vào cao
độ đáy móng trong đất
=10 500 1250
1250
7000
13000
4500 1250
Dọc cầu
Trang 19Chiều sâu tối thiểu phải đặt móng trog đất để toàn bộ lực ngang truyền hết cho
đất là : hmin = tg(45o-ϕ/2)
γ
H2
Trong đó :
ϕ : là góc nội ma sát của lớp đất từ đáy bệ trở lên , đất sét pha cát ϕ=22o
H = 309.68 T
a : là kích thớc bệ theo phơng ngang cầu ; =13m
γ : là trọng lợng riêng lớp đất từ đáy bệ trở lên ,đất sét pha cát γ=16 KN/m3 Vậy ta tính đợc hmin = 10.2m
Trong khi đó chiều sâu của bệ cọc trong đất là 2.275m < 10.2m => Tính toánmóng theo sơ đồ móng cọc đài cao
Chiều dài chịu uốn của cọc : LM = Lo + 6D = 0 + 6*1.5 = 9 m
Chiều dài chịu nén của cọc : LN = L = 20 m
Công thức xác định nội lực trong cọc thứ k :
M N n
1 i
2 i
M
tt
xnFL
JLx
LH*
*0.5Mn
N
+
∑
++
N 2
i
M M
N M
nFL
JLx
)HL0.5(MFLJLn
2
LH*
a_Trạng thái giới hạn thứ nhất cho cọc đơn
Kiểm toán đất nền dới cọc đơn : Điều kiện Nmax + Ncọc≤ Ngh
Ncọc : Trọng lơng bản thân của cọc có kể đến áp lực thủy tĩnh
Ncoc = (γbt - γnớc)*Fcọc *lcọc= (2.5-1)*1.77*20 = 53.1 T
Trang 20Ngh : Sức chịu tải của cọc tính theo đất nền , Ngh = 913.3 T
Vậy Nmax + Ncọc = 607.022 T ≤ Ngh =>Đạt yêu cầu
b_ Kiểm toán móng cọc nh móng khối qui ớc
Theo điều kiện cờng độ
+Xác định các kích thớc của móng khối (Sơ đồ nh tính móng trụ ) :
*388.7
*25875.9
+Xác định tải trọng tác dụng lên móng khối qui ớc :
- Dung trọng trung bình của các lớp đất dới đáy móng
*05.28.7
*1.2875.9
*95
= 2.02 T/m3
- Trọng lợng đất + cọc trong móng quy ớc có xét đén áp lực đẩy nổi của nớc:
Gđất = (γtb - γn)*h*Fqu + n*Gcọc = (2.02 - 1)*20*148.5 + 6*53.1= 3348 TTải trọng tác dụng lên đáy móng khối qui ớc :
- R’ = 3.5 kG/cm2– Cờng độ của đất cát hạt vừa , chặt
- k1 = 0.1 và k2 = 3.0 – hệ số tra bảng phụ thuộc loại đất dới chân cọc
=> [R] = 1.2*[3.5*(1 + 0.1*(9.94 - 2)) + 3.0*2.02*(20 - 3)] = 131.16 KG/cm2
Trang 21VËy σmax =>§¹t yªu cÇu