Nên tải trọng tác dụng lên mố gồm : 2 Phản lực thẳng đứng do trọng lợng kết cấu nhịp 3 Phản lực thẳng đứng do hoạt tải đứng trên kết cấu nhịp 6 áp lực đất tĩnh, áp lực đất do hoạt tải đứ
Trang 1Thiết kế mố trụ
1 Cấu tạo mố:
Do điều kiện địa hình, địa chất khu vực hai đầu cầu giống nhau, cũng nh kết cấu nhịp đợc thiết kế đối xứng có các tiêu chuẩn kỹ thuật nh nhau nên ta thiết kế
mố cầu hai bên nh nhau Vì vậy ta chỉ tính toán một mố
Do kết cấu nhịp là BTCTDUl , chiều cao đất đắp không lớn quá do đó ta có thể
áp dụng mố dạng nặng kiểu chữ U BTCT đổ tại chỗ, bê tông dùng mác M300, có thiết kế bản quá độ
Mố có kích thớc cấu tạo nh hình vẽ:
- Mốdợc đúc tại chỗ bằng bê tông cốt thép, bê tông M300 cốt thép CT3,CT5
- Móng trên nền thiên nhiên,cờng độ tính toán đất nền R=5Kg/cm2
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
50
200
185 165
50 550
1200
50
600
50
1200
1100
90
175
85
Trang 22 Tính toán mố:
Mố ở trên mực nớc thông thuyền và hầu nh không ngập nớc nên không tính tải trọng va xô tầu bè và cũng không tính tải trọng gió Đất đắp sau mố sử dụng đất tốt đầm chặt có γ = 1.8 T/m3 ϕ = 350
Nên tải trọng tác dụng lên mố gồm :
2 Phản lực thẳng đứng do trọng lợng kết cấu nhịp
3 Phản lực thẳng đứng do hoạt tải đứng trên kết cấu nhịp
6 áp lực đất tĩnh, áp lực đất do hoạt tải đứng trên lăng thể trợt
7 Phản lực gối do trọng lợng bản thân và hoạt tải trên bản quá độ
Với mố cầu ta cần tính và bố trí cốt thép cho toàn bộ các bộ phận của mố ( bao gồm tờng đỉnh, tờng thân và tờng cánh )
Để thiên về an toàn và giảm bớt khối lợng tính toán ta chỉ tiến hành tính toán cốt thép cho các mặt cắt làm việc bất lợi và tiến hành bố trí cốt thép tù lợng cốt thép đã tính đợc Sau khi bố trí cốt thép ta cần tiến hành kiểm duyệt
Cụ thể các mặt cắt đó là I – I, II – II, III – III, và các mặt cắt thuộc tờng cánh nh hình vẽ
+ Mặt cắt I I– : Có tiết diện chữ nhật
− Sơ đồ tính: Thanh một đầu ngàm, một đầu tự do
− Tải trọng tác dụng bao gồm : tải trọng bản thân, đất đắp trên lng tờng, áp lực
đất do tĩnh tải và hoạt tải ( H30 hoặc XB80 )
Tại mặt cắt này tính duyệt theo kết cấu bê tông chịu uốn
+ Mặt cắt II II– : là mặt cắt có tiết diên chữ nhật có thể lấy chiều rộng 1 m để tính toán
− Tải trọng tác dụng bao gồm:
Các tải trọng thẳng đứng: tuờng mố, mũ mố, phản lực tĩnh tải, hoạt tải trên KCN, bản quá độ
Các tải trọng ngang: Lực hãm xe, áp lực ngang của đất của hoạt tải
Duyệt mặt cắt này theo kết cấu BTCT chịu nén lệch tâm ( vì lực nén khá lớn )
+ Mặt cắt III III– : là mặt cắt đáy bệ:
Tính toán mặt cắt này để phục vụ cho việc tính toán móng bên dới
+ Mặt cắt tờng cánh:
Tờng cánh tính gần đúng bằng cách chia làm 3 khu vực
Khu vực I là bản ngàm trên 2 cạnh
Tính toán áp lực đất do tĩnh tải và hoạt tải sau đó chia đều cho hai phơng, tính
ra số cốt thép cho từng phơng
Trang 3I
Khu vực II là ngàm trên 1 cạnh tính ra FtII
Khu vực III là ngàm trên 1 cạnh tính ra FtIII
Lợng cốt thép chọn là Max ( FtII ,FtIII )
2.1 Tính toán mặt cắt I I.–
Sơ đồ tính nh hình vẽ
Ta tiến hành tính toán cốt thép cho 1 m chiều rộng
Tải trọng tác dụng:
1 Tĩnh tải:
1.1 Tĩnh tải bản thân:
N= 2,5* 2,0* 1* 0,5= 2,5 (T)
1.2 Bản quá độ:
Bản quá độ đợc thiết kế có chiều dày 25 cm; dài 4m; rộng
8 m
Chiều dày lớp phủ trên bản quá dộ lấy trung bình là 30 cm với trọng lợng = 2,3 (T/m3)
Phản lực do trọng lợng bản thân bản quá độ:
Rbqđ= 2,5* 0,25* 4* 8/ 2= 10 (T) Phản lực do trọng lợng lớp phủ trên bản quá độ:
Rlp= 2,3* 0,3* 4* 8/ 2= 11,04 (T)
Cánh tay đòn: y= 0,15 m
Mbqđ= 1,5 (T.m) Mlp= 1,656 (T.m)
1.3 á p lực ngang do tĩnh tải đất đắp:
− Tính với ϕ= 300, n=1,2 và à= tg2( 450− ϕ/ 2)= 0,33
áp lực ngang của đất tính cho 1m rộng : Ea = 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ = 1,8 (T/m2) h = 2,0 (m)
Thay số:
Ea= 0,5* 1,8* 0,33* 22* 1*1,2= 1,426 (T) Cánh tay đòn: y= 2/ 3= 0,667 (m)
Mômen: M= −1,426* 0,667= − 0,9509 (T.m)
− Tính với ϕ= 400, n= 0,9 và à= tg2( 450−ϕ/ 2 )= 0,217
áp lực ngang của đất: Ea= 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ= 1,8 (T/m2) h= 2 (m)
Thay số ta đợc:
Ea= 0,5* 1,8* 0,217* 22* 1* 0,9= 0,703 (T) Cánh tay đòn: y= 2/ 3= 0,667 (m)
Mômen: M= − 0,703 * 0,667= −0,469 (T.m)
2 Hoạt tải sau mố, trên bản quá độ:
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
Trang 4Với chiều dài bản quá độ là: lb= 4 m, theo quy trình CHUH 2.05.030-84 của Liên Xô cũ, thì phần hoạt tải tác dụng trên 1/2 bản trở về mố sẽ đợc truyền xuống vai kê và không gây ra áp lực đất sau mố
Chiều dài đoạn hoạt tải không gây ra áp lực đất là: a = 2,0 (m)
Chiều dài đặt tải gây ra áp lực đất là: b = 2,0 (m)
Chỉ phần hoạt tải đặt sau 1/2 bản quá độ mới gây ra áp lực đất nếu phần này nằm trên lăng thể trợt của vùng đất sau mố
Chiều dài của lăng thể trợt giả định:
L0= H tg(450− ϕ/ 2)= ( 2+6)*tg( 450− 350/ 2 )= 4,16 (m) > a = 2,0 (m)
Do đó phần hoạt tải kể từ sau 1/2 bản quá độ về phía đờng sẽ gây ra áp lực đất
đối với mố cầu với chiều dài đặt tải a= 2 m
Trờng hợp xếp xe H30:
-Với cầu khổ 8+ 2 x 1,5 với 2 làn xe: Ta xếp đợc 2 trục của 2 làn xe trên vùng a= 2 m ( vì khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 trục = 1,6 m )
Với diện tích phân bố của tải trọng bánh xe (s x b’) đợc tính nh sau:
S= 2* 1,9+1,1+ 0,6= 5,5 (m) Chiều rộng của diện tích phân bố tải trọng:
b = b1+ 2∆H
Trong đó:
b1: Chiều dài tiếp xúc giữa lốp xe và mặt đờng , b1=20 cm
∆H: Bề dày lớp phủ mặt đờng, lấy trung bình 10 cm
Lb
H đấ
H đỉ
a b
h0
ω
L0
Trang 5h1
h2
b= 0,2+ 2 0,1= 0,4 (m)
Ta quy đổi tải trọng bánh xe về lớp đất tơng đơng có bề dày đợc tính theo công thức sau:
tc o
b S
P h
γ
*
=
Trong đó:
ΣP: Là toàn bộ tải trọng tác dụng lên diện tích ( S x b )
γtc: Dung trọng đất tính toán tiêu chuẩn, gtc = 1,8 (T/m3)
Trong trờng hợp bài toán chỉ xếp đợc một trục xe trong một làn
> P= 2*24= 48 (T)
Thay số ta đợc: h0= 12,12 (m)
Dùng sơ đồ tính số 5 − bảng 4-2 trang 111, Giáo trình Mố trụ − Trờng đại học GTVT; với chiều dài đặt tải là b= 0,4 (m) Khi đó áp lực do hoạt tải sẽ đợc tính theo công thức:
EB= γ h0 h2 à' B
Với cánh tay đòn áp lực: eB= H− h1− 0,5 h2
Trong đó:
) ( tg
tg '
ϕ + ω
ω
= à
tg
A ).(
tg (
ϕ
− ϕ
8
12 , 12 4 , 0 2
* 2
2 2
∗
=
H
h b A
tgω= 0,381
ω= arctg(0,381)= 20,856= 20049/48//
Hệ số áp lực đất à'= tgω/ tg (ω+ ϕ)= 0,2645
+ h1= a/ tgω= 2,0 / 0,318= 5,25 (m)
+ h2= b/ tgω= 0,4/ 0,318=1,05 (m)
Từ kết quả trên ta thấy hoạt tải không gây ra áp lực ngang đối với tiết diện I – I
3 Tính toán bố trí cốt thép:
Cốt thép đợc tính với tiết diện là hình chữ nhật có b x h = 1 x 0,5 m
Mô men bất lợi nhất tác dụng lên 1 m chiều rộng:
M = 1,5+ 1,656– ( 0,9509+ 0,469)/ 2= 2,44605 T.m= 244605 kG cm
Hệ số mô men tĩnh của vùng bê tông chịu nén
0
h b
R
M
u ∗ ∗ = 0,0121 tra bảng ta có α= 0,0121
Với h0= h− a= 0,35 m
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
M
N H
I I
50
15 15
Trang 6Diện tích cốt thép cần thiết
t
u
t
R
h b R
F =α ∗ ∗ 0 = 3,68 cm2
có b=200; Rt=1900Kg/cm2
Cốt thép dùng cho tờng đỉnh là:
φ14 có F = 1,54 cm2
Số thanh cốt thép cho 1 m rộng n= 3,68/ 1,54= 2,39
Do vậy ta bố trí 5 thanh / 1m rộng
( Bố trí thành lới có a= 20 cm )
2.2 Tính toán mặt cắt II II.–
* Tải trọng tác dụng:
1 Tĩnh tải:
1.1 Tĩnh tải bản thân mố tác dụng lên mặt cắt II - II :
Để tính tĩnh tải mố ta chia mố thành các khối có dạng hình học đơn giản, để
có thể dễ dàng tính trọng lợng của từng khối và cánh tay đòn đến một mặt cắt nào đó cần tính Chia thành các khối nh hình vẽ:
* Khối lợng riêng của bê tông: γ = 2,5 (T/m3)
* Khối lợng riêng đất đắp sau mố: γ = 1,8(T/m3)
* Khối lợng riêng bê tông lớp phủ: γ = 2,2 (T/m3)
Lập bảng tính toán hợp lực đối với trọng tâm mặt cắt đáy móng ( II – II ) (Mômen mang dấu “− ” hớng ra sông )
đứng
Tay đòn
Mô men
I
4 4
4
1
3
6
II
II
Trang 71 Đá kê 3.375 1.075 3.63
1.2 Bản quá độ:
Theo xu hớng thiết kế ngày nay mố cầu đờng ô tô thờng thiết kế bản quá độ bằng BTCT để chuyển dần độ cứng đờng toạ độ êm thuận khi xe vào cầu và giảm
áp lực đất sau mố do hoạt tải Bản quá độ đợc thiết kế có chiều dày 25cm; dài 4 m; rộng 8m Chiều dày lớp phủ trên bản quá dộ lấy trung bình là 30 cm với trọng lợng 2,3 (T/m3)
Phản lực do trọng lợng bản thân bản quá độ:
Rbqđ= 2,5* 0,25* 4* 8/ 2= 10,0 (T) Phản lực do trọng lợng lớp phủ trên bản quá độ:
Rlp= 2,3* 0,3* 4* 8/ 2 = 11,04 (T)
Vai kê : P2tc = (2*20/2 + 20*20 + 20*20/2)*10-4*11*2.5 = 1,705 T
Cánh tay đòn: y= 3,5 m
Với hệ số n= 1,1
Rbqđ= 11 (T) Mbqđ= 38,5 (T.m)
Rlp= 12,144 (T) Mlp= 42,504 (T.m)
Rvk= 1.8755 (T) Mvk= 2,063 (T.m)
Với hệ số n = 0,9:
Rbqđ= 9 (T) Mbqđ= 31,5 (T.m)
Rlp= 9,936 (T) Mlp= 34,776 (T.m)
Rvk= 1,535 (T) Mvk = 1,688 (T.m)
1.3 áp lực ngang do tĩnh tải đất đắp:
- Tính với ϕ= 300, n=1,2 và à= tg2( 450−ϕ/ 2)= 0,33
+ áp lực ngang của đất tính cho 1m rộng : Ea = 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ = 1,8 (T/m2) h = 6 (m)
⇒ Ea= 0,5* 1,8* 0,33* 62* 1*1,2= 102,64 (T)
+ Cánh tay đòn: y= 6/ 3= 2(m)
+ Mômen: M= −102,64 *2 = − 205,28 (T.m)
- Tính với ϕ= 400, n= 0,9 và à = tg2( 450− ϕ/ 2 )= 0,217
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
Trang 8+ áp lực ngang của đất: Ea= 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ= 1,8 (T/m2) h= 6 (m)
Thay số ta đợc:
Ea= 0,5* 1,8* 0,217* 62* 1* 0,9= 50,623 (T) + Cánh tay đòn: y= 6/ 3= 2 (m)
+ Mômen: M= −50,623* 2= −101,244 (T.m)
2 Hoạt tải:
Để tính phản lực do hoạt tải ta vẽ đờng ảnh hởng phản lực mố sau đó xếp tải lên đờng ảnh hởng tìm vị trí bất lợi ta đợc nội lực lớn nhất
Ta chỉ phản lực gối do H30 + Ngời
λ =27,4, α= 0 ⇒ qtđH30 =2,65 T/m
Vậy: Ptc = 2 * [qtđH30 * (1+à) + qNg] * ω
⇒ Ptc
⇒ Ptt
H30+Ng = 1,4*103,09 = 144,33T
- Do XB80
λ =27,4 , α= 0 ⇒ qtđXB80 =5,4 T/m
Vậy:
Ptc
XB80 = 5,4*0,5*27,4 = 73,98 T
Ptt
XB80 = 1,1*73,98 = 81,34 T
Ta thấy tổ hợp H30+Ngời bất lợi hơn nên ta dùng tổ hợp này để kiểm toán
- Tổng tại trọng thẳng đứng tác dụng tại mặt cắt II-II:
Ptc = 103,09 T Mtc = 19,534 T m
Ptt = 144,33T Mtt= 27,348 Tm:
3 Phản lực do tĩnh tải kết cấu nhịp:
Kết cấu nhịp sử dụng dầm định hình 28m,mặt cắt ngang có 5 dầm, chiều
rộng toàn cầu là 12m Ta tính đợc tổng tĩnh tải giai đoạn I và II là:
qtc = 17,94 T/m
qtt = 21,24 T/m
Vậy: Ptc = 0.5*28*17,94 = 251,16 T
Ptt = 0.5*28*21,24 = 297,36 T
Mtc = 53,82 Tm
Mtt = 63,72 Tm
Trang 94 Lực hãm do H30:
Lực hãm Th= 0,9 P
Trong đó: P =(12+12+6)=30 T là trọng lợng của chiếc xe nặng nhất trong đoàn
xe tiêu chuẩn
Ttch =0,9*30 = 27 T
Với : n=1,12→ Thtt = 1,12*27 = 30,24 T
Do lực hãm đặt tại tim gối, với chiều cao gối: 30cm, chiều cao đá kê gối 30cm Mômen tiêu chuẩn do lực hãm với đỉnh bệ:
Mtc
lh= 27* 6,67= 180,9 (T.m)
Mtt
lh =1,12*180,9 =202,61 (T.m)
5 Hoạt tải sau mố trên bản quá độ:
Theo tính toán ở trên ta đợc kết quả sau:
EB = γ*h0*h2*à/*B = 47,2796 ;
eB = H-h1-0,5*h2= 2,225 m
⇒ ME= 105,197 Tm
H30 tác dụng lên vai kê:
Để đơn giản tính toán phản lực vai kê do H30 nằm trên bản quá độ ta coi bản quá độ kê trên hai gối với khẩu độ nhịp bằng chiều của lăng thể trợt giả định Nên phản lực này bằng 1/2 tổng các trục đặt trên bản quá độ
Trên đoạn 0,5 lb= 2 m ta có thể đặt bất lợi đựoc 2 trục của 2 làn xe
P = 0,5 * 4 * 24 = 48 (T)
Mô men đối với mặt cắt II – II : M = 48 * 1,1 = 52,8 (T.m)
Lập bảng tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt II - II
Thứ
tự
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
l
2,0
Trang 102
Lớp phủ trên bản quá độ
3
Bản quá độ
4
áp lực đất ngang Với ϕ= 300, n= 1,2, à= 0,33 102.64 -205.28 Với ϕ= 400, n= 0,9, à= 0,217 50.623 -101.244
5 Phản lực tĩnh tải KCN
6
Phản lực H30+ Ngời
7
Lực hãm H30 ra sông
H30 trên bản quá độ
Tổ hợp bất lợi
1
TT bản thân mố
2
Lớp phủ trên bản quá độ
Với ϕ= 400, n= 0,9, à= 0,217 50.623 -101.244
5 Phản lực tĩnh tải KCN
6
Phản lực H30+ Ngời
Trang 118 H30 trên lăng thể trợt 44.2796 -105.197
Tổng cộng 1174,96 128.1426 788.01
6 Kiểm toán:
6.1 Đặc tr ng hình học mặt cắt II - II :
* Diện tích: F= * 2= 16 (m2)
* Mômen quán tính: Jx= 8* 23/ 12= 5,333 (m4)
* Mômen quán tính: Jy= 2* 83/ 12= 85,833 (m4)
* Mômen kháng uốn: W= 5,333/ 1= 5,3333 (m3)
6.2 Kiểm toán:
6.2.1 Kiểm toán ứng suất:
Do mặt cắt II−II chịu uốn nên ta tính duyệt theo công thức sau:
u
W
M F
= σ
Trong đó:
Ru: Cờng độ chịu nén khi uốn của bê tông mác M300,
Ru = 140(kg/cm2) = 1400 (T/m2)
Trên tiết diện chỉ có ứng suất nén, không có ứng suất kéo
W
M F
N
3333 , 5
01 788 16
96
m T
= + < 1400 (T/m2) > Đạt
Riêng phần bê tông đã đủ khả năng chịu lực nên chỉ bố trí cốt thép cấu tạo
6.2.2.Kiểm toán chống lật:
Công thức e0/ y ≤ m
Trong đó: e0= 788,01/1174,96= 0,671 (m)
y = 1 (m)
m = 0,8
⇒ e0 / y= 0,671 < 0,8 ⇒ Đạt yêu cầu
2.3.Tính toán mặt cắt III III –
− tĩnh tải bản thân mố, bản quá độ
− Tĩnh tải bệ mố
− Tĩnh tải do KCN truyền xuống
− áp lực ngang do đất đắp
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
Trang 12− Lực hãm xe H30 theo phơng ngang.
− Hoạt tải trên lăng thể trợt
− Họat tải thẳng đứng tác dụng lên mố
− Hoạt tải trên bản quá độ
Tơng tự tính các tải trọng nh trên ta có:
* Tải trọng tác dụng:
1 Tĩnh tải:
1.1 Tĩnh tải bản thân mố tác dụng lên mặt cắt III - III:
Để tính tĩnh tải mố ta chia mố thành các khối có dạng hình học đơn giản, để
có thể dễ dàng tính trọng lợng của từng khối và cánh tay đòn đến một mặt cắt nào đó cần tính Chia thành các khối nh hình vẽ:
* Khối lợng riêng của bê tông: γ = 2,5 (T/m3)
* Khối lợng riêng đất đắp sau mố: γ = 1,8(T/m3)
* Khối lợng riêng bê tông lớp phủ: γ = 2,2 (T/m3)
Lập bảng tính toán hợp lực đối với trọng tâm mặt cắt đáy móng ( III – III ) (Mômen mang dấu “− ” hớng ra sông )
đứng
Tay đòn
Mô men
4 4
4
3
5
I
1
I
Trang 131.2 Bản quá độ:
Theo xu hớng thiết kế ngày nay mố cầu đờng ô tô thờng thiết kế bản quá độ bằng BTCT để chuyển dần độ cứng đờng toạ độ êm thuận khi xe vào cầu và giảm
áp lực đất sau mố do hoạt tải Bản quá độ đợc thiết kế có chiều dày 25cm; dài 4 m; rộng 8m Chiều dày lớp phủ trên bản quá dộ lấy trung bình là 30 cm với trọng lợng 2,3 (T/m3)
Phản lực do trọng lợng bản thân bản quá độ:
Rbqđ= 2,5* 0,25* 4* 8/ 2= 10,0 (T) Phản lực do trọng lợng lớp phủ trên bản quá độ:
Rlp= 2,3* 0,3* 4* 8/ 2 = 11,04 (T)
Vai kê : P2tc = (2*20/2 + 20*20 + 20*20/2)*10-4*11*2.5 = 1,705 T
Cánh tay đòn: y= 3,5 m
Với hệ số n= 1,1
Rbqđ= 11 (T) Mbqđ= 38,5 (T.m)
Rlp= 12,144 (T) Mlp= 42,504 (T.m)
Rvk= 1,8755 (T) Mvk= 2,063 (T.m)
Với hệ số n = 0,9:
Rbqđ= 9 (T) Mbqđ= 31,5 (T.m)
Rlp= 9,936 (T) Mlp= 34,776 (T.m)
Rvk= 1,535 (T) Mvk = 1,688 (T.m)
1.3 áp lực ngang do tĩnh tải đất đắp:
- Tính với ϕ= 300, n=1,2 và à= tg2( 450−ϕ/ 2)= 0,33
+ áp lực ngang của đất tính cho 1m rộng : Ea = 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ = 1,8 (T/m2) h = 8 (m)
⇒ Ea= 0,5* 1,8* 0,33* 82* 8*1,2= 182,4768=182,477 (T)
+ Cánh tay đòn: y= 8/ 3= 2,667(m)
+ Mômen: M= −182,477 *2,667 = − 486,67 (T.m)
- Tính với ϕ= 400, n= 0,9 và à = tg2( 450− ϕ/ 2 )= 0,217
+ áp lực ngang của đất: Ea= 0,5 γ à h2 1
Trong đó: γ= 1,8 (T/m2) h= 8 (m)
Thay số ta đợc:
Ea= 0,5* 1,8* 0,217* 82* 8* 0,9= 89,999 (T) + Cánh tay đòn: y= 8/ 3= 2,667 (m)
+ Mômen: M= −89,999* 2,667= −240,015 (T.m)
2 Hoạt tải:
Phạm Hữu Huy - Cầu A - K39
Trang 14Để tính phản lực do hoạt tải ta vẽ đờng ảnh hởng phản lực mố sau đó xếp tải lên đờng ảnh hởng tìm vị trí bất lợi ta đợc nội lực lớn nhất
Ta chỉ phản lực gối do H30 + Ngời
λ =27,4, α= 0 ⇒ qtđH30 =2,65 T/m
Vậy: Ptc = 2 * [qtđH30 * (1+à) + qNg] * ω
⇒ Ptc
⇒ Ptt
H30+Ng = 1,4*103,09 = 144,33T
- Do XB80
λ =27,4 , α= 0 ⇒ qtđXB80 =5,4 T/m
Vậy:
Ptc
XB80 = 5,4*0,5*27,4 = 73,98 T
Ptt
XB80 = 1,1*73,98 = 81,34 T
Ta thấy tổ hợp H30+Ngời bất lợi hơn nên ta dùng tổ hợp này để kiểm toán
- Tổng tại trọng thẳng đứng tác dụng tại mặt cắt II-II:
Ptc =103,09 T Mtc = 4,8835 T m
Ptt = 144,33T Mtt= 6,837 Tm.
3 Phản lực do tĩnh tải kết cấu nhịp:
Kết cấu nhịp sử dụng dầm định hình 28m,mặt cắt ngang có 5 dầm, chiều
rộng toàn cầu là 12 m Ta tính đợc tổng tĩnh tải giai đoạn I và II là:
qtc = 17,94 T/m
qtt = 21,24 T/m
Vậy: Ptc = 0.5*27,4*17,94 = 245,778 T
Ptt = 0.5*27,4*21,24 = 291 T
Mtc = 13,455Tm
Mtt = 15,93 Tm
Lực hãm Th= 0,9 P
Trong đó: P =(12+12+6)=30 T là trọng lợng của chiếc xe nặng nhất trong đoàn
xe tiêu chuẩn
Ttch =0,9*30 = 27 T
Với : n=1,12→ Thtt = 1,12*27 = 30,24 T
Do lực hãm đặt tại tim gối, với chiều cao gối: 30cm, chiều cao đá kê gối 30cm