Số liệu tính toán.. 3- Tính toán mố 3.1- Tải trọng tác dụng lên mố Để tính toán tải trọng ta chia ra thành từng phần để tiện tính toán... PiTT: Là tải trọng tính toán... Tĩnh tải phần 2
Trang 2Thiết kế môn học
Mố trụ cầu
1 Số liệu tính toán.
Thiết kế mố cầu kiểu chữ U BTCT đổ tại chỗ nh đề đã ra
+ Khổ cầu 8 + 2 1,5 m
+ Chiều dài nhịp l = 32m ( Số liệu lấy theo thiết kế môn học Cầu Bê tông
Cốt thép ) + Tải trọng H30, XB80, ngời 300 Kg/m2
+ Gối cầu sử dụng loại gối cao su 4 lớp bản thép, kích thớc ngang cầu
460mm, dọc cầu 310 và cao 50mm + Vật liệu:
+ Bê tông M300 có Ru = 125 Kg/cm2; R = 115 Kg/cm2
+ Thép CT3 và CT5 có gờ
- Cọc khoan nhồi đờng kính 1m
- Kích thớc: Xem hình vẽ
31
100 220 100
420
50 220
100
50
Cấu tạo mố
550 50
500 1300
1200 Cấu tạo chung mố cầu
+ Theo thiết kế môn học Cầu BTCT, nhịp cầu giản đơn chiều dài tính toán l
= 32 nên đờng ảnh hởng phản lực gối có dạng tam giác và có diện tích là
+ = 16m2 + Gối cầu: Gồm 2 gối cao su hình chậu, một gối di động theo 1 phơng, 1 gối
di động theo 2 phơng
3- Tính toán mố
3.1- Tải trọng tác dụng lên mố
Để tính toán tải trọng ta chia ra thành từng phần để tiện tính toán
3.1.1 - Do tĩnh tải bản thân mố
+ Công thức tính toán:
PiTC = iVi
PiTT =n iVi= nPiTC
Trong đó:
i : Là dung trọng của bê tông, = 2,5 (T/m3)
Vi: Là thể tích của bộ phận thứ i
Trang 3PiTC: Là tải trọng tiêu chuẩn.
PiTT: Là tải trọng tính toán
n: Hệ số vợt tải, n=1.4
+ Tờng đỉnh: P1TC = 2,5 1,6 11,5 0,5 = 23 (T)
+ Tờng thân: P2TC = 2,5 1,6 4,4 11,5= 202,4 (T)
+ Tờng cánh 1: P1TC = 2,5 7 1 0,4 2= 14(T)
+ Tờng cánh 2: P2TC =2,5 330,5 0,42 = 9 T
+ Tờng cánh 3: P3TC = 2,5 5 3 0,42 = 15 T
+ Bệ mố : P1TC = 2,5 11,72 2 7,1 = 416,06(T)
+ Vai kê: P8TC = 2,5 0,5 0,5 11,5 = 5,4(T)
Bảng tổng hợp mô men và lực thẳng đứng tác dụng lên mặt cắt đỉnh bệ
kê gối
( Mặt cắt 1-1) STT Bộ phận PTC (T) e (m) MTC (T.m)
3 Tờng cánh 2 15,75 - 2,75 - 43,31
PTC I = 72,15 (T).
PTT I = 1,1 72,15 = 79,365 (T).
MTC I = -85,97 (T.m).
MTT I = - 1,1 85,97 = - 94,567 (T.m).
Bảng tổng hợp mô men và lực thẳng đứng tác dụng lên mặt cắt đỉnh bệ
mố( mặt cắt II – II)
STT Bộ phận PTC (T) e (m) MTC (T.m)
3 Tờng cánh 2 15,75 - 3,6 - 56,7
PTC II = 336,15 (T).
PTT II = 1,1 336,15 = 369,765 (T).
MTC II = -161,69 (T.m).
Trang 4MTT II = - 1,1 161,69 = - 177,89 (T.m).
Bảng tổng hơp mô men và lực thẳng đứng tác dụng lên mặt cắt đáy bệ mố
( mặt cắt III –III) STT Bộ phận PTC (T) e (m) MTC (T.m)
3 Tờng cánh 2 15,75 -3,1 - 48,825
PTC III = 609,15 (T).
PTT III = 1,1 609,15 = 670,065(T).
MTC III= 20,75 (T.m).
MTT III = 1,1 20,75 = 22,825 (T.m).3.1.2- Phản lực gối do tĩnh tải kết
cấu nhịp và hoạt tải:
Xếp tải lên ĐAH phản lực gối, giả thiết coi nh tải trọng phân bố đều trên toàn bộ kết cấu nhịp:
+ Đối với tĩnh tải
TC
T
R = q.
TT
T
R = 0.(1 + ) TC
T
R
+ Đối với hoạt tải:
TC
H
R = k0.0..s2 + Pn.n
Với:
k0: Tải trọng tơng đơng một làn xe tiêu chuẩn
0: Hệ số phân bố ngang bằng số làn xe = 2
: Hệ số làn xe, cầu có 2 làn = 0,9
1 + : Hệ số xung kích với > 32m 1 + = 1,02
: Diện tích đờng ảnh hởng phản lực gối
n: Hệ số phân bố ngang của ngời, n = 2
Đối với tĩnh tải phần I ta coi nh tải trọng rải đều trên toàn bộ chiều dài kết cấu nhịp, ta có q = 16,5 ( T/m)
TC
I
R = 16,5 16 = 264 ( T)
TT
I
R = 1,1 TC
I
R = 1,1 264 = 290 ( T)
Tĩnh tải phần 2 gồm trọng lợng lớp phủ mặt cầu, lan can lấy theo thiết kế môn học Cầu BTCT
TC
II
R = 5,56 16 = 88,96( T)
TT
II
R = 1,5 88,96 = 133,44( T)
Trang 5+ Do tổ hợp tải trọng H30 + ngời đi bộ ( H30 trên 2 làn xe ) công thức tính toán
Tiêu chuẩn:
2
td ng tc
l q P
R
Tính toán :
2 1
4 , 1 4 , 1
td ng
tc
l q P
R Tra tĩnh tải tiêu chuẩn với cầu có ltt = 32m, và = 0 ta có qtd =2,46T/m
RTC H30 = 2 (0,3 +2,46).16 = 88,32 ( T).
RTT H30 = 125 , 85
2
32 46 , 2 02 , 1 4 , 1 4 , 1 3 , 0
RTC phụ H30 = 1,12 88,32= 98,92 ( T).
+ Do XB80 công thức tính toán
Tiêu chuẩn:
2 l
q
R tc td
Tính toán :
2 1 ,
R tt td
Tra hoạt tải tơng đơng cho xe XB80 với Ltt = 32 m ta có qtd =4,71 T/m thay số
ta có
RTC XB80= 4,71 16 = 75,36 ( T).
RTt XB80 = 1,1 R TC XB80 = 82,896( T).
3.1.3- Hoạt tải sau mố trên bản quá độ
Phần bản quá độ tham gia chịu lực:
3
2
6
l b
l (m)
Phần bản quá độ tiếp giáp với tờng trớc:
a = lb - b = 6- 3 =3 (m)
Chiều dài lăng thể trợt giả định đợc tính theo công thức sau đây l0 = H tg(450-/2)
Trong đó:
H: chiều cao tầng đất tính toán tính từ đáy móng Hoạt tải sau mố trên bản quá độ đến mặt trên của tầng phủ H = 8,4 (m)
3.1.3.1- Tính với =30 0
l0= H tg(450- /2) = 8 tg(450-30/2) = 4,62 (m)
l0 > a =2 Vậy hoạt tải sau mố sẽ truyền lên mố
Trong phạm vi này có thể bố trí đợc hai trục của bánh xe, khoảng cách gia hai trục là 1,6 (m)
Chiều dài của trục bánh xe theo hớng ngang cầu:
S = 2b + = 2 2.9 + 0.1 = 5.9(m)
Chiều rộng của vệt bánh xe theo hớng ngang cầu:
`b1= a + 2H = 0,2 + 2 0,12 = 0.44(m)
Chiều dài tính đổi của áp lực đất:
Trang 65 , 98 ( )
44 , 0 9 , 5 8 , 1 2 , 1
12 2 4 , 1
b S n
P n h
TC
2b1 + d = 2 0,2 +1,6 =2,48(m)
l0 > 2b1+d ( d là khoảng cách 2 trục bánh xe) Ta có trình tự tính toán
nh sau:
Hệ số áp lực: 0 , 287
) 30 22 , 17 (
31 , 0 )
tg tg
tg
Cờng độ áp lực đất:
ETC i = TC h B =1,8 0,287 11,2 h = 5,785 h
ETT i =1,2 E TC
i
ETC I = 5,785 2 = 11,57(T).
ETT I = 1,2 11,57 = 13,884(T).
ETC II = 5,785 6 = 34,71(T).
ETT II = 1,2 34,71= 41,65 (T).
ETC III = 5,785 8 = 46,28(T).
ETT I = 1,2 46,28 = 55,53 (T).
Cờng độ áp lực do hoạt tải:
ETC B = TC h0 B =1,8 5,98 11,2 = 120,55T
ETT B= 1,2 E TC B = 1.2 120,55 = 144,66T
Chiều cao phần áp lực tác dụng:
1 , 42 ( )
31 , 0
44 , 0
tg
b
y
Mô men do áp lực đất đối với các mặt cắt:
MiTC = EiTC Hi / 3
MiTT = 1,2 MiTC
MITC = 17,355 2/3 = 11,57 Tm
MITT = 1,2 MiTC =13,844 Tm
MIITC = 34,71 6/3 = 69,42 Tm
MIITT = 1,2 MiTC = 83,304Tm
MIIITC = 46,28 8/3 =123,41Tm
MIIITT = 1,2 MiTC = 148,096Tm
Mô men tại các mặt cắt do hoạt tải sau mố:
MiBTC = EiBTC e
MiTT = 1,2 MiTC
MIBTC = 120,55 ( 2 – 0,5 1,42) = 155,5 ( Tm)
MIBTT = 1,2 MiTC = 186,61 (T.m)
MIIBTC = 120,55 ( 8 – 0,5 1,42) = 878,8 (T.m)
MIIBTT = 1,2 MiTC = 1054,57 (T.m)
MIIIBTC = 120,55 8,29 = 999,35 (T.m)
MIBTT = 1,2 MiTC= 1199,22 (T.m)
3.1.3.2 - Tính với = 40 0
Trang 7Hệ số áp lực:
0 , 19
) 22 , 17 40 (
31 , 0 )
tg tg
tg
Cờng độ áp lực đất:
ETC i = TC h B =1,8 0,19 11,2 h = 3,83 h
ETT i =1,2 E TC
i
ETC I = 3,83 3 = 11,49(T).
ETT I = 1,2 11,49 = 13,788 (T).
ETC II = 3,83 6 = 22,98(T).
ETT II = 1,2 22,98 = 27,57 (T).
ETC III = 3,83 9 = 34,47(T).
ETT I = 1,2 34,47 = 41,36 (T).
Cờng độ áp lực do hoạt tải:
ETC B = TC h0 B =1,8 5,98 0,19 11,2= 22.905 T
ETT B= 1.2 E TC B = 1,2 22,905 =27,487 T
Chiều cao phần áp lực tác dụng:
1 , 41 ( )
31 , 0
44 , 0
tg
b
y
Mô men do áp lực đất đối với các mặt cắt:
MiTC = EiTC Hi / 3
MiTT = 1,2 MiTC
MITC = 11,49 2/3 = 7,76(T.m)
MITT = 1,2 MiTC = 9,192 (T.m)
MIITC = 22,98 6/3 = 45,96(T.m)
MIITT = 1,2 MiTC= 55,152(T.m)
MIIITC = 34,47 8/3 = 91,92(T.m)
MIIITT = 1,2 MiTC =110,3(T.m)
Mô men tại các mặt cắt do hoạt tải sau mố:
MiBTC = EiBTC e
MiTT = 1.2 MiTC
MIBTC = 22.905 ( 3 - 0.5 1,41) = 52,567(T.m)
MIBTT = 1,2 MiTC = 63,08(T.m)
MIIBTC = 20.905 ( 6 - 0.5 1,41) = 110,69(T.m)
MIIBTT = 1,2 MiTC = 132,83(T.m)
MIIIBTC = 20,905 (8-0,51,41) = 152,502(T.m)
MIBTT = 1,2 MiTC= 183,00(T.m)
4 Lực hãm đoàn xe
Theo qui trình qui định với chiều dài đặt tải > 50 m lấy = 0,9P
Với P là trọng lợng của một xe nặng nhất = 30T
PTC = 0,9 30 = 27(T)
PTT = 1,12 27=30,24(T)
Trang 8Mô men đối với mặt cắt II-II:
MTC II = P TC h1 = 27 6= 162 (T)
MTT II = n M TC =1,12 162= 181,44(T)
Mô men đối với mặt cắt III-III:
MTC III= P TC h2 = 27 8 = 216(T)
MTT III = n M TC =1,12 216= 241,92(T)
5 Phản lực gối do tĩnh tải bản quá độ truyền lên vai kê.
Do trọng lợng bản thân bản:
R1 = 0,3 8 62,5 0,5 = 18(T)
Do lớp phủ trên bản dầy trung bình 0,2 trọng lợng trung binhg 2,2T/m3 (m) R2 = 0,2 6 8 2,2 0,5 = 10,56(T)
Tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên vai kê là:
RTC = R1 + R2 = 28,56(T)
RTT = n1 R1 + n 2R2 = 1,1 18 + 1,5 10,56 = 35,64(T)
Mô men đối với các mặt cắt:
MTC i= R TC e1
MTT i= R TT e1
MTC i= -28,56 0,4 = -11,424 (T.m)
MTT i= -35,64 0,4 = -14,25 (T.m).
MTC II= -28,25 1,6 =- 45,2(T.m)
MTT II= -35,64 1,6 = -57,02(T.m)
MTC iII= - 28,25 0,75 = - 21,20(T.m).
MTT iII= - 35,64 0,75 = - 26,73(T.m)
6 Do đất trong mố PTC đ= 11,2 5,5 6 1,8 = 665,28(T)
PTT đ=1,1 665,28 = 731,8(T)
7 Lập các bảng tổ hợp để tính mố
Để tính toán mố ta đi lập các tổ hợp tải trọng bất loại nhất có thể xảy ra sao cho bất lợi nhất
Các tổ hợp tảI trọng
7.1 Tổ hợp tải trọng cho mặt cắt i-I.
Tổ
Tổ
hợp
chính
I
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
áp lực đất : = 300 0 13,884 13,884
Tổ
hợp
chính
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải XB80 trên nhịp 82,896
Trang 9II Tĩnh tải bản quá độ 35,65 -14,25
Tổ
hợp
phụ
III
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Tổ
hợp
phụ
IV
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Ngời trên nhịp
125,85
Tổ
hợp
phụ
V
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
7.2 Tổ hợp tải trọng cho mặt cắt II-II.
Tổ
Tổ
hợp
chính
I
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Tổ
hợp
chính
II
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải XB80 trên nhịp 82,896
Tổ
hợp
phụ
III
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423.44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Trang 10Tổng 954,695 71,89 29,834
Tổ
hợp
phụ
IV
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Hoạt tải trên bản quá độ 27,487 132,83
Tổ
hợp
phụ
V
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Ngời trên nhịp
125,85
7.3 Tổ hợp tải trọng cho mặt cắt III-III
Tổ
hợp
Tổ
hợp
chính
I
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
áp lực đất : = 300 0 55,53 148,096
Tổ
hợp
chính
II
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải XB80 trên nhịp 82,896
Tổ
hợp
phụ
III
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423.44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Tổ
hợp
phụ
IV
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
Trang 11Lực hãm về phía nền đờng 30,24 241,92
Tổ
hợp
phụ
V
Tĩnh tải kết cấu nhịp 423,44
Hoạt tải H30 trên nhịp
8 Tính duyệt mặt cắt.
8.1 Tính duyệt mặt cắt i-i
Tổ hợp tải trọng để duyệt cho mặt cắt i-i là tổ hợp chính 1 có N = 664,295 T,
M = - 94,933 Tm
Diện tích mặt cắt tờng đỉnh F = 12.0,5 = 6 m2
Mô men quán tính đối với 2 trục
4 3
4 3
72 12
12 5 , 0 m
125 , 0 12
5
,
0
.
12
m J
Mô men kháng uốn Wx = Jx /0,25 = 0,5 m3 và Wy = Jy/6 = 12 m3
Bán kính quán tính tơng ứng rx = Wx/F = 0,083 m và ry = Wy/F = 2 m Chiều cao tính toán l0 = 2H = 2.2 = 4m
Độ mảnh của tờng đỉnh x = l0/rx = 4/0,083 = 48,19, y = l0/ry = 4/2 = 2 Độ lệch tâm ngẫu nhiên e0 = l0/800 = 0,005
Độ lệch tâm tính toán ett = M/N =94,933/664,295 = 0,143
Ta thấy ett > e0 nên mặt cắt chân tờng đỉnh tính duyệt theo điều kiện chịu nén lệch tâm
a.Duyệt điều kiện cờng độ
N.e m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
m2 = 1
với h0 = h-a = 50 – 5 = 45 (cm);
b = 1200 cm
( a là khoảng cách từ mép ngoài đến trọng tâm cốt thép ta lấy a = 5cm)
3,69 cm
1200 150
.b R
N
u
e = .ett = 1,01.0,143 (cm) = 0,1444(m)
N.e= 664,295 0,1444 =95,94 (T.m)
mà VT= m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
= 115012003,69(45- 0,53,69) = 28663,55Tm
N.e = 95,94 < 28663,55 Tm ( Đạt yêu cầu )
b Kiểm tra điều kiện ổn định chống trợt
Trang 12m 0,8
N f
H
0,8 ( Đạt yêucầu) 0,6
13,884 N
f
295 , 664
y
e0
Ta có: m 0,8 Đạt yê u cầu
0,85
0,015 y
e0
0 , 0176
8.2 Tính toán đạc trng hình học tiết diện II-II
Diện tích mặt cắt :
F = 12 2,2 = 26,4(m2)
Mô men quán tính của mặt cắt
10 , 648 ( )
12
2 , 2
m
J
Mô men kháng uốn:
Wx= 9,68 (m3)
Bán kính quán tính: rx = 0 , 36
4 , 26
68 , 9
F
W x
Chiều cao tính toán:L0= 2 H =26 =12(m)
Độ mảnh của mố:=L0/x =53
Độ lêch tâm ngẫu nhiên: eo =L0/800 =0,015(m)
Duyệt tổ hợp bất lợi
Ta thấy tổ hợp I có:
NTC= 495,579 T NTT=594,695 T
HTC= 34,70 T HTT=41,65 T
MTC= 126,33T.m MTT= 151,596 T.m
Độ lệch tâm tính toán:
e = 0 , 255 0 , 015
695 , 594
596 , 151
0
N
M
(m)
Do đó ta phải tính theo cấu kiện chịu nén lệch tâm
a Điều kiện cờng độ
N.e m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
m2 = 1
với h0 = h-a = 220 - 3 = 217 (cm); b = 3 m
3,4 cm
1200 150
.b R
N
u
e = 10,9 + 0,5 167 = 94,4 (cm)=0,944(m)
N.e = 594,695 0,944 =561,392 (T.m)
Trang 13mà VT= m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
= 115012003,4(167- 0,53,4) = 101163Tm
N.e = 561,392 < 101163 Tm ( Đạt yêu cầu )
b Kiểm tra điều kiện ổn định chống trợt
m 0,8
N f
H
0,116 0,8
0,6
49,65 N
f
H
695 ,
y
e0
Ta có: m 0,8
0,85
0.015 y
e0
0 , 0176 (Đạt yêu cầu)
8.3 Tính duyệt tại mặt cắt III – III
Tải trọng tính toán ta lấy tổ hợp III có
N = 1254,995 T ,
M = 386,11 Tm và H = 85,77 T
Xác định độ lệch tâm của hợp lực e = M/N = 0,307 m
Chiều dài l0 = 2 H = 12m
Độ lệch tâm ngẫu nhiên e0 = l0/800 = 0,015
Ta thấy e > e0 do vậy mặt cắt III – III đợc tính nh cấu kiện chịu nén lệch tâm
N.e m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
m2 = 1
với h0 = h- a = 420 - 5 = 415 (cm); b = 1300 cm
1300 150
.b R
N
u
e = 1,01 0,307 (cm) = 0,31(m)
N.e = 1254,995 0,31 =389,13 (T.m)
mà VT= m2.Ru.b.xn.(h - 0,5.xn)
= 115013006,43(420- 0,56,43) = 522585,87 Tm
N.e = 389,13 < 522585,87 Tm ( Đạt yêu cầu )
b Kiểm tra điều kiện ổn định chống trợt
m 0,8
N f
H
0,114 0,8
0,6
85,77 N
f
H
995 ,
y
e0
Trang 14150 500 500 150
Ta có: m 0,8
0,85
0,015 y
e 0 0 , 0176 (Đạt yêu cầu)
9 Tính toán số cọc trong bệ
Tính số cọc cần thiết
Dùng cọc đờng kính = 100 cm, thi công bằng phơng pháp khoan nhồi số cọc cần thiết đợc xác định theo công thức:
n = ,
6 ,
P
Trong đó:
P: Là tổng lực thẳng đứng lớn nhất P = 1254,995(T) P’: Sức chịu tải giới hạn của cọc
P’ = c R Fcọc Lấy: c = 1
R = 600(T/m2) Fcọc - Là diện tích mặt cắt ngang cọc Fcọc =
4
1 14 , 3 4
2 2
D
= 0,785 (m2) > P’ = 1 600 0,785 = 471 (T)
n = ,
6 ,
P
=
471 6 , 0
995 , 1254
= 4,4 cọc Chọn 6 cọc, các cọc đợc bố trí nh hình vẽ các cọc đợc bố trí thành 2 hàng 3 cột nh hình vẽ