I.2 Chọn cấu tạo trụTrụ thiết kế kiểu trụ đặc cao 9 m, móng trụ là móng nông sâu 2 m.Kính thớc của trụ, kết cấu nhịp, cũng nh bố trí tổng thể trình bày trên hình vẽ.. Tính toán các tổ hợ
Trang 1Sinh Viên:nguyễn đình ngọc
Thiết kế mố trụ cầu
Yêu cầu: Thiết kế trụ cầu dầm cầu ôtô nhịp giản đơn với các số liệu sau
Chiều dài nhịp L=28 m,LTINH TOAN =27,4m
Khổ cầu 8 + 2*1,5 m
Chiều cao trụ H = 9 m
Mực nớc cao nhất thấp hơn mũ trụ 1m
Mực nớc thấp nhất cao hơn đỉnh móng 1 m
Mặt đất tự nhiên cao hơn đỉnh móng 0,5 m
Địa chất : Nền đất có cờng độ R=3kg/cm2
Phần thiết kế
Vật liệu sử dụng cho thiết kế: Mũ trụ dùng bê tông # 300
Thân trụ và móng dùng bê tông # 200, cốt thép sử dụng: A3 (Cốt chủ) và A2 (Cốt đai) I.Chọn cấu tạo kết cấu nhịp-Cấu tạo trụ
I.1 Chọn cấu tạo kết cấu nhịp
Căn cứ số liệu về khổ cầu, chiều dài nhịp chọn kết cấu nhịp nh sau :
Mặt cắt ngang kiểu liên hợp gồm 5 dầm chủ dạng chữ T đặt cách nhau 2,3m.Toàn nhịp có
5 dầm ngang bố trí theo cấu tạo,mặt cầu bằng bê tông cốt thép đúc tại chỗ dầy 20 cm, phía trên là lớp phủ mặt cầu bằng bê tông át phan dày trung bình 7,5 cm.Cấu tạo lề ngời đi kiểu
đồng mức Lan can, tay vịn bằng bê tông cồt thép
Dầm chủ dạng chữ T cao 140 cm, bầu dầm rộng 60 cm cao 22 cm,Sờn dầm rộng 18 cm .Chiều dày bản cánh 15cm.Vút trên 20cm;vút dới 20cm
Trang 2I.2 Chọn cấu tạo trụ
Trụ thiết kế kiểu trụ đặc cao 9 m, móng trụ là móng nông sâu 2 m.Kính thớc của trụ, kết cấu nhịp, cũng nh bố trí tổng thể trình bày trên hình vẽ
1.3 Xác định kích th ớc mũ trụ
B =b3 +b2,+b2 +bo + 2*(15-20)+2*b1
A= n*a2 +a0+2*(15-20)+2*a1
Trong đó :
A,B : chiều rộng và chiều dài mũ trụ ;
n : số khoảng cách giữa tim các dầm chủ ;
b0,a0 : kích thớc thớt gối ;
15 - 20 cm :khoảng cách nhỏ nhất từ mép thớt gối đến mép bệ kê gối;
b2, và b2,, : khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm của các dầm nhịp phải và bên trái trụ ;
b3 : khoảng cách giữa hai đầu dầm cạnh nhau ;
Với: b3=5+0.00001*30*2800= 5.84 cm =6 cm
T0 :hiệu số giữa nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ trung bình
L : nhịp dầm ;
b1,a1 khoảng cách nhỏ nhất từ mép bệ gối đến mép mũ trụ theo phơng dọc cầu và theo phơng ngang cầu;
a2 : khoảng cách giữa tim các dầm kề nhau theo phơng ngang cầu;
b2,=b2,,=40.5 cm ; b0=31 cm (gối cao su) ;b1=25 cm (Vì l=28 m)
n=4 ; a2=230cm ;a0=46 cm ; a1=30cm;
B = 6+40.5+40.5+31+2*20+2*25 = 208 cm
A = 4*230+46+2*20+2*30 = 1066cm
II Tính toán các tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ
Trang 3Tải trọng tác dụng lên trụ có nhiều loại, ta sẽ lần lợt tính cho từng loại tải trọng, sau đó tổ hợp các nội lực để chọn tổ hợp nội đa vào tính toán
II.1 Tính toán vị trí tim các gối cầu trên trụ
Kết cấu nhịp có nhịp 1 và nhịp 2 đối xứng,nhịp 1 kê trên gối cao su di động, nhịp 2 kê trên gối cao su cố định ,chiều dài mỗi nhịp 28 m.Do vậy e1= e2 = 43.5 cm (e1,e2 là khoảng cách từ tim trụ đến tim gối cầu)
II.2 Tính toán các tải trọng tác dụng lên trụ
Trong bài thiết kế môn học này ta thiết kế trụ đặc cho nên chỉ phải kiểm toán 1 mặt cắt: Mặt cắt II(mặt cắt đỉnh móng).Do vậy khi tính nội lực ta sẽ tính nội lực cho mặt cắt II-II
II.2.1 Tải trọng do trọng lợng kết cấu nhịp
Kết cấu nhịp đối xứng nên tải trọng của một nhịp tác dụng lên trụ là:
R1 = R2 =R
Tiết diện dầm chủ:
Fdc=230*15+2*(0.5*20*20)+2*(0.5*20*20)+85*16+60*40=8010(cm2) =0.801(m2) Trọng lợng dầm chủ: Gdc =2.5*5*28*0.801 = 280.35 T
Tiết diện bản bê tông: Fb = 20*1150=23000 cm2 = 2.3 m2
Trọng lợng bản bê tông: Gb = 2.5*28*2.3 = 161 T
Diện tích lớp phủ mặt cầu: Fp = 7.5*800=6000 cm2= 0.6 m2
Trọng lợng lớp phủ mặt cầu: Gp = 2.3*28*0.6 = 38.64T
Trọng lợng lan can tay vịn lề ngời đi:
Glc = 2*1.5*28 = 84T
mntn
mncn
Trang 4Vậy tải trọng tiêu chuẩn của tòan kết cấu nhịp:
Rtc1 = Rtc2 = 0.5*( 280.35+161+38.64+84)=281.995 T
Tải trọng tính toán của toàn kết cấu nhịp:
Rtt1=Rtt2= 0.5*[(280.35+161+84)*1.1+38.64*1.5]= 317.92 T (Tổ hợp chính)
Rtt1=Rtt2=0.5*[280.35+161+38.64+84]*0.9 =253.79 T (Tổ hợp phụ)
Do hai nhịp đối xứng nên mô men do tĩnh tải kết cấu nhịp đối với mặt cắt II-II bằng 0
II.2.2 Tải trọng do hoạt tải
Do đoàn xe H30
a.1-Trờng hợp 2 làn xe xếp trên cả 2 nhịp
Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Rtc1.H = qtđH*Ω*2*β = 1.76*
2
1 4 27
2*0.9 = 43.4 T
Rtt1.H = n* qtđH*Ω*2*β = 1.4*43.4 = 60.76 T
Trong đó: n : hệ số tải trọng
qtđH : tải trọng tơng đơng của đoàn xe H30 tra vói đờng ảnh hởng có chiều dài 2*L = 2*27.4 = 54.8 m và α = 27.4/54.8 = 0.5
Ω : diện tích đờng ảnh hởng mô men
Do kết cấu nhịp đối xứng nên mô men gây ra đối với mặt cắt II-II và III-III bằng 0
a.2 Hai làn xe H30 trên nhịp 2
Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Rtc1.H = qtđH*Ω*2*β = 2.6*27.24 12*0.9 = 64.116 T
Rtt1.H = n* qtđH*Ω*2*β = 1.4*64.116 =89.7624 T
Mô men do hoạt tải đặt lệch nhịp đối với mặt cắt II-II :
Mtc = Rtc1.H*e = 64.116*0.435 = 27.89 T.m
Mtt = 0.84*n*Mtc = 1.22*27.89 =34.026 T.m
.a.3 Một làn xe H30 xếp lệch tâm trên 2 nhịp ( mép bánh xe cách đá vỉa 0.25m)
Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Rtc2.H = qtđH*Ω = 1.76*
2
1
* 4 27
= 24.112 T
Trang 5Rtt2.H = n* qtđH*Ω = 1.12*24.112= 27 T
qtđH = 1.76 T/m tra bảng với đờng ảnh hởng có λ = 27.4 m và α = 0
Mô men (theo hớng ngang cầu) do hoạt tải xếp lệch tâm đối với mặt cắt II-II :
Mtc = 2*Rtc2.H*en = 2*24.112*(8/2-0.55-1.9/2) =120.56 T.m
Mtt = 0.84*n*Mtc = 1.22*120.56 =147.08 T.m
Do xe bánh nặng XB80
b.1 XB80 xếp trên cả 2 nhịp
Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Rtc2.H = qtđH*Ω = 2.8148*
2
1
* 4 27
= 38.5627 T
Rtt2.H = n* qtđH*Ω = 1.1*38.5627 = 42.41897T
Do kết cấu nhịp đối xứng nên mô men gây ra đối với mặt cắt II-II bằng 0
b.2 XB80 xếp trên nhịp 2
Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn và tính toán
Rtc1.H = qtđH*Ω = 5.33*
2
1
* 4 27
= 73.021 T
Rtt1.H = n* qtđH*Ω = 1.1*73.021 = 80.3231 T
Mô men do XB80 đặt lệch nhịp đối với mặt cắt II-II :
Mtc = Rtc1.H* e = 73.021*0.435= 31.764 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.1*31.764 = 34.94 T.m
Do đoàn ng ời
c.1 Đoàn ngời xếp trên 2 vỉa hè
Rtc2.ng = qng*Ω*2 = 0.3*1.5*
2
1
* 4 27
*2 = 12.33 T
Rtt2.ng = n*Rtcng = 1.4*12.33 = 17.262 T
Mô men do đoàn ngời đi trên hai vỉa hè đối với mặt cắt II-II bằng 0
c.2 Đoàn ngời đi trên 1 vỉa hè
Rtc1.ng = qng*Ω = 0.3*1.5*
2
1
* 4 27
=6.165 T
Rtt1.ng = n*Rtcng = 1.12*6.165 = 6.9048 T
Mô men do đoàn ngời đi trên một làn đối với mặt cắt II-II :
Mtc = 2*Rtc1.ng*enng = 2*6.165*4.75 =58.5675 T.m
Mtt = 0.8*n*Mtc = 1.12*58.5675 = 65.5956 T.m
II.2.3 Tải trọng do trọng lợng trụ 1.Tải trọng tiêu chuẩn do trọng lợng gối cầu
Ggối = Ggối thép+ Gbệ =10*7.85*0.31*0.46*0.5 + 10*2.5*0.2*0.71*0.86 = 8.65 T 2.Tải trọng tiêu chuẩn do trọng lợng mũ trụ
Gmũ = 2.5*2.08*10.66*1 = 55.432 T
3 Tải trọng tiêu chuẩn do thân trụ
Diện tích mặt cắt ngang thân trụ : F =1.78*8.28+1.782*3.14/4 =17.22 m2
Trang 6Gthân=2.5*17.22*7=301.35T
4.Tính toán áp lực thủy tĩnh
a.Tính với mực nớc thấp nhất (MNTN)
áp lực thuỷ tĩnh tiêu chuẩn :
PTN,tc= F*h1*1
= 17.22*1*1=17.22 T
Trong đó : h1 - phần thân trụ nằm dới MNTN
1 T/m3- trọng lợng riêng của nớc
áp lực thuỷ tĩnh tính toán :
PT.Nt t = 17.22*1.1 = 18.942 T
b.Tính với mực nớc cao nhất (MNCN)
áp lực thuỷ tĩnh tiêu chuẩn:
pC.Ntc =F*h2*1
Trong đó:
h2-phần thân trụ nằm dới mực nớc cao nhất
Pcntc= 17.22*7*1=120.54 T
áp lực thuỷ tĩnh tính toán
PC.Nt.t =120.54*1.1 =132.594 T
Vậy tải trọng tiêu chuẩn và tính toán của toàn bộ trụ ở trên mặt cắt đỉnh móng(Mặt cắt II-II) :
Xét với mực nớc thấp nhất :
GT.Ntc= 348.212 T
GT.Nt.t = 1.1*348.212 =383.04 T.(Tổ hợp chính)
GT.Nt.t = 0.9*348.212 =313.39T.(Tổ hợp phụ)
Xét với mực nớc cao nhất :
GC.Ntc= 244.892 T
GC.Nt.t = 1.1*244.892 =269.38 T
II.2.4 Tải trọng ngang theophơng dọc cầu do lực hãm
Với nhịp L=28 m > 25 m theo quy trình 79 lực hãm xác định theo công thức: Ttc = 0.6*P
=0.6*30 = 18 T
Ttth= 1.12*18 = 20.16 T( Tính cho tổ hợp tải trọng phụ)
(P = 30 T là trọng lợng của xe H30 trong đoàn xe tiêu chuẩn)
Mô men do lực hãm đối với mặt cắt II-II
Mtc = Ttch*hh = 18*9.45 = 170.1 T.m
(Trong đó: hh là khoảng cách từ tim gối đến mặt cắt đỉnh móng)
Mtt = 0.8*n*Mtc = 1.12*170.1= 190.512Tm
II.2.5 Tải trọng ngang theo phơng ngang cầu do lực lắc ngang Lực lắc ngang chỉ do xe H30
Stc = s*2*L = 0.4*2*27.4= 21.92T
Stt = 1.12* 21.92 = 24.5504T
(s = 0.4 t/m là cờng độ rải đều của tải trọng ngang doH30)
Mô men do lực lắc ngang đối với mặt cắt II-II
Trang 7Mtc = Stc*hs1 = 21.92*11.25 =246.6 T.m.
(trong đó hs1 là khoảng cách từ mặt đờng xe chạy đến mặt cắt đỉnh móng )
Mtt = 0.8*n*Mtc = 1.12 *246.6 =276.192 T.m
II.2.6 Tải trọng ngang dọc cầu do áp lực gió
Cờng độ gió khi có xe chạy trên cầu lấy bằng 50 kg/m2
Cờng độ gió khi không có xe chạy trên cầu lấy bằng 180 kg/m2
* Tính với mực n ớc cao nhất
Diện tích chắn gió của trụ:
FCN = 10.66*1+ 1*10.36 = 21.02 m2
-áp lực gió khi có hoạt tải trên nhịp
WtcCN= k*w0*FCN = 1*0.05*21.02 =1.051 T
WttCN= n*WtcCN = 1.2*1.051 =1.2612 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = WtcCN*hw1CN = 1.051*8 = 8.408 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*8.408 = 10.09 T.m
áp lực gió khi không có hoạt tải trên nhịp
Wtc0.CN = k*w0*FCN =1*0.18*21.02 = 3.7836T
Wtt0.CN = n*Wtc0.CN = 1.2*3.7836 = 4.54 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtco.CN*hw1o.CN = 3.7836*(2/2+7)= 30.2688T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*30.2688 = 36.33 T.m
*Tính với mực n ớc thấp nhất
Diện tích chắn gió của trụ:
FTN =10.66*1+10.36*7 = 83.18 m2
áp lực gió khi có hoạt tải trên nhịp
WtcTN= k*w0*FTN = 1*0.05*83.18 = 4.159 T
WttTN= n*WtcTN = 1.2*4.159 = 4.9908 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = WtcTN*hw1TN =4.159*(8/2+1) = 20.795 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*20.795 = 24.954T.m
áp lực gió khi không có hoạt tải trên nhịp
Wtc0.TN = k*w0*FTN =1*0.18*83.18 =14.9724T
Wtt0.TN = n*Wtc0.TN = 1.2*14.9724 =17.97T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtco.TN*hw1o.TN = 14.9724*(8/2+1) =74.862 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*74.862 = 89.8344 T.m
II.2.8 Tải trọng ngang ngang cầu do áp lực gió
Cờng độ tính toán của gió lấy nh trên
• Tính với mực n ớc cao nhất:
Diện tích chắn gió của lan can:
Flc = (+)*hlc*k1 = (28/2 + 28/2)*1*0.3 = 8.4 m2
Diên tích chắn gió của kết cấu nhịp:
Trang 8FN = (+)*k2= (28*1.4/2 + 28*1.4/2)*1 = 39.2 m2
Diện tích chắn gió của trụ:
Ft = (2.08*1 + 1.78*1)*1 = 3.86 m2
- áp lực gió tác dụng lên kết cấu
*Khi có hoạt tải trên nhịp:
+ Lan can: Wtclc = w0*Flc = 0.05*8.4 = 0.42 T
Wttlc = n* Wtclc = 1.2*0.42 = 0.504 T + Kết cấu nhịp: WtcN = w0*FN = 0.05*39.2 = 1.96 T
WttN = n*WtcN = 1.2*1.96 = 2.352 T + Trụ: WtcT = w0*FT = 0.05*3.86 = 0.193 T
WttT = n*WtcT = 1.12*0.193 = 0.216 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtclc*hlc1 + WtcN*hN1 + WtcT*hT1 = 0.42*11.6 +1.98*10.4 +0.216*8 = 27.192 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*27.192 =32.6304T.m
*Khi không có hoạt tải trên nhịp
+ Lan can: Wtc0.lc = w0*Flc = 0.18*8.4 = 1.512 T
Wtt0.lc = n* Wtc0.lc= 1.2*1.512 = 1.8144 T + Kết cấu nhịp: Wtc0.N = w0*FN = 0.18*39.2 = 7.056 T
WttN = n*WtcN = 1.2*7.056 = 8.4672 T + Trụ: Wtc0.T = w0*FT = 0.18*3.86 = 0.6948 T
Wtt0.T = n*Wtc0.T = 1.2*0.6948 = 0.834T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtco.lc*hlc1 + Wtco.N*hN1 + Wtco.T*hT1 = 1.512*11.6 + 7.058*10.4 + 0.6948*8 = 96.5 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*96.5 = 115.8 T.m
• Tính với mực n ớc thấp nhất
Diện tích chắn gió của lan can:
Flc = (+)*hlc*k1 = (28/2 + 28/2)*1*0.3 = 8.4 m2
Diên tích chắn gió của kết cấu nhịp:
FN = (+)*k2= (28*1.4/2 + 28*1.4/2)*1 = 39.2 m2
Diện tích chắn gió của trụ
FT =(1*2.08 +1.78*7) = 14.54m2
- áp lực gió tác dụng lên kết cấu
*Khi có hoạt tải trên nhịp
+ Lan can: Wtclc = w0*Flc = 0.05*8.4 = 0.42 T
Wttlc = n* Wtclc = 1.2*0.639 = 0.7668 T + Kết cấu nhịp: WtcN = w0*FN = 0.05*39.2 = 1.96 T
WttN = n*WtcN = 1.2*1.96 = 2.352 T
Trang 9+ Trụ: WtcT = w0*FT = 0.05*14.54 = 0.727 T
WttT = n*WtcT = 1.2*0.727 = 0.8724 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtclc*hlc1 + WtcN*hN1 + WtcT*hT1 =0.42*11.6 + 1.96*10.4 + 0.8724*5
= 29.618T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*29.618= 35.5416 T.m
*Khi không có hoạt tải trên nhịp
+ Lan can: Wtc0.lc = w0*Flc = 0.18*8.4 = 1.512 T
Wtt0.lc = n* Wtc0.lc= 1.2*1.512 = 1.8144 T + Kết cấu nhịp: Wtc0.N = w0*FN = 0.18*39.2 = 7.056 T
WttN = n*WtcN = 1.2*7.056 =8.4672 T + Trụ: Wtc0.T = w0*FT = 0.18*14.54 = 2.6172 T
Wtt0.T = n*Wtc0.T = 1.2*2.6172 = 3.14 T
Mô men gây ra đối với m/c II-II
Mtc = Wtco.lc*hlc1 + Wtco.N*hN1 + Wtco.T*hT1 = 1.512*11.6 + 7.058*10.5 + 2.6172*5= 104.03 T.m
Mtt = n*Mtc = 1.2*104.03= 124.84T.m
Bảng tổ hợp nội lực mặt cắt II-II (Mặt cắt đỉnh móng):
TT Tải trọng Nội lực tiêu chuẩn n Nội lực tính toán
N (T) H (T) M (T.m) N (T) H (T) M (T.m)
Tổ
hợp
chính
1
T/tải k/cấu nhịp 563.99 0 0 1.1 620.389 0 0 H/tải trên 2 nhịp 86.8 0 0 1.4 121.52 0 0 Ngời đi trên 2 vỉa hè 24.66 0 0 1.4 34.524 0 0 Trọng lợng trụ (MNTN) 348.212 0 0 1.1 383.033 0 0
Tổ
Hợp
phụ
dọc cầu
1
T/tải k/cấu nhịp 563.99 0 0 0.9 507.591 0 0 H/tải trên nhịp 2 64.116 0 29.621 1.12 71.8 0 33.176 Trọng lợng trụ (MNTN) 348.212 0 0 0.9 313.39 0 0 Lực hãm xe 0 18 170.1 1.12 0 20.16 190.512 Gió dọc cầu (MNTN) 0 4.159 20.795 1.2 0 4.9908 24.954 Tổng cộng 976.318 22.159 220.516 892.781 25.1508 248.282
Tổ
Hợp
phụ
dọc cầu
2
T/tải k/cấu nhịp 563.39 0 0 0.9 507.591 0 0 H/tải trên nhịp 2 64.118 0 29.621 1.12 71.8 0 33.176 Trọng lợng trụ (MNCN) 244.892 0 0 0.9 220.4028 0 0 Lực hãm xe 0 18 170.1 1.12 0 20.16 190.512 Gió dọc cầu (MNCN) 0 1.051 8.408 1.2 0 1.2612 10.0896 Tổng cộng 872.4 19.051 208.129 799.79 21.4212 233.778 T/tải k/cấu nhịp 563.39 0 0 0.9 507.591 0 0
Trang 10Hoạt tải đặt lệch 48.224 0 135 1.12 54.01 0 151.2 Trọng lợng trụ (MNTN) 348.212 0 0 0.9 313.39 0 0 Ngời đi trên 1 vỉa hè 12.33 0 58.5675 1.12 13.8096 0 65.5956 Lực lắc ngang của đoàn
xe 0 21.92 246.6 1.12 0 24.5504 276.192 Tổng cộng 972.156 21.92 440.1675 888.8 24.5504 492.9876 T/tải k/cấu nhịp 563.38 0 0 0.9 507.591 0 0 Hoạt tải đặt lệch 48.224 0 135 1.12 54.01 0 151.2 Trọng lợng trụ (MNTN) 348.212 0 0 0.9 313.39 0 0 Ngời đi trên 1 vỉa hè 12.33 0 58.5675 1.12 13.8096 0 65.5958 Gió ngang cầu (MNTN) 0 3.107 29.618 1.2 0 3.7284 35.6748 Tổng cộng 972.146 3.107 223.2965 888.8 3.7284 252.4706
Tổ
Hợp
phụ
T/tải k/cấu nhịp 563.38 0 0 0.9 507.591 0 0 Hoạt tải đặt lệch 48.224 0 135 1.12 54.01 0 151.2 Trọng lợng trụ (MNCN) 244.892 0 0 0.9 220.4028 0 0 Ngời đi trên 1 vỉa hè 12.33 0 58.5675 1.12 13.8096 0 65.5958 Gió ngang cầu (MNCN) 0 2.573 27.192 1.2 0 30.876 32.6304
Tổng cộng 868.826 2.573 220.7595 795.8134 30.876 249.4262
III>tính toán mặt cắt
1>Tính đặc tr ng hình học mặt cắt
Để đơn giản trong tính toán ta qui đổi tiết diện thân trụ về tiết diện chữ nhật
+Diện tích mặt cắt ngang
F=9.6773*1.78=17.032m2
+Mô men quán tính đối vối trục x-x,y-y
Jx-x=h*b3/12=9.6773*1.783/12=4.548m4
Jy-y=b*h3/12=1.78*9.67733/12=134.43m4
+Mô men kháng uốn của mép ngoài thân trụ
wx=2Jx/b=4.548/0.89=5.11m3
wy=2Jy/h=134.43/4.83865=27.783m3
+Bán kính quán tính
rx=wx/F=5.11/17.032=0.3m
ry=wy/F=27.783/17.032=1.63m 2>Tính chiều cao tính toán,độ mảnh và độ lệch tâm ngẫu nhiện
+Chiều cao tính toán
+Lo=2*Htr=2*9.2=18.4m +Độ mảnh thân trụ
+λx=l0/rx=18.4/0.3=61.33 +λy=l0/ry=18.4/1.63=11.288 +Đỗ lệch tâm ngẫu nhiên
e=L0/800=18.4/800=0.023m IV>duyêt mặt cắt theo các tổ hợp tải trọng