1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề +đáp án KD thi thử lần 2 chuyên nguyễn huê

5 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m ñể ñồ thị C tiếp xúc với trục hoành.. Tìm các giá trị thực của m sao cho trên ñường thẳng x− + =y m 0có duy nhất một ñiểm mà từ ñó có thể kẻ ñược hai tiếp tuyến với C sao cho góc g

Trang 1

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

KỲ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN THỨ HAI

NĂM HỌC 2010 – 2011

ðỀ THI MÔN: TOÁN KHỐI D Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1: (2 ñiểm)

Cho hàm số y = − x3 2 mx2 + m x2 − + m 1 có ñồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1

2 Tìm m ñể ñồ thị (C) tiếp xúc với trục hoành

Câu 2: (2 ñiểm)

=

2 Giải hệ phương trình

2 2

2 2

2

x y x y

Câu 3: (2 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) :x2 + y2 = 1 Tìm các giá trị thực của m sao cho trên ñường thẳng x− + =y m 0có duy nhất một ñiểm mà từ ñó có thể kẻ ñược hai tiếp tuyến với (C) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến này bằng 900

2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+ + + =y z 4 0 và ñường thẳng

xyz

− Viết phương trình ñường thẳng ñi qua ñiểm M(1;0;-1) và cắt ñường

thẳng (d) tại ñiểm A, cắt mặt phẳng (P) tại ñiểm B sao cho M là trung ñiểm của AB

Câu 4: (1 ñiểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S; mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa ñường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Gọi

M, N, E là trung ñiểm của các cạnh CD, SC và AD Gọi F là hình chiếu của E lên cạnh SD Tính thể tích hình chóp S.ABCD và chứng minh rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (CEF)

Câu 5: (2 ñiểm)

1 Tính tích phân

2

8

3

1 1

dx

x x +

2 Tính tổng: C20111 22010+C20113 22008 +C20115 22006 + + C20112011

Câu 6: (1 ñiểm)

Cho ba số x, y, z dương thỏa mãn x+ + =y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau

P xy yz zx

x y z

= + + + + +

-HẾT -

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN

NGUYỄN HUỆ

KỲ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN THỨ HAI

NĂM HỌC 2010 – 2011 ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM MÔN: TOÁN

Với m=1 ta có y = − x3 2 x2 + x

TXð: R

2

y = xx+ >

1

3

x y

x

=

= ⇔ 

=

0,25

Giới hạn: lim

x

y

→±∞

= ±∞

bảng biến thiên

x

-∞ 1

3 1 +∞

y’ + 0 - 0 +

y

0,25

Hàm số ñồng biến trên khoảng 1

( ; );(1; ) 3

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1

( ;1) 3

ðiểm cực ñại 1 4

( ; )

3 27 ; ñiểm cực tiểu (1;0)

0,25

1

ðồ thị

ðiểm uốn I 2 2

( ; )

3 27

2

-2

Nhận xét: ñồ thị nhận ñiểm I 2 2

( ; )

3 27 là tâm ñối xứng

0,25

1

(2ñiểm)

y = − x mx + m x − + m tiếp xúc với trục hoành

0,25

O

y

x

+∞

27

Trang 3

3 2 2

x mx m x m

x mx m

⇔ 

3

⇔   =

  =

Với 3x = m thế vào (1) ta ñược :

⇔ 

Vậy m = 1; m= -3; m =3

2

0,25

ðiều kiện :

≠ +

0 2 cot

1 cot

0 2 sin

x g tgx

gx

x

0,25

Pt ⇔

x x

x x x

x g

sin ) sin (cos

2 2

cot

1

= +

x

x x

2 sin

2 cos cos

sin

1

= + ⇔ sin2x = 2sinx

0,25

⇔ sinx(2cosx – 2) = 0 ⇔ 2cosx – 2 = 0 (vì sin2x ≠ 0) ⇔ cosx =

2

2

±π π

0,25

1

4 + kπ kZ

π

thì cotgx = 1 (loại)

Vậy nghiệm của phương trình là : x = 2 ( )

0,25

x + y + + = x yx + x + + = y y

2 2

2 2

2(1) 2

1

3

x y x y

x y x y

x y

x y

= +

0,5

= − ⇒ = −

2

(2ñiểm)

2

Với x = − − y 3thế vào (1) ta ñược :

0,25

Trang 4

B

A

M

= − ⇒ = −

= − ⇒ = −

 Vậy hệ có 3 nghiệm là (1;0) ; (-1;-2); (-2;-1)

Gọi M(a;a+m) là ñiểm thuộc ñường thẳng d Goi A ,B là hai tiếp ñiểm

Vì 2 tiếp tuyến kẻ từ M vuông góc với nhau nên ∆ MAB vuông cân tại M

0,25

Vì ∆MAB vuông cân tại M nên suy ra ∆MAO vuông cân tại A ta có:

2

1

Trên ñường thẳng d tìm ñược duy nhất một ñiểm M⇔ phương trình (1) có nghiệm duy nhất ⇔∆’=0 ⇔ m = ±2

Vậy m =±2 thoả mãn ñầu bài

0,5

Phương trình tham số của (d)

3 2

1

2

y k

z k

= +

= = ⇔ = −

Gọi A(3+2k;1-k;2+k) thuộc ñường thẳng (d)

Vì M là trung ñiểm của AB nên tọa ñộ của B(-1-2k;-1+k;-4-k)

Vì B thuộc mặt phăng (P) suy ra :

− − − + − − + = ⇔ = −

0,25

0,25

3

(2ñiểm)

2

Suy ra A(1;2;1) ⇒ uuuur AM (0; 2; 2) / /(0;1;1) − −

Vậy phương trình ñường thẳng cần tìm là

1

1

x

y k

=

=

 = − +

0,5

4

(1ñiểm)

N

H

M

E

F

D

C

A

B

S

Trang 5

Gọi H là hình chiếu của S lên AB

Vì (SAB)⊥(ABC D)⇒ SH ⊥(ABC D) mà ∆SAB cân tại S nên H là trung

.

SABCD ABCD

0,25

Vì ∆CDE=∆DAH suy ra

Mà SH ⊥ CE ⇒ CE⊥(SDH) ⇒ CE⊥SD mà EF⊥SD ⇒ SD⊥(CEF) 0,25 Mặt khác ta có SD//MN nên SD//(AMN)

ðặt t = x2 + 1 ⇒ t2 = + x2 1 ⇒ tdt = xdx

0,25

3 2 2

2

− +

1

3 2

ln

t t

=

5

(2ñiểm)

2011.2 2011.2 2011.2 2011

Ta có

1

2011.2 2011.2 2011.2 2011 (2 1)

2011

2

0,25 0,5

0,25

6

(1ñiểm) Ta có:

3

x+ + ≥y z xyzxyz

xy yz zx x y z

Mà 3 2 2 2 3 1 3 1

3 x y z 3 3 9

xyz xyz

Và 3 1

xyz

P xy yz zx x y z

Vậy Pmin =12 khi x=y=z=1

0,25

0,25

0,25

0,25

Chú ý: Thí sinh làm theo cách khác ñáp án nếu ñúng vẫn cho ñiểm tối ña

Ngày đăng: 03/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w