1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử vật lý chuyên nguyễn huệ lần 2 năm 2014

12 748 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 566,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử vật lý chuyên nguyễn huệ lần 2 năm 2014

Trang 1

Trang 1/12 - Mã đề thi 132

Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ HÀ ĐƠNG

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2014

MƠN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Học sinh làm 50 câu trong 60 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

PHẦN I: PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 40 câu, từ câu 1 đến 40

Câu 1: Một bản mặt song song làm bằng thủy tinh cĩ bề dày e10cm được đặt trong khơng khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào một mặt của bản song song với gĩc tới 30 Chiết suất của bản đối với ánh sáng đỏ là n đ 1,642 và đối với ánh sáng tím là n  t 1,685. Độ rộng của dải sáng lĩ ra ở mặt kia của bản là

Hướng dẫn : Chọn D

Độ rộng của chùm tia sáng : a = JK.cos30 = 0,78 mm

Câu 2: Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

A hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh) , ống chuẩn trực

B ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính)

C hệ tán sắc (lăng kính), ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh)

D ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính) , buồng tối (buồng ảnh)

Câu 3: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần và R thay đổi được Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi Điều chỉnh RR1 thì cơng suất trên mạch là P1 và

4

Khi điều chỉnh RR2 thì cơng

suất trên mạch là P2 và độ lệch pha giữa cường độ dịng điện và điện áp hai đầu mạch là

3

So sánh P1 và P2 ta

A P1P2 B P1P2/ 3 C P1P2 D P1P2

Hướng dẫn :

Cơng suất tiêu thụ trên mạch điện:

2 1 1

1

.cos

tan tan

tan

U P

R

Đáp án A

Câu 4: Khi chiếu bức xạ  vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8(V) Nếu chiếu bằng một bức xạ

cĩ bước sĩng gấp đơi thì hiệu điện thế hãm là 1,6(V) Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là:

2

Câu 5: Phát biểu nào sau đây khơng đúng về dao động điều hịa?

I

J

K

Trang 2

A Hợp lực tác dụng vào vật có giá trị lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng

B Vận tốc của vật lệch pha

2

với li độ dao động

C Động năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

D Tốc độ của vật lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 6: Sóng cơ học truyền từ nguồn O tới hai điểm M và N trên cùng phương truyền sóng Chu kỳ và bước

8

của phần tử môi trường N cách vị trí cân bằng 3,2 cm và đang giảm Li độ của phần tử môi trường M ở thời điểm 8

T

t 

Hướng dẫn : Vẽ đường tròn bán kính 4cm => uM(t+T/8)= - 2,4cm

Câu 7: Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân ABC với đỉnh góc vuông A đặt trong không khí Chiếu một chùm sáng trắng mảnh coi như một tia sáng theo phương song song với BC vào lăng kính, điểm tới I

trên AB gần B để các tia khúc xạ vào lăng kính đều tới BC Kết luận nào sau đây là đúng?

A Chùm sáng bị phản xạ toàn phần trên BC và ló ra ở AC theo phương song song với tia tới là tia sáng trắng

B Chùm sáng ló ra ở mặt AB là một dải màu có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím sau khi phản xạ toàn

phần trên BC và AC

C Chùm sáng đi ra từ lăng kính ở mặt BC theo phương song song với AC là một dải màu có màu biến thiên

liên tục từ đỏ đến tím

D Chùm sáng bị phản xạ toàn phần trên BC và ló ra ở AC theo phương song song với tia tới là một dải màu

có biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Hướng dẫn :

Câu 8: Đặt vào hai đầu tụ điện

3 10

 điện áp xoay chiều u100 cos100 t V Tại thời điểm t, cường độ

dòng điện qua tụ là 10 A, tại thời điểm 1

300

ts, điện áp giữa hai bản tụ bằng

A 50 3V và đang giảm B 50 V và đang tăng C 50 V và đang giảm D 50 3V và đang tăng

Cấp độ 2

Câu 9: Nguồn âm điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ Điểm M cách nguồn âm một quãng r có mức cường độ âm 20 dB Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường độ âm tại

N cách nguồn

2

r

là 30 dB Giá trị của n là

 

0

0

2

  

Câu 10: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k và vật nặng coi như chất điểm có khối lượng 0,1 kg, dao động điều hòa với biên độ A = 10cm Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng của chất điểm Tốc

độ trung bình lớn nhất của chất điểm giữa hai thời điểm động năng bằng thế năng là 40 cm/s Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi động năng của chất điểm bằng 1

3 lần thế năng là

Hướng dẫn : Giả thiết có:

2

/ 4

A

T

Trang 3

Trang 3/12 - Mã đề thi 132

Câu 11: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuơng gĩc với bề mặt chất lỏng với phương trình

4 cos 40

xxt (x x A, B đo bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sĩng trên bề mặt chất lỏng là 50 cm/s,

3

của phần tử chất lỏng M là

A 100 cm s/ B 160 cm s/ C 80 cm s/ D 120 cm s/

Hướng dẫn :

M

2, 5

2, 5

Câu 12: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật nặng cĩ khối lượng m1 Khi m1 cân bằng ở O thì lị xo giãn 10 cm Đưa vật nặng m1 tới vị trí lị xo giãn 20 cm rồi gắn thêm vào m1 vật nặng cĩ khối

4

m

m  thả nhẹ cho hệ chuyển động Bỏ qua ma sát và lấy g10m s/ 2 Khi hai vật về đến O thì m2

tuột khỏi m1 Biên độ dao động của m1 sau khi m2 tuột là

Theo giả thiết:

1 1

2

10

7,5

m g

k

m g

k

2 2

2 2

m

Câu 13: Một con lắc đơn được treo lên trần của một toa xe, toa xe chuyển động theo phương nằm ngang Gọi

1; 2

T TT3 lần lượt là chu kỳ của con lắc đơn khi toa xe chuyển động đều, chuyển động nhanh dần đều và chuyển động chậm dần đều với cùng độ lớn gia tốc a So sánh T T1; 2 và T3 ta cĩ

A T3 T2T1 B T2T1T3 C T2T3T1 D T3T1T2

Hướng dẫn :

Chuyển động thẳng đều g = g' l

Câu 14: Hai chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với cùng tần số, phương trình dao động của hai chất

3 s

t

nhất của hai chất điểm là

Hướng dẫn : x = |x1 - x2| = 14/_π/3

Câu 15: Trong thơng tin liên lạc bằng sĩng vơ tuyến, sử dụng cách biến điệu biên độ Tín hiệu âm tần cĩ tần số

f, dao động của sĩng điện từ cao tần (sĩng mang) cĩ tần số 1 MHz Biết rằng khi dao động âm tần thực hiện một

dao động tồn phần thì dao động cao tần thực hiện 800 dao động tồn phần Giá trị của f là

Hướng dẫn :

- Âm tần thực hiện 1 dao động tồn phần thì cao tần thực hiện 800 dao động tồn phần fcao = 800f

- Đề bài fcao = 106 Hz do đĩ f = 1250 Hz

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u100 2cos1 00  t V và hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R 50 , tụ điện cĩ điện dung

3 10 2

 và cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh LL1 thì thấy cơng suất trên mạch là 200 W Giá trị của L1

A 1 / ( H) B 1 / 2 ( H) C 1 / 5 ( H) D 1 / 3 ( H)

Trang 4

Hướng dẫn :  

2

L 2 2

2

U R

Câu 17: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10,6 m thì tại vị trí

M trên màn quan sát được vân sáng bậc 5 Nếu thay bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0, 5 m và các

điều kiện khác của thí nghiệm giữ nguyên thì tại M

A là vân tối bậc 5 B là vân sáng bậc 6 C là vân tối thứ 6 D là vân sáng bậc 4

hướng dẫn : TH1 : 5 1 k2 2 5.0, 6k 0, 52 k2 6

Câu 18: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt một chất lỏng với phương trình

cos ,

độ cực đại liên tiếp là 10 cm Trong đoạn MN thuộc AB có 5 điểm liên tiếp dao động với biên độ A 2, kể cả M,

N thì khoảng cách MN bằng

Câu 18 Đáp án A Vẽ hình tròn 4.λ/2 = 10 → λ = 5cm

- Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ A 2 cách bụng một khoảng λ/8

- Giữa 4 điểm liên tiếp có cùng biên độ cách nhau một bước sóng

- Vẽ hình ra dễ thấy đoạn còn lại có khoảng cách = 2λ/8 (dù tính so với nút hay với bụng)

- Vì vậy, MN = λ + 2.λ/8 = 6,25 cm

Câu 19: Hình vẽ trong bài là đồ thị ghi được trong

kết quả của thí nghiệm với tế bào quang điện Hãy

chọn phương án đúng:

A Đó là đặc tuyến vôn-ampe của một tế bào quang điện với hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau có cùng

cường độ

B Đó là đặc tuyến vôn-ampe của một tế bào quang điện với hai chế độ chiếu sáng khác nhau của một loại ánh

sáng đơn sắc

C Đó là đặc tuyến vôn-ampe của hai bào quang điện được chiếu sáng bởi một loại ánh sáng đơn sắc có cường

độ khác nhau

D Đó là đặc tuyến vôn-ampe của hai bào quang điện được chiếu sáng bởi hai loại ánh sáng đơn sắc khác

nhau có cùng cường độ

Câu 19 ĐA C

Câu 20: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc 100 rad/s quanh một trục cố định nằm trong mặt

phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Số vòng dây của khung là 100 vòng, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

3 4.10

Wb, ở thời điểm t 0, vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng khung hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

3

Biểu thức suất điện động của

khung là

6

t

6 2

Hướng dẫn : e 0sin t 40 cos 100 t

Uh

(2)

UAK

O

Trang 5

Trang 5/12 - Mã đề thi 132

Câu 21: Một con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Trong một chu kỳ dao

động của vật, khoảng thời gian lị xo bị giãn là 2

3T Gọi F1 và F2 lần lượt là lực nén cực đại và lực kéo cực đại của lị xo tác dụng vào vật Tỉ số 1

2

F

F

HD:

1

1 0

2

3 3

2

gian nen

A

F

Đáp án C

Câu 22: Một mạch dao động điện từ lí tưởng cĩ C5 F mắc với một cuộn cảm cĩ L0, 5mH Đặt giữa hai bản của tụ điện một nguồn điện khơng đổi cĩ suất điện động E=3V và điện trở trong r   Khi dịng điện qua 5 cuộn cảm ổn định thì ngắt nguồn điện khỏi mạch, để mạch thực hiện dao động Hiệu điện thế cực đại giữa hai

đầu cuộn cảm trong khi mạch dao động là

R

L

C

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi căng ngang vào hai điểm cố định, tốc độ truyền sĩng trên dây khơng đổi là 2 m/s Khi kích thích để dây dao động với năm bụng sĩng thì bước sĩng trên dây là 50 cm Kích thích để dây dao động với tần số nhỏ nhất f1 Giá trị của f1

min

Câu 24: Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại phải cĩ

A bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại

B năng lượng phơtơn lớn hơn hoặc bằng cơng thốt electrơn của kim loại

C năng lượng phơtơn nhỏ hơn cơng thốt electrơn của kim loại

D bước sĩng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của kim loại Natri

Câu 25: Một con lắc đơn được treo lên trần của một thang máy, tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g Lúc đầu, cho thang máy chuyển động đều đi lên sau đĩ kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hịa với tốc độ cực đại v0 so với thang máy Khi vật nặng cĩ tốc độ bằng 0, cho thang máy chuyển động chậm dần đều với độ lớn gia tốc

4

g

Tốc độ cực đại của vật nặng so với thang máy lúc sau là

A 1 0

2

3v

Hướng dẫn :

2

2

0

1

2

3g

* Khi thang máy chuyển động chậm dần (lúc v=0) với gia tốc a = g/4 g' = g - a =

4 1

2

  

0

0

3g

4 3

2

P/s : Nếu thang máy đi xuống chậm dần đều thì g' = 5/4g do đĩ v' = √5/2v 0 nên trường hợp này thang máy đi lên chậm dần đều là đúng Lúc đĩ, gia tốc trọng trường biểu kiến giảm, theo bảo tồn năng lượng thì tốc độ cực đại giảm chứ khơng tăng, do đĩ khơng thể là 2v 0 /√3 được

Trang 6

Câu 26: Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R biến thiên từ 0   Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là U Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ I

là đường gì?

A Nửa đường tròn đường kính

L

U

Z B Đoạn thẳng IkU, k là hệ số tỉ lệ

C Nửa elip

1

L

U I

Hướng dẫn :

Câu 27: Một con lắc đơn có dây treo dài 1,2 m được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, vật nặng được tích điện q Khi vật cân bằng, dây hợp với phương thẳng đứng góc 20 Đưa vật theo chiều của lực điện trường tới vị trí dây treo lệch với phương thẳng đứng góc 2 rồi thả nhẹ Lấy g10m s/ 2 Tốc độ cực đại

của vật trong quá trình dao động là

mg

max

Câu 28: Đồ thị vận tốc - thời gian của một dao động

điều hòa được cho trên hình vẽ Chọn câu đúng:

A Tại vị trí 3 gia tốc của vật âm B Tại vị trí 2 li độ của vật âm

C Tại vị trí 4 gia tốc của vật dương D Tại vị trí 1 li độ có thể dương hoặc âm

Hướng dẫn : Chọn D

Câu 29: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở R 1 20

mắc nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB có điện trở R2 mắc với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì cường độ dòng điện tức thời sớm pha

12

so với điện áp của hai đầu đoạn mạch Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB lệch pha

2

và giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai điểm A, M gấp 3 lần giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai điểm

M, B Giá trị của R2

3

Vẽ giản đồ:

Đặt Uab=U (Hiệu dụng) Tam giác AMB vuông tại M nên

1

2

2

3

2 cos

AM

R R

R

U

A

M

B

N

1

R

U

2

R

U

/12

H

t

v

1

2

Trang 7

Trang 7/12 - Mã đề thi 132

Câu 30: Điện năng được truyền tải trên đường dây có điện trở R không đổi với công suất truyền đi là P và điện

áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải điện năng là 80% Nếu tăng công suất truyền đi lên 1,5 lần và điện áp

truyền tăng 2 lần và coi hệ số công suất không đổi thì hiệu suất truyền tải là

Hiệu suất truyền tải điện năng:

Lúc sau:

2

3

2

8

P

Câu 31: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz Từ giá trị C1 nếu điều

chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng C thì tần số dao động riêng của mạch là f Nếu điều chỉnh giảm tụ điệm của tụ một lượng 2 Cthì tần số dao động riêng của mạch là 2f Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm

điện dung của tụ một lượng 9 C thì chu kỳ dao động riêng của mạch là

A 40 8

.10

.10

.10

.10

Hướng dẫn :

6 0

1

1

1

0

1 1

1

f

 

 

Câu 32: Một kim loại có giới hạn quang điện 0, 27m Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có năng lượng phôtôn 13,11eV, 2 3,81eV, 3 6, 3eV và 47,14eV Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng

quang điện cho kim loại này có năng lượng là

A  1, 2 và 3 B 3 và 4 C 1 và 2 D 1 và 4

Câu 33: Một vật có khối lượng m = 0,01kg dao động điều hoà quanh

vị trí x = 0 dưới tác dụng của lực được chỉ ra trên đồ thị bên (hình vẽ)

Chu kì dao động của vật bằng:

A 0,256 s B 0,152 s

C 0,314 s D 1,255 s

Câu 34: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình

cos

và nằm trên hai đường dao động cực đại liên tiếp So sánh pha dao động tại M và N, ta có

A M và N lệch pha

4

B M và N ngược pha C M và N cùng pha D M và N lệch pha

2

Hướng dẫn :

x(m)

F(N)

0,8

-0,8

0,2

- 0,2

Trang 8

   

Phương trình sóng tại M thuộc miền giao thoa:

*M, N thuộc hai

2M 1M

2N 1N

Do đó : M và N ngược pha!

Câu 35: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm

Tần số f = 50Hz Khi L = L1 = 1/(H) hoặc L = L2 =

3/(H) thì cơng suất như nhau Nếu nối tắt cuộn dây thì

cơng suất cực đại Mở K, hãy tìm giá trị của L để

ULmax?

HD:

2Z CZ LZ L Z C 200

Khi nối tắt cuộn dây, cơng suất mạch điện max ứng với biến trở R = Zc Khi K mở RLC nối tiếp khi đĩ Ulmax khi

2

4 400

C

R

Câu 36: Một bề mặt kim loại nhận một chùm sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,38 m nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại Trong khoảng một giây, số electrơn trung bình bật ra là 3, 75.10 electrơn Hiệu suất lượng tử (tỉ lệ 12 giữa số electrơn bật ra và số phơtơn tới bề mặt kim loại trong một đơn vị thời gian) của quá trình này là 0,01% Cơng suất trung bình bề mặt kim loại nhận được từ chùm sáng là

Giả sử trong 1s số photon do nguồn phát ra là Np Hiệu suất lượng tử:

p

N

Câu 37: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với tụ C cĩ điện dung

3 10

2 F

 , đoạn mạch MB là cuộn dây cĩ điện trở R2 và độ tự cảm L Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u60 2 cos100 t V thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 24 5V , nếu nối tắt hai đầu tụ C bằng dây dẫn cĩ điện trở khơng đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là 20 2 V và 20 5 V Hệ số cơng suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là

A M N B

K

Trang 9

Trang 9/12 - Mã đề thi 132

Câu 38: Hai chất điểm A và B dao động điều hịa trên cùng một trục Ox với cùng biên độ Tại thời điểm t 0,

hai chất điểm đều đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao động của chất điểm A là T và gấp đơi chu

kỳ dao động của chất điểm B Tỉ số độ lớn vận tốc của chất điểm A và chất điểm B ở thời điểm

6

T

1

3 2

Hướng dẫn :

A

B

B

2

2

T / 2

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L50mH và tụ điện cĩ điện dung C Trong

mạch đang cĩ dao động điện từ tự do với cường độ dịng điện trong mạch i0,16cos4000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm điện áp giữa hai bản tụ là 16V và đang giảm, độ lớn cường độ dịng điện qua mạch ở thời

.10

6

Hướng dẫn :

 

6

2

5

0

0

C L

25

U

* Góc quét bán kính véc tơ sau đó là thời điểm t + t thì góc pha u = 90 u

6

 

0

0

2

Câu 40: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuơng gĩc với bề mặt chất lỏng với phương trình

cos 20

AMBMcm giữa M và trung trực của AB cĩ bốn dãy cực đại khác nhau Tốc độ truyền sĩng trên mặt

chất lỏng là

A

M

B

N

1

R

U

2

R

U

M’

Ban đầu:

2

1

2

100

300

AM

C

U

B’

Trang 10

Hướng dẫn :

Hai nguồn đồng pha, trung trực là cực đại

Giữa M và trung trực AB có 4 cực đại khác M thuộc cực đại ứng với k = 5

2

PHẦN II: THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 10 câu, từ câu 41 đến 50

Câu 41: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do Trong quá trình mạch dao động

thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng t , độ lớn điện tích trên tụ lại cĩ giá trị như nhau Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng

một nửa giá trị cực đại là

A 2

3

t

B 4

3

t

C

3

t

D 3 t

Câu 42: Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định cĩ

A biên độ thay đổi B tần số khơng đổi, là tần số của dao động riêng

C biên độ khơng đổi

D tần số thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng

Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S S1; 2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ

bước sĩng  thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với S2MS M1 3m thu được vân sáng Nếu thay ánh

sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0, 38 m  đến 0, 76 m  và các điều kiện khác được giữ nguyên

thì tại M số bức xạ cho vân sáng là

Hướng dẫn :

3

k 3

k

Câu 44: Chiếu đồng thời hai bức xạ cĩ bước sĩng  1 0,17 m và  2 0,34 m vào bề mặt một kim loại cĩ giới hạn quang điện  thì xảy ra hiện tượng quang điện đối với cả hai bức xạ và vận tốc cực đại của quang 0 electrơn ứng với mỗi bức xạ cĩ độ lớn gấp đơi nhau Vận tốc cực đại của quang electrơn ra khỏi kim loại trên nếu chỉ chiếu bức xạ  là 2

A 0,584.106m s/ B 0, 483.106m s/ C 0,372.106m s/ D 0, 654.106m s/

Hướng dẫn :

2

2 1

2

mv

v

mv

2

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng âm?

A Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số giảm và bước sĩng khơng đổi

B Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số khơng đổi và bước sĩng giảm

C Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số khơng đổi và bước sĩng tăng

D Khi truyền từ khơng khí vào nước thì tần số tăng và bước sĩng khơng đổi

Câu 46: Sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản gồm cĩ

A Ống nĩi (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch chọn sĩng; mạch tách sĩng; angten phát

B Ống nĩi (micrơ); mạch tách sĩng; mạch biến điệu; mạch khuếch đại cao tần; angten phát

C Ống nĩi (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch biến điệu; mạch khuếch đại cao tần; angten phát

D Ống nĩi (micrơ); mạch dao động cao tần; mạch chọn sĩng; mạch khuếch đại cao tần; angten phát

Ngày đăng: 05/04/2014, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w