1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số dạng toán về phân số lớp 5

12 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dạng bài về giải toán có lời văn điển hình về Phân số A.Dạng 1: Các bài toán về cấu tạo phân số Một số kiến thức cần lu ý 1... Nếu nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho

Trang 1

A Đặt vấn đề

I Lý do chọn đề tài:

Xuất phát từ chủ trơng của Đảng và nhà nớc là đào tạo nhân tài cho đất nớc Cuộc sống mới yêu cầu phải đổi mới phơng pháp dạy học, đáp ứng nhu cầu của xã hội là đào tạo con ngời lao động sáng tạo, linh hoạt

Trong các đề thi học sinh giỏi Tiểu học, hầu nh đều có các bài tập về phân số Vì vậy đòi hỏi học sinh không chỉ làm tốt các bài tập đại trà mà còn phải làm tốt các bài tập nâng cao

Kiến thức toán về phân số trải dài từ lớp 2 đến lớp 5, tập trung nhiều ở lớp 4 và lớp

5, điều đó chứng tỏ vai trò quan trọng của mạch toán phân số Thế nhng khi dạy toán về phân số có rất nhiều giáo viên còn lúng túng, cha biết dạy nh thế nào, phân loại ra sao, chọn phơng pháp nào, nội dung nào dạy trớc, nội dung nào dạy sau

Xuất phát từ lý do trên, tôi mạnh dạn lựa chọn để viết một vài điều mà tôi biết và học hỏi đợc về phân số Rất mong nhận đợc sự đóng góp, giúp đỡ của BGH và đồng nghiệp

II Nội dung

Các dạng bài toán, và phơng pháp giải.

Sau khi tìm hiểu kĩ về nội dung, phân phối chơng trình của lớp 4, 5, ta có thể chia thành các dạng bài sau

- Dạng bài về cấu tạo phân số

- Dạng bài về so sánh và sắp xếp phân số

- Dạng bài về rèn kĩ năng 4 phép tính phân số

- Dạng bài về giải toán có lời văn điển hình về Phân số

A.Dạng 1: Các bài toán về cấu tạo phân số

Một số kiến thức cần lu ý

1 Để kí hiệu phân số có tử số bằng a, mẫu số bằng b(với a, b ЄN và ≠ 0),ta viết

b

a

Mẫu số b chỉ phần bằng nhau đợc chia ra từ 1 đơn vị, tử số a chỉ số phần đợc lấy đi

Trang 2

Phân số

b

a còn hiểu là thơng của phép chia a : b ( còn dấu gạch ngang của phân số

là dấu chỉ phép chia)

2 Mọi số tự nhiên a đều có thể coi là một phân số có mẫu số bằng 1

a =

1

a và có mẫu số khác nhau 5 =

3

15 = =

4

20 …

3 Phân số a/b có:

a> b → phân số > 1 a< b → phân số < 1 a= b → phân số = 1

4 Nếu nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho một số tự nhiên khác 0 thì ta đợc một phân số mới bằng phân số đã cho

5 Phân số không rút gọn đợc nữa gọi là phân số tối giản, phân số có mẫu số là

10, 100,1000 gọi là phân số thập phân

6 Nếu cộng cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số hoặc trừ cả tử

và mẫu số đi cùng một số thì giữa tử số và mẫu số không thay đổi,

7 Quy đồng mẫu số các phân số:

a Quy đồng mẫu số các phân số là làm cho các phân số ấy cùng mẫu số chung

mà giá trị của chúng không thay đổi

b Muốn quy đồng mẫu số các phân số, ta làm nh sau:

Bớc 1: Tìm mẫu số chung Bớc 2 : Chia mẫu số chung cho từng mẫu số để tìm thừa số phụ Bớc 3 : Lần lợt nhân cả tử số và mẫu số của từng phân số với thừa số phụ

t-ơng ứng

c Ba cách tìm mẫu số chung :

Quy tắc 1 : Nhân tất cả mẫu số với nhau Quy tắc 2 : Nếu mẫu số lớn nhất chia hết cho các mẫu số khác thì lấy luôn mẫu số lớn nhất đó làm mẫu số chung

Quy tắc 3 : Đem mẫu số lớn nhất lần lợt nhân với 2, 3, 4, cho đến khi tích chia hết cho các mẫu số còn lại thì lấy tích đó làm mẫu số chung

Sau khi tóm tắt các kiến thức, tôi đa các ví dụ và hớng dẫn học sinh cách giải từng loại bài :

I Loại bài : Rút gọn phân số :

1 Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Trang 3

VD: Rút gọn phân số

4

3 8

6 = cùng chia cả tử số và mẫu số cho 2

2 Chia dần từng bớc hoặc gộp các bớc (theo quy tắc chia một số cho một tích) VD: Rút gọn phân số

204 132

102

66 4 : 204

2 : 132 204

132 = = ,

51

33 2 : 102

2 :

66 = ,

17

11 3 : 51

3 :

33 =

Vậy

17

11 204

133 =

Hoặc gộp: vì 2 x 2 x 3 = 12 nên

17

11 12 : 204

12 : 132 204

3 Dùng cách thử chọn theo các bớc:

VD: Rút gọn phân số

65 26

Bớc 1: 26 : 13 = 2

Bớc 2: 65 : 13 = 5

Bớc 3: Cùng chia cho 13

5

2 13 : 65

13 : 26 65

26

=

=

4 Phân số có dạng đặc biệt:

111

11

ax

ax aaaa

10101

101

abx

abx ababab

abab =

Rút gọn các phân số sau:

3

2 333

222 = (cùng chia tử số và mẫu số cho 111) VD2: Rút gọn các phân số:

a

1442

1133

Bớc 1: 1133 : 11 = 103

Bớc 2: 1442 : 14 = 103

Bớc 3: Chia cả tử số và mẫu số cho 103

14

11 103 : 1442

103 : 1133 1442

b

95

9999

9

1999 (100 chữ số 9 ở tử số và 100 chữ số 9 ở mẫu số)

Ta nhận xét: 99….95 = 5 x 19999 9 (100 chữ số 9)

Vậy

5

1 95

9999

9

1999 =

Trang 4

II Loại bài : Tìm số cha biết khi thêm bớt tử số và mẫu số :

Vận dụng tính chất ở mục 6 phần những kiến thức cần lu ý, ta có ví dụ sau :

VD1 : Cho phân số

28

17 Tìm 1 số tự nhiên sao cho bớt một số tự nhiên đó ở

tử số và thêm số đó vào mẫu số ta đợc 1 phân số mới Rút gọn phân số mới, ta đợc

phân số tối giản

4

1

Giải

Khi bớt 1 số tự nhiên ở tử số và thêm số đó vào mẫu số thì tổng của tử số và mẫu số của phân số đó là không thay đổi

Tổng của tử số và mẫu số của phân số đó là:

17 + 18 = 45

Ta có sơ đồ: ?

MS mới:

Tử số mới là: 45 : (1 + 4) x 1 = 9

Số tự nhiên cần tìm là: 17 - 9 =8

Đáp số : 8 VD2 : Cho phân số

21

33phải cùng bớt đi ở tử số và mẫu số với số nào để đợc

phân số mới có giá trị là

3

5?

Giải

Tơng tự nh ví dụ 1 nhng lu ý : khi bớt ở cả tử số và mẫu số của cùng một phân số với 1 số tự nhiên khác 0 thì hiệu giữa tử số và mẫu số không thay đổi

Hiệu giữa tử số và mẫu số của phân số đã cho là:

33 - 21 = 12

HS giải và tìm đợc số tự nhiên cần tìm là:

21 - 18 = 3

Đáp số: 3

III Loại bài: Tìm phân số ban đầu:

VD1: Tìm 1 phân số biết rằng nếu nhân tử số của phân số với 2 và giữ nguyên

mẫu số thì ta đợc 1 phân số mới hơn phân số ban đầu là

36

7

Trang 5

Gợi ý: Khi ta nhân 1 phân số với số tự nhiên, ta chỉ việc nhân tử số của

phân số với số tự nhiên đó và giữ nguyên mẫu số Vậy nhân tử số của phân số với

2 , giữ nguyên mẫu số tức là ta gấp phân số đó lên 2 lần Bài toán đợc chuyển về dạng: tìm 2 số biết hiệu và tỉ số

Giải

Nếu nhân tử số của phân số với 2 và giữ nguyên mẫu số thì ta đợc phân số mới gấp 2 lần phân số ban đầu Ta có sơ đồ sau:

Phân số ban đầu:

36 7

Phân số mới:

Phân số ban đầu là:

36

7 : (2 - 1) =

36 7

Thử lại:

36

7 36

7 36

2 7

=

x

Tơng tự với bài: chia mẫu số của phân số với a và giữ nguyên tử số thì ta giảm số chia đi 3 lần hay giá trị của phân số đó gấp lên 3 lần Do đó phân số mới gấp 3 lần phân

số ban đầu, bài toán đa về dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỷ

B.Dạng hai : So sánh phân số

Một số kiến thức cần lu ý

1 Khi so sánh 2 phân số

- Có cùng mẫu số, ta so sánh 2 tử số, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

- Không cùng mẫu số, ta quy đồng mẫu số rồi so sánh nh trên

2 Các phơng pháp thờng dùng khi so sánh 2 phân số

- So sánh 2 phấn số cùng mẫu ( nh mục 1)

- Nếu 2 phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì phân số đó sẽ lớn hơn

- So sánh qua một phân số trung gian:

d

c b

a

< và

f

e d

c < thì

f

e b

a <

- So sánh 2 “phần bù” với 1 của mỗi phân số:

d

c b

a < −

< 1

d

c b

a >

- So sánh 2 phần “lớn hơn” với 1 của mỗi phân số:

Trang 6

1 < −

d

c b

d

c b

a <

- So sánh bằng sơ đồ đoạn thẳng

- So sánh bằng cách nhân tử số và mẫu số của phân số kia, so sánh rồi rút ra kết luận

d

c

b

a < suy ra a x d < c x d

- So sánh bằng cách rút gọn phân số

- So sánh phân số nghịch đảo

d

c b

a

: 1 :

1 < hay

c

d a

b

< thì

d

c b

a >

c Dạng 3: Thực hành 4 phép tính trên phân số:

Một số kiến thức cần lu ý:

1 Phép cộng:

- Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số, giữ nguyên mẫu số (tơng tự với phép trừ phân số)

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số của chúng, sau đó cồng tử số với tử số và giữ nguyên mẫu số

d b

c b d

a

d

c

b

a

ì

ì +

ì

=

+

2 Phép trừ: tơng tự nh phép cộng

3 Phép nhân, phép chia: nh SGK

4 Các tính chất của phép tính trên phân số:

a Tính chất giao hoán:

b

a d

c d

c b

a

+

= +

b

a d

c d

c b

aì = ì

b Tính chất kết hợp:





 + +

= +

 +

f

e d

c b

a f

e d

c b

a

và ì = ì ì 

 ì

f

e d

c b

a f

e d

c b a

c Tính chất phân phối:

=





 +

ì

f

e d

c b

a

f

e b

a d

c b

aì + ì

d.Một số nhân với một hiệu:

Trang 7





 −

ì

f

e d

c b

a

f

e b

a d

c b

aì − ì

e Tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép trừ:

n

m d

c n

m b

a n

m d

c b

a

: :

 +

n

m d

c n

m b

a n

m d

c b

a

: :

 −

Một số loại toán:

Loại 1: Viết phân số

b

a(a, b ∈N và 0 < a < b) dới dạng tổng của các phân số có tử số

là 1, mẫu số khác nhau

VD: Hãy viết các phân số sau dới dạng tổng các phân số có tử số là 1, mẫu số khác

nhau

35

13; ; 12

5

; 35 6

Giải

35

1 5

1 7

1 35

1 35

7 35

5 35

1 7 5 35

13 = + + = + + = + +

Tơng tự với

12

5 có

12

1 3

1 12

1 12

4 12

1 4 12

5

+

= +

=

+

=

35

1 7

1 35

1 35

5 35

1 5 35

6 = + = + = +

Loại 2: Tính tổng của phân số:

* Bài: 2 thừa số ở mẫu hơn kém nhau 1 đơn vị:

7 6

1 6 5

1 5 4

1 4 3

1 3 2

1 2

1

1

ì

+

ì

+

ì

+

ì

+

ì

+

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

1

1 − + − + − + − + − + −

=1 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 +

7 1

=

7

6 7

1

1 − =

Tổng quát:

1 1

1 1

1 1 ) 1 (

1

5 4

1 4 3

1 3 2

1 2 1

1

+

= +

− +

= +

= +

ì + +

ì

+

ì

+

ì

+

n n

n n n

n n

*Bài : Thừa số ở mẫu hơn kén nhau 2 đơn vị:

Trang 8

VD: tính tổng:

11 9

2 9 7

2 7 5

2 5 3

2 3 1

2

ì

+

ì

+

ì

+

ì

+

1 9

1 9

1 7

1 7

1 5

1 5

1 3

1 3

1

1 − + − + − + − + −

=

11

10 11

1

1 − =

*Bài 3: Mẫu số của số hạng sau gấp đôi , gấp 3 số hạng đứng trớc:

VD: Tính tổng:a) S =

279

1 243

1 81

1 27

1 9

1 3

1

1 + + + + + +

Ta có: S x 3 =

243

1 81

1 27

1 9

1 3

1 1

3 + + + + + +

Vậy S x 3 - S =

729

1

3 −

S x 2 =

729

2186suy ra S =

729

1093 2

: 729

2186 =

b) S =

128

1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1

+ + + + +

Cộng thêm

2

1 vào biểu thức đã cho, có:

S +

2

1=

128

1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

1

+ + + + + +

Nhận xét:

4

1 1 4

3 4

1 2

1

=

= +

8

1 1 8

7 8

1 4

1 2

1

=

= + +

S +

2

1=

128

127 128

1

1 − =

S =

128

63 128

64 127 2

1 128

127

=

=

d Dạng 4: Các dạng toán có lời văn điển hình:

Loại 1: Tìm tỉ số của 2 số:

Loại 2: Tìm 1 phân số của một số:

VD: Ba ngời chia nhau 720 ngàn đồng Ngời thứ nhất đợc

6

1 số tiền, ngời thứ hai đợc

8

3số tiền, còn lại bao nhiêu của ngời thứ 3 Tính số tiền của ngời thứ 3

Giải

Trang 9

Phân số chỉ số tiền của ngời thứ ba là:

24

11 8

3 6

1

 +

Số tiền của ngời thứ 3 là:

330 24

11

720 ì = (ngàn)

Đáp số: 330 ngàn

Loại 3: Tìm 1 số khi biết giá trị một phân số của số ấy

Loại 4: Tìm các số biết tổng và tỉ số của chúng

Loại 5: Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của chúng

Loại 6: Tìm số trung bình cộng

VD: Tìm 4 phân số tối giản biết rằng:

- Trung bình cộng của số thứ 1 và thứ 2 là

12 5

- Trung bình cộng của số thứ 2, số thứ 3 và số thứ 1 là

36 19

- Trung bình cộng của cả 4 số là

20

143 và số đầu kém số trung bình cộng của 2 số cuối là

40

11đơn vị

Giải

Tổng của hai số đầu là:

12

10 2 12

5 ì = (1)

Tổng của 3 số đầu là:

12

19 3 36

19 ì = (2)

Tổng của 4 số là:

60

143 4 240

143 ì =

Từ (1) và (2), ta thấy số thứ 3 là:

5

4 60

48 12

10 12

19 − = =

Từ (2) và (3), ta thấy số cuối là:

40

31 2 : 5

4 4

3  =

 +

Số đầu là:

Trang 10

1 40

20 10

11 40

31 − = =

Theo (1), số thứ 2 là:

3

1 12

4 2

1 12

10 − = =

Đáp số:

5

4

; 4

3

; 3

1

; 2 1

Loại 7: Làm tròn phân số thành đơn vị:

VD: Cô T bán

8

5tấm vải theo giá 20 000đ/mét lãi 200 000đồng Hôm nay cô T bán

phần còn lại của tấm vải theo giá 18 000 đồng/mét thì lãi 90 000đồng Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?

Giải

(Làm tròn: Hôm nào cũng bán hết cả một tấm vải)

Hôm sau bán đợc:

8

3 8

5 8

8 − = (tấm vải) Nếu hôm qua bán đợc cả tấm thì lãi 200.000 :

8

5 = 320.000 ( đồng)

Nếu hôm nay bán đợc cả tấm thì lãi 90.000 :

8

3 = 240.000 ( đồng )

Vậy hôm qua lãi nhiều hơn hôm nay là 320.0 - 240.000 = 80.000 ( đồng) Mỗi mét hôm qua bán lãi hơn hôm nay là 20.000 - 18.000 = 2.000 ( đồng)

Tấm vải dài : 80.000 : 2.000 = 40 ( mét )

Đáp số 40 (mét) Loại 8 Giả thiết tạm về phân số

Loại 9: Loại khử về phân số

VD: Cả đàn trâu bò có tất cả 50 con Biết rằng nếu đem

5

2 số trâu và

4

3 số bò gộp

lại thì đợc 27 con Hỏi số trâu và số bò?

Giải

Ta có :

Trang 11

Trâu + Bò = 50 (1)

5

2Trâu +

4

3 Bò = 27 (2)

Muốn khử số trâu, ta nhân 2 vế của (1) với

5

2 thì thấy

5

2Trâu +

5

2 Bò = 20 ( 3 )

5

2 Trâu +

4

3 Bò = 27 (4)

Đem cả hai vế của (4) trừ 2 vế của (3) ta có

 −

5

2 4

3 Bò = 27 - 20 = 7

 −

5

2 4

3 =

20

7 nên ta có

20

7 số Bò là 7 con

Vậy số Bò là 7 :

20

7 = 20 ( Con)

Số Trâu là : 50 - 20 = 30 ( Con)

Đáp số :Trâu 30 Con, Bò 20 Con Loại 10 Tính ngợc về phân số

VD Tìm 1 số biết rằng nếu đem số đó chia cho 3 đợc bao nhiêu trừ đi

7

2 thì còn

2 7

Giải

3

ữ -

7 2

→ →

2 7

A B C

Biết C =

2

7ta có thể đi ngợc lại để tìm a bằng cách đảo ngợc các phép tính

-7

2 bằng +

2

7: 3 thành x 3 nh sau

{

Trang 12

4

2 7

3

ì +

7

2

Lời kết:

Trong các sách bồi dỡng có rất nhiều bài toán hay về phân số, tôi không có điều kiện nêu ở đây

Một lần nữa tôi mong nhận đợc sự góp ý của đồng nghiệp cho bài viết của tôi

Hà Nội , ngày 26 tháng 3 năm 2009 Ngời viết Lu Mai Hoa

Ngày đăng: 02/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w