1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Lý thuyết và mô hình quản trị tri thức

52 2,4K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và mô hình quản trị tri thức
Tác giả ThS. Trần Hoàng Hà
Trường học Carnegie Mellon University
Chuyên ngành Knowledge Management
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung 2.1. Chu kỳ quản trị tri thức.

Trang 1

ThS Trần Hoàng Hà

Trang 4

Tăng trưởng

Thời gian

Đầu ra (Thông tin và tri thức)

Năng lực hấp thu của

con người

Cohen, WM och Levinthal, D A, Absorptive Capacity: A new Perspective on Learning and Innovation, Working paper, Carnegie Mellon University and University of Pennsylvania, October 1989

Trang 5

Các cách tiếp cận tri thức

Business

z Knowledge economy/ society

z Innovation, competitive advantage

z Power and leadership

z Organizational behavior and culture

z Knowledge discovery, data mining

z Decision support systems

z Artificial intelligence

z Collaborative environments

z Etc.

Trang 6

6

Trang 8

KNOWLEDGE CAPTURE/ Bắt giữ(Creation)

KNOWLEDGE TRANSFER/

Chuyển giao

KNOWLEDGE SHARING/ Chia sẻ

TESTING & DEPLOYMENT Thử và khai thác

KNOWLEDGE CODIFICATION/

Mã hóa

KNOWLEDGE BASE/

Shells, tables, tools, frames maps, rules

Capture Tools/

Công cụ bắt giữ

Programs, books, articles, experts

Web browser, Web pages Distributed systems

Intelligence gathering

KNOWLEDGE INNOVATION/ Sáng tạo

Insight

GOAL

Explicit Knowledge

Trang 9

Quản trị tri thức

Takeuchi, 1995)

Trang 11

Điều gì được quản lý trong vấn đề quản lý tri thức?

Khác

80% liên quan đến sáng tạo

Sử dụng kiến thức

Kết quả ?

Một nghiên cứu về quản lý tri thức

Trang 12

Cá nhân

Tri thức ẩn Tri thức hiện

Trang 13

Tri thức ẩn Tri thức hiện

Trang 14

(middle-up-down management)

Trang 15

Sáng tạo tri thức

Trang 16

(Greene, 2001)

Trang 17

Giá trị thị trường của các ý tưởng

Trang 19

Lưu trữ tri thức

Trang 20

20

Trang 21

User Interface/ Giao diện

(Web browser software installed on each user’s PC)

Authorized access control/ Phân quyền

(e.g., security, passwords, firewalls, authentication)

Collaborative intelligence and filtering/ Hợp tá, phân loại

(intelligent agents, network mining, customization, personalization)

Knowledge-enabling applications/ Ứng dụng QTTT

(customized applications, skills directories, videoconferencing, decision support systems,

group decision support systems tools)

Transport/ Chuyển tải

(e-mail, Internet/Web site, TCP/IP protocol to manage traffic flow)

Middleware/ Phần mềm trung gian

(specialized software for network management, security, etc.)

The Physical Layer/ Kết cấu vật lý

(repositories, cables)

Databases CSDL

Data warehousing Lưu trữ dữ liệu

Groupware

PM làm việc nhóm

Legacy applications Ứng dụng qui trình

Trang 22

Nguồn tri thức Đối tượng sử dụng tri thức

Chia sẻ/ Chuyển giao

Ứng dụng của HT

Hệ lưu trữ chuyên gia

Người hướng dẫn

Hệ đào tạo đươc vi tính

SP ứng dụng tri thức

Lao động tri thức

Hệ thống DV khách hàng

Đại diện DV bán hàng

và DV khách hàng

Trang 23

Các nhân tố ảnh hưởng đến chia sẻ tri thức

Trang 24

H6(-) H7 (+

)

H 1(+ )

H2(

+)

H3(-) H9(+)

H4

Adapted from Ko et al., 2006

Mô hình chuyển giao tri thức trong giáo dục

Trang 25

KNOWLEDGE CAPTURE/ Bắt giữ(Creation)

KNOWLEDGE TRANSFER/

Chuyển giao

KNOWLEDGE SHARING/ Chia sẻ

TESTING & DEPLOYMENT Thử và khai thác

KNOWLEDGE CODIFICATION/

Mã hóa

KNOWLEDGE BASE/

Shells, tables, tools, frames maps, rules

Capture Tools/

Công cụ bắt giữ

Programs, books, articles, experts

Web browser, Web pages Distributed

Intelligence gathering

KNOWLEDGE INNOVATION/ Sáng tạo

Insight

GOAL

Explicit Knowledge

Trang 26

26

Trang 27

„ Tìm nguyên nhân (why to

Trang 28

28

Trang 29

Chia sẻ tri thức

Trang 30

khắc sâu vào tâm trí)

„ Yếu tố quyết định khác của áp dụng kiến thức là thiết kế quá trình cho hoạt động tri thức “knowledge work”

work process”

Trang 31

Áp dụng và sử dụng tri thức

champions”

Trang 32

32

Trang 33

Thành công của KM trong nền kinh tế tri thức

Qui trình

Khách

Đối tác

Trang 34

Tri thức như là chủ thể

“Locate knowledge” – Địa chỉ

“Recognize knowledge” – Nhận biết

“Move knowledge” – Di chuyển

“Exchange knowledge” – Trao đổi

Tri thức như là chủ thể

“Locate knowledge” – Địa chỉ

“Recognize knowledge” – Nhận biết

“Move knowledge” – Di chuyển

“Exchange knowledge” – Trao đổi

Tri thức như là nguồn lực

“Apply knowledge” – Áp dụng

“Use knowledge” – Sử dụng

“Store knowledge” – Lưu trữ

“Accumulate knowledge” – Thu thập

Tri thức như là nguồn lực

“Apply knowledge” – Áp dụng

“Use knowledge” – Sử dụng

“Store knowledge” – Lưu trữ

“Accumulate knowledge” – Thu thập

Tri thức như là tư duy hay cảm nhận

“Articulate knowledge” – Làm rõ

“Verbalize knowledge” – Ngôn ngữ hóa

“Externalize knowledge” – Ngoại hóa

“Internalize knowledge” – Nội hóa

Tri thức như là tư duy hay cảm nhận

“Articulate knowledge” – Làm rõ

“Verbalize knowledge” – Ngôn ngữ hóa

“Externalize knowledge” – Ngoại hóa

“Internalize knowledge” – Nội hóa

KNOWLEDGE AS STUFF

Tri thức như là một tổ chức

“Growing knowledge” – Tăng cường

“Nurturing knowledge” – Nuôi dưỡng

“Knowledge develops” – Phát triển

Tri thức như là một tổ chức

“Growing knowledge” – Tăng cường

“Nurturing knowledge” – Nuôi dưỡng

“Knowledge develops” – Phát triển

Tri thức như nguồn vốn

“Value knowledge” – Định giá trị

“Invest knowledge” – Đầu tư

Tri thức như nguồn vốn

“Value knowledge” – Định giá trị

“Invest knowledge” – Đầu tư

Trang 35

Tri thức Davenport & Prusak trong tổ (2000) chức Nonaka & Takeuchi (1995)

Trang 36

36

Trang 37

•Tài liệu ký thuật

•Các chuyên gia, nhà tư vấn

Trang 38

„ IT-Track KM = Management of Information – Quản lý thông tin

Các nhà nghiên cứu và thực hành trong các lĩnh vực này được đào tạo trong ngành máy t nh và công nghệ thông tin Họ sẽ tham gia vào xây dựng hệ thống quản trị thông tin AI [artificial intelligence/ thông minh nhân tạo], tái thiết kê, thiết kế, phần n mềm làm việc nhóm etc => Tri thức = Đối tượng được xác định và kiểm soát trong hệ thống thong tin của doanh nghiệp Cách tiếp cận này đang tăng lên nhanh chóng nhờ sự hỗ trợ của sự phát triển CNTT

„ People-Track KM = Management of People – Quản lý con người

Các nhà nghiên cứu và thực hành trong các lĩnh vực này được đào tạo trong ngành triết học, tâm lý xã hội hay quản trị kinh doanh Họ trước tiên sẽ tham gia vào việc tiếp cận thay đổi và cải thiện các kỹ năng cá nhân và hành vi ứng xử => Tri thức = Qui trình, tập hợp các kỹ năng đa dạng, bí quyết etc, cách tiếp cận này đang có những bước phát triển chắc chắn thường gắn liền với việc học hỏi và quản lý năng lực cá nhân như là các nhà tâm lý hay các nhà triết lý tổ chức hay các nhà tổ chức Cách tiếp cận này không thay đổi nhiều.

Karl -Eric Sveiby

Trang 39

Learning Organisation

Tổ chức học tập

Mentoring Hướng dẫn

Knowledge Elicitation Tri thức ngoài

Entry, Exit & Expert Interviews (3Es) Phỏng vấn chuyên gia

Virtual Teams Nhóm ảo

Communities of Practice Cộng đồng thực hiện

Best Practice Thực thi tốt nhất

Lessons Learned Bài học KN

Yellow Pages/

Trang vàng

Knowledge Mapping/

Bản đồ

Corporate Memories/

Bộ nhớ

Mô hình Quản trị tri thức

Trang 40

KNOWLEDGE CAPTURE/ Bắt giữ(Creation)

KNOWLEDGE TRANSFER/

Chuyển giao

KNOWLEDGE SHARING/ Chia sẻ

TESTING & DEPLOYMENT Thử và khai thác

KNOWLEDGE CODIFICATION/

Mã hóa

KNOWLEDGE BASE/

Shells, tables, tools, frames maps, rules

Capture Tools/

Công cụ bắt giữ

Programs, books, articles, experts

Web browser, Web pages Distributed systems

Intelligence gathering

KNOWLEDGE INNOVATION/ Sáng tạo

Insight

GOAL

Explicit Knowledge

Trang 41

Mô hình Quản trị Tri thức

Trang 42

42

Trang 43

Truy cập và Cá nhân hóa

Trang 44

Đồng nghiệp trong văn phòng

Intranet

Non-electronic documents

Hệ thống mạng nội bộ

Liên hệ trong văn phòng

R

a n h g iớ iD N

Hệ thống mạng

ngoài DN

Internet

Non-electronic documents

Liên hệ khác

Trang 45

Người điều phối

Trang 46

Gặp trực tiếp

Cộng đồng ảo

Trang 47

Các nhà cung cấp Khách hàng

Trang 48

Tổ chức

Cộng đồng mạng Đối tác

Khách hàng và nhà cung ứng

Trang 49

19 22

28 28 30 32

54

Văn hóa

Sai lầm trong việc đưa ra các

dấu hiệu quan trọng

Thiếu sự chia sẻ và hiểu

chiến lược Cấu trúc tổ chức

Thiếu đầu tưu về IT và môi

trường giao tiếp

Hệ thống khuyến khích

Thiếu việc phân công trách

nhiệm công việc

Trang 50

Thay đổi hành vi ứng xử

của con người

Định giá trị và hiệu quả của

TSTT Xác định tri thức cần được

quản lý Đáp ứng các nguồn lực khan

hiếm cho QTTT

Biến tri thức trở thành tài liệu

Thu hút và duy trì đội ngũ

những người tài

Sơ đồ hóa tri thức của tổ chức

Ruggles 1998

Trang 51

Các nội dung ứng dụng quản trị tri thức

tạo Trường hợp điển

vụ KD – BI Hệ thống thông tin

Hệ thống hỗ trợ

ra quyết định Quản lý quan hệ khách hàng – CRM

Thông tin phục

vụ cạnh tranh

Tài sản trí tuệ Quản lý tài liệu Đánh giá tri thức Cất giữ tri thức Quản lý các nội dung

TQM Benchmarking Quản lý chất lượng

Thiết kế qui trình KD Cải thiện qui trình

Qui trình tự động Bài học kinh nghiệm Phương pháp

Phát triển kỹ năng

Năng lực nhân viên

Học hỏi Giảng dạy Đào tạo

Quan tâm và thực thi trong cộng đồng

Hợp tác Diễn đàn thảo luận

Mạng làm việc Nhóm làm việc Nhóm ảo R & D

Nguồn Binney, 2001

Trang 52

Video Conferencing & Visualization Hội thảo/ gặp gỡ qua video

Data Mining Khai phá dữ liệu Web Browsing/ Trình duyệt web

Group Decision Support

Hỗ trợ ra QĐ nhóm

Group Decision Support

Hỗ trợ ra QĐ nhóm

Document Management Quản lý tài liệu

Intelligent Agents Các phần mềm thông minh

Search & Retrieval Tìm kiếm và truy cập lại

KNOWLEGDE FINDING TÌM KIẾM TRI THỨC

KNOWLEGDE FINDING TÌM KIẾM TRI THỨC

KNOWLEDGE CREATION SÁNG TẠO TRI THỨC

KNOWLEDGE CREATION SÁNG TẠO TRI THỨC

PACKAGING KNOWLEDE ĐÓNG GÓI TRI THỨC

PACKAGING KNOWLEDE ĐÓNG GÓI TRI THỨC

CÔNG NGHỆ

HỆ THỐNG QUẢN TRỊ TRI THỨC

FUNCTIONS

Messaging/ Truyền đạt

Computer-mediated collaboration Hợp tác thông qua máy tính

Computer-mediated collaboration Hợp tác thông qua máy tính

E- task management Quản lý công việc điện tử TRI THỨCSỬ DỤNG TRI THỨCSỬ DỤNG

TRI THỨC

Know - how Know - what Know - why

Self-Motivated Creativity Động lực sáng tạo tự thân Personal Tacit Tri thức ẩn cá nhân Cultural Tacit Tri thức mang tính văn hóa

Organizational Tacit Tri thức ẩn của tổ chức Regulatory Assets Tài sản chính thức

TRI THỨC

Know - how Know - what Know - why

Self-Motivated Creativity Động lực sáng tạo tự thân Personal Tacit Tri thức ẩn cá nhân Cultural Tacit Tri thức mang tính văn hóa

Organizational Tacit Tri thức ẩn của tổ chức Regulatory Assets Tài sản chính thức

Ngày đăng: 09/04/2013, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hóa tri thức của tổ chức - Lý thuyết và mô hình quản trị tri thức
Sơ đồ h óa tri thức của tổ chức (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w