1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong phap giai he phuong trinh

18 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ phơng trình dạng hoán vị vòng quanh... Phần bài tập ứng dụng phơng pháp 1... Hệ phơng trình giải đợc bằng phơng pháp lợng giác hoá. 1... Dễ dàng kiểm tra đợc rằng, tất cả các giá tr

Trang 1

Hệ phơng trình

 I Hệ phơng trình dạng hoán vị vòng quanh.

Bài 1 ( Đề thi HSG quốc gia năm 1994 )

Giải hệ phơng trình :



Giải :

Xét hàm số : f( )t = + − +t3 3t 3 ln(t2− +t 1)

2

1

t

t t

− + Vậy hàm số f( )t đồng biến trên R Ta viết lại hệ phơng trình nh sau :

( )

( )

( )

f

f

f

Không mất tính tổng quát, giả sử : x=min , ,{x y z} Lúc đó :

x y≤ ⇒ f( )x ≤ f( )y ⇒ ≤ ⇒y z f( )y ≤ f( )z ⇒ ≤z x Hay : x y z x≤ ≤ ≤ ⇒ = =x y z

Với : x y z= = , xét phơng trình : 3 ( 2 )

ϕ = + − + − + đồng biến trên R nên pt có nghiệm duy nhất : x=1 Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất : x y z= = =1

Bài toán tổng quát 1 Xét hệ phơng trình có dạng :

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

1 1

n



=



Nếu hai hàm số f và g cùng tăng trên tập A và (x x1, ,2 x là nghiệm của hệ phơng trình , trong n)

đó x iA, ∀ =i 1,2, ,n thì x1=x2 = = x n

Chứng minh :

Không mất tính tổng quát giả sử : x1=min{x x1, ,2 x n}

Lúc đó ta có : x1≤x2⇒f( )x1 ≤ f( )x2 ⇒g( ) ( )x2 ≤g x3 ⇒x2 ≤x3 ⇒x nx1

Vậy : x1≤x2 ≤ ≤x nx1

Từ đó suy ra : x =x = = x

Tháng 08 – 2007 Phạm Kim Chung

Trang 2

Bài 2

Giải hệ phơng trình :

3 2

3 2

3 2

2

2

2

1 4 1 4 1 4

x x

y y

z z

y z x

+

+

+

 

 

 ữ 

 

 

Giải:

Vì vế trái của các phơng trình trong hệ đều dơng nên hệ chỉ có nghiệm : , ,x y z>0 Xét hàm số : ( )

3 2

2 1 f

4

t t

t

+

 

=  ữ  , ta có : ( ) ( ) ( 2 ) 1 23 2

4

t t

+

 

Vậy hàm số f( )t nghịch biến trên khoảng (0; + ∞)

Không mất tính tổng quát, giả sử : x=min , ,{x y z} Lúc đó :

x y≤ ⇒ f( )x ≥ f( )y ⇒ ≥ ⇒y z f( )y ≤ f z( ) ⇒ ≤z x ⇒ = ⇒x z f( )x = f z( ) ⇒ =y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất : 1

2

x y z= = =

Bài toán tổng quát 2 Xét hệ phơng trình có dạng (với n lẻ ):

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

1 1

n



=



Nếu hàm số f giảm trên tập A , g tăng trên A và (x x1, ,2 x là nghiệm của hệ phơng trình , trong n)

đó x iA, ∀ =i 1,2, ,n thì x1=x2 = = x n với n lẻ

Chứng minh :

Không mất tính tổng quát giả sử : x1=min{x x1, ,2 x n}

Lúc đó ta có :

1 2 f 1 f 2 g 2 g 3 2 3 n 1 f n f 1 1 2

x1 =x2

Từ đó suy ra : x1=x2 = = x n

Bài 3

Giải hệ phơng trình :

2 2 2 2



Trang 3

Giải :

Vì vế trái của các phơng trình trong hệ không âm nên phơng chỉ có nghiệm : , , ,x y z t≥0

Xét hàm số : ( ) ( )2

f s = −s 1 , ta có : f'( ) (s =2 s−1) Do đó hàm số tăng trên khoảng (1;+ ∞) và giảm trên [ ]0; 1 ( Do f(s) liên tục trên R )

Không mất tính tổng quát, giả sử : x=min , , ,{x y z t}.

+ Nếu x∈(1;+ ∞ ⇒) x y z t, , , ∈(1;+ ∞) , do đó theo bài toán tổng quát 1, hệ có nghiệm duy nhất : x y z t= = = = +2 3

+ Nếu x∈[ ]0; 1 ⇒ ≤0 f( )x ≤ ⇒ ≤1 0 2y≤1, hay y∈[ ]0;1 , tơng tự ⇒z t, ∈[ ]0; 1 Vậy x y z t, , , ∈[ ]0; 1 Do đó ta có :

x y≤ ⇒ xy ⇒ ≥ ⇒y z y ≤ ⇒ ≤z x ⇒ =x z

Với x z= ⇒f( )x = f z( ) ⇒ =y t

Lúc đó hệ phơng trình trở thành : ( )

2 2

x y

Vậy hệ phơng trình đã cho có 2 nghiệm : x y z t= = = = +2 3 và x y= = −2 3

Bài toán tổng quát 3 Xét hệ phơng trình có dạng (với n chẵn ):

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

1 1

n



=



Nếu hàm số f giảm trên tập A , g tăng trên A và (x x1, ,2 x là nghiệm của hệ phơng trình , trong n)

đó x iA, ∀ =i 1,2, ,n thì 1 3 1

2 4

n n

 = = =

Chứng minh :

Không mất tính tổng quát giả sử : x1=min{x x1, ,2 x n}

Lúc đó ta có :

2 4

3 5

1 1

n

f x n− f x g x n g x x n x

Vậy : xx ≤ ≤x ≤ ⇒x x =x = = x ; xx ≥ ≥xxx =x = = x

Trang 4

Phần bài tập ứng dụng phơng pháp

 1 Giải hệ phơng trình :

3 2

3 2

3 2

 2 Chứng minh với mỗi a R∈ , hệ phơng trình :

2 3

2 3

2 3

 = + +

 = + +

 = + +

có một nghiệm duy nhất

 3 Cho hệ phơng trình :

2 2 2

 = +

 = +

 = +

 Tìm a để hệ phơng trình chỉ có nghiệm với dạng x y z= = .

 4 Giải hệ phơng trình :

3

3

3

99 99 100 3

100 100 1



 5 Cho n là số nguyên lớn hơn 1 Tìm a để hệ phơng trình :

2 3

2 3

1

2 3

1 1 1

4 4

4 4

n



có một nghiệm duy nhất

 6 Cho n là số nguyên lớn hơn 1 và a≠0 Chứng minh hệ phơng trình :

2 3

2 3

1

2 3

1 1 1

4 4

4 4

n



có nghiệm duy nhất

 7 Chứng minh với mỗi a R∈ , hệ phơng trình :

2 3 2

2 3 2

2 3 2

 = + + +

 = + + +

có một nghiệm duy nhất

Trang 5

 Ii Hệ phơng trình giải đợc bằng phơng pháp lợng giác hoá.

1 Giải hệ phơng trình :

1 1 2 (2)



2 2

1

1

x x

y y

 ≤

Đặt x=cos ; y=cosα β với α β, ∈[0;π], khi đó hệ phơng trình :

cos sin cos sin =1

2

π

 +

Đặt

2 1 sin cos , t 2 sin cos

2

t

2

t

t− − − = ⇔ + − ⇒ =t t t

x y

Nếu : xa a( >0), ta đặt x a= cosα, với α∈[0;π]

( )

2 2

 + =



Giải Do x2 +y2 = ⇒1 x y, ∈ −[ 1; 1] Đặt x=sin , y cosα = α với α∈[0; 2π]

Khi đó (1) ⇔ 2 sin( α−cosα) (1 2sin2+ α)= 3

1

π

π α

3 cos 3

k

k R k

α π

α

α

Từ đó suy ra hệ có 6 nghiệm (x y, ) ={ sin65 , cos65 , sin35 , cos35 , sin85 , cos85( 0 0) (− 0 0) ( 0 0),

(−sin5 , cos5 , -sin25 , cos25 , sin305 , cos305 }0 − 0) ( 0 − 0) ( 0 0)

Trang 6

Nếu : x2+y2 =a a( >0), ta đặt x= asin ,α y= acosα, với α∈[0; 2π]

3 Giải hệ phơng trình :

2 2 2

2 2 2

x x y y

y y z z

z z x x

 + =

Giải : Từ các phơng trình của hệ , suy ra : , ,x y z≠ ±1 Do đó ta có :

2

2

2

2

(1) 1

2 (2) 1

2 (3) 1

x y

x y z y z x

z

 =

 =

=

Đặt Đặt x=tgα với ;

2 2

π π

α ∈ − ữ

  (4) và sao cho tg , tg2 , tg4α α α ≠ ±1 (5)

Tơng tự bài 2 Hệ phơng trình có 7 nghiệm , 2 , 4 , 0, 1, , 3

Với mọi số thực x có một số α với ;

2 2

π π

α ∈ − ữ

  sao cho x=tgα

4 Giải hệ phơng trình :

Giải Viết lại hệ phơng trình dới dạng :



(I)

Từ đó, dễ thấy nếu (x y z là nghiệm của hệ đã cho thì phải có x, y, z , , ) 1

3

≠ ± Bởi thế :

(I) ⇔

3 2 3 2 3 2

3

(1)

1 3

3

(2)

1 3

3

(3)

1 3

z z

x

z

x x

y

x

y y

z

y

(II)

Đặt x=tgα với ;

2 2

π π

α ∈ − ữ

  (4) và sao cho

1

tg , tg3 , tg9

3

Khi đó từ (2), (3), (1) sẽ có : y=tg3 ,α z=tg9α và x=tg27α

Trang 7

Từ đây dễ dàng suy ra (x y z là nghiệm của (II) khi và chỉ khi , , ) y=tg3 ,α z=tg9α, x=tgα , với

α đợc xác định bởi (4), (5) và tgα =tg27α (6)

Lại có : ( )6 ⇔26α =kπ(k Z∈ )

Vì thế α thoả mãn đồng thời (4) và (6) khi và chỉ khi

26

kπ

α = với k nguyên thoả mãn :

− ≤ ≤ Dễ dàng kiểm tra đợc rằng, tất cả các giá trị α đợc xác định nh vừa nêu đều thoả mãn (5)

Vậy tóm lại hệ phơng trình đã cho có tất cả 25 nghiệm, đó là :

5 Giải hệ phơng trình :

1

xy yz zx

 + + =

Giải. Nhận xét : xyz≠0; , ,x y z cùng dấu Nếu (x y z là một nghiệm của hệ thì , , )

(− − −x, y z, ) cũng là nghiệm của hệ, nên chúng ta sẽ tìm nghiệm , ,x y z dơng

Đặt x=tg ;α y=tg ;β z=tgγ (0<α β λ, , <900)

( )

(1)

sin2α sin2β sin2γ

Từ (2) suy ra : tg tgγ ( α+tgβ) = −1 tg tgβ α (tg tg ) ( )

1 tg tg

β α

+

Do





sin2 sin2 sin2

nên 2 ,2 ,2 α β γ là các góc của một tam giác có số đo 3 cạnh 3,4,5

Do tam giác có 3 cạnh 3,4,5 là tam giác vuông nên 2 γ = 90 0 ⇒ γ = 45 0 ⇒ = γ = z tg 1

α

β

Trang 8

Tuyển tập các bài toán hay

 II Hệ phơng trình 2 ẩn

1 Giải hệ phơng trình :

4 2

2 2

698

(1) 81

3 4 4 0 (2)

 + + − − + =

Giải : Giả sử hệ phơng trình có nghiệm Ta thấy (2) tơng đơng với :

x + −y x+ −y =

Để phơng trình này có nghiệm đối với x ta phải có :

3

Mặt khác phơng trình (2) cũng tơng đơng với : 2 ( ) 2

y + −x y x+ − x+ =

Để phơng trình này có nghiệm đối với y ta phải có :

3

Từ (3) và (4) ta có : 4 2 256 49 697 698

x +y ≤ + = < , không thoả mãn (1) Vậy hệ phơng trình đã cho vô nghiệm

Giải hệ phơng trình :

1

1

x

x y y

x y

Hãy biện luận số nghiệm thực của hệ phơng trình với ẩn x, y :

3 4 2

2 2 2 3 2

Giải Điều kiện có nghĩa của hệ : x, y R

Viết lại hệ dới dạng :

3 3 2

2 2

1 2



Xét các trờng hợp sau :

Trờng hợp 1 : b=0 Khi đó :

=

⇔  = −

 và do vậy : Hệ đã cho

3 3 2

3 3 2

0

y

I

II

=





= −





Trang 9

Có (II) 4 2

2

= −

Từ đó : + Nếu a≠0 thì (I) và (II) cùng vô nghiệm, dẫn đến hệ vô nghiệm

+ Nếu a=0 thì (I) có vô số nghiệm dạng (x R y∈ , =0), còn (II) có duy nhất nghiệm

(x=0, y=0) Vì thế hệ đã cho có vô số nghiệm

Trờng hợp 2 : b≠0 Khi đó, từ (1) và (2) dễ thấy , nếu (x y là nghiệm của hệ đã cho thì , )

phải có x, y >0 Vì thế ( )2 b ( )3

y

Thế (3) vào (1) ta đợc :

3

3 2

b

y

 − ữữ − =

Đặt y t= >0 Từ (4) ta có phơng trình sau :

3

3

0 5

b

t

Xét hàm số : ( ) 9 ( 3)3 2

f t = −t b t− +a t xác định trên [0;+ ∞) có :

f' t =9t +9 b tt +a ≥0, ∀ ∈t 0;+ ∞

Suy ra hàm số f( )t đồng biến trên [0;+ ∞), và vì thế phơng trình (5) có tối đa 1 nghiệm trong

[0;+ ∞) Mà ( ) 3

f 0 = −b <0 và ( ) 3 2

3

f b = b + b a >0, nên phơng trình (5) có duy nhất nghiệm, kí hiệu là t trong 0 (0; + ∞) Suy ra hệ có duy nhất nghiệm 2 2

0 ,

b

t

Vậy tóm lại : + Nếu a b= =0 thì hệ đã cho có vô số nghiệm

` + Nếu a tuỳ ý , b≠0 thì hệ đã cho có duy nhất nghiệm

+ Nếu a≠0,b=0 thì hệ đã cho vô nghiệm

4 Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phơng trình :

Giải + Với y=0 hệ trở thành

2 2

2x 1

 Hệ có nghiệm khi

1 2

m=

+ Với y≠0, đặt x t

y = , hệ trở thành

2

2

2

2

1

1

t t

y m

t t

y



 + + =



2

2

1

(2)

t t

y

 Vậy hệ PT (1) có nghiệm (x y khi và chỉ khi hệ PT (2) có nghiệm , ) ( )t y ,

Trang 10

Xét hệ (2), từ 2 2

1

2t t 1

y

+ − = suy ra 2

1

2

t

t t

t

< −

 + − > ⇔

 >



Do đó hệ (2) có nghiệm ( )t y, 2

2

1

t t

m

t t

+ +

⇔ =

+ − có nghiệm ( , 1) 1,

2

t∈ −∞ − ∪ + ∞

  Xét hàm số ( ) 22

1 f

t t t

t t

+ +

= + − trên khoảng

2

−∞ − ∪ + ∞ữ

  Ta có : ( )

2

2 2

f'

t

t t

+ +

= −

t t

t

 = − −

= ⇔ 

= − +



Lập bảng biến thiên :

t −∞ 3− − 7 3− − 7 −∞ f’(t) - 0 + + 0

-f(t)

1

14 5 7

28 11 7

+ +

+∞

1 2

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy để hệ có nghiệm : 14 5 7

28 11 7

3 3

x y



Giải Rõ ràng nếu y=3 2 hệ vô nghiệm

Với y≠ 32, từ (2) suy ra 3

3 2

x y

=

− , thay vào (1) ta có :

27 2 3

1 2

y

y

+

=

− (3) Xét hàm số : ( ) ( )

27 2 3

2

y y

y

+

3 2 3 3

f'

2

y

y

= −

− Suy ra : f'( )y = ⇔ = −0 y 1

Ta có bảng biến thiên :

-f (y)

0

+∞

−∞

2

32

Trang 11

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra pt(3) không có nghiệm trên các khoảng (−∞ −; 1) và (−1; 23 ).

Phơng trình có 1 nghiệm y= −1 và 1 nghiệm trong khoảng (3 2,+ ∞)

Dễ thấy y=2 là 1 nghiệm thuộc khoảng (3 2,+ ∞)

Vậy hệ phơng trình đã cho có 2 nghiệm : (− −1; 1) và 1; 2

2

6 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004 Bảng B– )

Giải hệ phơng trình sau :

7 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 1998-1999 Bảng A– )

Giải hệ phơng trình : ( )

x y x y x y

− − + − +



Đặt t=2x y− thì phơng trình thứ nhất của hệ trở thành :

t

+

Vế trái là hàm nghịch biến, vế phải là hàm đồng biến trên nên t=1 là nghiệm

duy nhất của (1)

2

y

x y− = ⇒ =x +

thế vào phơng trình thứ hai của hệ ta đợc :

3 2 3 ln 2 1 0 2

Vế trái là hàm đồng biến do đó y =-1 là nghiệm duy nhất của (2).

Đáp số : x=0, y= −1

8 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2000-2001 Bảng B– )

x y x y

 + + − =



Giải : ĐK có nghĩa của hệ phơng trình : min 7 ,2{ x x} ≥ −y

Đặt : 7x y a+ = và 2x y b+ = Từ hệ phơng trình đã cho ta có hệ :

( ) ( )

a b

b x y

 + =

 + − =



Nhận thấy : a2−b2 =5x Kết hợp với (1) suy ra : (5 )

2

x

= , thế vào (2) ta đợc :

( )

5

2

− + − = ⇔ = −

Thế (3) vào (2) ta có : 5 2 1 2 11 77

2

y− + − = ⇒ =y y

Thế vào (3) suy ra nghiệm của hệ là: x=10− 77, 11 77

2

Trang 12

9 Cho hệ phơng trình 2 ẩn x, y :

2 3 4 3 2

1

1 Xác định k để hệ phơng trình có nghiệm

2 Giải hệ phơng trình với k = 16.

 10 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 1995-1996 Bảng A– )

Giải hệ phơng trình :

1

1

x

x y y

x y

 Giải ĐK có nghĩa của hệ : x≥0, y≥0 và x2+y2 ≠0

Dễ thấy , nếu ( )x y là nghiệm của hệ đã cho thì phải có x >0, y>0 Do đó :,

Hệ đã cho

1

3

1

7

( ) ( )

1

 +

 Nhân (1) với (2) theo vế ta đợc :

Thay vào (2) và giải ra ta đợc : 11 4 7, 22 8 7

x= + y= + .Thử lại ta thấy thoả mãn yêu cầu bt.

 Iii Hệ phơng trình 3 ẩn

Giải hệ phơng trình :

3 2

3 2

3 2

 − + − =

4 Giải hệ phơng trình :

5 Giải hệ phơng trình :

1890 1890 1890

= = =

Trang 13

Giả sử (x y z là một nghiệm của hệ phơng trình khi đó , , ) (− − −x, y, z) cũng là một nghiệm của

hệ phơng trình , nên không mất tính tổng quát ta có thể giả thiết : có ít nhất hai trong ba số , ,x y z

không âm Ví dụ x≥0, y≥0 Từ phơng trình thứ nhất ta suy ra z≥0

Mặt khác nếu 0< ≤u 1 thì 1890+u2000> ≥2 u18+u4

Nếu u>1 thì 2000 2000 2000 1000 18 4

1890+u > +1 u >2 u =2.u >u +u

Do đó 1890u u+ 2001 >u19 +u5 với mọi u>0.

Bởi vậy nếu cộng từng vế của HPT ta suy ra x y z= = =0.đpcm

6 Tìm điều kiện cần và đủ của m để hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất :

7 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004 Bảng A– )

Giải hệ phơng trình sau :

2 3

2 3

2 3

2 30 16

 + − =





Giải Viết lại hệ đã cho dới dạng :

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

 Trong đó f( )t = + +t3 t2 2t và g( )t =2t3+1 Nhận xét rằng g(t), f(t) là hàm đồng biến

trên R vì : f'( )t =3t2+ + >2t 2 0,g( )t =6t2 ≥0, ∀ ∈t R

Suy ra hệ đã cho tơng đơng với hệ : h( ) 0 ( )4

x y z x

= =

 Trong đó h( )t = − − +t3 t2 2t 1 Nhận xét rằng h( )t liên tục trên R và : h 2( )− <0, h 0( ) >0,

h 1 <0, h 2 >0 nên phơng trình h( )t =0 có cả 3 nghiệm phân biệt đều nằm trong (−2; 2)

Đặt x=2cos ,u u∈(0;π) Khi đó sinu≠0 và (4) có dạng :

2cos , 0;

π

2cos , 0;

π



sin4 sin3

π

Trang 14

Giải hệ phơng trình (5) ta thu đợc ; 3 ; 5

u∈ π π π

2cos , 0;

u

π

9 Tìm tất cả các bộ ba số dơng (x y z thoả mãn hệ phơng trình :, , )

2004 6 6

2004 6 6

2004 6 6

2 2 2

Giải :

Giả sử (x y z là một bộ ba số dơng thoả mãn hệ PT đã cho Không mất tính tổng quát , , , )

giả sử 0 x y z< ≤ ≤ Nh vậy :

2004 6 6 6 6

2004 6 6 6 6

2 2

2004 6

2004 6

1

1 1

x

z

Đảo lại, dễ thấy x y z= = =1 là một bộ ba số dơng thoả mãn yêu cầu bài toán

10 Tìm điều kiện của m để hệ phơng trình sau có nghiệm :

2 2 2

2 2

2 2

1 2

 + − + − − =

 + + =

 + + =

11 Giải hệ phơng trình :

5 4 2

5 4 2

5 4 2

12 Giải hệ phơng trình :



13 Tìm tất cả các số thực a sao cho hệ phơng trình sau có nghiệm thực x, y, z :



Giải ĐK: x≥1, y≥1, z≥1

Hệ phơng trình tơng đơng với hệ phơng trình :



Đặt u= x− +1 x+1 ; v= y− +1 y+1 ; s= z− +1 z+1

Do x≥1, y≥1, z≥1 nên u≥ 2,v≥ 2,s≥ 2 Ngợc lại nếu u≥ 2, v≥ 2, s≥ 2, ta có :

u

2 2

Trang 15

Do đó bài toán của ta đa về bài toán tơng đơng : Tìm tất cả các số thực a sao cho hệ phơng

trình sau có nghiệm u≥ 2, v≥ 2, s≥ 2 :

( )

2

1

1 1 1

1

u v s

+ + =

 + + =



+ Điều kiện cần : Giả sử hệ phơng trình (1) có nghiệm Theo bất đẳng thức Bunhia ta có :

2

u v s

+ Điều kiện đủ : Giả sử 9

2

a≥ Chúng ta sẽ chứng minh hệ phơng trình (1) có nghiệm Lấy s=3 ( thoả mãn s≥ 2) Khi đó (1) tơng đơng với : ( )

2

a

u v

=



,

u v

⇔ là hai nghiệm của tam thức bậc hai : 2 ( ) 3 2( 3)

2

a

,

2

h= a− ≥ ⇒ + −h > +h >h h+ Tức là :

(2a− −3) 2 2 > (2a−3 2) ( a−9) ⇒ >u 2,v> 2

Nh vậy hệ phơng trình (1) có nghiệm u≥ 2,v≥ 2,s≥ 2

Tóm lại các số thực a cần tìm là tất cả các số thực 9

2

a

14 Giải hệ phơng trình :

1

xy yz zx

15 ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2005-2006 Bảng A– )

Giải hệ phơng trình :

2

3 2

3 2

3

2 6.log 6

2 6.log 6

2 6.log 6



Giải ĐK xác định , ,x y z<6 Hệ đã cho tơng đơng với :

x y

y z

z x

− =

Ngày đăng: 02/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 6.   ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004  Bảng B –  ) - phuong phap giai he phuong trinh
6. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004 Bảng B – ) (Trang 11)
 10. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 1995-1996  Bảng A –  ) - phuong phap giai he phuong trinh
10. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 1995-1996 Bảng A – ) (Trang 12)
 7. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004  Bảng A –  ) - phuong phap giai he phuong trinh
7. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2004 Bảng A – ) (Trang 13)
 15. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2005-2006  Bảng A –  ) - phuong phap giai he phuong trinh
15. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2005-2006 Bảng A – ) (Trang 15)
 16. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2005-2006  Bảng B –  ) - phuong phap giai he phuong trinh
16. ( Đề thi HSG Quốc Gia năm 2005-2006 Bảng B – ) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w