1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DÈ THI HSG TRUÒNG KHÓI 12

3 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh mặt phẳng SAM vuông góc với mặt phẳng SMN.

Trang 1

Së gd & ®t b¾c ninh

Trêng THPT QuÕ Vâ sè 1

Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam

§éc lËp –Tù do – H¹nh phóc

- -§Ò thi chän häc sinh giái n¨m häc 2008 - 2009

Môn thi : Toán Khối 12 Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề ) Câu 1 ( 3 điểm )

Cho hàm số y x= 3−2x2+(2m 1 x 2m+ ) − ( m là tham số )

a Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) khi m=0

b Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu sao cho giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu

Câu 2 ( 2 điểm )

a Giải phương trình : 4x2+ x+21 x − 2 =2( x 1+) 2+1

b Giải bất phương trình : ( 3 ) 5

3

2 log x log x x

log x log

3 log x

− + <

Câu 3 ( 1 điểm )

Giải phương trình : sin2 x tan x cos2 2 x 0

π

Câu 4 ( 3 điểm )

1 Trong mặt phẳng Oxy , Cho hai đường thẳng d : x y 5 0;d : x 2y 7 01 + + = 2 + − = và điểm

A(2;3) Tìm điểm B thuộc d1 và C thuộc d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(2;0)

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA a 3= và SA vuông góc với đáy ABCD , M là trung điểm của BC

a. Tính diện tích tam giác SBD và khoảng cách giữa AM và SC

b. Lấy N trên CD sao cho DN 3a

4

= Chứng minh mặt phẳng (SAM) vuông góc với mặt

phẳng (SMN)

Câu 5 ( 1 điểm )

Cho a,b,c là ba số thực dương , chứng minh rằng :

a b c a b b c c a 9 2abc c ab a bc b ca 2

Ghi chú :+Học sinh không được sử dụng tài liệu trong quá trình thi

+Đề gồm có 1 trang

Xác nhận của BGH Người tổ hợp đê

Nguyễn Minh Nhiên

ĐÁP ÁN

Trang 2

ĐÁP ÁN THANG

ĐIỂM Câu 1( 3 điểm )

a. +TXĐ

+ Tính y’ , giải ra nghiệm đúng

+Tính đồng biến nghịch biến, cực trị , giới hạn

+BBT

+ Đồ thị

b. Hàm số có y , yCD CTtrái dấu ⇔PT x3−2x2+(2m 1 x 2m 0+ ) − = có 3 no p/b

(x 1 x) ( 2 x 2m) 0

⇔ − − + = có 3 nghiệm p/b

1

0 m

8

⇔ ≠ <

Câu 2 ( 2 điểm )

a. PT 2x 2 2x 1 x 2 2x 2 2x 1 x 2

2 + 2− 2 + 2− 1

2

2

1 x

2 1

+

⇔ 

Từ đó , ra nghiệm x∈{0; 1;1− }

b Đk : x>0 , x≠1

*TH1: x>1, BPT⇔(log x 1 log 3 log x 2log x log x.log x5 + − x ) 3 < 5 − 5 3

⇔(2log x 1 1 log x5 + ) ( − 3 )> ⇔ < <0 1 x 3

*TH2 : 0<x<1 làm tương tự và ra nghiệm là 0 x 1

5

< <

KL tập nghiệm

Câu 3 ( 1 điểm )

+ ĐK : x k k Z( )

2

π

≠ + π ∈

+ 2

1 cos x

1 cos x 2

π

−  − ÷

+ ( ) ( ) ( ) ( )

x l2 2

1 sin x 1 cos x cos x sin x 0 x m2 l, m, n Z

4

π

 = + π

 π

= + π

+ Đối chiếu Đk ra nghiệm : x m2= π,x n

4

π

= + π

Câu 4 ( 3 điểm )

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 3

1 B thuộc d1 và C thuộc d2 nên tọa độ của B(a;-a-5),C(7-2b;b)

Vì G là trọng tâm nên ta có a 7 2b 2 6

a 5 b 0

+ − + =

− − + =

Từ đó , ra tọa độ B(-1;-4),C(5;1)

2

a +Chỉ ra đường cao và tính đường cao

+Tính diện tích bằng 7 2

a 2

+Gọi H là trung điểm của AD⇒ AM / /CH

⇒AM / / SHC( )⇒d(AM,SC) d(M,(SHC))=

SCMH

SCH

3V a 3 d(AM,SC)

b CM tam giác AMN vuông tại M MN⊥AM,SA⇒MN⊥(SAM)

Từ đó suy ra đpcm

Câu 5 ( 1 điểm )

Ta có :

a b c 2ab 2bc 2ac VT

2bc 2ca 2ab c ab a bc b ac

Mà a2 a2 bc 1 b; 2 b2 ac 1 c; 2 c2 ab 1

2bc 2bc 2 2ac 2ac 2 2ab 2ab 2

c ab 2ab a bc 2bc b ac 2ac 3 VT

2ab c ab 2bc a bc 2ac b ac 2

≥2+2+2-3 9

2=2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 02/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w