KHUNG TRỤC D- Chọn vị trí mặt ngàm cột của khung đặt tại cos = - 4,7m so với mặt nền hoàn thiện công trình... 1560 28 390 TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÂN THƯỢNG tử Phân bố đềudaN/m Tậptr
Trang 14000 4000
4000 4000
3800 4200
S3 S4
-4.700 -3.200
Trang 2KHUNG TRỤC D
- Chọn vị trí mặt ngàm cột của khung đặt tại cos = - 4,7m so với mặt nền hoàn thiện công trình
II CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG NGANG:
Sơ bộ tiết diện dầm được chọn theo kích thước nhịp:
Kích thước dầm chính khung ngang:
Ta có công thức : h d L 800 ( 100 40 )cm
20
1 8
1 20
1 8
1 20
1 8
1 20
1 8
Trang 31 20
1 8
Chọn sơ bộ tiết diện cột:
Sơ bộ chọn cột giữa chung cho cả cột biên và chọn dựa theo công thức:
1.2
c
n
N A
R
Trong đó: N : lực nén tác dụng lên cột qui đổi từ diện tích truyền tải
Rn :cường độ chịu nén của bêtông
c
A : diện tích tiết diện cột yêu cầu
- Mặt bằng truyền tải:
4000 4000
4000 4000
Trang 4SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI KHUNG TRỤC D
- Xác định nội lực truyền xuống cột:
43430 2
1 2
.
n c
90930 2
1 2
164215 2
1 2
.
n c
Trang 5NC1 = [16(695,8+240)+(7708)+(574.28)]8+(4273,5+3052,5x1) (daN).
NC1 = [14972,8 + 6168 +574,2] 8 +7326= 181046 (daN)
18 , 1889 115
181046 2
1 2
.
n c
4 , 806 28 2 1 2
.
n c
8 , 68054 2
1 2
4 , 108148 2
1 2
.
n c
54 , 119524 2
1 2
Trang 6Tải trọng do tường lan can tác dụng vào dầm sân thượng là:
Đoạn 1-2; 2-3 tường 200 cao 1,3 m:
Trọnglượng riêng
(daN/m3)
Tải tiêuchuẩn(daN/m3)
Hệ sốvượt tải
Tải tínhtoán( daN/m2)
1.800 1.800 2500 1800
90 36 250 27
1.2 1.2 1.1 1.2
108 43.2 275 32.4
Hoạt
+ Diện tích truyền tải từ ô sàn số 1 lên dầm trục D có dạng hình tam giác, trị số
lớn nhất là:
2,9172
46,4582
Trang 8Đưa về tải tương đương phân bố đều là:
2 , 917 4 , 1834 5
, 0 5
gd1 = 0,3(0,5-0,1)1.12500 = 330 (daN/m)
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm D1 là:
Gd1 = g1tt+ gd1 = 917,2 + 330 = 1247,2 (daN/m)+ Xét dầm D2 có diện truyền tải dạng hình tam giác, tải trọng lớn nhất là:
g2 = q.L1 = 458,64 = 1834,4 (daN/m)
Đưa về tải tương đương phân bố đều là:
2 , 917 4 , 1834 5 , 0 5
gd2 = 0.3(0,5-0,1)1,12500 = 330 (kG/m)
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm D2 là:
Gd2 = g tt2+ gd2 = 917,2 + 330 = 1247,2 (kG/m)
312500 12
50 30 12
800 3
1 2 3
L
0 1
1
1 8 2 , 1247 8
2 , 1247 8
5 1
Vậy dạng tải trọng tác dụng lên dầm D1 và D2 như sau:
Trang 98 2 , 1247
8 2 , 1247
Trang 11+ Xét dầm D2 có diện truyền tải dạng hình tam giác, tải trọng lớn nhất là:
g2 = q.L1 = 1954 = 780 (daN/m)
Đưa về tải tương đương phân bố đều là:
390 780 5 , 0 5
800 3
1 2 3
L
0 1
1
1 8 390 8 390 8
5 1
8 390
Trang 121560 2
8 390
TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÂN THƯỢNG
tử
Phân
bố đều(daN/m)
Tậptrung(daN)
Phầntử
Phân
bố đều(daN/m)
Tậptrung(daN)
Trang 14B NG T NG H P L C T P TRUNG T I NÚTẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT ỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT ỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT ỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT ẬP TRUNG TẠI NÚT ẠI NÚT
, 2783 05
Trang 15Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm D1 là:
Gd1 = g1tt+ gd1 = 1391,56 + 330 = 1721,56 (daN/m)+ Xét dầm D2 có diện truyền tải dạng hình tam giác, tải trọng lớn nhất là:
g2 = q.L1 = 695,784 = 2783,12 (daN/m)
Đưa về tải tương đương phân bố đều là:
) / ( 56 , 1391 12
, 2783 05
800 3
1 2 3
L
0 1
1
1 8 56 , 1721 8
56 , 1721 8
5 1
Vậy dạng tải trọng tác dụng lên dầm D1 và D2 như sau:
Trang 16- Tính nội lực:
+ Dầm D2 : Phản lực gối tựa
) ( 24 , 6886 2
8 56 , 1721
daN
+ Dầm D1: phản lực gối tựa
) ( 24 , 6886 2
8 56 , 1721
Trang 18Gd1 = g1tt = 480 (daN/m)+ Xét dầm D2 có diện truyền tải dạng hình tam giác, tải trọng lớn nhất là:
g2 = q.L1 = 2404 = 960 (daN/m)
Đưa về tải tương đương phân bố đều là:
) / ( 480 960
800 3
1 2 3
L
0 1
1
1 8 480 8 480 8
5 1
Tính nội lực:
+ Dầm D2 : Phản lực gối tựa
Trang 19) ( 1920 2
8 480
daN
+ Dầm D1: phản lực gối tựa
) ( 1920 2
8 480
Phần tử Phân bố
đều
Tập trung(daN)
Trang 204 Tải gió tác động lên công trình:
Nhà được xây dựng ở TP Đồng Nai nội thành thuộc khu vực vùng I địa hình
A ,và là vùng ít chịu ảnh hưởng của bão.Theo bảng 4 TCVN -2737 có áp lực giótiêu chuẩn Wo=65(daN/m2).Theo TCVN-2737 điều 6.4.1 thì Wo giảm đi 10(daN/m2)
c = 0.8 đối với mặt đón gió
c’= -0.6 đối với mặt khuất gió
* B:bề rộng đón gió của khung đang xét
W(daN/m)
W’(daN/m)4.7 1.035 55 +0.8 -0.6 1.2 8 559.73 -419.80
Trang 218.2 1.136 55 +0.8 -0.6 1.2 8 614.35 -460.7611.9 1.192 55 +0.8 -0.6 1.2 8 644.63 -483.4815.6 1.240 55 +0.8 -0.6 1.2 8 670.59 -502.9419.3 1.280 55 +0.8 -0.6 1.2 8 692.22 -519.17
26.7 1.338 55 +0.8 -0.6 1.2 8 723.59 -542.6934.1 1.394 55 +0.8 -0.6 1.2 8 753.88 -565.41
5 Các trường hợp chất tải lên khung:
a Tĩnh tải:
1.TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY:
Trang 23b Hoạt tải:
2 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ:
Trang 243 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẲN:
Trang 254 HOẠT TẢI ĐẶT CÁCH NHỊP CÁCH TẦNG:
Trang 265 HOẠT TẢI ĐẶT CÁCH NHỊP LẺ
Trang 276 HOẠT TẢI ĐẶT LIỀN NHỊP:
Trang 287 GIÓ TRÁI:
Trang 298 GIÓ PHẢI:
Trang 3010 PHẦN TỬ DẦM, CỘT:
Trang 31Cấu trúc tổ hợp như sau:
Trang 33BIỂU ĐỒ LỰC CẮT KHUNG TRỤC
Trang 34BIỂU ĐỒ LỰC DỌC KHUNG TRỤC D
Trang 36TÍNH CỐT THÉP DẦM:
Chọn và bố trí cốt thép dầm: