BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNHCÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1 ST T Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền 1
Trang 1BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN
HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1
ST
T
Mã số Tên công tác Đơn
vị
Khối lượng
Đơn giá Thành tiền
1 AF.25215 Bê tông cọc nhồi dưới
nước, đường kính cọc
<=1000 mm, mác 300, đá 1x2
m3 48,5300 3.166.652,0 153.677.621,6
2 AL.31120 vữa xi măng lấp ống cọc
khoan nhồi
m2 0,6940 754.236,0 523.439,8
3 AF.67210 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm
tấn 4,8730 31.507.209,0 153.534.629,5
4 AF.67220 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm
tấn 1,6780 30.822.066,0 51.719.426,7
5 AC.31220 Khoan tạo lỗ bằng phương
pháp có ống vách, khoan vào đất dưới nước đã bao gồm dung dịc giữ thành vách đường kính lỗ khoan
1000 mm
m 54,0000 3.646.870,0 196.930.980,0
6 AB.24121 Xúc đất lên phương tiện và
vận chuyển dung dịch khoan và đất khoan lỗ cọc đến bãi đổ phế thải theo quy định
100m
3 2,2000 1.221.802,0 2.687.964,4
7 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ
tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn
100m 2 0,5300 11.587.813,0 6.141.540,9
8 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
tấn 1,4200 26.613.507,0 37.791.179,9
Trang 2<=18 mm
9 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 2,3760 25.919.672,0 61.585.140,7
10 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy
trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100
m3 5,2500 1.150.128,0 6.038.172,0
11 AF.23145 Bê tông móng, mố, trụ cầu
dưới nước, đá 2x4,mác 300
m3 99,0000 2.989.283,0 295.939.017,0
12 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ
tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m
100m
2 0,3780 11.587.813,0 4.380.193,3
13 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 1,3490 26.613.507,0 35.901.620,9
14 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 1,4700 25.919.672,0 38.101.917,8
15 AF.23135 Bê tông móng, mố, trụ cầu
trên cạn,đá 2x4, mác 300 m3 44,2800 2.095.744,0 92.799.544,3
16 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ
tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m
100m 2
0,2250 11.587.813,0 2.607.257,9
17 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 0,7130 26.613.507,0 18.975.430,5
18 AF.23235 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
trên cạn, đá 2x4,mác 300 m3 9,6000 3.023.773,0 29.028.220,8
19 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 0,4330 26.613.507,0 11.523.648,5
Trang 320 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 0,1760 25.919.672,0 4.561.862,3
21 AF.23235 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
trên cạn, đá 2x4,mác 300
m3 1,1420 3.023.773,0 3.453.148,8
22 AF.86111 Ván khuôn cho bê tông đổ
tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m
100m
2 0,2700 11.587.813,0 3.128.709,5
23 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 1,5170 26.613.507,0 40.372.690,1
24 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 2,0030 25.919.672,0 51.917.103,0
25 AF.23135 Bê tông móng, mố, trụ cầu
trên cạn,đá 2x4, mác 300 m3 24,0300 2.095.744,0 50.360.728,3
26 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 0,9400 26.613.507,0 25.016.696,6
27 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 0,4670 25.919.672,0 12.104.486,8
28 AF.23235 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
trên cạn, đá 2x4,mác 300
m3 8,1200 3.023.773,0 24.553.036,8
29 AD.11212 Làm móng cấp phối đá
dăm lớp dưới đá dăm đệm 100m3 0,0318 38.800.928,0 1.233.869,5
30 AK.94111 Quét nhựa bitum nóng vào
tường
31 AD.11120 Làm móng đường đá ba, đá
hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm
m3 54,3400 419.111,0 22.774.491,7
32 AD.11212 Làm móng cấp phối đá
dăm lớp dưới, đường làm mới
100m
3 0,3180 38.800.928,0 12.338.695,1
33 AF.11422 Bê tông sản xuất bằng máy m3 40,4400 1.772.302,0 71.671.892,9
Trang 4trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150
34 AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm
tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
m3 416,720
35 AB.13113 Đắp đất nền móng công
trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
m3 734,880
( Bằng chữ : Một tỷ chín trăm linh chín triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn./.