Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học, điều chế các kim loại kiềm và hợp chất của chúng - Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về kim loại kiềm và
Trang 1THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
Ngày soạn:5/1/2009
Ngày giảng: 8/1/2009
Tuần 1
LUYỆN TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM
VÀa HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM
A Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học, điều chế các kim loại kiềm và hợp chất của chúng
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về kim loại kiềm và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức cơ bản:
- YC hs nêu vị trí, cấu tạo ng.tử và khả năng hoạt
động hóa học của KLK
- Xác định cấu hình nguyên tử và ion: 3s1, [Ar]4s1,
[Ne], 3s23p6 là của ng.tử, ion M+ nào?
- Na, K t/dụng với những chất nào sau: Cl2, O2, dd
HCl, H2O, dd CuSO4,
- Hợp chất NaOH, NaHCO3, Na2CO3 có những t/c
hóa học gì?
- Từ dd NaCl, dd NaOH làm thế nào đ/chế Na
- Nhận biết:Na, NaOH, NaCl, Na2O
Hoạt động 2: Bài tập
Bài1)Hòa tan 78 g K vào 724 g H2O được nồng độ %
dd =?
Bài 2) Điện phân muối clorua một kim loại kiềm
nóng chảy thu được 0,448 lít khí(đkc) ở anot và 0,92
g ở catot Tìm kim loại?
Bài 3) Cho 50 g CaCO3 t/d với dd HCl thu được V lít
CO2 Sục toàn bộ CO2 vào dd có chứa 30g NaOH
Tính lượng muối thu được?
Bài 4)Nung 148g hh NaHCO3 và Na2CO3 đến khối
lượng không đổi được 132,5 g chất rắn Xác định %
m mỗi chất trong hh ban đầu?
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
Nhóm IA, ns1 , M M+ + 1e( Trong các h/c KLK luôn có số OXH +1)
Na, K, Na+, K+
-HS Viết ptpu-HS Viết ptpu-HS viết ptpu điện phân nóng chảy
- dùng nước, quì tím, AgNO3, nước
- 1) Viết ptpu
- Tính mKOH theo p/ư
- Tính m dd = mK + m H2O – mH2
- C% = mKOH/m dd2) Viết ptpu
- Từ V khí n khí n kim loại ( theo p/ư)
- Tìm M = m/n kim loại Na
- 3)Viết ptpu CaCO3 + HCl
- Tính V CO2( nCO2)
- Lập tỷ số n NaOH/nCO2 p/ư
- Với 1< n NaOH/nCO2 < 2 có 2 p/ư tạo
2 muối từ đó lập hệ pt tính được số mol 2 muối khối lượng
4) Na2CO3 không bị nhiệt phân 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O Lập hệ pt: 106 x + 84y = 148
106x + 106y/2 = 132,5
giải được x,y v % muối
Trang 2THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
Ngày soạn: 7/1/2009
Ngày giảng: /1/2009
Tuần 2
LUYỆN TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM Thổ
VÀ aHỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM Thổ
A Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học, điều chế các kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng
- Nước cứng và cách làm mềm nước cứng
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về kim loại kiềm thổ và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
I.Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức cơ bản:
- YC hs nêu vị trí, cấu tạo ng.tử và khả năng hoạt
động hóa học của KLK
- Xác định cấu hình nguyên tử và ion: 3s1, 3s2,
[Ar]4s2, [Ne], 3s23p6 là của ng.tử, ion M2 nào?
- Mg, Ca t/dụng với những chất nào sau: Cl2, O2, dd
muối hh ban đầu?
Bài 2) Cho 10g KL IIA t/ hết với dd HCl tạo ra
27,75 g muối clorua Tìm kim loại
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
Bài 3)Cho 28 g CaO vào H2O dư thu được dd A
Sục 16,8 lít CO2 (đkc) vào dd A
a) Tính khối lg kết tủa
b) Khi đun nóng thu thêm bao nhiêu g kết tủa?
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
I Nhóm IIA, ns2 , M M2+ + 2e( Trong các h/c KLK luôn có số OXH +2)
Na, Mg, Mg2+, Ca2+ -HS Viết ptpu
x+ y = 0,152)
Viết ptp/ư
M +2HCl MCl2 + H2
M M+71
10 27,75Lập tỷ số M
Có thể giải theo pp tăng giảm klg3)
a)Ptp/ư CaO + H2O Ca(OH)2
0,5 mol 0,5 molLập tỷ số mol CO2/Ca(OH)2
<1 số mol CO2/Ca(OH)2 < 2 2 muối
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
x x x 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
2y y y
Có hệ: x + y = 0,5
x + 2y = 0,75 x,y klg kết tủa
Trang 3THPT TRỊNH HỒI ĐỨC GV LÊ- MINH - TỒN
Bài 4) Hịa tan 16,4 g hh CaCO3 và MgCO3 cần
4,032 lít CO2 (đkc) Xác định k.lg mỗi muối ban
đầu?
Hd hs viết ptp/ư, từ đĩ tính theo ptp/ư
Bài 5) Cho 30,4 g hh NaOH và KOH t/d với dd HCl
dư thu được 41,5 g hh muối clorua Tính k.lg mỗi
hydroxyt?
Hd hs viết ptp/ư, từ đĩ tính theo ptp/ư
Bài 6) Sục 6,72 lít CO2(đkc) vào dd cĩ 0,25 mol
Ca(OH)2 Klg kết tủa thu được?( 10, 15, 20, 25g)
Hd hs viết ptp/ư, từ đĩ tính theo ptp/ư
Bài 7)Cĩ các dd CaCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4 dd nào
là nước cứng tạm thời ? nước cứng vĩnh cửu? Dùng
hĩa chất nào sau đây làm mềm các loại nước cứng
đĩ? NaCl, HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4
b) Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
y y m kết tủa4) Viết 2 ptp/ư:
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
x xMgCO3 + CO2 + H2O Mg(HCO3)2
y y x + y = 4,032/22,4 = 0,18 100x + 84y = 16,4
x, y k.lg mỗi chất
5) Viết 2 ptp/ưLập hệ 2 pt theo mol, từ đĩ giải được
6) Lập tỷ số mol CO2/Ca(OH)2
<1 số mol CO2/Ca(OH)2 < 2 2 muối
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
x x x 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
kiềm thổ và hợp chất của chúng
Trang 4THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
Ngày giảng:
Tuần 3
A Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học của kl kiềm và kiềm thổ và hợp chất của chúng
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập kl kiềm và kiềm thổ và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận nhóm – đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
I.Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cơ bản :
1) Cấu hình e ngoài cùng của kim loại kiềm và kiềm
2) Nhận biết các dd : CaCl2, MgCl2, NaCl,
AlCl3 viết ptp/ư
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
5) Sục a mol khí CO2 vào dd Ca(OH)2 thu được
30 g kết tủa, dd còn lại đun nóng kỹ thu thêm 20 g
kết tủa nữa Giá trị của a là ?(0,5 mol, 0,3 mol, 0,7
Kim loại kiềm thổ : có tính khử mạnh chỉ sau kl kiềm
Điện phân nóng chảy muối halogenua Vì tính oxy hóa các ion kl này rất yếu
1) MgCl2, NaCl, KOH, Al2O3, NaOH Viết ptp/ư
2) Dùng dd NaOH dư, dd Na2CO3 3) Na2CO3, K2CO3, K3PO4,
4)CO2 + Ca(OH)2 CaCO3
x x x2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
2y y y
x + y =0,125
x + 2y = 0,15 x = 0,1 mol mCaCO3 = 10 g 5) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3
x x x= 0,3 mol2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
2y y y Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
y y=0,2 mol nCO2= x + 2y =0,3 + 2.0,2 = 0,7(mol)
Trang 5THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
A Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học, điều chế Al và hợp chất của chúng
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về Al và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
I.Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cơ bản :
-Al là kim loại hoạt động hh như thế nào ?
-Al t/d với những chất nào ? ví dụ ?
2) Oxyt, hydroxyt của nhôm thể hiện t/c gì ? ví dụ ?
3) Nhận biết Al3+ ?
II.Hoạt động 2 : yêu cầu HS giải các bài tập :
Bài 1 : Viết các ptp/ư :
Al2O3 Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3
NaAlO2
Bài 2: Nhận biết dd: CaCl2, MgCl2, AlCl3
Bài 3: Cho m gam hh Al-Fe t/d với dd HCl dư thu
được 8,96 lít H2.Cũng lượng hh như trên t/d với dd
NaOH thu được 6,72 lít H2(đkc) Tính %m mỗi
k.loại?
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
Bài 4: Cho 200ml dd AlCl3 1M t/d với 200ml dd
NaOH Kết tủa thu được đem nung đến khối lượng
không đổi cân nặng 5,1 g Tính CM dd NaOH?
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
Bài 5 : Điện phân Al2O3 n/c với I=9,65A, t= 3000s,
thu được 2,16 gAl Tính hsp/ư ?
III.Hoạt động3 : Nhận xét , đánh giá tiết học
Nước dd kiềm Ptp/ư
2)Tính lưỡng tínhT/d với kiềm và với axitPtp/ư
3)Dùng dd kiềm, dấu hiệu kết tủa keo trắng, kết tủa tan trong kiềm dư
x + 1,5y= 0,4 y= 0,2 Tính được%m k.loại
4 Ptp/ư : AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl 0,2mol 0,6 0,2
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 +2H2O 0,1 0,1
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 0,1 5,1/102= 0,05Tổng số mol NaOH=0,7 CM =0,7/0,2 =3,5M
Trang 6THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- Củng cố và khắc sâu kiến thức : T/c hóa học, điều chế Al và hợp chất của nhoâm
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về Al và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – HS trình bày bảng-đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
Hoạt động 1 : Bài tập :
1) Nhôm(vật dụng) bền trong không khí và không bị
hòa tan trong nước là do ?
2) Nhôm không t/d với các chất nào sau đây ?
Dd H2SO4 loãng, HCl, HNO3đ,nguội ; dd KOH ;
C ; N2 ; O2 ; S ; Br2 ; ddNH3 ; Fe3O4
3)Nhận biết bột : CaO, Na2O , Al2O3, MgO ?
4) Trình bày hiện tượng, viết ptp/ư xảy ra khi :
a) Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd
Al2(SO4)3 ?
b)Cho dd NH3 dư vào dd Al2(SO4)3 ?
c)Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NaOH ?
d) Cho từ từ đến dư vào dd NaAlO2 ?
e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd
NaAlO2 ?
5) Cho 6,24g hh bột Al và Al2O3 vào dd NaOH dư,
thu được 2,688 lít H2(đkc) Tính khối lượng Al2O3
trong hh ?(5,4g ; 10,8g ; 2,16g ; 4,08g)
Hd hs viết ptp/ư, từ đó tính theo ptp/ư
6) Cho 13,6 g hh gồm KOH và NaOH t/dụng vừa đủ
với 300ml dd HCl 1M Tính % khối lượng NaOH
trong hh ban đầu ?( 66,67% ; 58,82% ; 33,3% ;
- Al,Al2O3,Al(OH)3 t/d với dd kiềm cho muối
giống nhau( AlO2-)
1) Có màng oxyt (Al2O3) bền bảo vệ 2) HNO3đ,nguội ; ddNH3
3)Dùng nước, dd Na2CO3
4)a) Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau tan trong NaOH dư
b) Có kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư
c) Lúc đầu không kết tủa, sau có kết tủa keo trắng d) Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan
e) Có kết tủa, kết tủa không tan trong CO2 dư
5) 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
0,08 mol 222,688,4 = 0,12
mAl=0,08.27=2,16(g)mAl2O3= 6,24-2,16= 4,08(g)
Al2O3 p/ư không tạo khí
6) Viết 2 ptp/ư KOH +HCl
x mol xmol NaOH + HCl ymol y mol
Trang 7THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về Fe và h/chất
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng
C Tổ chức hoạt động:
I)Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức:
1) Cho biết c.h.e của Fe, Fe2+, Fe3+ ?
2) Khả năng hđ hh của Fe? Ví dụ?
1)Viết ptp/ư: a) Fe2O3 Fe FeCl3 FeCl2
Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCl3 Fe
b) FeS2 Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3
2)Ngâm 1 lá Fe có k.lượng 100g trong dd HCl Thu
được 672 ml H2(đkc), thì khối lượng lá kl giảm 1,68
% Tìm kl?(Ca, Al, Fe, Mg)
3)Cho 1,26 g kl M t/d hết với dd H2SO4 loãng thu
được 3,42 g muối sunfat Tím M?
(Mg, Fe, Zn, Al)
4) Hòa tan 15,4 gam hh gồm Fe,Mg, Al trong dd
HCl dư, thấy bay ra 6,72 lít H2(đkc).Tính khối lượng
Khi: t/d với: pk yếu:S,I2
HCl, H2SO4 loãng Dd muối
H2O > 5700CKhi t/d với: pk mạnh; Cl2,F2… HNO3 l,đn; H2SO4đnKhi t/d với : O2, H2O<5700C,…
3)Có tính khử và oxyhoa, nhưng khử là chủ yếuPtp/ư
4) Có tính oxy hóaPtp/ư
Bài tập:1 Viết ptp/ư2) 2M +2nHCl 2MCln + nH2
n
06 , 0
0,03mol
% 68 , 1 100
.
mFebđ
u mFeph
m Fe ph.ứng=1,68 g
M =10,68,06.n = 28n n=2, M= 56 là Fe3) Có thể dùng pp tăng, giảm kl
2M + n H2SO4 M2(SO4)n + nH2
2mol tăng 96n g
x mol tăng (3,42-1,26) =2,16 g x= 0,045/n mol M = n
045 , 0
26 , 1
= 28n M=56
Fe4) K.loại +2 HCl Muối clorua + H2 Kh.lượng muối clorua = m k.l + mCl-
Trang 8THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- T/c hóa học, điều chế các hợp chất của SẮT
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về các hợp chất của SẮT
B Phương pháp: Hỏi đáp – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng-Hướng dẫn HS giải bài tập
C Tổ chức hoạt động:
I.Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức:
1) Oxyt, hydroxyt sắt(II) có những t/chất hh gì cơ
bản?
2) Muối sắt(II) có những t/chất hh gì cơ bản?
3) Oxyt, hydroxyt sắt(III) có những t/chất hh gì
cơ bản?
4) Muối sắt(III) có những t/chất hh gì cơ bản?
II.Hoạt động 2: Bài tâp:
1)Viết ptp/ư: FeS2 Fe2O3 Fe FeCl3
Fe(OH)3 FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2
Fe(OH)3 Fe2O3 FeO
2) Cho sắt t/dụng với dd H2SO4 loãng thu được V
lít H2(đkc), dd thu được cho bay hơi được tinh thể
FeSO4.7H2O có khối lượng là 11,12 g Giá trị của
V là: (0,672l; 0,448l; 0,896l;0,336l)
3) Ngâm 1 lá sắt trong 100 ml dd CuSO4 Phản
ứng kết thúc thấy lá sắt nặng thêm 0,4 gam Tính
CM dd CuSO4 đã dùng?(0,1M; 0,05M; 0,4M;
0,5M)
4) Hỗn hợp A gồm 0,1 molFeO; 0,1 mol Fe3O4;
0,2 molFe2O3 Cho A t/dụng với dd HCl dư, dd B
thu được t/dụng với dd NaOH dư được kết tủa C,
Lọc sạch kết tủa rồi nung trong không khí ở nhiệt
độ cao đến khối lượng không đổi được chất rắn D
Tính khối lượng D?( 64 g; 160g; 80g; 32g)
5) Khử hoàn toàn 32 g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt
độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dd
Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là?
= 0,04 mol
VH2= 0.04.22,4 = 0,896 lít3) HD HS viết ptpu, giải theo pp tăng, giảm k.l
= 0,05(mol) CM= 00,05,1 = 0,5(M)
4) HDHS giải theo pp bảo toàn nguyên tố nFe trước p/ư = nFe sau p/ư
Tính nFe trong A = 0,1.1 + 0,1.3 + 0,2.2 = 0,8 mol = nFe trong D
Từ nFe trong D nFe2O3 = 0,8/2 = 0,4(mol)
mFe2O3 = 0,4.160 = 64 g
5) HDHS viết ptpu, Tính được số molCO2
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Trang 9THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- T/c hóa học của crom và hợp chất của crom
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về crom và hợp chất của crom
B Phương pháp: Đặt câu hỏi – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng-Hướng dẫn HS giải bài tập
C Tổ chức hoạt động :
Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cơ bản :
1) Cấu hình e của Cr, Cr2+, Cr3+ ?
2) Crom có tính chất hóa học như thế nào ? so với
sắt ?
3) Crom không tác dụng với chất nào sau đây ?O2,
F2, S, dd HCl, dd HNO3 loãng, H2SO4đ, nguội,
HNO3đ,nguội ; H2SO4loãng, Cl2.
4) Cho Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3
a) Chất tác dụng với nước ?
b) Chất tác dụng với dd kiềm ?
c) Chất tác dụng với dd axit ?
.Có nhận xét gì về tính chất hh của oxyt và
hydroxyt Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3?
5) Muối crom(VI) có t/c hh gì đăc trưng ? muối
crom(III) ?
II.Hoạt động 2 : Bài tập :
1) Viết ptpu : Cr2O3 Cr Cr2O3 CrCl3
Cr(OH)3 NaCrO2 Cr(OH)3 Cr2(SO4)3
2) Dun nóng 52,4 gam natri dicromat người ta thu
được 15 gam crom(III)oxyt Viết ptpu và xét xem
natri dicromat đã phản ứng hết chưa?
3) Cho biết màu sắc của : Cr2O3, Cr(OH)3,
CrO3 ,K2Cr2O7
III.Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
1)3d54s1, 3d44s0 , 3d34s0
2)Cótính khử khá mạnh, mạnh hơn sắt3) H2SO4đ, nguội, HNO3đ,nguội
4.a) CrO3 + H2O H2CrO4
2CrO3 + H2O H2Cr2O7
b) Cr2O3 + 2NaOH 2NaCrO2 + H2O Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O CrO3 + 2NaOH Na2CrO4 + H2Oc) Cr2O3 +6 HCl 2CrCl3 + 3H2O Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.Cr2O3, Cr(OH)3 là chất lưỡng tính CrO3 có tính axit
5) Muối crom(VI) có tính oxy hóa Muối crom(III) có tính khử là chủ yếu
1) Hd Hs tìm chất thích hợp để viết các ptpu2) ptpu: 2Na2Cr2O7 2Na2O + 2Cr2O3 + 3O2 Theo bài:
262
4 , 52
= 0,2(mol)
152
2 , 15
= 0,1(mol)
Trang 10THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- Rèn kỹ năng viết ptpu, nhận biết , giải các loại bài tập về đồng và hợp chất của đồng
B Phương pháp: Đặt câu hỏi – thảo luận – đàm thoại – diễn giảng-Hướng dẫn HS giải bài tập
C Tổ chức hoạt động :
I Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức :
1) Cho biết cấu hình e, số oxy hóa trong hợp chất,
khả năng hoạt động hóa học của Cu ?
2) Đồng tác dụng với chất nào sau đây ?
3) Hợp chất CuO, Cu(OH)2 có tác dụng với nước,
dd NaOH, dd HCl, với CO, H2, C (t0)
II Hoạt động 2 : Bài tập :
1) Cho 3,84 gam kim loại M tác dụng với dd
HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO duy
nhất (ở đkc) Kim loại M là ?( Mg,Fe, Cu, Ag)
2) Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dd HNO3
loãng thấy có khí NO thóa ra Tính khối lượng
muối nitrat sinh ra trong dd ?( 21,56 ; 22,56 ;
15,56 ; 16,56)
3) Một lá đồng có khối lượng 100 gam được
ngâm trong V ml dd AgNO3 nồng độ 34%
(D=1,2g/ml) đến phản ứng hoàn toàn Khi lấy lá
đồng ra thì nó có khối lượng là 130,4 gam Tính
V đã dùng ? ( giả thiết toàn bộ lượng Ag tạo ra
HNO3 (N+5) + 3e NO(N+2) 0,12mol 022,896,4 = 0,04(mol)
M Mn+ + ne
n
12 , 0
mol 0,12mol
M = 30,,1284 n = 32n n = 2, M = 64 Cu
2) Hd HS giải nhanh theo pp bảo toàn e
Cu Cu2+ + 2e
64
68 , 7
= 0,12(mol) 0,24(mol)
Số mol e nhường = số mol gốc NO3- trong muối( Cu -2e Cu(NO3)2 2NO-
3 ) 0,24 mol 0,24 mol
m Muối= m kim loại + m gốcNO3-trong muối
m Muối = 7,68 + 0,24.62 = 22,56(g)3) Hd HS giải theo pp tăng,giảm k.l
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 64g 2mol 216g, tăng 152g
x tăng 30,4g x = 0,4(mol) m AgNO3 phản ứng= 0,4.170 = 68(g) mdd AgNO3 = 68.100/34 = 200(g) V= 200/1,2 = 166,67(ml)
Trang 11THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
- Củng cố và khắc sâu kiến thức :
T/c hóa học và ứng dụng của Ni-Zn-Sn-Pb
- Rèn kỹ năng viết ptpu, giải các loại bài tập về Ni-Zn-Sn-Pb
B PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp – thảo luận – diễn giảng-Hướng dẫn HS giải bài tập
I.Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cơ bản:
3) Tôn, sắt tây là vật liệu của kim loại nào? Được
mạ(hay tráng) kim loại nào để bảo vệ? Trong
không khí, khi bị ăn mòn thì xảy ra theo loại nào?
Kim loại nào bị ăn mòn?
- Có thể yêu cầu HS viết ptp/ư trình bày cơ chế
- Qua đó nói thêm về ứng dụng của các k.loại
4) Nêu tính chất hóa học giống và khác nhau giữa
Na2ZnO2 Zn(OH)2 ZnO Na2ZnO2
Đánh số trên chuỗi rồi yêu cầu HS chọn chất thích
hợp để hoàn thành các p/ư.( nhận xét về t/c hh của
Zn và h/chất của Zn?)
2) Cho 32g hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO t/dụng
đủ với 600ml dd H2SO4 1M Tính khối lượng muối
thu được?(64, 85, 80, 92g)
- Phân tích bài toán
- Y/c HS viết ptp/ư đi đến sơ đồ:
- So sánh số mol chất trước, sau p/ư
1)
Sn, Pb, Nhóm IVA, Chu kỳ 5,6
Ni, Zn Ni ở nhóm VIIIB, chu kỳ 4 Zn ở nhóm IIB,chu
kỳ 42) Dựa vào dãy điện hóa.Tính khử : Pb <Sn < Ni< Fe <
Zn < Al3) Tôn là vật liệu Fe tráng Zn, sắt tây là vật liệu sắt tráng Sn
Đều bị ăn mòn điện hóa( vì đủ cả 3 đk)Tôn thì sắt bị ăn mòn
Trang 12THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
nH2O = nH2SO4 Tính được mH2O, mH2SO4
Tính được m Muối theo pp bảo toàn khối
lượng.(HS tính kết quả)
*Cách khác(phát triển):
- Từ sơ đồ nO(trong nước) = nH2O =
n H2SO4 = nSO42- = nO (trong oxyt)
- Tính được m Muối = m kim loại + m SO4-( theo
pp bảo toàn ng.tố)
3) Cho 15,6 g hh gồm Zn,Fe, Al tan trong dd HCl
dư, sau p/ư thấy khối lượng dd axit tăng 14 g
a)Tính số mol axit đã p/ư?(0,8 mol, 1,6 mol,
0,5mol,1mol)
b) Tính khối lượng muối thu được?
- H.dẫn Hs phân tích đề để thấy được:
- Có thể viết các ptp/ư để đi đến sơ đồ tổng quát:
- Từ đó có thể giải theo pp bảo toàn ng.tố hay pp
bảo toàn khối lượng
III.Hoạt động 3: Củng cố :Y/c hs nhắc lại nội dung
T/c hóa học, Fe, h/chất, hợp kim của Fe
- Rèn kỹ năng : Viết ptpu, phân biệt, tách chất, giải thích hiện tượng, giải các loại bài tập về Fe, h/chất, hợp kim Fe
B PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp – thảo luận – diễn giảng-Hướng dẫn HS giải bài tập
Trang 13THPT TRỊNH HOÀI ĐỨC GV LÊ- MINH - TOÀN
I.Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cơ bản:
1) Tính chất hh của Fe và h/chất?
- Trong p/ư sắt thể hiện tính chất hóa học gì?
- Fe nhường bao nhiêu e?
- Khi nào nhường 2 e
- Khi nào nhường 3 e?
2) Tính chất hh chủ yếu của h/chất Fe(II)?
3) Tính chất hh chủ yếu của h/chất Fe(III)?
4) Fe có loại hợp kim quan trọng nào?Nguyên
liệu để điều chế? p/pháp?
II.Hoạt động 2: Bài tập:
1) Chọn chất và viết ptp/ư để thực hiện sơ đồ:
Fe(III) )1 Fe )2 Fe(II) )3 Fe(III)
)4 )5 )6
Ví dụ: Fe(III) )1 Fe
Fe(III) )4 Fe Fe(II) )3 Fe(III) Fe(II) )6 Fe(III)
Hdẫn HS thực hiện viết các ptp/ư 2) Có hh bột các kim loại: Fe, Cu, Ag Dùng những p/ư hh nào để chứng minh trong hh có mặt các k.loại trên? P.tích đề: Có k.loại nào trước, sau H trong dãy hđ hh của k.loại? Cu, Ag kim loại nào tan trong dd muối của kim loại kia? Vậy có thể dùng dd HCl(H2SO4 loãng), dd AgNO3 để CM( cũng dùng để nhận biết) 3) Tách riêng Fe, Cu, Ag bằng các phản ứng hóa I 1) -Tính khử - 2e hoặc 3 e - Khi t/d với: pk.yếu(S,I2), dd muối(CuSO4 )
dd axit không có tính oxy hóa(HCl, H2SO4 loãng ) H2O(>5700C) - Khi t/d với : pk mạnh(F2, Cl2, …) axit1 có tính oxy hóa(HNO3 loãng, đ, nóng, H2SO4 đ,nóng) … 2) Tính khử 3) Tính oxy hóa 4) Gang và thép Gang đ/chế từ Sắt oxyt bằng pp nhiệt luyện Thép đ/chế từ gang, bằng các pp: pp Betxme, pp Mac-tanh, pp Lò điện.(Oxy hóa các tạp chất trong gang để loại ra được thép)
Fe2O3 )1 Fe
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Hay: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
Fe trước H
Cu, Ag sau H…
Kim loại mạnh hơn tan trong dd muối của l.oại yếu hơn Cu tan trong dd AgNO3
- Ngâm hh trong dd HCl, một phần hh bị hòa tan, có khí thoát ra là H2, chứng tỏ có Fe.Viết ptp/ư
- hh còn lại ngâm trong dd AgNO3, được dd có màu xanh là Cu(NO3)2( Cu) và chất rắn là Ag