1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ KT KI 2 TOAN 12

4 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt.. Viết phương trình mặt phẳng ABC

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2010 - 2011

(Thời gian làm bài 90 phút- không kể thời gian giao đề)

……… *********………

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I (2,5 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 , có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu II (1,5 điểm) Tính các tích phân sau:

1)

3

2 0

x

1 x

=

+

ò ; 2) J=

e

xdx x

1

ln

Câu III (3,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;0;0), B(0;3;0),

C(0;0;4), D(1;-2;4)

1 Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng CD

3 Chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm phần A hoặc phần B

1 PHẦN A:

Câu IV.a (2,0 điểm): Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị các hàm số:

yxx y x

1 Tính diện tích hình phẳng (D)

2 Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (D) khi quay quanh Ox

Câu V.a (1,0 điểm) Cho số phức: z 1 i 2 2 i2 Tính giá trị biểu thức A z z  .

2 PHẦN B:

Câu IV.b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

(P): 2x – y – 2z + 3 = 0 và (Q): 2x – 6y + 3z – 4 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng : 3

 đồng thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Câu Vb (1,0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức 1 4 3i 

Hết

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

I 1) (2,0 điểm)

TXĐ: D R \ 1 

 2

3

x 1

    : Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng

x y

   : Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang

 Bảng biến thiên:

1

-2

-

+

-

y y' x

Vậy, hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng   ;1 và 1;

Hàm số không có cực trị

 Đồ thị:

- Đồ thị cắt trục Ox tại điểm 1;0

2

  và cắt trục Oy điểm 0; 1  

- Đồ thị nhận điểm I(1; 2) là giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

- Vẽ:

x=1

y=2

y

x

2

O -1

- 1 2

1 I

0,25 0,25 0,25

0,75

0,5

2) (0,5 điểm) Hoành độ giao điểm của đường thẳng d: y=mx +1 và đồ

thị (C) là nghiệm của phương trình:

1

x

x

 

 mx 2  (m 1)x 2 0, 1   

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt  phương trình (1) có hai nghiệm phân

0 0

0

5 2 6

5 2 6

m m

a

m

m

  



Vậy, yêu cầu bài toán  m     ; 5 2 6    5 2 6;00; 

0,25

0,25

Trang 3

1) (0,75 điểm) Ta có: 3 3( 2) 12 ( 2)

2

2

1 x

+

3 2 0

0,5 0,25

2) (0,75 điểm) Đặt 2

1 ln

2

v

e e

4

e 

0,25

0,25 0,25 III 1) (1,0 điểm) Phương trình mặt phẳng (ABC) là: 1

2 3 4

1,0

2) (1,0 điểm) Đường thẳng CD đi qua điểm C(0;0;4) và nhận

1; 2;0

CD  

làm VTCP

Vậy, PTTS của CD là: 2 ,

4

x t

z

 

0,25 0,75

3) (1,0 điểm) Thay toạ độ điểm D vào phương trình mp(ABC) ta được:

6.1+4(-2)+3.4-12 = -2  0

Suy ra: DABC Vậy ABCD là một tứ diện

xyzaxbycz d  abcd

Mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ phương trình:

b d

c d

Giải hệ phương trình trên ta được: 25; 15; 19; 54

Vậy, phương trình của mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD là:

2

0,25 0,25

0,25

0,25 IVa.

1) (1,0 điểm) Ta có: 2 2 0

3

x

x

Suy ra, diện tích hình phẳng D là:

S  x xx dx  xx dx

3

x

0,25 0,25 0,5

Trang 4

2) (1,0 điểm) Thể tích vật thể tròn xoay là:

=

3 5

0

x

0,5 0,5

Va. (1,0 điểm) Ta có:   2 2  

Suy ra: z  8 6i

Vậy, A z z 8 6 i 8 6 i 100

0,5 0,25

0,25 IVb

(2,0 điểm) Phương trình tham số của  là: 3

2

x t

 

 

Gọi I là tâm của mặt cầu (S), ta có: I   I t ; 3   t t; 2 

Mặt khác: Mặt cầu (S) tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

 ,( )  ,( )

t

0

5

t

Với t  0 I0; 3;0   và bán kính của mặt cầu (S) là R d I P  ,( )  2 

phương trình mặt cầu (S) là: x2  y 32z2  4

Với 12 12; 3; 24

  và bán kính của mặt cầu (S) là

 ,( ) 14

5

0,25 0,25

0,5 0,5

0,5

Vb (1,0 điểm) Gọi w x yi x y R  , ,  là căn bậc hai của số phức z  1 4 3i,

ta có:

xy

 

Giải hệ ta được nghiệm là:  3; 2 ,  3; 2  

Vậy, có hai căn bậc hai của z là: w1 3 2  iw1   3 2  i

0,25

0,25

0,25 0,25

Đáp án này gồm 3 trang

Ngày đăng: 02/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w