Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện tính oxi hóa: 2.. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa- khử: A.. Đổ dung dịch AgNO3 vào
Trang 1đề thi học kỳ 2
Môn: Hoá học – khối 10
Thêi gian: 60 phót
1 Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện tính oxi hóa:
2 Oxi có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào ?
A Na2O B H2O2 C OF2 D K2O2
3 Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng: 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3
A Ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử clo B Ion Fe2+ khử nguyên tử clo
C Ion Fe2+ bị oxi hóa D Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe2+
4 SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A H2S, O2, nước Br2 B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C Dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
5 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3 H2 (k) ⇌ 2 NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ:
A Giảm đi 2 lần B Tăng lên 2 lần C Tăng lên 8 lần D Tăng lên 6 lần
6 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Điện phân nóng chảy NaCl B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
7 Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa- khử:
A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2KClO3 → 2KCl + 3 O2
C CaCO3 → CaO + CO2 D 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
8 Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
9 Hiđro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học sau :
H2O2 + 2KI → I2 + 2 KOH
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa B Hiđro peoxit chỉ có tính khử
C Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử D Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa
có tính khử
10 So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có:
A Tính oxi hóa của oxi yếu hơn lưu huỳnh B Độ âm điện của lưu huỳnh lớn hơn oxi
C Khả năng oxi hóa của oxi bằng lưu huỳnh D Lưu huỳnh là phi kim yếu hơn oxi
11 Cho cân bằng: H2(k) + Cl2(k) ⇌ 2 HCl (k) △H < 0
Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
A Tăng nồng độ H2 hoặc Cl2 B Tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ D Cả A và C đều đúng
12 Hằng số cân bằng K của một phản ứng phụ thuộc vào:
A Nồng độ B Nhiệt độ C Áp suất D Chất xúc tác
13 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:
14 Ion nào không bị oxi hóa bởi các chất hóa học?
-15 Axit nào mạnh nhất trong số các axit halogenhiđric dưới đây:
16 Phản ứng nào không dùng để điều chế khí H2S
A S + H2 →
B FeS + HCl →
C FeS + HNO3 →
t o ,xt
Trang 2D Na2S + H2SO4 loãng →
17 Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S:
18 Trong số các phần tử( nguyên tử hoặc ion) sau thì chất oxi hóa là
2-19 Trong môi trường axit H2SO4, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO4:
A CuCl2 B Fe2(SO4)3 C NaOH D FeSO4
20 Tỉ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường tạo muối nitrat trong phản ứng FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là:
21 Chọn câu không hoàn toàn đúng :
A Trộn bất kì một chất oxi hóa với một chất khử thì có phản ứng xảy ra
B Nguyên tố ở trạng thái oxi hóa trung gian vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng thời
D Phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố là phản ứng oxi hóa - khử
22 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3
B Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3
D Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3
23 Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng?
A Quỳ tím – dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím – dung dịch AgNO3
C CaCO3 - quỳ tím D Quỳ tím – CO2
24 Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh ra kết tủa?
25 Cho cân bằng hoá học Cl2 + H2O ⇌ H+ + Cl- + HClO
Thêm chất nào vào không làm chuyển dịch cân bằng:
26 Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?
27 Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) phải dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M Hai nguyên tố halogen đó là:
A F và Cl B Cl và Br C Br và I D Cl và I
28 Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m(g) muối khan, m có giá trị
là bao nhiêu gam?
A 34,15 gam B 35,14 gam C 31,45 gam D 32,45 gam
29 Thổi V lít khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thu được 3 g kết tủa Giá trị của V có thể là bao nhiêu lít ?
C 2,24 lít hoặc 0,56 lít D 0,56 lít hoặc 8,40 lít
30 Hoà tan hoàn toàn 4 gam muối cacbonat MCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thấy có 5,1 gam muối khan V có giá trị là:
A 1,12 lit B 1,68 lit C 2,24 lit D 3,36 lit
31 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M là kim loại nào?
A Al B Zn C Mg D Fe
Trang 332 Sục từ từ 4,48 lít SO2 vào 300ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được là:
33 Khi hòa tan 11,2 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng 1,2M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 5,376 lit B 5,6 lit C 4,48 lit D 2,24 lit
34 Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H2
(đktc) Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
35 Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:
36 Cho hằng số cân bằng ở 600oC của phản ứng : H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI (k) là K = 64 Phản ứng xảy ra trong bình kín thể tích 1 lit, nếu ban đầu có 1 mol H2 và 1 mol I2 thì lúc phản ứng đạt trạng thái cân bằng còn lại bao nhiêu mol H2 ?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,8 mol D 0,9 mol
37 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO, NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp khí A ở đktc là:
A 1,368 lit B 2,704 lit C 2,244 lit D 3,366 lit
38 Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch CuSO4 thu được 200 gam dung dich CuSO4 nồng độ 16%
Giá trị của a là:
39 Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?
A 0,4 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,8 mol
40 Hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Tỉ lệ % về thể tích của O2 là:
Trang 4Đề thi chất lượng học kì II Môn: Hoá học 10
Thời gian: 45 phút
-Câu 1: (3đ)
Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
SO3 ← SO2 ← ZnS → H2S → SO2
↓ ↓
H2SO4 H2SO4
Câu 2: (3đ)
Trong phòng thí nghiệm có 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch sau: KOH, H2SO4, K2SO4, KNO3.
Bằng phương pháp hoá học, em hãy chỉ ra mỗi ống nghiệm chứa dung dịch gì?
Câu 3: (4đ)
Cho m (g) sắt tan vừa đủ trong 100 gam dung dịch axit sunfuric, sau phản ứng thu được 2,24 (l) khí hiđro ở đktc.
1)Tính m
2) Tính nồng đồ phần trăm của dung dịch axit sunfuric.
3) Tính nồng đồ phần trăm của dung dịch muối thu được?
Cho H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56
Sở GD và ĐT Bắc Giang
Trường THPT Yên Dũng số 2
-Đề thi chất lượng học kì II Môn: Hoá học 10
Thời gian: 45 phút
-Câu 1: (3đ)
Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
SO3 ← SO2 ← ZnS → H2S → SO2
↓ ↓
H2SO4 H2SO4
Câu 2: (3đ)
Trong phòng thí nghiệm có 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch sau: KOH, H2SO4, K2SO4, KNO3.
Bằng phương pháp hoá học, em hãy chỉ ra mỗi ống nghiệm chứa dung dịch gì?
Câu 3: (4đ)
Cho m (g) sắt tan vừa đủ trong 100 gam dung dịch axit sunfuric, sau phản ứng thu được 2,24 (l) khí hiđro ở đktc.
1)Tính m
2) Tính nồng đồ phần trăm của dung dịch axit sunfuric.
5 6
5 6
Trang 53) Tính nồng đồ phần trăm của dung dịch muối thu được?
Cho H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56
Trang 6Đáp án: Thang điểm môn hoá 10
Câu 1: Viết đúng 6 phương trình, cân bằng đúng, ghi đủ điều kiện, mỗi PTPƯ
được 0,5đ
0,5đ x 6
Câu 2:
- Cho mẩu giấy quỳ tím vào 4 ống nghiệm trên
Dung dịch nào làm quỳ tím hoá xanh là dd KOH
Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là dd H2SO4
Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là dd KNO3 và K2SO4
- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch KNO3 và K2SO4
+ ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì chứa dd K2SO4
K2SO4 + BaCl2→ BaSO4 ↓ trắng+ 2KCl + ống nghiệm nào không có hiện tượng gì thì chứa dd KNO3
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3:
0,1(mol) 2,24/22,4
2 H
PTPƯ: (1) Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
Từ (1) → nH2 = nFeSO4 = nH2SO4 = nFe = 0 , 1 (mol)
1) mFe = 0,1.56=5,6 (g)
2) C%(dd H2SO4) = mm .100% 0100,1.98.100% 9,8%
4 2
4 2
SO H dd
SO H
=
=
3) Vì phản ứng vừa đủ nên sau phản ứng dung dịch chỉ gồm FeSO4
mdd sau = m(dd H2SO4) + mFe - m(H2) = 5,6+100-0,1.2=105,4(g)
C%(dd FeSO4) = mm .100% 0105,1.152,4 .100% 14,4%
4
4
FeSO dd
FeSO
=
=
0,25đ
0,5đ 0,5đ 1đ 0,75đ
0,5đ 0,5đ
Ghi chú: Nếu cần bằng sai, hoặc không cân bằng PTPƯ trừ 1/2 số điểm
Thiếu điều kiện PTPƯ trừ 1/2 số điểm
Cách làm khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
Cách làm sai mà kết quả đúng, không được tính điểm.
Trang 7Sở GD & ĐT ĐỒNG NAI đề thi học kỳ II khối 10 ban cơ bản
Trường THPT NGUYỄN TRÃI
-Mơn: hĩa học
(Thời gian: 60 phút)
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl lỗng và tác dụng với khí Clo cho
cùng một loại muối Clorua kim loại?
A) ở điều kiện thường là một chất khí B) Cĩ tính ơxi hố mạnh.
C) Vừa cĩ tính ơxi hố vừa cĩ tính khử D) Tác dụng mạnh với nước
Câu 3: Các nguyên tử Halogen đều cĩ ( hãy chọn đáp án đúng);
A)3 electron ở lớp electron ngồi cùng B) 5 electron ở lớp electron ngồi cùng C) 7 electron ở lớp electron ngồi cùng D) 8 electron ở lớp electron ngồi cùng.
Câu 4:Lá đồng khi đốt nĩng cĩ thể cháy sáng trong khí:
A)CO B)Cl2 C)H2 D) N2
A) 11,2 lít B)1,12 lít C) 2,11lit D) 21,1 lít
Câu 6: Trong phong thí nghiệm khí clo thường được điều chế bầng hố chất nào?
A)NaCl B)HCl C)KOH D)KMnO4 ,HCl
A)16,25 gam B)6,5 gam C) 5,6 gam D) 56 gam
lượng muối clorua là bao nhiêu?
A)40,5 gam B)45,5 gam C) 55,5 gam D) 65,5 gam
A)1,435 gam B)14,35 gam C)143,5 gam D)17 gam
Câu 10: Dung dịch nào sao đây khơng thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A)HCl B)HBr C) HNO3 D) HF
Câu 11: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy
Quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào:
A) Màu đỏ B) Màu xanh C) Khơng đổi màu D) Tím xanh.
Câu 12: Trong các axít sau, axít nào mạnh nhất?
Câu 13: Nhận biết dd NaF và dd NaCl dùng thuốc thử là:
vai trị là:
Câu 15: Dãy axit nào sau đây được xắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần:
Trang 8Câu 17: Chọn câu đúng nói về Clo, Flo, Brôm, Iốt.
A) Flo có tính ôxi hóa rất mạnh, ôxi hoá mãnh liệt với nước.
B) Clo có tính ôxi hoá mạnh ôxi hóa được nước.
C) Brôm có tính ôxi hoá mạnh tuy yếu hơn F, Cl, nó cũng ôxi hoá được nước.
D) Iôt có tính ôxi hoá yếu hơn F, Cl, Br nhưng nó cũng ôxi hoá được nước.
Câu 18 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực.
Câu 19: Chỉ dùng một hoá chất hãy nhận biết ôxi và ôzon.
Câu 20: Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng hoá chất nào?
Trong phản ứng này tỷ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị ôxi hoá là:
Câu 22: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử:
A) Cl2, O3, S B) S, Cl2, Br2 C) Al, F2, S D) Br2, O2, Ca.
Câu 23: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với bột S Khối lượng muối thu được là:
Câu 24: Chất nào chỉ có tính ôxi hoá:
thu được là:
A Clo chỉ đóng vai trò là chất ôxi hoá B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.
C Clo vừa đóng vai trò là chất ôxi hoá vừa là chất khử D Nước đóng vai trò là chất khử.
Câu 27: Chất nào sau đây không thể dùng làm khô khí HCl:
A) P2O5 B) NaOH rắn C) H2SO4 đặc. D) CaCl2 khan.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử:
A) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B) 2HCl + Mg(OH)2 →
MgCl2 + H2O.
C) 2 HCl + CuO → CuCl2 + H2O D) 2HCl + Zn → ZnCL2 +
H2.
Câu 29: Nước Javen là hỗ hợp các chất nào sau đây:
C) NaCl, NaClO3, H2O D) NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 30: Clo rua vôi có công thức là:
X là chất nào sau đây:
Trang 9Câu 32: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây xẽ thu được kết tủa màu vàng đậm:
Câu 33: Chất nào sau đây vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử:
Câu 34: Hỗn hợp nào trong các chất sau có thể tồn tại được:
A) Cl2 và Br2 B) Cl2 và NaBr C) Cl2 và Na D) SiO2 và HF
Câu 36: Cho Fe và Cu vào dd HCl dư có mấy phản ứng xảy ra:
Câu 37: Nhận biết gốc Clorua bằng thuốc thử là:
Câu 39: Nhận biết gốc sunphat bằng thuốc thử là: