1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BỘ BA CÂU PHÂN LOẠI TRONG MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC

163 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình bình hành ABC Dcó ABC nhọn,A−2;−1.GọiH , K , Elần lượt là hình chiếu vuông góc củaAtrên các đường thẳngBC , B D,C D.. Biết I 3; −1,K 2; 2 lần

Trang 1

IV BỘ BA CÂU PHÂN LOẠI TRONG MỘT SỐ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015

Bài 1 Giải bất phương trìnhpx2+ x +px − 2 ≥p3(x2− 2x − 2).

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giácO AB có các đỉnh A, B thuộc đườngthẳng∆ : 4x + 3y − 12 = 0K (6; 6)là tâm đường tròn bàng tiếp gócO GọiC là điểm nằm trên∆sao choAC = AOvà các điểmC , B nằm khác phía nhau so vớiA BiếtCcó hoành độ bằng24

5 , tìmtọa độA, B

Bài 3 Chox ∈ R Tìm GTNN của:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, hãy tính diện tích tam giác ABC biết H (5; 5),I (5; 4)

lần lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và cạnhBC nằm trên đườngthẳngx + y − 8 = 0

Bài 2 Giải phương trình(x − ln x)p2x2+ 2 = x + 1.

Bài 3 Cho0 < x < y < z Tìm GTNN của

Trang 2

4 THPT Số 3 Bảo Thắng (Lào Cai)

Bài 1 Giải hệ phương trình

¶ ĐiểmM (6; 6) ∈

ABN (8; −2) ∈ BC Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Bài 3 Chox, y, z ∈ (0;1)thỏa mãn(x3+ y3)(x + y) = x y(1 − x)(1 − y) Tìm GTLN của:

Bài 3 Chox, y, z ∈ Rthỏa mãnx2+ y2+ z2= 9,x y z ≤ 0 CMR2(x + y + z) − x y z ≤ 10.

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp

I (−2;1)và thỏa mãn điều kiệnAI B = 90 o, chân đường cao kẻ từ AđếnBCD(−1;−1), đườngthẳngAC đi quaM (−1;4) Tìm tọa độA, B biếtAcó hoành độ dương

Bài 2 Giải bất phương trình:3(x2− 2) + 4

p2p

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình bình hành ABC DN là trung điểmC D

B N có phương trình13x −10y +13 = 0; điểmM (−1;2)thuộc đoạn thẳngAC sao choAC = 4AM.GọiH là điểm đối xứng củaNquaC Tìm tọa độ A, B,C , Dbiết3AC = 2ABH ∈ ∆ : 2x − 3y = 0

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 3

8 THPT Đặng Thúc Hứa (Nghệ An)

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình bình hành ABC DABC nhọn,A(−2;−1).GọiH , K , Elần lượt là hình chiếu vuông góc củaAtrên các đường thẳngBC , B D,C D Đường tròn

(C ) : x2+ y2+ x + 4y + 3 = 0ngoại tiếp tam giácH K E Tìm tọa độB,C , D biếtH có hoành độ âm,C

có hoành độ dương và nằm trên đường thẳngx − y − 3 = 0

Bài 2 Giải hệ phương trình

3

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giácABC có phương trình đường thẳngAB:

2x+y−1 = 0, phương trình AC :,3x+4y+6 = 0và điểmM (1; −3)nằm trênBC thỏa mãn3M B = 2MC.Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giácABC

Bài 3 Tìm tất cả các giá trị củamđể bất phương trình sau có nghiệm trên[0; 2]:

p

(m + 2)x + m ≥ |x − 1|.

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuôngABC DA(−1;2) GọiM , Nlần lượt

là trung điểm của ADDC;K = B N ∩ C M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

B M K, biếtB N có phương trình2x + y − 8 = 0và điểmB có hoành độ lớn hơn2

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 4

11 THPT chuyên Lê Hồng Phong (Hồ Chí Minh)

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình thang ABC D có đáy lớnC D = 2AB, điểm

C (−1;−1), trung điểm củaADM (1; −2) Tìm tọa độB, biết diện tích tam giácBC Dbằng8,AB = 4

củaC lên AB là điểmH (−1;−1) Tìm tọa độB,C

Bài 2 Giải hệ phương trình

(

x y(x + 1) = x3+ y2+ x − y 3y(2 +p9x2+ 3) + (4y + 2)(p1 + x + x2+ 1) = 0

Bài 3 Choa, b, c > 0thỏa mãna + b + c = 2 Tìm GTLN của:

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, choA(2; 1),B (−1;−3)và hai đường thẳngd1:x + y +3 =

0,d2:x − 5y − 16 = 0 Tìm tọa độC ∈ d1vàD ∈ d2sao choABC Dlà hình bình hành

Bài 3 Chox, y ∈ Rthỏa mãnx2+ y2+ x y = 3 Tìm GTLN và GTNN của P = x3+ y3− 3x − 3y

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuôngABC D.Fµ 11

Trang 5

Bài 2 Giải hệ phương trình |x − 2y| + 1 = px − 3y

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình thang ABC Dvuông tạiA, D; diện tích hìnhthang bằng6;C D = 2AB,B (0; 4) Biết I (3; −1),K (2; 2) lần lượt nằm trên đường thẳng ADDC.Viết phương trình đường thẳngADbiết ADkhông song song với trục tọa độ

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 1 Trong mặt phẳng hệ tọa độOx y, cho đường thẳng d : x − y + 1 −p2 = 0và điểm A(−1;1).Viết phương trình đường tròn(C )quaA, gốc tọa độOvà tiếp xúc đường thẳngd

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho tam giácABC nhọn có đỉnhA(−1;4), trực tâmH ĐườngthẳngAH cắt cạnhBC tạiM, đường thẳngC H cắt AB tạiN Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

H M NI (2; 0), đường thẳngBC đi qua điểmP (1; −2) Tìm tọa độ các đỉnhB,C của tam giác biếtđỉnhB thuộc đường thẳngx + 2y − 2 = 0

Bài 2 Giải hệ phương trình:

2(p

x +py)2+ 1

x + p y(2x − y)=

2

y + px(2x − y) 2(y − 4)p2x − y + 3 − (x − 6)px + y + 1 = 3(y − 2)

Trang 6

Bài 3 Cho ba số thựca, b, cthỏa mãna ≥ 2,b ≥ 0,c ≥ 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y Viết phương trình các cạnh của hình vuông

ABC D, biết rằng các đường thẳngAB,C D, BC , ADlần lượt đi qua các điểmM (2; 4),N (2; −4),P (2; 2),

13 và đỉnh Acó hoành độ là một số nguyênlớn hơn -2

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 Trong mặt phẳngOx y, cho hình chữ nhật ABC DAB = 2BC Gọi H là hình chiếu của

Alên đường thẳngB D; E , F lần lượt là trung điểm đoạnC D, B H BiếtA(1; 1), phương trình đườngthẳngB H3x − y − 10 = 0và điểmE có tung độ âm Tìm tọa độ các đỉnhB,C , D

Trang 7

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx ycho tam giácABCA(1; 4), tiếp tuyến tạiAcủa đườngtròn ngoại tiếp của tam giácABC cắtBC tạiD, đường phân giác trong củaADB có phương trình

x − y + 2 = 0, điểmM (−4;1)thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB

Bài 2 Giải hệ phương trình:

1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : x2+ y2−4x +6y +4 = 0 Viết phương trình

các đường thẳng chứa các cạnh của hình vuôngM N PQ nội tiếp đường tròn(C )biết điểm

Trang 8

23 THPT Thuận Châu (Sơn La)

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho điểmM (0; 2)và hai đường thẳngd : x +2y = 0,∆ : 4x+3y =

0 Viết phương trình của đường tròn đi qua điểmM, có tâm thuộc đường thẳngd và cắt đườngthẳng∆tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB bằng4p

3 Biết tâm đường tròn cótung độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Trong đóa, b, clà độ dài của một tam giác thỏa mãn2c + b = abc.

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giác ABC có trực tâmH (3; 0)và trungđiểm củaBCI (6; 1) Đường thẳng AH có phương trình x + 2y − 3 = 0 GọiD, E lần lượt là chânđường cao kẻ từBCcủa tam giácABC Xác định tọa độ của cá đỉnh tam giácABC, biết phươngtrình đường thẳngDEx = 2và điểmDcó tung độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho hình thangABC Dcó đường caoAD BiếtBC = 2AB, M(0;4)

là trung điểm củaBC và phương trình đường thẳng AD : x − 2y − 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh củahình thang biết diện tích hình thang là 54

Trang 9

26 THPT Cẩm Bình (Hà Tĩnh)

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giácABCcó trực tâmH (3; 0) BiếtM (1; 1), N (4; 4)

lần lượt là trung điểm của hai cạnhAB, AC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giácABC

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 2 Giải hệ phương trình:

2 −p3 − 2y =

3

p

2x2+ x3+ x + 2 2x + 1

Bài 3 Chox, y là hai số thỏa mãn: x, y ≥ 13(x + y) = 4x y Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Ox y,cho hình vuông ABC DM , N lần lượt là trung điểm

AB, BC, biếtC M cắtD N tại điểmµ 22

5 ;

115

¶ GọiHlà trung điểmD I, biết đường thẳng AH cắtC D

tạiPµ 7

2; 1

Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABC Dbiết hoành độ điểmAnhỏ hơn 4

Bài 2 Giải hệ phương trình:

(x2+ 5y2)2= 2px y(6 − x2− 5y2) + 36q

Trang 10

29 THPT chuyên Trần Quang Diệu (Đồng Tháp)

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : (x − 2)2+ (y − 2)2= 5và đườngthẳng∆ : x + y + 1 = 0 Từ điểm A thuộc đường thẳng∆, kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với

(C )tạiBC Tìm tọa độ điểmA biết diện tích tam giácABC bằng 8

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y cho tam giác ABC cân tại B, nội tiếp đường tròn

(C ) : x2+ y2− 10y − 25 = 0 I là tâm đường tròn(C ) Đường thẳng B I cắt đường tròn(C )tạiM (5; 0).Đường cao kẻ từC cắt đường tròn(C )tạiNµ −17

5 ;

−65

¶ Tìm tạo độ các điểmA, B,C biết điểmAcóhoành độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y cho đường tròn(C ) : x2+ y2−2x +4y −20 = 0và đườngthẳngd : 3x + 4y − 20 = 0 Chứng minh rằngd tiếp xúc với(C ) Tam giác ABC có đỉnhA ∈ (C ), haiđỉnhB,C ∈ d, trung điểm cạnh AB ∈ (C ) Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết trực tâm tamgiácABC trùng với tâm đường tròn(C )B có hoành độ dương

Bài 2 Giải phương trình:4p5x3− 6x2+ 2 + 4p−10x3+ 8x2+ 7x − 1 + x − 13 = 0.

Bài 3 Cho các sốa, b, c ∈ R, a2+ b2+ c26= 0và2(4a2+ 4b2+ c2) = (2a + 2b + c)2

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức A = 8a

3+ 8b3+ c3(2a + 2b + 2c)(4ab + 2bc + 2ca).

Trang 11

32 THPT Chuyên Hạ Long (Quảng Ninh)

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giácABCA(2; 6), B (1; 1),C (6; 3)

1 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giácABC

2 Tìm trên các cạnhAB, BC ,C Acác điểmK , H , I sao cho chu vi tam giácK H I nhỏ nhất

Bài 2 Giải hệ phương trình

2 − x − 8 = 6y2+ x y3p2 − x .

Bài 3 Chứng minh rằng: Với mọi∆ABC ta đều có

µsinA

2 + sinB

2 + sinC

2

¶ µcotA

trình đường thẳngAC biết nó đi qua điểmM (3; 1)

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 3 Cho ba số thực dươnga, b, c thỏa mãna2+ b2+ c2= 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcS = 8(a + b + c) + 5µ 1

a+1

b+1

c

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho đường tròn(T ) : x2+ y2−x −9y +18 = 0và haiđiểm A(4; 1), B (3; −1) GọiC , Dlà hai điểm thuộc(T )sao cho ABC D là một hình bình hành Viếtphương trình đường thẳngC D

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 12

35 THPT Hồng Quang (Hải Dương)

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho tam giác ABC có đường cao và đường trung tuyến kẻ

từ đỉnh A lần lượt có phương trình là x − 3y = 0x + 5y = 0 ĐỉnhC nằm trên đường thawgnr

∆ : x + y − 2 = 0và có hoành độ dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳngchứa trung tuyến kẻ từC đi qua điểmE (−2,6)

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 3 Cho các số dươngx, y, z thỏa mãnx > y(x + z)(y + z) = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP = 1

(x − y)2+ 4

(x + z)2+ 4

(y + z)2

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho hình chữ nhật ABC D có diện tích bằng15 ĐườngthẳngAB có phương trìnhx − 2y = 0 Trọng tâm của tam giácBC Dlà điểmGµ 16

3 ;

133

¶ Tìm tọa độbốn đỉnh của hình chữ nhật biết điểmB có tung độ lớn hơn3

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 3 Cho các số thựca, bkhông âm và thỏa mãn:3(a + b) + 2(ab + 1) ≥ 5(a2+ b2)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcT = 3pa + b − 3(a2+ b2) + 2(a + b) − ab.

Bài 1.

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; −4) Phương trình đườngtrung trực cạnhBC, đường trung tuyến xuất phát từClần lượt làx + y −1 = 03x − y −9 = 0 Tìm

tọa độ các đỉnhB,C của tam giác ABC

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho đường tròn(C )có phương trìnhx2+ y2+2x −4y −8 = 0

và đường thẳng(∆)có phương trình:2x −3y −1 = 0 Chứng minh rằng(∆)luôn cắt(C )tại hai điểmphân biệtA, B Tìm tọa độ điểmMtrên đường tròn(C )sao cho diện tích tam giácAB Mlớn nhất

Bài 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđể hệ sau có nghiệm thực:

Trang 13

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : x2+ y2= 5tâmO, đường thẳng

(d ) : 3x − y − 2 = 0 Tìm tọa độ các điểm A, B trên(d )sao choO A =

p10

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y cho hình chữ nhật ABC D có điểm H (1; 2)là hìnhchiếu vuông góc của A lênB D ĐiểmMµ 9

Bài 3 Choa, b, c thuộc khoảng (0; 1)thỏa mãn µ 1

- TP HCM)

Bài 1 Trong mặt phẳngOx y cho hình thang ABC Dcó đáy lớnC D = 3AB,C (−3;−3), trung điểmcủa ADM (3; 1) Tìm tọa độ đỉnhB biết S BC D = 18, AB =p10 và đỉnhD có hoành độ nguyêndương

Bài 2 Giải hệ phương trình

x − yp2 − x + 2y2= 22

³p

x + 2 − 4y´+ 8py px y + 2y = 34 − 15x .

Trang 14

Bài 3 Chox, y là các số không âm thỏax2+ y2= 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của:

P = 5(x5+ y5) + x2y2³5p2x y + 2 − 4x y + 12´

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho đường tròn(C ) : x2+ y2− 2x − 4y − 4 = 0tâmI

và điểmM (3; 2) Viết phương trình đường thẳng∆đi quaM,∆cắt(C )tại hai điểm phân biệtA, B

sao cho diện tích tam giácI AB lớn nhất

Bài 2 Giải hệ phương trình

x4− 2x = y4− y (x2− y2)3= 3

Bài 3 Cho các sốa, b, c không âm sao cho tổng hai số bất kì đều dương Chứng minh rằng:

I (2; 3) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnhBC, biết điểmC có hoành độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 1 Trong không gian tọa độOx y zcho mặt phẳng(P ) : x − y + z + 2 = 0và điểmA(1; −1;2) Tìmtọa độ điểmA0đối xứng với điểm A qua mặt phẳng(P ) Viết phương trình mặt cầu đường kính

2 − x2+ 1

Trang 15

Bài 3 Cho các số thực dươngx, y, z thỏa mãnx y ≥ 1, z ≥ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho điểm M (0; 2)và hai đường thẳng d1: x + 2y = 0, d2:

4x + 3y = 0 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm M có tâm thuộc đường thẳngd1và cắtd2

tại hai điểmA, Bsao cho độ dài đoạnAB bằng4p

3 Biết tâm đường tròn có tung độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình:

có phương trìnhx − 2 = 0và điểmDcó tung độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Bài 1 GIải bất phương trình:2x + 5 >p2 − x³px − 1 +p3x + 4´

Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho hình thang ABC D có ∠B AD =ADC = 90◦,AB = AD =

2; DC = 4, đỉnh C nằm trên đường thẳng d : 3x − y + 2 = 0 Điểm M nằm trên cạnh AD sao cho

AM = 2MDvà đường thẳngB Mcó phương trình là3x − 2y + 2 = 0 Tìm tọa độ C

Trang 16

Bài 3 Choa; b; clà các số thực dương thỏa mãn:3 a2+ b2+ c2 = 1 Tìm GTNN của biểu thức:

Bài 3 Cho x;y;z là các số thực thỏa mãn:−1 − 2p2 < x < −1 + 2p2; y > 0; z > 0; x + y + z = −1 Tìm

Trang 17

Bài 3 Xét 3 số thựcx; y; z thỏa mãnx3+ y3+ z3− 3x y z = 1 Tìm GTNN của biểu thức:

P = x2+ y2+ z2

Bài 1 Giải phương trình:2x3+ 9x2− 6x(1 + 2p6x − 1) + 2p6x − 1 + 8 = 0

Bài 2 Trong mặt phẳng hệ tọa độ Ox y cho tam giác ABC vuông tại A, có B (−2;1)C (8; 1).Đường tròn nội tiếp tam giácABC có bán kínhr = 3p5 − 5 Tìm tọa độ tâmI của đường tròn nộitiếp tam giác ABC biếty I > 0

Bài 3 Cho 2 số thực dương tùy ýa; b; c Tìm GTNN của biểu thức:

Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độOx y cho tứ giác ABC D nội tiếp đường tròn AC ĐiểmM (3; −1)

là trung điểm củaB D,C (4; −2) ĐiểmN (−1;−3)nằm trên đường thẳng đi quaB và vuông góc với

AD Đường thẳng ADđi quaP (1; 3) Tìm tọa độ A; B ; D

Bài 3 Choxlà số thực thuộc đoạn

·

−1;54

¸ Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:

¶làtâm hình chữ nhật vàM (3; 0)là trung điểm của AD Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết

b2+ ab+

2p3

1 + c

Trang 18

53 Sở GDĐT Bình Dương

Bài 1 Giải bất phương trình:p4x + 1 +p6x + 4 ≥ 2x2− 2x + 3

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABCA(1; 5), đường phân giác trong góc A cóphương trình x − 1 = 0, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCIµ −3

2 ; 0

và điểm M (10; 2)

thuộc đường thẳngBC Tìm tọa độB ;C

Bài 3 Choa; b; clà 3 số dương thỏa mãns2+ b2+ c2= 1 Tìm GTNN của biểu thức:

P = 1

a4+ a2b2+ 1

b4+ a2b2+ 32

(1 + c)3

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giácABC có phương trình đường thẳng

BC : x − y − 4 = 0 Các điểm H (2; 0), I (3; 0)lần lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tamgiác Hãy lập phương trình cạnhAB, biết điểmB có hoành độ không lớn hơn3

Bài 2 Giải hệ phương trình

, K (1; 0)và điểmB có hoành độ dương Tìm tọa độ các điểmA, B,C , D

Bài 3 Chox, y, zlà các số thực không âm thỏa mãn0 < (x + y)2+ (y + z)2+ (z + x)2≤ 2Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức:

P = 4 x+ 4y+ 4z + ln(x4+ y4+ z4) −3

4(x + y + z)4

Trang 19

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho đường tròn(C )tâmI có hoành độ dương.

(C )đi qua điểmA(−2;3)và tiếp xúc với đường thẳng(d1) : x + y + 4 = 0tại điểmB

(C )cắt đường thẳng(d2) : 3x + 4y − 16 = 0tạiCDsao choABC D là hình thang(AD//BC )có haiđường chéoAC , B Dvuông góc với nhau Tìm tọa độ các điểmB,C , D

Bài 2 Giải hệ phương trình

P = 2(x3+ y3) + 2(x2+ y2) − x y +px2+ 1 +

q

y2+ 1

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giác ABC có trung điểm cạnhBC

M (3; −1) ĐiểmE (−1;−3)nằm trên đường thẳng∆chứa đường cao đi qua đỉnhB Đường thẳng

AC đi qua F (1; 3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC có đường kính ADvớiD(4; −2)

Bài 2 Giải phương trình(x + 2)

µp

x2+ 4x + 7 + 1

+ x

µp

x2+ 3 + 1

= 0

Bài 3 Chox, y, zlà các số thực dương thỏa mãnx2+ y2+ z2= 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = x

(y + z)2+ y

(x + z)2+ z

(x + y)2

Trang 20

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho hình vuôngABC DE , Fµ 11

2 ; 3

¶lần lượt làtrung điểmAB, AD GọiK là điểm thuộc cạnhC Dsao choK D = 3KC Phương trình đường thẳng

E K : 19x − 8y − 18 = 0 Xác định tọa độ đỉnhC, biết điểmEcó hoành độ nhỏ hơn 3

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 21

¶, phương trình đường thẳngBC

x + 3y − 4 = 0và điểmB có tung độ dương

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 3 Cho các số thực dươngx, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho hai điểm A(1; 2), B (4; 1)và đường thẳng

d : 3x − 4y + 5 = 0 Viết phương trình đường tròn(C )đi qua A, B và cắt đường thẳngd tạiC , D saochoC D = 6

Bài 2 Giải hệ phương trình

(

x3− 6x2+ 13x = y3+ y + 10 p2x + y + 5 − p3 − x − y = x3

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho hình vuôngABC Dcó đỉnhA(2; 2) Biết điểm

M (6; 3)thuộc cạnhBC, điểmN (4; 6)thuộc cạnhC D Tìm tọa độ đỉnhC

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 22

Bài 3 Cho các số thực dươnga, b, c thỏa mãn điều kiện:a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giácABC có đường cao và đường trungtuyến kẻ từ đỉnhAlần lượt có phương trìnhx −3y = 0x +5y = 0 ĐỉnhC nằm trên đường thẳng

∆ : x + y − 2 = 0và có hoành độ dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác, biết rằng đường trungtuyến kẻ từC đi qua điểmE (−2;6)

Bài 2 Giải hệ phương trình

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOx y, cho tam giácABC cân tạiA, đường trung tuyến

kẻ từ đỉnhAd : 2x + y −3 = 0 ĐỉnhB thuộc trục hoành, đỉnhC thuộc trục tung và diện tích tamgiácABC bằng5 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 2 Giải hệ phương trình

Trang 23

68 THPT chuyên Nguyễn Huệ (Quảng Nam) lần 3

Bài 1 Cho đường tròn(C )có phương trìnhx2+ y2− 2x − 4y + 1 = 0P (2; 1) Một đường thẳngd

đi quaP cắt đường tròn tạiAB Tiếp tuyến tạiAB của đường tròn cắt nhau tạiM Tìm tọa

độ củaM biếtM thuộc đường tròn(C1) : x2+ y2− 6x − 4y + 11 = 0

Bài 2 Giải hệ phương trình

ABC biết tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giácABCI (−6;0)

Bài 2 Giải bất phương trình2x + 5px > 11 + 4

Bài 1 Trong mặt phẳng hệ tọa độOx y cho điểmM (1; 2)và hai đường thẳngd1: x − 2y + 1 = 0

d2: 2x + y + 2 = 0 Gọi Alà giao điểm củad1vàd2 Viết phương trình đường thẳngd đi quaM vàcắt các đường thẳngd1, d2lần lượt tạiB,C (B,C không trùngA) sao cho 1

AB2+ 1

AC2 đạt giá trị nhỏnhất

Bài 2 Giải hệ phương trình

(

3x2+ 12y2+ 24x y − 9(x + 2y)p2x y = 0 5x2− 7y2+ x y = 15 (x, y ∈ R)

Bài 3 Choa, blà các số thực dương thỏa mãna + b + ab = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 24

71 Chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)

Bài 1 Trong mặt phẳng hệ tọa độOx y, cho hình thang cân ABC D (AD ∥ BC) có phương trìnhđường thẳngAB : x −2y +3 = 0và đường thẳngAC : y −2 = 0 GọiIlà giao điểm của ACB D Tìmtọa độ các đỉnh của hình thang cân ABC D, biết I B = I Ap2, hoành độI lớn hơn−3và M (−1;3)

Bài 2 Giải bất phương trình: 3(x2− 1)p2x + 1 < 2(x3− x2) (1)

Bài 3 Giả sửx, y, z là các số thực dương thỏa mãnx + z ≤ 2yx2+ y2+ z2= 1 Tìm giá trị lớnnhất của biểu thức

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho hình chữ nhật ABC D có diện tích bằng 16, các đườngthẳng AB, BC ,C D, D A lần lượt đi qua các điểm M (4; 5), N (6; 5), P (5; 2),Q(2; 1) Viết phương trìnhđường thẳngAB

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Trang 25

V HƯỚNG DẪN VÀ LỜI GIẢI

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của BPT là[1 +p3; 3 +p13]

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giácO AB có các đỉnhA, B thuộc đường thẳng

∆ : 4x +3y −12 = 0K (6; 6)là tâm đường tròn bàng tiếp gócO GọiC là điểm nằm trên∆saocho AC = AO và các điểmC , B nằm khác phía nhau so với A BiếtC có hoành độ bằng 24

5 ,tìm tọa độA, B

Do AO = ACnên Anằm trên trung trựcd củaOC Vớitọa độO,C đã biết ta tìm đượcd:2x − y − 6 = 0.

Khi đó, A = ∆ ∩ dnên A(3; 0)

Ta cóK là tâm đường tròn bàng tiếp gócO của tamgiácO ABnênOK là phân giác gócAOB.OK:x − y = 0.Gọi A0 là điểm đối xứng của A quaOK, ta tìm được

A0(0; 3) và A0∈ OB Do đó đường thẳngOB chính là

O y và ta tìm đượcB (0; 4)

Nhận xét: Cách làm này khác với đáp án của Bộ

GDĐT Không cần dùng giả thiết B,C nằm về haiphía khác nhau so với A và giả thiết tâm đường trònbàng tiếp cũng chỉ dùng tính chất K nằm trên tiaphân giác gócO

Trang 26

2 ; −12

2 ; −12

!

Khi đó ta cóP = O A

a +OB

b +OC

c , trong đóBC = a,C A = bAB = c.GọiGlà trọng tâm∆ABC, ta có

P = O A.G A a.G A +OB.GB

b.m b +OC GC

c.m c

!,

trong đóm a,m b,m c lần lượt là độ dài đường trung tuyến xuất phát từA, B,C của∆ABC.

Theo BĐTAM −GM, ta có

a.m a= 1

2p3

p

3a2(2b2+ 2c2− a2) ≤ 1

2p3

P ≥ 3

p3

Bài 1

Hướng dẫn

Trang 27

Chìa khóa của bài toán chính là tính chấtAM ⊥B N (Tính chất này thường xuất hiện trong các đềthi đặc biệt thường xuất hiện với tư cách đáy của một hình chóp).

Trước hết∆ABMv∆BEM (g.g)vớiE = AM ∩ B N NênAM ⊥B N

Từ đó tìm đượcB N:2x − y − 2 = 0Eµ 6

5;

25

¶.Mặt khác ta cũng tính đượcB E =4

p5

5 ,E N =6

p5

5 Nên−→E B = −2

3

−−→

E N, suy raB (2; 2).Lại cóB M = 2nênM thuộc đường tròn(C )tâmB bán kính2.(C ): (x − 2)2+ (y − 2)2= 4

M = AM ∩ (C )nên ta tìm được 2 điểmM thỏa mãn:M1(2; 0),M2µ 2

5;

45

¶, lại thử thấyx =1

3 là một nghiệm nên

hệ có nghiệm duy nhấtµ 1

3;

59

Trang 28

Tìm GTLN và GTNN của biểu thứcP = 5 2x+ 5y, biếtx ≥ 0,y ≥ 0, x + y = 1.

Bài 3

Hướng dẫn

Ta cóx + y = 1 ⇐⇒ y = 1 − x, nênP = 5 2x+ 5

5x.Đặtt = 5 x thìt ∈ [1;5] Xét f (t ) = t2+5

Bài 1

Hướng dẫn

Đây là một dạng hình rất quen thuộc đối với các bạnlớp 9 Nói như thế để thấy rằng các bạn có kiến thứchình phẳng lớp 9 tốt thì sẽ có lợi thế lớn trong chủ đềnày

GọiM là hình chiếu củaI lênBC, thìMµ 9

2;

72

M làtrung điểmBC

GọiH0là điểm đối xứng củaH quaM, thìH0(2; 4)và tứgiácH B H0C là hình bình hành

Do đó H0C ∥ B H, mà B H ⊥AC nên AC Hƒ0= 90o, tương

tự cũng có AB Hƒ0= 90o Suy ra tứ giác AB H0C nội tiếpđường tròn đường kínhAH0

Từ đóI là trung điểm củaAH0, suy ra A(6; 6)

Trang 29

Đk:x > 0 phương trình tương đương vớix − ln x =px + 1

2x2+ 2 (∗)Bằng cách xét hàm ta sẽ chỉ ra được(∗)cóV T ≤ 1V P ≥ 1, đẳng thức đều xảy ra khix = 1.Vậy phương trình có nghiệm duy nhấtx = 1

´3

x

y+y z +

³y z

c vớic ∈ (1;+∞)ta được f (c) ≥ f (2) = 12.VậyPmin= 12khiz =p2y = 2x.

Trang 30

(3) ⇐⇒ y = x − 1thế vào(2)ta được phương trình bậc 3 ẩnx có hai nghiệmx = 1,x = 5 Suy ranghiệm hệ(1; 0)và(5; 4).

Với phương trình(4), làm tương tự với(1)ta sẽ có biến đổi

x + p3y − 1= 0 (Vô nghiệm)

Vớix − 3y − 1 = 0thế vào(2)ta cũng sẽ tìm đượcx = 1 Vậy hệ có hai nghiệm(1; 0);(5; 4)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuôngABC Dcó tâmIµ 7

2;

32

¶ ĐiểmM (6; 6) ∈ AB

N (8; −2) ∈ BC Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông

Bài 2

Hướng dẫn

Ta tìm được tọa độ M0(1; −3) đối xứng với M qua I,

N0(−1;5)đối xứng vớiNquaI.GọiF là hình chiếu củaN lênM M0, do đã biết tọa độ

N, viết được phương trìnhM M0 nên ta tìm được tọa

độFµ 163

53 ;

3953

¶.Mặt khác, ta lại chứng minh được N E = M M0

(∆MM0P = ∆N EQ, vớiP là hình chiếu của M lênC D,

Q là hình chiếu củaN lênAD.)

Từ đó ta có −−→N F = N F

M M0

−−→

N E, do độ dài N F, M M0 tínhđược, tọa độ N , F đã biết nên ta sẽ suy ra tọa độ

E (−1;3).Khi đó ta viết được phương trìnhAD(quaE , N0); phương trìnhAB,C D( lần lượt quaM,M0vuônggóc vớiAD) và tìm được tọa độA(−1;6),D(−1;−3) DoIlà trung điểmAC,B Dnên cũng tìm được

Trang 31

1 + x2+ 1

1 + y2≤ 2

1 + x y vớix, y ∈ (0;1) Suy ra

1p

1 + x2+ 1

p1 + y2≤

vu

t2

Ã1

t2

Ã2

¸ Ta tìm đượcPmax= f µ 1

9

=6

p10

Ta có thể viết được phương trìnhBC (quaK vuông góc vớiK H) là y − 1 = 0 Đến đây bạn đọc có

thể tham khảo hướng dẫn giải ở Đề 3 để tìm ra lời giải.

Ta tìm được{A(−1;7),B(1;1),C (−7;1)}hoặc{A(−1;7),B(−7;1),C (1;1)}.

Trang 32

Nhẩm (hoặc sử dụng Casio) tìm được nghiệmy = 1nên bằng phương pháp nhân liên hợp ta sẽbiến đổi được như sau

(∗∗) ⇐⇒ (y − 1)

Ã9p

Xétf (x)trên[−1;0]ta sẽ chỉ ra điều phải chứng mình Đẳng thức xảy ra khix = −1, y = z = 2

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Ox y, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là

I (−2;1)và thỏa mãn điều kiệnAI B = 90 o, chân đường cao kẻ từAđếnBCD(−1;−1), đườngthẳngAC đi quaM (−1;4) Tìm tọa độA, B biếtAcó hoành độ dương

Từ đó, I D⊥ACN là trung điểm AC với N là hìnhchiếu vuông góc củaI lênAC

Ta tìm được AC:x − 2y + 9 = 0(quaM vuông góc vớiD I) vàN (−3;3) Ta cũng viết được phương

Trang 33

trình đường tròn(C ): (x + 3)2+ (y − 3)2= 20 tâmN bán kínhN D Suy ra A(1; 5) = (C ) ∩ AC (chú ý,hoành độAdương) và cũng sẽ tìm đượcB (2; −2).

Giải BPT3(x2− 2) + 4

p2p

t + t2− 6vớit =px2− x + 1 ≥ 1.

Ta có:

f0(t ) = 2t −4

p2

)

Xét các số thực dươngx, y, zthỏa mãn điều kiện2(x + y)+7z = x y z Tim GTNN S = 2x + y +2z

x y − 7 với điều kiệnx > 0,y > 0,x y > 7.

Với mỗixcố định, xét đạo hàm củaf (x, y)theo ẩny ta được:

f y0(x, y) = 1 + 4(x y − 7) − 4x(x + y)

(x y − 7)2 = 1 − 28 + 4x2

(x y − 7)2.Khi đó, f y0(x, y) = 0 ⇐⇒ x2y2− 14x y + 21 − 4x2= 0 ⇐⇒ y o= 7

x+ 2

r

1 + 7

x2.Suy ra

Trang 34

7 THPT Chuyên Hà Tĩnh

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình bình hànhABC DNlà trung điểmC DB N

có phương trình13x−10y +13 = 0; điểm M (−1;2)thuộc đoạn thẳngACsao choAC = 4AM Gọi

H là điểm đối xứng củaNquaC Tìm tọa độA, B,C , Dbiết3AC = 2ABH ∈ ∆ : 2x − 3y = 0

Để ý rằngM , H nằm khác phía so vớiB N nên ta chỉ ra đượcH (3; 2)

Mặt khác với giả thiết3AC = 2AB = 2C D = 2N H ta chỉ ra đượcMC =1

¶,Bµ 7

3;

133

Trang 35

Thayy2= x2+ 2vào phương trình(b), với điều kiện x ≥p32, ta được:

Do đó phương trình(c)vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất(3;p

Trang 36

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình bình hànhABC DABC nhọn,A(−2;−1) Gọi

H , K , E lần lượt là hình chiếu vuông góc củaAtrên các đường thẳngBC , B D,C D Đường tròn

(C ) : x2+ y2+ x + 4y + 3 = 0ngoại tiếp tam giácH K E Tìm tọa độB,C , D biết H có hoành độ

âm,C có hoành độ dương và nằm trên đường thẳngx − y − 3 = 0

Bài 1

Hướng dẫn

Gọi I = AC ∩ BD, ta sẽ chứng minh I ∈ (C ) bằngcách chỉ ra H K I E là tứ giác nội tiếp Thật vậy,

AHC Enội tiếp đường tròn tâmI nênH I E = 2ƒ H AE

(góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung).Lại có AB H K , AK E D là các tứ giác nội tiếp và

¶,E (0; −3)(DoHcó hoành độ âm)

q

y3(2x − y) +

q

x2(5y2− 4x2) = 4y2 (1)p

2 − x +px + 1 + 2 = x + x2.Suy rax2+ x − 2 > 0 =⇒ x > 1 Bằng phương pháp nhân liên hợp ta sẽ phân tích phương trình trở

Trang 37

Choa, b, c > 0thỏa mãn4(a3+ b3) + c3= 2(a + b + c)(ac + bc − 2) Tìm GTLN

Đây là một hệ phương trình khá đơn giản

Với(1), đặtpx + 2y + 1 = t, ta sẽ giải được t = 2

Thế vào(2)ta tìm được nghiệm của hệ là(1; 1)và

µ1;12

Trang 38

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng AB:

2x + y − 1 = 0, phương trình AC :, 3x + 4y + 6 = 0 và điểm M (1; −3) nằm trên BC thỏa mãn

3M B = 2MC Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giácABC

TH2:3−−→

M B = −2−−→MC ta cũng xác định đượcG

µ1; −83

Tìm tất cả các giá trị củamđể bất phương trình sau có nghiệm trên[0; 2]

Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuôngABC DA(−1;2) GọiM , N lần lượt làtrung điểm của ADDC;K = B N ∩C M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

B M K, biếtB N có phương trình2x + y − 8 = 0và điểmB có hoành độ lớn hơn2

Bài 1

Hướng dẫn

Trang 39

Một lần nữa, chúng ta lại bắt gặp tính chất hình học ở Đề 2, tuy

nhiên cần phải tận dụng nó một cách khéo léo kết hợp với các giảthiết khác

Tương tự như ở Đề 2, ta chứng minh được C M ⊥B NAP ⊥B N

vớiP là trung điểmBC Và do đó,I = AP ∩ B M là tâm của đườngtròn ngoại tiếp∆BK Mcó đường kínhB M

Mặt khác, gọiF = AP ∩ B N ta cóAF = d(A,B N ) =p8

5.GọiE = AD ∩ B N, dễ thấyDlà trung điểmAE Lại có

¶(Hình chiếu của A lênB N) nên ta cũngtính đượcI (1; 3) Và phương trình cần tìm là(x − 1)2+ (y − 3)2= 5

Nhận xét: Cách làm trong đáp án chính thức cần tìm tọa độ điểm B từ giả thiết AB = 4B ∈ B N

nên cầnx B> 2để loại nghiệm Nhưng với cách làm này ta thấy giả thiếtx B> 2bị thừa

!

Trang 40

3

= f (t ) Xét f (t )ta suy ra đượcP ≤ 16.VậyPmax= 16khix =1

3;y = z = 1

12

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Ox y, cho hình thang ABC D có đáy lớn C D = 2AB, điểm

C (−1;−1), trung điểm của ADM (1; −2) Tìm tọa độ B, biết diện tích tam giác BC D bằng

8,AB = 4Dcó hoành độ nguyên dương

2.d (B,C D).BC = 2d(M,C D).AB Từ đó tìm

đượcd (M ,C D) = 1.Khi đó ta sẽ viết được phương trình đường thẳngC D(làđường thẳng quaCcáchM một khoảng không đổi)

Cụ thể, gọi VTPT củaC D là→−n = (a,b) 6=−→0, phương trình củaC Da(x + 1) + b(y + 1) = 0, suy ra

này không có điểmDnào thỏa mãn điều kiệnx D nguyên dương

Ngày đăng: 02/05/2016, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và M (3; 0) là trung điểm của AD . Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết - BỘ BA CÂU PHÂN LOẠI TRONG MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Hình ch ữ nhật và M (3; 0) là trung điểm của AD . Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết (Trang 118)
Hình bình hành. Do đó M là trung điểm A 0 K . - BỘ BA CÂU PHÂN LOẠI TRONG MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Hình b ình hành. Do đó M là trung điểm A 0 K (Trang 152)
Hình thoi. Suy ra AM N , I BC là các tam giác - BỘ BA CÂU PHÂN LOẠI TRONG MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Hình thoi. Suy ra AM N , I BC là các tam giác (Trang 158)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w