Kiờ̉m tra mức đụ̣ đạt chuõ̉n KTKN trong chương trình mụn toỏn lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thờ̉: - Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giỏc đồng dạng + Hiểu được cỏc đị
Trang 1x M
3 1,5 6 C B
A
x 2 3 E D
C 6
B A
N 4 M
3 2
C
KIỂM TRA CHƯƠNG III MễN HèNH HỌC 8
I Mục đớch kiểm tra.
Kiờ̉m tra mức đụ̣ đạt chuõ̉n KTKN trong chương trình mụn toỏn lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thờ̉:
- Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giỏc đồng dạng
+ Hiểu được cỏc định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ
Hiểu được định lý Ta-lột và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
- Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức cơ bản của chương vào bài tập
- Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương để giải cỏc dạng bài tập
(tớnh toỏn, chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiờm tỳc, trỡnh bày sạch sẽ
II Hỡnh thức kiểm tra.
- Trắc nghiệm khỏch quan + Tự luận
- Kiểm tra 45 phỳt trờn lớp
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Định lý Ta-lột trong tam
giỏc Hiểu được cỏc định nghĩa: Tỉ số của hai
đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ Hiểu được định lý Ta-lột và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
Vận dụng được cỏc định lý đó học.
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ % 42 22 4,0 điểm= 40%6 Tam giỏc đồng dạng Biết nhận dạng hai
tam giỏc đồng dạng
Vận dụng cỏc định lý để chứng minh cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ % 21 24 11 6 điểm = 60%5 Tổng số cõu
Tổng số điểmTỉ lệ % 1 10%2 2 20%4 6 60%4 1 10%1 1110
IV Nội dung đề kiểm tra.
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau b) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Câu2: Nối mỗi ý ở cột trái với mỗi ý ở cột phải sao cho đợc các khẳng định đúng
a)Cho ∆ABC với AM là đờng phân giác,
các đoạn thẳng có kích thớc nh trên hình vẽ
Khi đó
1) x = 7,5
b) Cho ∆ABC , DE // BC, các đoạn thẳng có
c) Cho ∆CDE , MN // DE, cỏc đoạn thẳng cú
Trang 2x 1,8 1,2
P H
N
M
8cm
6cm
H
B A
d) Cho ∆MNP , GH // NP, các đoạn thằng có
5) x = 1,5
II/Trắc nghiệm tự luận:
Câu1: Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng CD.
a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’
b) Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm và đoạn thẳng
M’N’ = 707cm, hỏi hai đoạn thẳng AB và A’B’ có tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và M’N’ hay không ?
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác
ABD
a) Chứng minh ∆AHB : ∆BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH và AH
V Đáp án, thang điểm.
2
a)↔3
b) ↔2
c) ↔1
d) ↔5
0,5 0,5 0,5 0,5
3
a)Lấy CD làm đơn vị đo ta có AB = 5(đơn vị), A’B’ = 7(đơn vị), do đó
7
5 '
B
'
A
b)
7
5 707
505 ' N '
M
' B ' A
AB
' N ' M MN
Suy ra AB và A’B’ có tỉ lệ với MN và M’N’
1 1
4 Câu2:(5đ).Vẽ hình đúng được 0,5 điểm; ghi đúng GT, KL được 0,5 điểm
h.c.n ABCD có AB = 8cm
GT BC = 6cm ; AH ⊥ BD = H
a) C/m ∆AHB ∆BCD
KL b) C/m AD2 = DH.DB
c) Tính DH và AH
a)Xét ∆AHB và ∆BCD có
µ µ 0
⇒∆AHB ∆BCD (g.g)
b)Xét ∆AHD và ∆BAD có
µ µ 0
⇒∆AHD : ∆BAD (g.g)
Do đó
AD
HD BD
AD = ⇔AD.AD = HD.BD
1
1,5
Trang 3Hay AD2 = DH.DB
c)Xét ∆ABD (A 90µ = 0)
AB = 8cm ; AD = 6cm, có DB = AB 2 +AD 2 = 8 2 +6 2 = 100 = 10(cm)
Theo c/m trên: AD2 = DH.DB
⇒DH =
10
36 DB
= = 3,6(cm)
Vì ∆AHD ∆BAD (c.m.t)
⇒
AD
BD
AH
10
6 8 BD
AD
AB = = 4,8(cm)
1,5
0,5
0,5