Ban giám hiệu kí, ghi rõ họ tên đóng dấu Tổ trưởng chuyên môn kí, ghi rõ họ tên Trung Văn Đức Người ra đề kí, ghi rõ họ tên Lê Thị Huệ... Ban giám hiệu kí, ghi rõ họ tên đóng dấu Tổ tr
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 97 KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN 6
(Đề gồm 9 câu, thời gian: 45 phút (không kể
thời gian giao đề
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng (mỗi câu đúng 0,5 điểm.)
Câu 1: Số nghịch đảo của 4
7 là :
A) 4
7
− ; B)
4 7
−
; C) 7
4; D)
7 4
−
.
Câu 2: Cho x 1 4
5 5
= + Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau
A) 3
5; B) 1; C)
3 5
−
; D) 1− Câu 3: Khi đổi hỗn số 35
7
− ra phân số, ta được:
A) 21
7
−
; B) 26
7
−
; C) 26
7 ; D)
21
7 .
Câu 4: Phân số 8
50 viết dưới dạng phần trăm là :
A) 16%; B) 85%; C) 80% ; D) 160%
Câu 5: Phân số nào sau đây bằng 3
7
A) 16;
42 B)
20 49
−
− ; C)
12
28; D)
10
35.
Câu 6: Trong các phân số sau 3 6 7 21; ; ;
4 5 10 20 phân số nhỏ nhất là
A 3;
4 B
6
;
5 C
21
;
20 D)
7 10
Phần II: Tự luận (7 điểm).
Câu 7: (3 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể) :
a) A 5 3 4 2;
−
= + − + b) B= 320 % 5 0.8 2 : 21
Câu 8 : (3 điểm) Tìm x biết :
a) x 3 1
4 2
− = ; b) | | 7
10 5
x = −
Trang 2Lai Thành, ngày 02 tháng 05 năm 2011
TM Ban giám hiệu
(kí, ghi rõ họ tên đóng dấu)
Tổ trưởng chuyên môn (kí, ghi rõ họ tên)
Trung Văn Đức
Người ra đề (kí, ghi rõ họ tên)
Lê Thị Huệ
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA TIẾT 97 HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2010-2011
MÔN: TOÁN ( Hướng dẫn chấm gồm 9 câu, trong 02 trang)
Phần trắc nghiệm 3 điểm:
Phần tự luận: 7 điểm:
Câu 7
(3,0 đ)
a
5 3 4 2
A
−
−
5 ( 4) 3 2
9 5
−
= 0 Vậy A = 0
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
b
B = 320 % 5 0.8 2 : 21
= 320
100.
:
= 16
5 .
− + ÷
= 16.5 5.16.
12 10 5
15 15 11
22 5
15 11
− ÷ = 1 22.5
15.11
3
0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
Trang 4Câu 8
(3,0 đ)
a
3 1 x
4 2
− =
x = 1 3
2 4+
x = 2 3
4 4+
x = 2 3 4 +
x = 5 4 Vậy x = 5
4
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 8
(3,0 đ) b
10 5
x =−
|x|.5 = -10.(-7)
|x|.5 = 70
|x| = 70 : 5
|x| = 14
⇒x = 14 hoặc x = -14 Vậy x∈ −{ 14;14}
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 9
(1,0 đ)
Tính tổng S = 2 2 2
5.7 7.9+ + +59.61
⇒S= 1 1 1 1 1 1
5 7 7 9− + − + +59 61−
1 1 1 1
−
305 305 305
−
Vậy S = 56
305
0.5 0.25
0.25
Lai Thành, ngày 02 tháng 05 năm 2011
TM Ban giám hiệu
(kí, ghi rõ họ tên đóng dấu)
Tổ trưởng chuyên môn (kí, ghi rõ họ tên)
Trung Văn Đức
Người ra hướng dẫn chấm (kí, ghi rõ họ tên)
Lê Thị Huệ
Trang 5MA TRẬN :
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Phân số.
Phân số bằng
nhau.
Tính chất cơ
bản của phân
số
Hiểu nội dung tính chất cơ bản phân số
Biết được định nghĩa hai phân
số bằng nhau
Biết vận dụng quy đồng mẫu để
so sánh
Vận dụng các tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
Số câu : 4
Số điểm : 3
Tỉ lệ % : 30
1(C1) 0,5
1(C5) 0.5
1(C6) 0,5
1(C8b) 1.5
4 3
Các phép tính
về phân số
Biết cách cộng, trừ phân số
Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phân số
Biết vận dụng các phép toán về phân số
Vận dụng các phép tính về phân
số vào làm các bài tập đòi hỏi phối hợp nhiều phép tính
Số câu: 4
Số điểm : 4,5
Tỉ lệ %: 45
1(C2) 0,5
2(7a;8a ) 3
1(C9) 1
4 4.5
Hỗn số, số
thập phân, %
Hiểu được hỗn
số ,số thập phân , phân số TP là gì
Vận dụng các kiến thức để viết hỗn số dạng phân số và ngược lại Viết được thập phân dạng phần trăm và ngược lại
Số câu : 3
Số điểm : 2.5
Tỉ lệ %: 25
2(C3,4 ) 1
1(C7b)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1
10%
5 4.5
45%
5 5.5
55%
11 10
100%