Những biểu hiện của tật cận thị+ Khi đọc sách, phải đặt sách gần mắt hơn bình th ờng!. Những biểu hiện của tật cận thị I- Mắt cận - Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt.. Ng ời cận
Trang 1Ngườiưthựcưhiện
Trang 21 Hãy cho biết các bộ phận quan trọng nhất của mắt, nhiệm vụ của các bộ phận?
2 Giải thích các kí hiệu trên hình vẽ
CC
Cv
O
CC : điểm cực cận
CV : điểm Cực viễn
Mắt có hai bộ phận quan trọng nhất đó là thể thủy tinh và màng l ới
Thể thủy tinh là một thấu kính hội tụ
Màng l ới (võng mạc) Tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy sẽ hiện lên rõ nét
Trang 3Ông cho cháu mượn kính
của ông một lúc nhé!
Cháu đeo kính của ông thế nào của ông khác kính của
cháu như thế nào?
Trang 4TrườngưTHCSưLiênưThủyư ưLệưThủyư ưQuảngưBình – Lệ Thủy – Quảng Bình – Lệ Thủy – Quảng Bình
Trang 51 Những biểu hiện của tật cận thị
+ Khi đọc sách, phải đặt sách gần mắt hơn bình th ờng.
+ Khi đọc sách, phải đặt sách xa mắt hơn bình th ờng.
+ Ngồi d ới lớp, nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ.
+ Ngồi trong lớp, nhìn không rõ các vật ngoài sân tr ờng.
I- Mắt
cận
C1: Hãy khoanh tròn vào dấu (+) tr ớc những biểu hiện mà em cho là triệu chứng của tật cận thị?
gần mắt hơn bình th ờng?
- Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt Điểm cực viễn Cv của mắt cận ở gần mắt hơn bình th ờng.
Trang 61 Những biểu hiện của tật cận thị
I- Mắt
cận
- Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt Điểm cực viễn Cv của mắt cận ở gần mắt hơn bình th ờng.
2 Cách khắc phục tật cận thị
C3: Nếu có một kính cận làm thế nào để biết đó là thấu kính phân kì?
- Chạm tay vào kính nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa Hoặc thấu kính có cho ảnh ảo nhỏ hơn
vật hay không.
C4: Giải thích tác dụng của kính cận
- Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm Cv của mắt và khi đeo kính mắt nhìn ảnh của vật AB qua kính
Trang 7C4: Giải thích tác dụng của kính cận
Khi không đeo kính
CC
Cv F A
B
A’
B’
+ Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt cận ở Cv Mắt có nhìn rõ vật AB hay không? Tại sao?
Khi đeo kính, muốn nhìn rõ ảnh của AB thì ảnh này phải hiện lên trong khoảng nào? Yêu cầu đó có thực hiện đ ợc không với kính cận nói trên?
-Kết luận: Kính cận là thấu kính phân kì Ng ời cận thị phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa mắt Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn Cv của mắt
Trang 81 Những biểu hiện của tật cận thị
I- Mắt
cận
- Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt Điểm cực viễn Cv của mắt cận ở gần mắt hơn bình
th ờng
2 Cách khắc phục tật cận thị
- Kết luận: Kính cận là thấu kính phân kì Ng ời cận thị phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật
ở xa mắt Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn Cv của mắt
? Những biểu hiện của mắt lão? Điểm cực cận Cc của mắt cận ở xa hay gần mắt hơn bình th
ờng?
- Mãt lão nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ những vật ở gần
- Điểm cực cận Cc của mắt lão xa hơn so với mắt bình th ờng
II- Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
Trang 91 Những biểu hiện của tật cận thị
I- Mắt
cận
2 Cách khắc phục tật cận thị
II- Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
2 Cách khắc phục tật mắt lão
C C
B’
A’
Khi không đeo kính Khi đeo kính
+ Khi mắt lão không đeo kính, điểm Cc ở quá xa mắt Mắt có nhìn rõ vật AB hay không? Tại sao?+ Khi đeo kính, muốn nhìn rõ ảnh của vật AB thì ảnh này phải hiện lên trong khoảng nào? Yêu cầu này có thực hiện đ ợc với kính nói trên?
+ Kết luận: Vậy kính lão là kính hội tụ, mắt lão phải đeo kính để nhìn rõ các vật
ở gần mắt nh bình th ờng
A B
Trang 101 Những biểu hiện của tật cận thị
I- Mắt cận
- Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa mắt Điểm
cực viễn Cv của mắt cận ở gần mắt hơn bình th ờng.
2 Cách khắc phục tật cận thị
- Kết luận: Kính cận là thấu kính phân kì Ng ời cận thị
phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa mắt Kính
cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn
Cv của mắt.
II- Mắt lão
1 Những đặc điểm của mắt lão
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ
những vật ở gần.
- Điểm cực cận Cc của mắt lão xa hơn so với mắt
bình th ờng.
2 Cách khắc phục tật mắt lão
- Kết luận: Kính lão là kính hội tụ, mắt lão phải đeo
IIi- Vận dụng
C7 Hãy tìm cách kiểm tra xem kính của bạn
em và kính của ng ời già là thấu kính hội tụ hay phân kỳ
C7 Để kiểm tra xem thấu kính của bạn em có phải là thấu kính phân kỳ hay không ta có thể xem kính đó có cho ảnh aỏ nhỏ hơn vật hay không Kính của ng ời già thì ng ợc lại.
C8 Hãy tìm cách so sánh khoảng cách cực cận của mắt em với khoảng cách cực cận của mắt một bạn em bị cận thị và khoảng cách cực cận của một ng ời già, rồi rút ra kết luận cần thiết
C8 Có thể lấy dòng chữ trong trang sách để
so sánh Khi không đeo kính, bạn em phải để
nhìn t ơng đối bình th ờng bạn em phải đeo kính cận thị (PK), ng ời già phải đeo kính viễn thị (HT) để đ a ảnh ảo vào khoảng cực cận đến cực viễn ( giới hạn nhìn rõ của mắt)
Trang 11đeo kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa.
Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nh ng không nhìn rõ những vật ở gần Kính lão là thấu kính hội tụ Mắt lão phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần
Trang 12Bài 1: Ghép các câu ở cột bên trái với các câu ở cột bên phải thành
các câu đúng
1 Ông Xuân khi đi đ ờng thì thấy
đeo kính, còn khi đọc sách lại
không đeo kính
2 Ông Hạ khi đọc sách cũng nh
khi đi đ ờng đều không đeo kính
3 Ông Thu khi đọc sách thì đeo
kính còn khi đi đ ờng không đeo
kính
4 Ông Đông khi đọc sách và khi
b Mắt ông ấy là mắt lão
c Mắt ông ấy còn tốt, không có tật
a Kính của ông ấy chỉ có tác dụng che bụi, che gió chứ không phải kính cận hoặc kính lão
Trang 13Mét ng êi cËn thÞ ph¶i ®eo kÝnh thÝch hîp cã tiªu cù 50cm Hái khi kh«ng
®eo kÝnh ng êi Êy nh×n râ ® îc vËt xa nhÊt c¸ch m¾t bao nhiªu?
Khi kh«ng ®eo kÝnh ng êi Êy nh×n râ ® îc vËt xa nhÊt c¸ch m¾t 50cm V× kÝnh cËn thÝch hîp lµ kÝnh cã tiªu ®iÓm trïng víi ®iÓm cùc viÔn cña m¾t
Trang 14- Häc thuéc phÇn ghi nhí SGK.
- §äc cã thÓ em ch a biÕt
- Lµm c¸c bµi tËp SBT.
- Xem tr íc bµi “ KÝnh lóp”
Trang 16C C
A
B
F m
B 1
A 1
B’
A’
A
B
C C
B’
A’
F m
A
B
F m
C C
M¾t b×nh th êng
M¾t l o·
M¾t l o cã ®eo kÝnh·
F F
A 2
B 2