1 Nhận biết
a/ Chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết Na2CO3 , AgNO3 , BaCl2 , NaCl , NaNO3
b/ nhận biết: Na2SO4 , NaNO3 , HNO3 , Ca(OH)2 , H2SO4
2 Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau :
d/
a/ FeS → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → BaSO4
S → H2S → SO2
b/ S → H2S → SO2 → KHSO3 → K2SO3 → SO2 → CaSO3
c/
1 H2S + O2 → A (rắn) + B (lỏng)
2 A + O2 →to C
3 MnO2 + HCl → D↑ + E + B
4 B + C + D → F + G
5 G + Ba → H + I↑
6 D + I → G
3: Hỗn hợp X gồm Mg , Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thấy sinh ra 3,36 lít khí SO2 (đktc) Cũng
1 lượng hh X trên khi tác dụng với H2SO4 loãng dư thấy sinh ra 2,24 lít H2
a Định khối lượng của hh X ?
b Dẫn khí SO2 sinh ra ở trên vào 200 ml dd KOH 1M Tính khối lượng muối?
4 : Hoà tan hết 11,2g hợp kim Cu-Ag trong dd HSO4 đặc, nóng thu được khí A và dd B , cho A tác dụng với nước clo dư , dd thu được lại cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 18,64g kết tủa Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim ?
5.
: Cho 1,44g kim loại X thuộc nhóm IIA vào 250ml dd H2SO4 loãng 0,3M , X tan hết sau đó ta cần 60ml dd KOH 0,5M để trung hoà axit còn dư Xác định tên của kim loại X ?
6 : Hoà tan 14g một kim loại có hoá trị II vào 245g dd H2SO4 loãng thì thu được 5,6 lít H2 (đkc)
a) Xác định tên kim loại ?
b) Tính nồng độ % dd H2SO4 đã dùng ?
(1)
FeS2 SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4)
(5) SO2 (9)
(8)
(6)
(10) CuS
(20)
BaSO4
(22)
KHSO3
(21)
(11)
(13)
(12)
(14) (15)
K2SO3 (16)
(17)