1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nhom oxi-luu huynh

5 417 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhóm oxi – lưu huỳnh
Người hướng dẫn GV. Lê Văn Thiện
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hoá học của khí oxi là Câu 4.. Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon?. Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để

Trang 1

I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Bài 29 OXI – OZON

Câu 1. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 2 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?

Câu 3 Tính chất hoá học của khí oxi là

Câu 4 Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?

Câu 5 Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí

nghiệm ?

A xt MnO 2

1

2

Bài 30 LƯU HUỲNH

Câu 6 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?

C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Lưu huỳnh không có tính oxi hoá Và không có tính khử

Câu 7 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

Câu 8 Cho các phản ứng sau :

(1) S + O2 → SO2 ; (2) S + H2 → H2S ;

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?

Bài 32 HIĐRO SUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT

Câu 9 Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là

Câu 10 Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?

A Lưu huỳnh bị oxi hoá và hiđro bị khử

B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hoá

C Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hoá

D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử và lưu huỳnh trong H2S bị oxi hoá.,

Câu 11 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O →H2SO4 + 8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử

C H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

Câu 12 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :

4Ag + 2H2S + O2 →2Ag2S + 2H2O

GV biên soạn: LA VĂN THIỆN 1

Trang 2

-Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

Câu 13 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:

Câu 14 Tính chất hoá học của khí SO2

Câu 15 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đâ ?

Câu 16 SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:

A SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí

B SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại

C SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính oxi hoá

D SO2 là một oxit axit

Câu 17 Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, chúng ta tiến hành như sau

A cho lưu huỳnh cháy trong không khí

B đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí

C cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc

D cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Câu 18 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

Câu 19 Cho các phương trình hoá học:

a) SO2 + 2H2O →2HCl + H2SO4

b) SO2 + 2NaOH →Na2SO3 + H2O

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

d) SO2 + 2H2S →3S + H2O

e) 2SO2 + O2 → 2SO3

* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:

A - a, c , e C - b, d, c, e B - a, b, d, e D - a, c, d

* SO2 đóng vai trò là chất oxi trong các phản ứng.

E - a, b, c H - b, d G - a, b, d I - d

Câu 20 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây ?

Câu 21 Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:

A 3S + 2KClO3đ →3SO2 + 2KCl

B Cu + 2H2SO4 đ/n →SO4 + CuSO4 + 2H2O

C 4FeS2 + 11O2 →t 0 8 SO2 + 2Fe2O3

D C + 2H2SO4 đ → 2SO2 + CO2 + 2H2O

Trang 3

Bài 33 AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT

Câu 22 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau

Câu 23 Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?

A H2SO4 loãng có tính axit mạnh

B H2SO4 đặc rất háo nước

C H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh

D H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh

Câu 24 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 25 Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?

Câu 26 Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là

Câu 27 Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat SO24− là

Câu 28 Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

Bài 34 LUYỆN TẬP: OXI – LƯU HUỲNH

Câu 29 Cho biết PTHH: NO2 + SO2 → NO + SO3

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng ?

Câu 30 Cho biết PTHH: 2Mg + SO2 → 2MgO + S

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng ?

Câu 31 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau :

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (1)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên ?

A Ở phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

B Ở phản ứng (2) SO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Ở phản ứng (1) Br2 là chất oxi hoá, ở phản ứng (2) H2S là chất khử

D Ở phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 32 Trong phương trình phản ứng : H2SO4 + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O Hãy chọn phát biểu sai :

A HI oxi hóa H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2

B HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

D Axit H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

Câu 33 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả hai chất sau đây:

GV biên soạn: LA VĂN THIỆN 3

Trang 4

-Câu 34 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất là

Câu 35 Tìm câu sai trong các câu sau

A Lưu huỳnh chỉ có tính khử

B Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

C Hidrosunfua chỉ có tính khử

D H2SO4 đặc vừa có tính oxi hoá, vừa có tính háo nước

Câu 36 Trong sản xuất công nghiệp H2SO4 người ta cho khí SO3 hấp thụ vào :

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc), đó là kim loại

Câu 38 Cho axit sunfuric loãng tác dụng với 6.5g kẽm (Zn=65) Tính khối lượng axit cần dùng.

Câu 39 Cho 14.7g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56) Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất

khí

Câu 40. Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư Khối lượng muối khan thu được là

II BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của khí oxi, giải thích Viết PTHH minh hoạ

Câu 2 Nêu phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm Viết PTHH minh hoạ.

Câu 3 So sánh tính chất hoá học của của khí oxi và khí ozon Viết PTHH minh hoạ.

Câu 4 Nêu tính chất hoá học của lưu huỳnh Viết PTHH minh hoạ

Câu 5 Nêu tính chất hoá học của hiđro sunfua Viết PTHH minh hoạ

Câu 6 Nêu tính chất hoá học của lưu huỳnh đioxit Viết PTHH minh hoạ

Câu 7 Nêu phương pháp điều chế lưu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp Viết PTHH

minh hoạ

Câu 8 Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc Viết PTHH minh hoạ

Câu 9 Trình bày phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp Viết PTHH minh hoạ.

Câu 10 Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, CaCO3, FeS, Ba(OH)2

Câu 11 Viết PTHH thực hiện các chuỗi chuyển hoá sau đây (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a) S→( )1 SO2 →( )2 SO3→( )3 H SO2 4 →( )4 CuSO4 →( )5 BaSO4

b) H S2 → →( )1 S ( )2 SO2 →( )3 H SO2 4→( )4 Na SO2 4→( )5 BaSO4

c) S→( )1 FeS→( )2 H S2 →( )3 SO2→( )4 SO3→( )5 H SO2 4→( )6 BaSO4

Câu 12 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch:

Câu 13 Oxi hoá hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp kim loại Mg và Al cần dùng hết 4,48 lít khí oxi (đktc) Viết các PTHH

xảy ra và tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp (ĐA: 30,8% và 69,2%)

Câu 14 Cho 7,8 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí H2 (đktc)

a) Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra

b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (mMg = 2,4 g; m Al = 5,4 g)

c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia phản ứng (V = 0,2 lít)

Câu 15 Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 loãngthì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (mFe = 5,6g; m Mg = 2,4g)

b) Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng (CM = 1M)

Các bài tập SGK: 4, 5/132; 8, 9, 10/139; 3/143; 3, 4/146; 5, 6, 7, 8/147

Trang 5

GV biên soạn: LA VĂN THIỆN 5

Ngày đăng: 30/06/2014, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w