TIẾT 50 : LƯU HUỲNHNội dung của bài.. I -Tính chất vật lí và cấu tạo của Lưu huỳnh.. III - Lưu huỳnh trong tự nhiên và ứng dụng... - Không tan trong H2O, tan trong một số dung môi hữu cơ
Trang 1KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
2 O2 + 3 Fe = Fe3O4
O2 + 2 H2 = 2 H2O
O2 + S = SO2
? Viết các phản ứng của oxi với Fe, H2, S
Cho biết vai trò của oxi trong các phản ứng đó ? Đáp án:
0 0
0
-2 -2
-2
Trang 2TIẾT 50 : LƯU HUỲNH
Nội dung của bài
I -Tính chất vật lí và cấu tạo của Lưu huỳnh
II - Tính chất hoá học
III - Lưu huỳnh trong tự nhiên và ứng dụng
Trang 3- Kí hiệu hoá học:
- Khối lượng nguyên tử:
- 16S :
I - Tính chất vật lí và cấu tạo của Lưu huỳnh
- Chất rắn, màu vàng
- Không tan trong H2O, tan trong một số dung môi hữu cơ: dầu hoả, benzen,
cacbonsunfua
LƯU HUỲNH
S 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
16
Trang 4* Ảnh hưởng của nhiệt độ tới cấu tạo
và tính chất vật lí của lưu huỳnh
≤ 112,80c
S 8 - rắn
≥445 0 c
S 6, S 4 ,S 2 ,S, - hơi
187 0 c
S n - Quánh
119 0 c
S 8 - lỏng
LƯU HUỲNH
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ CẤU TẠO CỦA LƯU HUỲNH
Trang 5II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
to
S + Fe = FeS
đkt
S + Hg = HgS
to
S + Cu = CuS (đen)
oxh
(Ứng dụng để thu hồi Hg)
Tính chất hoá học của phi kim?
1, Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt )
Trang 6* So sánh hợp chất của oxi, lưu huỳnh với
kim loại và hidrô:
CuS, Na2S , H2S
? Em hãy so sánh thành phần hợp chất và số o xi hoá của O, S?
2, Tác dụng với Hidrô
to
S + H2 = H2S
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CuO, Na2O , H2O Nhận xét: - Thành phần giống nhau
- Số oxihoá của O, S bằng -2
-2 -2
-2
+2
+1
+1 +1
oxh
Trang 7* Kết luận:
?Từ các phản ứng trên em rút
ra kết luận về tính chất hoá học của S?
S +KL, H 2 S (giống oxi)
Oxh
-2
3, Tác dụng với phi kim hoạt động hơn
S + O 2 = SO 2
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
S + 3F 0 2 = SF +6 6
+4 0
khử
Trang 81, Lưu huỳnh trong tự nhiên.
Thuộc loại nguyên tố phổ biến
- 1 phần ở dạng tự do
- Đa số ở dạng hợp chất: Các quặng: pirit
FeS 2 , galen PbS, các muối sunfat
III LƯU HUỲNH TRONG TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG
CỦA LƯU HUỲNH.
Trang 9Lưu huỳnh
S
Sản xuất H2SO4 Lưu hoá cao su
Sản xuất Sản xuất Sản xuất
2/ Ứng dụng của lưu huỳnh
Trang 10Bài tập vận dụng
Đáp án 1
0 t 0 -2
S + Zn = ZnS
(oxh)
0 t 0 -2
S + C = CS2
(oxh)
0 t 0 +4
S + O2 = SO2
(khử)
- S là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và phi kim có độ âm điện nhỏ hơn
- S là chất khử trong phản ứng với O2
Đáp án 2
1 Viết phản ứng của S với: Zn, C, O2
Nêu vai trò của S trong các phản ứng đó?
2 Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxi và lưu
huỳnh về tính chất hoá học