1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phenol thi GVG Tinh

29 436 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenol* Đặc điểm cấu tạo H :O * Vòng benzen hút electron làm liên kết O-H phân cực mạnh, nguyên tử H của nhóm –OH linh động hơn dễ phân li tạo một lượng nhỏ ion H+  Phenol có tính axit.

Trang 4

I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

Trang 5

Câu hỏi : Chất nào sau đây không phải là

B B B

 Chất A, D là phenol đơn chức

 Chất C là phenol đa chức

ANCOL THƠM ( ancol benzylic)

Trang 6

2 – Phân loại

CH3OH

CH3HO

OH

1 2

4

* Phenol đơn chức : phân tử có một nhóm –OH phenol

* Phenol đa chức : phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol

Phenol 4 – metylphenol α – naphtol

Trang 8

II Phenol

* Đặc điểm cấu tạo

H :O

* Vòng benzen hút electron làm liên kết O-H phân cực mạnh, nguyên tử H của nhóm –OH linh động hơn dễ

phân li tạo một lượng nhỏ ion H+  Phenol có tính axit

* Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên nhất là các vị trí o,p  Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen và đồng đẳng tạo sản phẩm thế vào cả 3 nguyên tử H ở các vị trí o,p

* Liên kết C-O trở nên bền vững hơn

so với ancolkhông có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc axit như ancol

Trang 9

2 Tính chất vật lí Tính chất vật lí

 Phenol là chất rắn,

không màu, nĩng chảy

ở 430C Để lâu chuyển

thành màu hồng do bị

oxy hóa chậm trong

không khí

 Rất độc, khi rơi vào da

gây bỏng da Cẩn thận

khi sử dụng phenol

 Ít tan trong nước lạnh

nhưng tan nhiều trong

nước nóng và trong

etanol Liên kết hiđro liên phân tử

Trang 10

3 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH

a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH

Tác d ngụ với kim loại kiềm

DD

C 6 H 5 OH nĩng chảy

Trang 11

Tác dụng với dung dịch bazơ

C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O

C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O  C 6 H 5 OH + NaHCO 3

K t lu n : ế ậ - Tính axit: Ancol < phenol < H 2 CO 3

- Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

C 2 H 5 OH + NaOH

Trang 13

Phản ứng với HNO3

Trang 14

Nhận xét:

* Ảnh hưởng của vịng benzen đối với nhĩm –OH:

Liên kết –OH phân cực mạnh; nguyên tử H

của nhĩm –OH linh động hơn

* Ảnh hưởng của nhĩm –OH vào nhân :

Nhân thơm dễ thế ở vị trí –O và –P

Nhóm -OH ảnh hưởng đến vòng benzen, vòng benzen ảnh hưởng đến nhóm -OH:

gọi là ảnh hưởng qua lại lẫn nhau giữa các nguyên tử trong phân tử.

Trang 16

5 ỨNG DỤNG : (SGK)

• Phần lớn Phenol được dùng để sản xuất

poliphenolfomanđehit ( dùng làm chất dẻo, chất kết dính)

Trang 17

nhựa phenol fomanđehít Nhựa ure fomanđehit

(dùng làm chất kết dính) (chế tạo đồ nhựa dân dụng)

Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D

Hình ảnh máy bay rãi chất khai

hoang

Trang 18

Phenol sản xuất dược phẩm

Trang 19

CHẤT DẺO

Trang 20

Phản ứng với dd brom, dd HNO 3 : Thế

Phản ứng với Na: Giải phóng H 2 (chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động)

Trang 21

Điều chế phenol:

Điều chế từ

cumen

Tách từ nhựa than đá Điều chế từ

benzen

Trang 22

Câu 1: Chọn câu đúng ( Đ ) hoặc sai ( S )

A Phenol C 6 H 5 OH là một rượu thơm S

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là dung dịch axit S

C Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro

D Phenol tác dụng được với dung dịch natri

hidroxit tạo thành muối và nước Đ

Trang 23

Câu 2: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?

Trang 24

Câu 3: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với

V lít dd Br 2 1M thì thu được bao nhêu gam kết

tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?

A 33,1g và 0,3l B 33,1g và 0,1l

C 33,1g và 0,5l D 17,1g và 0,3l

Trang 25

Câu 4: Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO 2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra Điều đó chứng tỏ

Trang 26

A (1),(2),(3)

Câu 5: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2), dd HCl(3), dd Br 2 (4) Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?

B (2),(3)(4)

D (1),(2),(3)(4)

C (1),(2),(4) Đáp án đúng

Trang 27

- Nhỏ dd brom

vào 3 ống

nghiệm:

3 2

1

3 2

Dd Br2 Dd Br2

Trang 28

Cho mẩu kim loại Natri vào 2

ống nghiệm còn lại

2 1

C 6 H35 OH

2 1

Na tan

và sủi

bọt khí

Trang 29

Nhận biết các dung d ch sau: ị

Benzen, phenol, ancol etilyc, glixerol.

- Cho Na vào 2 mẫu còn lại, nhận được

benzen không có khí thoát ra

Ngày đăng: 01/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w