Phenol* Đặc điểm cấu tạo H :O * Vòng benzen hút electron làm liên kết O-H phân cực mạnh, nguyên tử H của nhóm –OH linh động hơn dễ phân li tạo một lượng nhỏ ion H+ Phenol có tính axit.
Trang 4I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
Trang 5Câu hỏi : Chất nào sau đây không phải là
B B B
Chất A, D là phenol đơn chức
Chất C là phenol đa chức
ANCOL THƠM ( ancol benzylic)
Trang 62 – Phân loại
CH3OH
CH3HO
OH
1 2
4
* Phenol đơn chức : phân tử có một nhóm –OH phenol
* Phenol đa chức : phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol
Phenol 4 – metylphenol α – naphtol
Trang 8II Phenol
* Đặc điểm cấu tạo
H :O
* Vòng benzen hút electron làm liên kết O-H phân cực mạnh, nguyên tử H của nhóm –OH linh động hơn dễ
phân li tạo một lượng nhỏ ion H+ Phenol có tính axit
* Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên nhất là các vị trí o,p Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen và đồng đẳng tạo sản phẩm thế vào cả 3 nguyên tử H ở các vị trí o,p
* Liên kết C-O trở nên bền vững hơn
so với ancolkhông có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc axit như ancol
Trang 92 Tính chất vật lí Tính chất vật lí
Phenol là chất rắn,
không màu, nĩng chảy
ở 430C Để lâu chuyển
thành màu hồng do bị
oxy hóa chậm trong
không khí
Rất độc, khi rơi vào da
gây bỏng da Cẩn thận
khi sử dụng phenol
Ít tan trong nước lạnh
nhưng tan nhiều trong
nước nóng và trong
etanol Liên kết hiđro liên phân tử
Trang 103 Tính chất hóa học
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
Tác d ngụ với kim loại kiềm
DD
C 6 H 5 OH nĩng chảy
Trang 11 Tác dụng với dung dịch bazơ
C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O
C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3
K t lu n : ế ậ - Tính axit: Ancol < phenol < H 2 CO 3
- Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
C 2 H 5 OH + NaOH
Trang 13 Phản ứng với HNO3
Trang 14 Nhận xét:
* Ảnh hưởng của vịng benzen đối với nhĩm –OH:
Liên kết –OH phân cực mạnh; nguyên tử H
của nhĩm –OH linh động hơn
* Ảnh hưởng của nhĩm –OH vào nhân :
Nhân thơm dễ thế ở vị trí –O và –P
Nhóm -OH ảnh hưởng đến vòng benzen, vòng benzen ảnh hưởng đến nhóm -OH:
gọi là ảnh hưởng qua lại lẫn nhau giữa các nguyên tử trong phân tử.
Trang 165 ỨNG DỤNG : (SGK)
• Phần lớn Phenol được dùng để sản xuất
poliphenolfomanđehit ( dùng làm chất dẻo, chất kết dính)
Trang 17nhựa phenol fomanđehít Nhựa ure fomanđehit
(dùng làm chất kết dính) (chế tạo đồ nhựa dân dụng)
Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D
Hình ảnh máy bay rãi chất khai
hoang
Trang 18Phenol sản xuất dược phẩm
Trang 19CHẤT DẺO
Trang 20Phản ứng với dd brom, dd HNO 3 : Thế
Phản ứng với Na: Giải phóng H 2 (chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động)
Trang 21Điều chế phenol:
Điều chế từ
cumen
Tách từ nhựa than đá Điều chế từ
benzen
Trang 22Câu 1: Chọn câu đúng ( Đ ) hoặc sai ( S )
A Phenol C 6 H 5 OH là một rượu thơm S
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là dung dịch axit S
C Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro
D Phenol tác dụng được với dung dịch natri
hidroxit tạo thành muối và nước Đ
Trang 23Câu 2: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?
Trang 24Câu 3: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với
V lít dd Br 2 1M thì thu được bao nhêu gam kết
tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?
A 33,1g và 0,3l B 33,1g và 0,1l
C 33,1g và 0,5l D 17,1g và 0,3l
Trang 25Câu 4: Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO 2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra Điều đó chứng tỏ
Trang 26A (1),(2),(3)
Câu 5: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2), dd HCl(3), dd Br 2 (4) Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
B (2),(3)(4)
D (1),(2),(3)(4)
C (1),(2),(4) Đáp án đúng
Trang 27- Nhỏ dd brom
vào 3 ống
nghiệm:
3 2
1
3 2
Dd Br2 Dd Br2
Trang 28Cho mẩu kim loại Natri vào 2
ống nghiệm còn lại
2 1
C 6 H35 OH
2 1
Na tan
và sủi
bọt khí
Trang 29 Nhận biết các dung d ch sau: ị
Benzen, phenol, ancol etilyc, glixerol.
- Cho Na vào 2 mẫu còn lại, nhận được
benzen không có khí thoát ra