1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HK2- K11- KHTN

4 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Khi dòng điện qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường trong ống dây sẽ:A.. Câu 14: Nguyên nhân xuất hiện suất điện động cảm ứng trong đoạn dây chuyển động trong từ trường

Trang 1

SỞ GD & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

MÔN: VẬT LÍ- KHỐI 11- BAN KHTN

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi TN-001

Họ, tên thí sinh:

Lớp:

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Khi một tia sáng truyền từ môi trường từ trường 1 sang môi trường 2

Nếu:

A n1>n2 thì i<r

B n1>n2 thì i>r

C n1<n2 thì i<r

D không có tia khúc xạ vì luôn luôn có hiện tượng phản xạ toàn phần.

Câu 2: Đối với TKHT, nhận xét nào dưới đây về tính chất ảnh của 1 vật thật là đúng:

A Vật thật nằm ngoài OF, cho ảnh thật, ngược chiều, đồng dạng với vật.

B Vật thật nằm ngoài OF, cho ảnh thật, cùng chiều, đồng dạng với vật.

C Vật thật nằm trong OF, cho ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

D Vật thật luôn luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

Câu 3: Gọi n1, n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường thủy tinh và môi trường nước Gọi v1,v2 lần lượt

là vận tốc của ánh sáng truyền trong 2 môi trường trên Chọn biểu thức đúng:

A

1

2

1

2

n

n

v

v

2

1 1

2

n

n v

v

2

1 2

1

n

n v

v

2 2

1 1

v n

n

v =

Câu 4: Chọn phát biểu không chính xác:

Với thấu kính phân kì thì:

A Vật thật luôn cho ảnh thật lớn hơn vật B Độ tụ D<0.

C Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật D Tiêu cự f<0.

Câu 5: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henri (H) tương đương với:

Câu 6: Chiếu 1 tia sáng tới 1 lăng kính có góc chiết quang A=600, thì góc lệch cực tiểu Dmin=300 Góc tới i bằng:

Câu 7: Thấu kính hội tụ D = 2(dp), đó là:

A TKPK, có tiêu cự f = - 50 (cm) B TKPK, có tiêu cự f = - 0,5 (cm).

C TKHT, có tiêu cự f = + 0,5 (cm) D TKHT, có tiêu cự f = + 50 (cm).

Câu 8: Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

A vặn đinh ốc 1 B bàn tay phải C bàn tay trái D vặn đinh ốc 2.

Câu 9: Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:

A n1>n2 và i<igh B n1<n2 và i<igh C n1<n2 và i>igh D n1>n2 và i>igh

Câu 10: Một ống dây có thể tích V, trên mỗi m chiều dài của ống dây có n vòng dây thì hệ số tự cảm là

L Nếu tăng số vòng dây quấn trên mỗi m chiều dài lên 2 lần thì hệ số tự cảm của ống dây là L’ với:

2 ' L

4 ' L

Câu 11: Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

A D = 130 B D = 50 C D = 150 D D = 220

Câu 12: Một thanh dây dẫn dài 25(cm) chuyển động trong từ trường đều B = 8.10-3 (T); Vectơ vận tốc vuông góc với thanh và vuông góc với vectơ cảm ứng từ, v = 3(m/s) Suất điện động cảm ứng trong thanh có giá trị là:

A 6.10-3 (V) B 6.10-4 (V) C 3.10-3 (V) D 3.10-4 (V)

Trang 2

Câu 13: Khi dòng điện qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường trong ống dây sẽ:

A giảm 4 lần B giảm 2 lần C giảm 2 lần D giảm 2 2lần

Câu 14: Nguyên nhân xuất hiện suất điện động cảm ứng trong đoạn dây chuyển động trong từ trường:

A lực Lorentz tác dụng lên các hạt mang điện tích tự do trong dây dẫn.

B điện trường trong dây dẫn biến thiên.

C từ thông biến thiên.

D dây dẫn chuyển động nên các hạt mang điện tích bên trong dây dẫn có quán tính lớn.

Câu 15: Độ lớn của suất điện động trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A

t

e c

∆Φ

= B e c = ∆Φ.∆t C

t

e c

∆Φ

∆Φ

= t

e c

Câu 16: Thấu kính hội tụ có chiết suất n > 1 được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt cầu lõm thì

A bán kính hai mặt cầu có giá trị bất kì.

B bán kính mặt cầu lồi phải lớn hơn bán kính mặt cầu lõm.

C bán kính mặt cầu lồi phải nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm.

D bán kính mặt cầu lồi phải bằng bán kính mặt cầu lõm.

Câu 17: Cần phải đặt vật cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f=20cm một khỏang bằng bao nhiêu để thu

được ảnh ảo có lớn gấp 2 lần vật:

Câu 18: Hai dòng điện có cường độ I1 = 6(A) và I2 = 9(A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10(cm) trong chân không, I1 ngược chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm

M cách I1 6(cm) và cách I2 8(cm) có độ lớn là:

A 2,2.10-5 (T) B 3,6.10-5 (T) C 3,0.10-5 (T) D 2,0.10-5 (T)

Câu 19: Một thấu kính hội tụ có f=10cm Đặt vật trước thấu kính, để hứng được ảnh trên màn thì:

A vật phải đặt cách thấu kính tối thiểu 20cm.

B Vật phải đặt cách thấu kính nhỏ hơn 10cm.

C vật có thể đặt xa, gần bao nhiêu cũng được tùy vị trí của vật.

D vật phải đặt cách thấu kính lớn hơn 10cm.

Câu 20: Một tia sáng truyền từ một mội trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất n chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới 2 α <600 sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, thì n phải thỏa mãn điều kiện nào? Chọn đáp án đúng.2

A

2

3

2 ≤

2

3

2 ≥

Câu 21: Một người nhìn thấy con cá ở trong nước Hỏi muốn đâm trúng con cá, người đó phải phóng

mũi lao vào chổ nào?

A Đúng vào chổ người đó nhìn thấy con cá B Phía trên chổ người đó nhìn thấy con cá.

C Phía dưới chổ người đó nhìn thấy con cá D Không có lựa chọn đúng.

Câu 22: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n = 4/3) với góc tới là 450 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

A D = 25032’ B D = 12058’ C D = 70032’ D D = 450

Câu 23: Muốn cho khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách làm là:

………

A làm thay đổi diện tích khung dây B nối vào khung dây kín đó 1 nguồn điện.

C đưa khung dây vào trong từ trường đều D làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.

Câu 24: Công thức tính momen của ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có diện tích S, mang dòng điện

I, đặt trong từ trường Brcó vectơ pháp tuyến nr hợp với Br 1 góc θ là:

A M B I. sin

= B M =B I S .cosθ C M =B I S .tanθ D M =B I S .sinθ

Câu 25: Công thức nào được sử dụng để định nghĩa đơn vị ampe:

A F 2.10 7 I I1 2

r

Trang 3

C I U

R

Câu 26: Một dây dẫn thẳng dài có cường độ I, cảm ứng từ tại 1 điểm cách dây dẫn 1 đọan r có giá trị:

A

r

I

r

I

B=2.10− 7 C B=4π.10− 7.nI D Một biểu thức khác.

Câu 27: Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

A góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần.

B góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.

C góc lệch D giảm dần.

D góc lệch D tăng theo i.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

C có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

D có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

Câu 29: Chọn câu sai.

Lúc có góc lệch cực tiểu Dmin thì

A i1 = i2; r1 = r2 =

2

A

B đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác góc A.

C dùng giá trị của góc lệch cực tiểu và của A có thể suy ra chiết suất n.

D vì có giá trị nhỏ nhất nên Dmin được tính theo công thức D = A(n – 1)

Câu 30: Chọn câu đúng.

Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường bên ngoài thì:

A tia ló lệch về đỉnh của lăng kính.

B tia ló lệch về đáy của lăng kính.

C A, B đều có thể đúng tuỳ tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy của lăng kính.

D tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A.

Câu 31: Đường sức từ của từ trường gây ra bởi………

A dòng điện tròn là những đường tròn.

B dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó.

C dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện.

D dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 32: Trong các hình vẽ bên, xy là trục

chính của thấu kính, S là vật thật, S’ là ảnh

của S qua thấu kính Giao điểm của đường

thẳng SS’ và xy là:

A tiêu điểm F của thấu kính B tiêu điểm F’ của thấu kính.

C quang tâm O của thấu kính D tất cả các câu trên đều sai.

Câu 33: Một electron bay vào từ trường đều có B = 1,5(T) với vận tốc v = 108(m/s) theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên electron có độ lớn là:

A f = 1,1.10-11 (N) B f = 2,4.10-11 (N) C Một giá trị khác D f = 9,4.10-11 (N)

Câu 34: Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh có chiết suất n=1,5 gồm mặt cầu lồi bán kính 20cm, mặt

lõm bán kính 40cm Độ tụ của thấu kính đặt trong không khí là:

Câu 35: Hãy chọn đáp án đúng.

Một cuộn dây có đường kính 10(cm) và số vòng dây bằng 200 tạo thành mạch kín nằm trong từ trường Cảm ứng từ của từ trường tăng từ 2(T) đến 6(T) trong vòng 0,1(s) Nếu diện tích các vòng dây vuông góc với các đường cảm ứng từ của trường thì suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là:

y

Trang 4

A 62,8 (V) B 31,4 (V)

Câu 36: Một khung dây mang dòng điện I đặt

trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa

các đường cảm ứng từ, khung có thể quay xung

quanh một trục 00’ thẳng đứng nằm trong mặt

phẳng khung (Hình vẽ)

Kết luận nào sau đây là đúng?

A lực từ tác dụng lên cạnh NP và QM bằng không.

B lực từ tác dụng lên các cạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng cân bằng.

C lực từ tác dụng lên các cạnh đều bằng không.

D lực từ gây ra momen có tác dụng làm cho khung dây quay quanh trục 00’.

Câu 37: Một quang hệ gồm 2 thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1, f2 đặt đồng trục ghép sát nhau Công thức xác định tiêu cự f của quang hệ này là:

A f = f f1 2 B 1

2

f f f

Câu 38: Một hình vuông cạnh 5(cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4(T) Từ thông

đó là:

A α = 00 B α = 600 C α = 900 D α = 300

Câu 39: Một electron có khối lượng me = 9,1 10-31(kg) bay vào từ trường đều có B = 1,5(T) với vận tốc

v = 108(m/s) theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:

A R = 0,38 (cm) B R = 0,26 (cm) C R = 0,26 (mm) D R = 0,38 (mm)

Câu 40: Khi một đoạn dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ, suất điện động cảm ứng càng lớn

nếu:

C dây dẫn chuyển động càng nhanh D Cả A,B,C đều đúng.

- HẾT

-B

I M

N 0

0'

Ngày đăng: 01/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w