1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TN bằng sơ đồ kiên thức

48 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 6,7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚIĐặc điểm chung địa hình Các khu vực địa hình Thế mạnh và hạn chế đồi núi và đồng bằng đa dạng Nhiệt đới ẩm gió mùa Đồi núi Đồng bằng Đồi núi Đồng

Trang 1

Một số định hướng

để đẩy mạnh công cuộc đổi mới

Bối

cảnh

Diễn Biến

Thành tựu

Bối cảnh

Thành tựu

Xóa đói giảm nghèo

Kinh

tế tri thức

CNH HDH

Bảo

vệ MT

Y tế, GD

Trang 2

BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

Tự nhiên

Kinh

tế

Văn hóa

Xã hội

Quốc phòng

Trang 3

Ý nghĩa Thời

gian

Đặc điểm

Ý nghĩa Thời

gian

Đặc điểm

Ý nghĩa

Trang 4

BÀI 6,7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Đặc điểm chung địa hình

Các khu vực địa

hình

Thế mạnh và hạn chế đồi núi và đồng bằng

đa dạng

Nhiệt đới ẩm gió mùa

Đồi núi

Đồng bằng

Đồi núi

Đồng bằng

Châu thổ biển Ven

Thế mạnh

Hạn chế

Thế mạnh

Hạn chế

Trang 5

BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BiỂN

Khái quát biển Đông Ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên VN

Biển

rộng Kín

Nóng

ẩm, gió mùa

Khí hậu Hệ

sinh thái ven biển

TNT

N vùng biển

Thiên tai

Giàu

TN KS,

HS

Trang 6

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa Các thành phần tự nhiên

Sông ngòi

Đất Sinh

vật Gió

mùa

BÀI 9+10: THIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Sản xuất

và đời sống

Trang 7

BẮC – NAM ĐÔNG – TÂY

BẮC MB&Đ BBB MTB& BTB MNT B&N

B NAM

BÀI 11, 12: THIÊN NHIỆT PHÂN HÓA ĐA DẠNG

Nhiệt đới gió mùa

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

THẤP – CAO MiỀN TỰ NHIÊN

Ôn đới núi cao

Thềm lục địa

Ven biển

Đồi núi

Phạm

vi

Đặc điểm

Địa hình

Khí hậu

Sông ngòi

Thổ nhưỡng, sinh vật

Khoáng sản

Độ cao

Khí hậu

Đất sinh

thái

Khí hậu Sự

phân hóa

Cảnh quan

Trang 8

Sử dụng và bảo vệ TNTN

Rừng Đa

dạng sinh học

BÀI 14: SỬ DỤNG,BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Khôn

g khí

Tình trạng

Bảo vệ môi trường Chiến lược quốc gia

Nước

Tình Biện

Đất Nước Khoáng

sản

Du lịch

Hiện Biện Ý

Đất

Trang 9

BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯƠỜNG VÀ PHÒNG CỐNG THIÊN TAI

Hoạt

động

Hậu quả

Biện pháp

Nơi xảy

ra

Thời gian hoạt động

Hậu quả

Nguyên nhân

Biện pháp

Trang 10

BÀI 16: ĐẶC ĐiỂM DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

SỰ PHÂN BỐ DÂN

CƯ KHÔNG ĐỀU

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN VÀ

SỬ DỤNG HỢP

LÝ NGUỒN LAO ĐỘNG

Trang 11

BÀI 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

NGUỒN

LAO

ĐỘNG

CƠ CẤU LAO ĐỘNG

VẤN ĐỀ ViỆC LÀM

VÀ HƯỚNG GiẢI

QUYẾT

THEO NGÀNH KINH TẾ

THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

THEO THÀNH THỊ

VÀ NÔNG THÔN

Trang 12

BÀI 18: ĐÔ THỊ HÓA

Trang 13

BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

TĂNG

TRƯỞNG

CHUYỂN DỊCH THEO HƯỚNG CNH-HĐH

LÃNH THỔ

Trang 14

BÀI 21: ĐẶC ĐiỂM NỀN NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA

NÔNG NGHIỆP

LÀ CHỦ YẾU CỦA NÔNG THÔN

NÔNG THÔN BAO GỒM NHIỀU THÀNH PHẦN

ĐANG CHUYỂN DỊCH

Trang 15

BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP

SX CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QuẢ

LỢN VÀ GIA CẦM

Trang 16

BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP

THUẬN

LỢI

KHÓ KHĂN SỰ PHÁT

TRIỂN VÀ PHÂN BỐ

VAI TRÒ RỪNG SỰ PHÁT

TRIỂN VÀ PHÂ BỐ

Trang 17

BÀI 25: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

NÔNG NGHIỆP

Trang 18

BÀI 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP

SẢN XUẤT, PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC

NHÀ NƯỚC

NGOÀI NHÀ NƯỚC

VỐN ĐẦU

TƯ NƯỚC NGOÀI

1 Trung tâm CN tỏa ra các hướng với các ngành

2 Các yếu tố hình thành.

3 Các vùng có giá trị CN lớn.

Trang 19

BÀI 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CN TRỌNG ĐiỂM

Trang 20

BÀI 28: TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP

Trang 21

BÀI 30: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ TTLL

Trang 22

BÀI 31: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH

PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Trang 23

BÀI 32: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

KHÁI QUÁT CHUNG

1 THUẬN LỢI.

2 KHÓ KHĂN

Trang 25

LÂM NGHIỆP

TỔNG HỢP TRUNG

DU, ĐB, VEN BiỂN

NGƯ NGHIỆP

CN VÀ TTCN CHUYÊN MÔN HÓA

XÂY DỰNG CSHT, TRƯỚC TIÊN LÀ GTVT

CN VÀ GTVT

Trang 26

BÀI 36: DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

KHÁI QUÁT CHUNG

NUÔI TRỒNG

ĐÁNH BẮT DẦU,

KHÍ

MUỐI TITAN TÌNH

HÌNH KHĂN KHÓ

Trang 27

BÀI 37: TÂY NGUYÊN

KHÁI QUÁT CHUNG

CÁC LOẠI CÂY

KHÓ KHĂN

TÌNH HÌNH PHÂN BỐ

LÂM SẢN

KHẮC PHỤC

THỦY NĂNG +THỦY LỢI

TÌNH HÌNH THỰC

TRẠNG

Trang 28

BÀI 39: ĐÔNG NAM BỘ

KHÁI QUÁT CHUNG

KINH

TẾ BiỂN

Trang 29

BÀI 41: ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

KHÁI QUÁT CHUNG

BẢO VỆ RỪNG

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU KT

CHỦ ĐỘNG SỐNG CHUNG VỚI

Trang 30

BÀI 41: ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

KHÁI QUÁT CHUNG

BẢO VỆ RỪNG

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU KT

CHỦ ĐỘNG SỐNG CHUNG VỚI

Trang 31

BÀI 42: BIỂN, ĐẢO, QUẦN ĐẢO

TG LÃNH HẢI

Ý NGHĨA CHIẾN LƯỢC

TẠI SAO

THỦY SẢN LỊCH DU HÀNG HẢI

ĐẶC QUYỀN KINH TẾ

KHAI THÁC TỔNG HỢP

KHOÁNG SẢN

KHÍ

MUỐI TITAN

ĐẢO, QUẦN ĐẢO

HUYỆN ĐẢO

Trang 32

BÀI 43: CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM

PHÍA BẮC

KHÁI

QUÁT

CƠ CẤU

ĐỊNH HƯỚNG

KHÁI QUÁT

CƠ CẤU

ĐỊNH HƯỚNG QUÁT KHÁI

CƠ CẤU

ĐỊNH HƯỚNG

Trang 33

SL Năm cuối

SL chênh lệch

SL Năm đầu

SL Năm cuối

SL chênh lệch

SL Năm đầu

SL Năm tăng hoặc giảm

SL chênh lệch

Trang 34

GiẢI THÍCH

Trang 35

Ít nước

và phù SA

Chằn chịt

Nhiều phù sa

Nước phong phú

Không

PT GTVT

Ít nước

và phù SA

GTVT

PT mạnh

Nuôi trồng thủy sản

Trang 36

TÀI NGUYÊN

Đất phù

sa, phèn, mặn

Nước ngọc, mặn, lợ

Nông nghiệp, thủy sản

Đông dân

GTVT

Trang 38

BÀI 6 ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Trang 39

Vùng núi Đông Bắc

Trang 41

Vïng nói Tr êng S¬n B¾c

Trang 43

1 KHI GẶP CÁC CỤM TỪ NẦY TRONG ĐỀ THI

THẾ MẠNH,

HẠN CHẾ

THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN

THẾ MẠNH, HẠN CHẾ

NHÂN TỐ

NGUYÊN NHÂN

NGUỒN LỰC

1.Bảo

2.Ô nhiễm3.Công nghệ chế biến yếu

Trang 44

NINH THUẬN – BÌNH THUẬN – BÀ RỊA – VŨNG TÀU

CÀ MAU – KIÊN GIANG

3 NGUYÊN LIỆU ĐIỆN NĂNG

Trang 45

Những điều lưu ý khi học sinh thực hiện kỹ năng vẽ biểu đồ :

 Nếu đề thi ghi rõ yêu cầu vẽ cái gì thì chỉ cần đọc kỹ, gạch dưới

để tránh lạc đề và thực hiện theo đúng yêu cầu

 Nếu đề không ghi rõ yêu cầu cụ thể là vẽ gì mà là vẽ dạng thích hợp nhất thì học

sinh phải phân tích đề thật kỹ trước khi thực hiện – Đây là dạng đề khó học sinh phải biết phân tích để nhận dạng thích hợp.

 Để nhận dạng học sinh cần đọc thật kỹ đề và dựa vào một số cụm từ gợi ý & một

số yếu tố cơ bản từ đề bài để xác định mình cần phải vẽ dạng nào cho thích hợp

Ví dụ :

+ 1 : Khi đề bài có cụm từ cơ cấu hoặc nhiều thành phần của một tổng thể Thì vẽ

biểu đồ tròn (Nếu chỉ 1 hoặc 2 mốc thời gian) Biểu đồ miền (Nếu đề cho ít nhất 3 mốc thời gian)

+ 2 : Khi đề bài có cụm từ Tốc độ phát triển , Tốc độ tăng trưởng Dùng đường biểu diễn (Đồ thị ) để vẽ

+ 3 : Khi đề bài có cụm từ : Tình hình, so sánh, sản lượng, số lượng Thường dùng

biểu đồ cột

+ 4 : Khi đề bài cho nhiều đối tượng, nhiều đơn vị khác nhau hãy nghĩ đến.

Việc xử lý số liệu để quy về cùng một đơn vị để vẽ Hoặc phải dùng đến các dạng biểu

đồ kết hợp.

+ 5 Khi đề bài có cụm từ Tốc độ phát triển, Tốc độ tăng trưởng lại có nhiều đối

tượng, nhiều năm, cùng một đơn vị thì hãy nghĩ đến lấy năm đầu là 100 % rồi xử lý số liệu trước khi vẽ

GỢI Ý NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ :

Trang 46

NGUYÊN TẮC ĐỌC BẢNG THỐNG KÊ

1 Phải sử dụng hết số liệu đã cho

2 Nhận xét theo hàng ngang để có kết luận chung

về sự phát triển chung nhất

3 Nhận xét từng giai đoạn & giải thích.

4 Nếu cột dọc có nhiều đối tượng thì xem số

lượng từng cột để xếp hạng đối tượng

5 Sau khi xếp hạng tìm mối quan hệ của các cột

kế bên để đưa ra nhận xét

6 Tìm những cực đại, cực tiểu

7 Khi cần phải biết thực hiện phép tính hợp lý

Trang 47

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ATLÁT

1 Nắm, hiểu & sử dụng tốt các ký hiệu trong Atlat.

2 Đọc, hiểu khai thác tốt các loại biểu đồ trong atlat để bổ sung

kiến thức & kiểm tra khi thi tốt nghiệp

3 Nắm hiểu & khai thác tốt các kiến thức cơ bản từ các trang :

a Nắm được các vấn đề chung

b Tìm nội dung chủ yếu của trang

c Phân tích & giải thích được nội dung chủ yếu của các trang

d Tìm ra mối liên hệ của các trang

4 Biết cách trả lời các câu hỏi luyện tập & bài thi có hiệu quả nhất :

a Đọc kỹ câu hỏi tìm ra yêu cầu chính của đề bài

b Tìm được mối liên quan giữa các yêu cầu của đề bài với các

trang của atlat

c Sử dụng các nội dung cơ bản của atlát có liên quan để

trả lời tốt các yêu cầu của chính của đề bài.

Trang 48

Biểu đồ hình cột hay đồ thịthường có nhận xét giống nhau :

Nhận xét cơ bản :

a/- Tăng hay giảm ?

- Nếu tăng thì tăng như thế nào ? (Nhanh, chậm, đều… Bao nhiêu lần hoặc %)

- Giảm cũng vậy – Giảm nhanh hay chậm

- Thời điểm cao nhất, thấp nhất, Chênh lệch giữa cao nhất với thấp nhất.

b/- Mốc thời gian chuyển tiếp từ tăng qua giảm hay từ giảm qua tăng (không ghi từng năm một, trừ khi mỗi năm mỗi thay đổi từ tăng qua giảm & ngược lại) hoặc mốc thời gian từ tăng chậm qua tăng nhanh & ngược lại

*Giải thích : (Chỉ giải thích khi đề bài yêu cầu)

s Khi giải thích cần tìm hiểu tại sao tăng, tại sao giảm (Cần dựa vào nội dung bài học có liên quan để giải thích).

sNếu đề bài có 2, 3 đối tượng thì nhận xét riêng từng đối tượng rồi sau đó so sánh

Ngày đăng: 01/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH KHÓ - Ôn thi TN bằng sơ đồ kiên thức
HÌNH KHÓ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w