Bài 1 Tìm m để phương trình sau co đúng một nghiệm:
1
x y z m
+ + =
− + =
Giải:
Nghiệm của hệ phương trình (nếu có) là tọa độ điểm chung của:
mặt cầu (S): 2 2 2
1
x + + =y z , (S) có tâm O(0; 0; 0) bán kính R = 1
và mặt phẳng ( )α :2x y− +2z m− =0
Do đó hệ (1) có đúng một nghiệm khi và chỉ khi (S) và (α) tiếp xúc nhau
2 ( 1) 2
m
3 3
m m
=
=−
TH1:m = 3 nghiệm của hệ là hình chiếu vuông góc H của O trên (α1): 2x – y + 2z – 3 = 0 đường thẳng ∆ qua O và vuông góc với (α1) có phương trình ( )
2 2
x t
y t t R
z t
=
=− ∈
=
giá trị của tham số t tương ứng với điểm chung của (α1) và ∆ là t = 1
3⇒ H 2; 1 2;
TH2: m = -3 Gọi H’ là hình chiếu vuông góc của O trên (α2): 2x – y + 2z + 3 = 0
⇒ H’ 2 1; ; 2
(tương tự như TH1)
Vậy khi m = 3 thì hệ có mghiệm duy nhất là 2; 1; 2
khi m = - 3 thì hệ có mghiệm duy nhất là 2; 1; 2
Bài 2 Giải hệ phương trình:
+ + + =
Giải:
Nghiệm của hệ phương trình (nếu có) là toạ độ điểm chung của:
Mặt cầu (S): 2 2 2
x + + −y z x+ y− + =z , (S) có tâm I(3; -1; 1) bán kính R = 3
và (α): x + 2y + 2z + 6 = 0
ta có ( , ( )) 2 92 2 3
+ +
⇒ (S) và (α) tiếp xúc nhau
⇒ Hệ (2) có nghiệm duy nhất và nghiệm của hệ là hình chiếu vuông góc H của I trên (α)
Trang 2Đường thẳng ∆ qua I và vuông góc với (α) có phương trình ( )
3
1 2
1 2
= +
= +
giá trị của tham số t tương ứng với giao điểm của (α) và ∆ là t = -1 ⇒ H (2; -3; -1) vậy hệ (2) có nghiệm duy nhất ( x = 2; y = -3; z = -1)
Bài 3 Giải hệ phương trình:
+ − − =
+ − − =
(3)
Giải:
Nghiệm của hệ là tọa độ điểm chung của:
Mặt cầu (S):x2+ + −y2 z2 2x−4y− =6z 0 và đường thẳng ∆: 3 2 2 8 0
+ − − =
∆ qua M(0; 4; 0) và có VTCP ur = (-2; 6; 3)
⇒ ∆ có phương trình tham số: ( )
2
4 6 3
z t
= −
=
Giá trị tham số t tương ứng với điểm chung của (S) và ∆ là nghiệm của phương trình:
2t 4 6t 3t 2 2t 4 4 6t 6.3 0t
0 10 49
t t
=
=−
⇒∆ và (S) có hai điểm chung A(0; 4;0) và 20 136; ; 30
Vậy hệ (3) có hai nghiệm (0; 4;0 và ) 20 136; ; 30
Bài 4 Chứnh minh rằng hệ phương trình sau vo nghiệm:
4 4 4
x y z 1
x y 2z 7
Giải: xét f(x,y,z) = x2 + y2 + 2z2
2 2 2
1
; ;
1;1; 2
u x y z
v
u v f x y z
=
=
r r
f r
Vậy hệ vô nghiệm
Trang 3Bài 5 Giải hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 3 3
x y z 3 1
x y z 3 2
x y z 3 3
+ + =
+ + =
Giải:
Cách 1: Mặt cầu (S): x2+y2+z2 =3, tâm O bán kính R = 3 và mp(α): x + y + z – 3 = 0 tiếp xúc với nhau vì ( ,( )) 2 32 2 3
+ +
Do đó hệ phương trình ( )
( )
2 2 2
x y z 3 1
x y z 3 2
+ + =
dễ thấy nghiệm đó là x = y = z = 1 và nghiệm này cũng thỏa (3)
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x = y = z = 1
Cách 2: Xét: f(x,y,z) = x + y + z
3
; ;
1;1;1
( , , )
u x y z
v
u v f x y z x y z
=
=
r r
r
r r
Đẳng thức xảy ra khi ur cùng phương với vr hay:
x y z
x y z
Thế (4) vào (3) ta được x = 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x = 1; y = 1; z = 1)
Bài 6 Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất:
0
x y a
− + =
Giải:
Số nghiệm của hệ pt là số điểm chung của:
Hình tròn (H): 2 2
x +y − − ≤x , (H) có tâm I(1; 0) bán kính R = 3
và đường thẳng ∆: x – y + a = 0
Do đó hệ có nghiệm duy nhất ⇔ ∆ tiếp xúc với (H),
2
a
a a
=− +
= − −
Bài 7 Tìm a để hệ sau có nghiệm:
x y
+ =
− + ≤
Giải: điều kiện a≥0
Trang 4Đường tròn: (C): x2+ =y2 a , tâm O(0; 0) bán kính R = a
và nửa mặt phẳng: (α): 4x− + ≤3y 2 0
Vì O thong nằm trong nữa mặt phẳng (α) nên hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
( , ) 2
5
d O ∆ = ≤ a, ∆: 4x− + =3y 2 0 ⇔ 4
25
a≥
Kết hợp với điều kiện được 4
25
a≥
Bài 8 Tìm a để hệ phương trình sau có hai nghiệm:
0
x ay a
+ − =
+ − =
Giải:
Nghiệm của hệ phương trình nếu có là tọa độ điểm chung của:
Đường tròn: (C): x2+ − =y2 x 0, tâm I 1;0
2
bán kính R =
1 2
và đường thẳng ∆: x + ay - a = 0
1
1 2
,
2 1
a
d I
a
−
+
1 2− a ≤ +1 a
⇔ 3a2−4a ≤0
3
a
≤ ≤
Bài 9 Giả sử (x y và 1; 1) (x y là hai nghiệm của hệ phương trình 2; 2)
0
x ay a
+ − =
+ − =
Chứng minh rằng: ( ) (2 )2
x −x + y −y ≤
Giải:
Vì (x y và 1; 1) (x y là hai nghiệm của hệ phương trình 2; 2)
0
x ay a
+ − =
+ − =
nên A(x y và B1; 1) (x y nằm trên đường tròn (C): 2; 2) x2+ − =y2 x 0, bán kính R = 1
2
Bài 10 Cho ba số thực x, y, z thỏa: x2+ + =y2 z2 1 Tìm GTLN và GTNN của
F= x+ y z− −
Giải:
Xét mặt cầu (S): x2+ + =y2 z2 1, tâm O, bán kính R = 1
và mặt phẳng (α): 2x+2y z− −9 = 0
Trang 5Đường thẳng ∆ qua O và vuông góc với (α) có phương trình ( )
2 2
x t
y t t R
z t
=
=−
giá trị tham số t tương ứng với giao điểm của ∆ và (S) là t = ± 1
3
⇒∆ và (S) cắt nhau tại 2 điểm: A 2 2; ; 1
( )2
4 4 1
9
3 3 3
d A α
+ + −
+ + −
( )2
4 4 1
9
3 3 3
d B α
− − − −
+ + −
Lấy M(x; y; z) ∈ (S), ( )
( )2
,( )
3
x y z
+ + −
Luôn có d A( ,( )α ) (≤d M,( )α ) (≤d B,( )α ) ⇔ 2 1 4
3 F
Vậy Fmin = 6 đạt khi x = y = 2
3 ; z = 1
3
−
Fmax = 6 đạt khi x = y = 2
3
− ; z = 1
3
Bài 11 Chứng minh rằng: ∀a, b, c ∈ R, ta có: abc(a + b + c) ≤ a4 + b4 + c4
Giải:
Ta có: VT = a2bc + ab2c + abc2 và xét hai véctơ ( )
; ;
; ;
u ab bc ca
v ac ba bc
=
=
r r
⇒
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
u a b b c c a
v a c b a b c u
u v a bc ab c abc
r
r r
Từ u vr r≤ u vr r ⇒ VT = a2bc + ab2c + abc2 ≤ a2b2 + b2c2 + c2a2 (1)
xét thêm: ar=(a b c2; ;2 2) và br=(b c a2; ;2 2)⇒
2 2 2 2 2 2
a b a b b c c a
r r
Do a br r ≤ a br r ⇒ a b2 2+b c2 2+c a2 2 ≤a4+ +b4 c4 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ abc(a + b + c) ≤ a4 + b4 + c4
Trang 6Đẳng thức xảy ra ⇔ 2 2 2
ab bc ca
b c a
c a b
Bài 12 Chứng minh rằng nếu : a > c > 0 và b > c > 0 thì:
c a c− + c b c− ≤ ab
Giải:
;
;
u v c a c c b c
=
r r
r r
r r
Mà .u vr r≤ u vr r ⇒ c a c( − ) + c b c( − ) ≤ ab
a b
−
+
−
Bài 13 Cho 0 < x, y, z < 1 Chứng minh rằng x(1 – y) + y(1 – z) + z(1 – x) < 1
Giải:
Ta chọn M, N, P theo thứ tự là ba điểm trên ba cạnh AB, BC, CA của tam giác đều ABC có cạnh bằng 1
Đặt AM = x; CP = y; BN = z thì 0 < x, y, z < 1 và S∆ AMP + S ∆ MBN + S ∆ NCP < S ∆ ABC
x
y
z C
P
M
N
2x(1 – y).sinA+1
2 z(1 –x)sinB+1
2y(1 – z)sinC < 1
2 1.sin600
⇔ x(1 – y) + z(1 –x) + y(1 – z) < 1 (đpcm)